1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 1 tuan 4

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 25,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+GV chæ baûng cho hs laàn löôït ñoïc caùc tieáng trong baûng oân vaø caùc töø öùng duïng.. +Söûa sai cho hs.[r]

Trang 1

TUẦN 4 LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ hai /13/09/2010

Học vần n - mHọc vần n - mTĩan Bằng nhau Dấu =Thứ ba /14/09/2010

Thủ cơng Xé, dán hình vuông

Thứ năm /

16/09/2010

Học vần Oân tậpHọc vần Oân tập Tĩan Luyện tập chungĐạo đức Gọn gàng, sạch sẽ ( t2)Thứ sáu /17/09/2010

Tập viết lễ, cọ, bờ, hổTập viết mơ, do, ta thơ

-Đọc được : n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : n, m, nơ, me ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết )

Trang 2

-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má.

2/Kỹ năng :

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

3/Thái độ :

Biết yêu thương cha mẹ

B.Chuẩn bị:bảng cài,bảng con,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:Sĩ số

2.Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? -i a

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết b: i-bi,a-cá

b.1/ Nhận diện chữ:GV tô n : n có nét sổ và nét móc trên

b.2/Phát âm và đánh vần:

-Cho hs cài và đọc :âm n

-Cho hs xem tranh,gv viết:nơ

+Cho hs cài,phân tích và đọc:nơ

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:n-nơ-tiếng nơ

* m :

b.1/Nhận diện chữ:

-GV tô m : m có nét sổ và 2 nét móc trên

-So sánh m với n?

b.2/Phát âm và đánh vần:

-Cho hs cài và đọc:âm m

-Cho hs xem tranh,gv viết:me

+Cho hs cài,phân tích,đọc: me

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:m-me-tiếng me

b.3/Đọc tiếng,từ ứng dụng:

-Đọc tiếng ứng dụng:

+GV viết: no nô nơ

mo mô mơ

-CN

-HS viết b.-HS nhắc lại

-HS sqát,nghe

-Cài,đọc: n-Qsát tranh.-Cài,đọc:nơ-CN,tổ

-Qsát,nghe.-CN

-Cài,đọc:m-Qsát tranh.-Cài,đọc:me-CN,tổ

-HS đọc thầm.-CN,lớp

Trang 3

+Cho hs phân tích và đọc từng tiếng.

-Đọc từ ứng dụng:

+GV viết: ca nô bó mạ

+Cho hs tìm,tô và phân tích:nô,mạ?

+HD hs đọc từ ứng dụng

+Sửa sai cho hs.GV cùng hs giải nghĩa từ

b.4/HD viết bảng con:

* n :-GV viết mẫu : n cao 1 đv,có nét móc trên và nét móc hai

đầu

-Cho hs phân tích:nơ

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

* m :-GV viết mẫu:m cao 1 đv,có 2 nét móc trên và 1 nét móc

hai đầu

-Cho hs phân tích: me

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

4.Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? -n m

-GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Cho hs thi tô: n m

5.Nhận xét tiết học

Tiết 2

1.Ổn định:tập thể dục tại chỗ

2.Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? -n m

-GV cài cho hs phân tích,đọc:me,nơ,mo,nô,mạ?

3.Bài mới:

a/Luyên đọc:

-Đọc bài tiết 1:GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Đọc câu ứng dụng:

+HD hs qsát tranh,GV viết:bò bê có cỏ,bò bê no nê

+Cho hs tìm,phân tích:no,nê?

+HD hs đọc câu ứng dụng

Nhận xét,sửa sai

b/Luyện viết:

-HD hs viết vở tập viết

GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết đúng mẫu…

Trang 4

-GV chấm mỗi tổ 3 bài.

Nhận xét vở viết

c/Luyện nói:

-GV viết:bố mẹ,ba má

-GV HD hs xem tranh,trả lời:

+Ở quê em,gọi người sinh ra mình là gì?

+Nhà em có mấy anh em?Em là người con thứ mấy?

+Em đã giúp ích gì cho bố mẹ?

+Em đã làm gì cho bố mẹ vui lòng?

