TRƯỜNG TH SỐ 2 NAM PHƯỚC II Đồ dung : - Tranh minh hoạ các từ khoá - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên 1 Ổn [r]
Trang 1Tuần 4
Bài 13 : n m
NS : 12/9/2010
NG : 13/9/2010
I Mục tiêu :
- Đọc được : n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
II Đồ dung :
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
GV NX
3 Bài mới :
+ GT
+ âm gì ? - Chữ ghi âm n in
- Thêm âm gì - tiếng nơ ?
-> GT tranh - nơ trang điểm cho đẹp
thêm - có nhiều màu sắc,
+ âm gì ? - chữ ghi âm m in
- Thêm âm gì - tiếng me ?
-> GT tranh - quả me có vị chua - nấu
canh cá
-> vừa học những âm gì ?
Giải lao
+ Tiếng gì ?
+ Từ gì ?
Hát
- HS đọc bài bìa vàng, đọc bảng bin gô
Viết : bi ve, ba lô
- n – HS ghép và đọc
- HS ghép và đọc
- nơ - HS đọc cá nhân, ĐT
- HS đọc
- HS đọc : n nơ nơ
- m – HS ghép và đọc
- HS ghép và đọc
me - đọc
- HS đọc : m me me
n nơ nơ
- n, m - ĐT
- no nô nơ
mo mô mơ
- HS đọc - PT - ĐT
- ca nô bó mạ
Trang 2- Tìm tiếng có âm vừa học ?
+ GV HD HS viết chữ ghi âm n ? m ?
- So sánh 2 chữ ?
- HD viết chữ ghi tiếng nơ ? me ?
n nơ
m me
+ TC : Tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học
GV NX
Tiết 2
+ Cho HS luyện đọc bài trên bảng
+ GT tranh - vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
GV NX
Giải lao
- Cho HS đọc bài trong SGK
+ GT tranh - vẽ gì ?
- Ai sinh ra em ?
- Miền bắc gọi là gì?
-> Chủ đề LN hôm nay là gì?
- Nhà em có mấy anh chị em ? Em là
con thứ mấy ?
- Em hãy kể về bố mẹ của em cho cả lớp
cùng nghe ?
- Em hãy nói tình cảm của mình đối với
bố mẹ em ?
- Em phải làm gì để bố mẹ vui lòng?
- HD HS viết bài vào vở
- Chấm - NX
4 Dặn dò : luyện đọc, viết, tìm tiếng từ
Chuẩn bị bài : d đ
- HS tìm
- ĐT cả bài
- HS viết bóng, BC
n m
nơ me - NX
HS luyện đọc bài trên bảng
- HS đọc tiếng, câu - ĐT
- HS đọc - ĐT
- HS cá nhân ĐT
- HS trả lời
- HS viết
Trang 3Tuần 4
Gọn gang, sạch sẽ (T2)
NS : 12/9/2010
NG : 13/9/2010
I Mục tiêu :
+ Củng cố lại T1
+ HS biết cách và luôn cố gắng rèn luyện giữ gìn vệ sinh cá nhân: đầu
tóc,
quần áo, giày dép - gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dung :
- Tranh bài tập 3,4,5 trang 9,10 trong vở bài tập đạo đức 1.
- Bài hát : Rửa mặt như mèo( nhạc và lời của Hàn Ngọc Bích)
- Các dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay,
gương, kẹp tóc,
- Bảng phụ ghi câu thơ cuối bài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Khi đi ra đường hoặc đi học em phải mặc
quần áo (trang phục) ntn ?
- Vì sao phải mặc như vậy ?
GV nhận xét
3 Bài mới :
-GV giới thiệu - ghi đầu bài
a Hoạt động1: V9 - HS nêu YC bài 3
- Ở từng tranh bạn đang làm gì ?
- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không ?
- Em muốn thực hiện như bạn nào ? Vì sao ?
+ Từng nhóm lên trình bày ( hỏi - đáp)
* KL: Hằng ngày em cần làm như các bạn
trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 Chải đầu, quần áo
ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giày, rửa
tay cho sạch sẽ, gọn gàng
b Hoạt động 2: HS nêu YC bài 4 ?
+ Các em đã thực hiện mặc gọn gàng, sạch sẽ
chưa?
- Em hãy kể những việc thực hiện mặc gọn
gàng, sạch sẽ như thế nào?
- Hát
- Phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Sạch, đẹp, hợp vệ sinh
- HS nhắc lại
- HS TL nhóm đôi trong 2 phút
- Như bạn ở tranh 1,3,4,5,7,8
Vì bạn mặc sạch sẽ, gọn gàng
- Cả lớp nhận xét - bổ sung
Trang 4- Từng đôi trong 1 bàn giúp nhau sửa sang
quần áo, đầu tóc cho gọn gàng sạch sẽ
KL: GV NX - khen - nhắc nhở
Giải lao
c Hoạt động 3: HS nêu YC bài 5 ?
- Từng cặp hát thi
+ Bạn mèo trong bài hát ở có sạch không? Vì
sao em biết ?
- Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại
gì?