@Bố mẹ là người sinh ra mình,rất thương yêu và lo lắng cho

mình.Do đó,chúng ta phải biết yêu thương,chăm ngoan để bố mẹ

được vui lòng

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? -n m

-Cho hs đọc lại bài sgk

-Cho hs thi viết : n-nơ m-me

5.Dặn dò : học bài Xem bài mới

-Nhận xét tiết học

-HS đọc chủ đề

-CN qsát tranh,trả lời

Làm việc cẩn thận, chính xác

B.Chuẩn bị : bảng con, sgk, đồ dùng

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ôån định : hát vui

2:Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ?

-Cho hs làm bài tập : điền dấu <, >

Trang 5

3.Bài mới :

a/GTB : Bằng nhau Dấu =

b/Nhận biết quan hệ bằng nhau :

*Nhận biết : 3= 3

-Có mấy con hươu? Có mấy khóm cây? 3 con hươu,3 khóm cây

@Mỗi con hươu ứng với mỗi khóm cây thì số con hươu ( 3 ) bằng

số khóm cây ( 3 ) Ta nói : 3 = 3 ( ba bằng ba )

-Có mấy chấm tròn xanh? Có mấy chấm tròn trắng? 3 c.tròn

xanh,3 c.tròn trắng

@Mỗi chấm tròn xanh ứng với mỗi chấm tròn trắng nên số chấm

tròn xanh ( 3 ) bằng số chấm tròn trắng ( 3 ) Ta nói : 3 = 3 ( ba

bằng ba )

-“Ba bằng ba” ta viết : 3 = 3

Dấu = là dấu bằng Đọc là : ba bằng ba

*Nhận biết : 4 = 4

HD tương tự như trên

-GV hỏi : 2 ntn so với 2? 5 ntn so với 5? 1 ntn so với 1?

@Mỗi số thì bằng chính số đó : 2 = 2; 3 = 3; 5= 5…

c/Thực hành :

-Bài 1 : viết dấu =

-Bài 2 : viết theo mẫu

+GV HD : ở trên có mấy hình tròn trắng? 5 c.tròn trắng

Ơû dưới có mấy hình tròn xanh? 5 c.tròn xanh

Ta viết : 5 = 5

+Cho hs xem hình vẽ, viết bảng con

Nhận xét

-Bài 3 : điến dấu <, >, =

+Cho hs làm vào vở theo tổ

+Gọi hs sửa bài

Nhận xét Cho hs kt chéo

-Bài 4 : viết ( theo mẫu ) ( dành cho hs khá giỏi )

+GV HD : có mấy hình vuông? Có mấy hình tròn? Ta viết : 4 > 3

+Cho hs xem các hình còn lại và viết bảng con

Nhận xét

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? -Bằng nhau.Dấu =

-Cho hs thi đố nhau : 2 ntn so với 2? 5 ntn so với 5? 4 ntn so với

3?

-HS nhắc lại

-HS trả lời:

-HS nhắc lại:ba bằng ba

-HS nêu:ba bằng ba.-HS nhắc lại

Trang 6

5.Dặn dò : xem bài mới

-Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2010

Môn:Học vần

Bài 12: d đ

A.Mục tiêu :

1/Kiến thức :

-Đọc được : d, đ, dê, đò ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : d, đ, dê, đò ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết )-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2/Kỹ năng :

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

3/Thái độ :

Biết cẩn thận khi đi đò, biết yêu thiê nhiên

B.Chuẩn bị : bảng cài,bảng con,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:Sĩ số

2.Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? -n m

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết b: n-nơ,m-me

b.1/ Nhận diện chữ:GV tô d : d có nét cong hở phải và nét sổ

b.2/Phát âm và đánh vần:

-Cho hs cài và đọc :âm d

-Cho hs xem tranh,gv viết:dê

+Cho hs cài,phân tích và đọc: dê

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:d-dê-tiếng dê

* đ :

b.1/Nhận diện chữ:

-GV tô đ: đ là d có thêm nét ngang

-So sánh đ với d?

b.2/Phát âm và đánh vần:

-CN

-HS viết b.-HS nhắc lại

-HS sqát,nghe

-Cài,đọc: d-Qsát tranh.-Cài,đọc:dê-CN,tổ

-Qsát,nghe.-CN

Trang 7

-Cho hs cài và đọc:âm đ.