+ Trong lớp chúng ta có ai giống như chú
mèo không? Vì sao không nên vệ sinh giống
như chú mèo?
KL: Hằng ngày phải ăn ở sạch sẽ để đảm
bảo SK, mọi người khỏi chê cười
=> HS thi đọc câu ghi nhớ cuối bài
- Qua bài học em luôn ghi nhớ điều gì ?
GV nhận xét
4 Dặn dò: Qua bài học đạo đức hôm nay các
em biết được phải luôn rèn luyện thói quen ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ - xinh đẹp được mọi
người yêu mến - thi đua
Chuẩn bị bài: Giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập
- Tắm rửa, gội đầu - chải đầu tóc
- Cắt móng tay - thay, giặt giũ quần áo thường xuyên
- Giữ gìn quần áo, giày dép sạch sẽ
+ Cả lớp nhận xét - bổ sung
- Cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo
- Đầu tóc em phải gọn gàng,
Aó quần sạch sẽ trông càng thêm yêu
-> ĐT
- Giữ vệ sinh sạch sẽ, mặc gọn gàng, sạch sẽ, phù hợp đẹp được mọi người yêu thích
***************************************************
Tuần 4
Bài 14 : d đ
NS : 13/9/2010
NG : 14/9/2010
I Mục tiêu :
Trang 5- Đọc được : d, đ, dê, đò ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
II Đồ dung :
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : - GT
+ âm gì ? - Chữ d in
- Thêm âm gì - tiếng dê?
-> GT tranh - con dê ăn lá cây - thịt, sữa
+ âm gì ? - chữ đ in
- Thêm âm và dấu thanh gì - tiếng đò ?
-> GT tranh - đò chở người qua sông,
=> Vừa học những âm gì?
Giải lao
+ Tiếng gì ?
+Từ gì ?
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
+ GV HD HS viết chữ ghi âm d ? đ ?
- So sánh 2 chữ ?
- HD viết chữ ghi tiếng dê ? đò ?
d
- Hát
- HS đọc bài b: ca nô bó mạ
bố mẹ Viết : ca nô, ba má
- Em Khánh, Quốc đọc bảng bin gô
- d - HS ghép và đọc
- HS ghép và đọc
- dê - HS đọc
- HS đọc cá nhân, ĐT
- HS đọc : d dê dê
- đ - HS ghép và đọc
- HS ghép và đọc - đò
- HS đọc
- HS đọc : đ đò đò
d dê dê
- d, đ - ĐT
- da de do
đa đe đo
- HS đọc – cá nhân - ĐT
- da dê đi bộ
- đọc tiếng - từ - ĐT
- HS viết bóng, BC Viết : d đ
dê đò
Trang 6dê đ
đò
+ TC : Tìm âm vừa học
GV NX
Tiết 2
+ Cho HS luyện đọc bài trên bảng
+ GT tranh - vẽ gì?
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
S30 - GV đọc mẫu
Giải lao
+ GT tranh - vẽ gì ?
-> Chủ đề LN hôm nay là gì ?
- Các em có thích dế, cá cờ , bi, lá đa
không ? vì sao ?
- Em thích những loại bi nào? bi dùng để
làm gì?
- Con cá này sống ở đâu? em có nuôi cá
không?
- Dế sống ở đâu? em có hay bắt dế chơi
không?
- Em có biết vì sao lá đa lại bị cắt như
trong tranh không?
V: - GV HD
Chấm - NX
* TC : Tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học
4 Dặn dò: luyện đọc viết, tìm tiếng từ
Chuẩn bị bài : t th
- HS đọc tiếng - câu - ĐT
- HS đọc câu ứng dụng - cá nhân - ĐT
- HS đọc bài ở SGK
- HS đọc chủ đề luyện nói
- HS trả lời
- HS viết từng dòng - hết
**********************************************
Tuần 4
Bằng nhau, dấu =
NS : 13/9/2010
NG : 14/9/2010
I Mục tiêu :
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3 = 3,
4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
Trang 7II Đồ dung :
- Mô hình- tranh S22
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : - GT
+ Bên trái có gì ?
+ Bên phải có gì ?
-> So sánh số con hươu với số khóm cỏ ?
=> Ta có : 3 bằng 3
+ GV GT tương tự với số chấm tròn
=> Vậy so sánh 3 với 3 như thế nào ?
-> Dấu bằng viết như thế nào ?
- GV HD : 3 = 3
+ Tương tự GV GT số li - số thìa
-> So sánh ?
- Số hình vuông xanh - số hình vuông trắng
-> So sánh ?
-> 4 = 4
+ Tương tự GV GT
=> Kết luận : Mỗi số bằng chính số đó và
ngược lại Nên chúng bằng nhau
(VD: 3 = 3, 1 =1, 5 = 5, Còn 3 < 4 đọc từ
trái sang phải : ba bé hơn bốn
- đọc từ phải sang trái : bốn lớn hơn ba.)
- GV HD - viết giữa 2 số, cân đối ngang
giữa 2 số, không cao hoặc thấp quá
GV NX
Giải lao
S22 + Nêu YC bài 1?