-Cho hs xem tranh,gv viết : đò

+Cho hs cài,phân tích,đọc:đò

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:đ-đò-tiếng đò

b.3/Đọc tiếng,từ ứng dụng:

-Đọc tiếng ứng dụng:

+Sửa sai cho hs.GV cùng hs giải nghĩa từ

b.4/HD viết bảng con:

* d :-GV viết mẫu:d cao 2 đv,có nét cong hở phải và nét móc

dưới

-Cho hs phân tích:dê

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

* đ :-GV viết mẫu:đ viết giống d nhưng có thêm nét ngang

-Cho hs phân tích: đò

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

4.Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? -d đ

-GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Cho hs thi tô:d đ

5.Nhận xét tiết học.

Tiết 2

1.Ổn định:tập thể dục tại chỗ.

2.Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? -d đ

-GV cài cho hs phân tích,đọc:dê,đò,đi,da?

3.Bài mới:

a/Luyên đọc:

-Đọc bài tiết 1:GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Cài,đọc:đ-Qsát tranh

-Cài,đọc:đò-CN,tổ

-HS đọc thầm.-CN,lớp

-HS đọc thầm.-CN

Trang 8

-Đọc câu ứng dụng:

+HD hs qsát tranh,GV viết : dì na đi đò,bé và mẹ đi bộ

+Cho hs tìm,phân tích:dì,đi,đò?

+HD hs đọc câu ứng dụng

Nhận xét,sửa sai

b/Luyện viết:

-HD hs viết vở tập viết

GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết đúng mẫu…

-GV chấm mỗi tổ 3 bài

Nhận xét vở viết

c/Luyện nói:

-GV viết:dế,cá cờ,bi ve,lá đa

-GV HD hs xem tranh,trả lời:

+Em biết những loại bi nào?

+Con dế thường sống ở đâu?

+Em bắt dế để làm gì?

+Em có biết cá cờ không?Nó sống ở đâu?

+Tại sao lá đa trong hình bị cắt ngang?Em biết đó là đồ chơi gì?

-GV sửa câu trả lời cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì?-d đ

-Cho hs đọc lại bài sgk

-Cho hs thi viết : d-dê đ-đò

5.Dặn dò : học bài Xem bài mới

-Nhận xét tiết học

-HS đọc thầm

-CN

-CN,lớp

-HS viết vở tập viết

-HS đọc chủ đề

-CN qsát tranh,trả lời

-Lớp đồng thanh.-HS thi viết

Làm việc cẩn thận, chính xác

B.Chuẩn bị : vở, hình vẽ, bảng con, sgk

C.Các hoạt động dạy học :

Trang 9

1.ổn định : hát vui.

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì? -Bằng nhau.Dấu =

-Cho hs làm bài tập : điền <, >, =

+Cho hs nêu y/c

+Cho hs làm vào vở theo tổ

+ Gọi CN sửa bài

Nhận xét Cho hs kt chéo

-Bài 2 : viết ( theo mẫu )

+Cho hs xem hình vẽ và HD : có mấy cây viết máy?3 cây viết

máy

Có mấy cây viết chì? 2 cây viết chì Ta viết : 3 > 2 và 2 < 3

+Cho hs nhìn hình và viết bảng con các bài còn lại

-Bài 3 : làm cho bằng nhau

+Y/c hs đọc phép tính

+GV HD mẫu : xem hình ở giữa có mấy hình vuông màu? Mấy

hình vuông trắng? Vậy còn thiếu mấy hình vuông trắng nữa để

được 3 = 3? …còn thiếu 2 hv trắng

+Cho hs làm 2 bài còn lại

Nhận xét

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? -luyện tập

-Cho hs chơi đố nhau : 2 so với 4? 3 so với 3?

5.Dặn dò : xem bài mới

-Nhận xét tiết học

HSTL-HS làm bài tập

-HS nhắc lại

-Điền dấu: < > =-HS làm bài vào vở.-CN

-HS kt chéo

-HS viết b

-CN

HS chơi trò chơi

Môn : Thủ công

Bài 3 : XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG

A.Mục tiêu :

1/Kiến thức :

-Biết cách xé, dán hình vuông

Trang 10

-Xé, dán được hình vuông.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa.Hình dán có thể chưa phẳng.

2/Kỹ năng :

Rèn kỹ năng xé, dán hình

3/Thái độ :

Làm việc cẩn thận, giữ gìn vệ sinh

B.Chuẩn bị : hình mẫu, qui trình

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : hát vui

2.Ktbc :

-GV kt chuẩn bị của hs

-Nhận xét

3.Bài mới :

a/GTB : Xé, dán hình vuông

b/HD quan sát, nhận xét :

-Cho hs xem bài mẫu

-Các em hãy quan sát và tìm các đồ vật xung quanh có dạng hình

vuông? …chiếc khăn, viên gạch lót nhà…

@Xung quanh chúng ta có rất nhiều vật có dạng hình vuông Các

em hãy chú ý để học xé

c/HD mẫu :

-Vẽ 1 hình vuông theo ý thích

-Xé theo các đường vừa vẽ được 1 hình vuông

GV quan sát hs thực hành, giúp đỡ hs yếu và nhắc nhở hs giữ vệ

sinh

d/HD dán hình :

-Cho hs ướm thử hình vào vở cho cân đối

-Dán : Tô một ít hồ vào mặt sau rồi thoa cho đều Xong dán nhẹ

hình vào vở cho thẳng, phẳng và cân đối

4.Củng cố :

-Cho hs quan sát, nhận xét sản phẩm lẫn nhau

-GV nhận xét

5.Dặn dò : chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành xé hình tròn

-Nhận xét tiết học

Trang 11

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : hát vui

2.Ktbc :

-GV nêu câu hỏi cho hs trả lời :

+Trong lớp mình có bạn nào gọn gàng, sạch sẽ?

+Vì sao cho là bạn gọn gàng, sạch sẽ?

-Nhận xét

3.Bài mới :

a/GTB : Gọn gàng, sạch sẽ ( t2 )

b/Bài mới :

*Hoạt động 1 : HD làm bài tập 3

-HD hs quan sát các tranh trong vở bt 3, trả lời :

+Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+Em có muốn làm như bạn không? Vì sao?

-GV hỏi từng tranh cho hs trả lời

@Các em nên làm như các bạn trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để

được gọn gàng, sạch sẽ

*Hoạt động 2 : thực hành

-GV HD 2 hs ngồi cùng bàn sẽ sửa cho nhau về quần áo, đầu

tóc được gọn gàng, sạch sẽ

-GV nhận xét, tuyên dương những cặp thực hành tốt

*Hoạt động 3 :

-GV dạy cho hs hát bài : Rửa mặt như mèo

-Lớp mình có ai giống mèo không?

Chúng ta đừng có ai giống “mèo” nhé, sẽ xấu lắm và không

được mẹ yêu

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì?

-GV dạy cho hs đọc :

“Đầu tóc em phải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trong càng thêm yêu”

5.Dặn dò : thực hiện như bài học

-Nhận xét tiết học

Trang 12

A.Mục tiêu :

1/Kiến thức :

-Đọc được : t, th, tổ, thỏ ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : t, th, tổ, thỏ ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết )

-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :ổ, tổ

2/Kỹ năng :

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

3/Thái độ :

Biết yêu thiên nhiên

B.Chuẩn bị:bảng cài,bảng con,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:Sĩ số

2.Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? -d đ

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết b: d-dê,đ-đò

b.1/ Nhận diện chữ:GV tô t : t có nét sổ và nét ngang

b.2/Phát âm và đánh vần:

-Cho hs cài và đọc :âm t

-Cho hs xem tranh,gv viết:tổ

+Cho hs cài,phân tích và đọc:tổ

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:t-tổ-tiếng tổ

* th :

b.1/Nhận diện chữ:

-GV tô th : th có t ghép với h

-So sánh th với t ?

b.2/Phát âm và đánh vần:

-Cho hs cài và đọc:âm th

-Cho hs xem tranh,gv viết:thỏ

+Cho hs cài,phân tích,đọc: thỏ

+Sửa sai cho hs

-Cho hs đọc:th-thỏ –tiếng thỏ

-Qsát,nghe.-CN

-Cài,đọc:th-Qsát tranh.-Cài,đọc:thỏ -CN,tổ

Trang 13

b.3/Đọc tiếng,từ ứng dụng:

-Đọc tiếng ứng dụng:

+GV viết: to tơ ta

tho thơ tha

+Cho hs phân tích và đọc từng tiếng

-Đọc từ ứng dụng:

+GV viết:ti vi thợ mỏ

+Cho hs tìm,tô và phân tích:ti,thợ?

+HD hs đọc từ ứng dụng

+Sửa sai cho hs.GV cùng hs giải nghĩa từ

b.4/HD viết bảng con:

* t :-GV viết mẫu: t cao 1,5 đv,có nét hất,nét móc dưới và nét

ngang

-Cho hs phân tích: tổ

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

* th :-GV viết mẫu:th có t ghép với h

-Cho hs phân tích:thỏ

-HD hs viết bảng con

Sửa sai cho hs

4.Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? -t th

-GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Cho hs thi tô: t th

5.Nhận xét tiết học

Tiết 2

1.Ổn định:tập thể dục tại chỗ

2.Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? -t th

-GV cài cho hs phân tích,đọc:tổ,thỏ,ti,thợ

3.Bài mới:

a/Luyên đọc:

-Đọc bài tiết 1:GV chỉ bảng cho hs nối tiếp đọc lại bài

-Đọc câu ứng dụng:

+HD hs qsát tranh,GV viết:bố thả cá mè,bé thả cá cờ

+Cho hs tìm,phân tích:thả?

+HD hs đọc câu ứng dụng

Nhận xét,sửa sai

-HS đọc thầm.-CN,lớp

-HS đọc thầm.-CN

-CN,lớp

Trang 14

b/Luyện viết:

-HD hs viết vở tập viết

GV qsát,sửa sai tư thế,nhắc nhở hs viết đúng mẫu…

-GV chấm mỗi tổ 3 bài

Nhận xét vở viết

c/Luyện nói:

-GV viết:ổ,tổ

-GV HD hs xem tranh,trả lời:

+Con gì có ổ?

+Con gì có tổ?

+Con vật có ổ,tổ,con người có gì để ở?

+Em có nên phá ổ,tổ của các con vật không?Vì sao?

@GD:không phá ổ,tổ của các con vật

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? -t th

-Cho hs đọc lại bài sgk

-Cho hs thi viết : t-tổ,th-thỏ

5.Dặn dò : học bài Xem bài mới

-Nhận xét tiết học

-HS viết vở tập viết

-HS đọc chủ đề

-CN qsát tranh,trả lời

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : hát vui

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì?

-Chúng ta sờ, nghe, ngửi, nếm, nhìn các vật xung quanh bằng gì?

-Chuyện gì sẽ xảy ra nếu mắt không nhìn thấy, tai không nghe?

Trang 15

a/GTB : Bảo vệ mắt và tai

b/Các hoạt động :

*Hoạt động 1 : làm việc với sgk

-Hai hs ngồi cạnh nhau sẽ cùng đặt câu hỏi và trả lời cho các

tranh trang 10

-Gọi từng cặp hỏi – đáp nhau từng tranh

@Chúng ta nên thường xuyên rửa mắt bằng nước sạch, khám

mắt định kì, đọc ssách nơi có đủ ánh sáng để mắt được khoẻ

mạnh

*Hoạt động 2 : làm việc sgk

-Cho hs hỏi đáp theo cặp các tranh trang 11

-Từng cặp thực hành hỏi – đáp nhau từng tranh

@Nên thường xuyên khám tai, không để nước vào tai, không nên

nghe âm thanh quá lớn, không nên dùng cây nhọn đâm vào tai

để bảo vệ tai đươc khoẻ mạnh

*Hoạt động 3 : xử lí tình huống

-GV nêu tình huống :

+N1, 2, 3 : Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn Tuấn đanh chơi

bắn dây thun Nếu em là Hùng, em sẽ làm gì? …Hùng không cho

2 em chơi vì nó nguy hiểm tới mắt

+N4, 5, 6 : Hoa đang ngồi học bài, bạn của anh đến chơi Hai anh

mở nhạc rất lớn Nếu em là Hoa, em sẽ làm gì? …Hoa đi nơi khác

học bài hoặc khuyên 2 anh mở nhạc nhỏ hơn

-Cho 3 hs đại diện 3 nhóm ( mỗi tình huống ) nêu cách xử lí

-GV kết luận

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì? -Bảo vệ mắt và tai

-Chúng ta nên làm gì để bảo vệ mắt, bảo vệ tai?

5.Dặn dò : thực hiện theo bài học

-Nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 16 thang 09 nam 2010

Môn : Học vần

Bài 16 : ÔN TẬP

A.Mục tiêu :

1/Kiến thức :

-Đọc được : i, a, n, m, d, đ, t, th ; từ và câu ứng dụng từ bài 12 đến 16

-Viết được : i, a, n, m, d, đ, t, th ; từ và câu ứng dụng từ bài 12 đến 16

-Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

Ngày đăng: 02/06/2021, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w