Hát
- HS lên bảng điền dấu >, <
1 5 5 3 2 3
4 2 1 4 5 4
- Cả lớp làm BC
- 3 con hươu cao cổ
- 3 khóm cỏ
- Số con hươu bằng với số khóm cỏ
và ngược lại
- HS đọc
- Ba bằng ba - HS nhắc lại
- Ba bằng ba - HS đọc
- Bốn bằng bốn - HS đọc
- HS so sánh:
- 1 với 1 ?
- 2 với 2 ?
-
- 5 với 5 ?
HS viết dấu =
Trang 8- Viết như thế nào ?
+ Nêu YC bài 2 ?
- Làm như thế nào ?
NX
+ Nêu YC bài 3?
- Làm như thế nào?
* HSG : BT4 (Làm cho bằng nhau
5 = 5
* BT trắc nghiệm:
2 2
A = B > C <
GV NX
4 Dặn dò : Qua bài học biết so sánh
Xem chuẩn bị bài : Luyện tập
= 1 dòng dấu bằng
- HS lên bảng - NX
- 3 HS lên bảng – cả lớp làm VBT
5 4 1 2 1 1
3 3 2 1 3 4
2 5 2 2 3 2 -> 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
******************************************
Tuần 4
Bài 15 : t th
NS : 14/9/2010
NG : 15/9/2010
I Mục tiêu :
- Đọc được : t, th, tổ, thỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
Trang 9II Đồ dung :
- Tranh minh hoạ các từ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : - GT
+ âm gì ? - chữ ghi âm t in
- Thêm âm và dấu thanh gì - tiếng tổ ?
-> GT tranh - là nhà của chim
+ âm gì ? - chữ ghi âm th in
- Thêm âm và dấu thanh gì - tiếng thỏ ?
-> GT tranh - con thỏ ăn củ cà rốt, lá cây
=> Vừa học những âm gì ?
Giải lao
+ Tiếng gì ?
+ Từ gì ?
- Tìm Tiếng có âm vừa học ?
+ GV HD HS viết chữ ghi âm t ? th ?
So sánh 2 chữ ?
- HD viết chữ ghi tiếng tổ ? thỏ ?
t tổ
th thỏ
+ TC : Tìm âm vừa học
- Hát
- HS đọc bài b : d đ da dê
đi bộ lá đa Viết : da dê, đi bộ
- (Khánh, Quốc) đọc bảng bin gô
- t - HS ghép và đọc
- HS đọc ghép tiếng tổ - đọc
- tổ - HS đọc cá nhân - ĐT
- HS đọc
- HS đọc : t tổ tổ
- th - HS ghép và đọc
- HS ghép và đọc
- thỏ - đọc
- HS đọc : th thỏ thỏ
t tổ tổ
- t, th - ĐT
- HS đọc lại bài
- to tơ ta tho thơ tha
- HS đọc - ĐT, cá nhân
- ti vi thợ mỏ
- HS đọc tiếng - từ - PT - ĐT
- HS viết bóng, BC B: t th
tổ thỏ
Trang 10GV NX
Tiết 2
+ Cho HS luyện đọc bài trên bảng
+ GT tranh - vẽ gì ?
- Tìm Tiếng có âm vừa học ?
S32 - GV đọc mẫu
GV NX
Giải lao
+ GT tranh - vẽ gì? vì sao em biết ?
- Con gì có ổ? ổ để làm gì ?
- Con gì có tổ ? Tổ để làm gì ?
- Con người ta có gì để ở?
=> Chúng ta có nên phá ổ, tổ của các con
vật không ? vì sao ?
=> Chủ đề LN hôm nay là gì?
- GV HD viết
Chấm - NX
* TC : Điền t hay th ?
Ô …ô ; …ợ nề ; …ả cá
GV NX
4 Dặn dò : luyện đọc, viết, tìm tiếng từ
Chuẩn bị bài: ôn tập
- đọc tiếng - câu - ĐT
- HS đọc - ĐT
- HS đọc bài ở SGK
- HS đọc chủ đề luyện nói
- QST và trả lời câu hỏi
HS viết từng dòng - hết
**********************************************
Tuần 4
Luyện tập
NS : 14/9/2010
NG : 15/9/2010
I Mục tiêu :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so
sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dung :
- Tranh như trong S24
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Hát
- HS lên bảng điền dấu >, <, = 3 3 1 4
2 5 5 5
Trang 11
3 Bài mới : - GT
S24 + Nêu YC bài 1 ?
- Làm như thế nào ?
Chấm - NX
+ Nêu YC bài 2
- Làm như thế nào ?
Giải lao
+ Nêu YC bài 3 ?
- Làm như thế nào ?
- TC: Chia HS làm 2 đội - Mỗi đội 3 HS
làm nối tiếp - đội nào nhanh, đúng sẽ thắng
GV NX
* BT trắc nghiệm:
Điền dấu : 2 4
A < B > C =
GV NX
4 Dặn dò: Xem chuẩn bị bài : Luyện tập
chung.
- Cả lớp làm BC
-> 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm VBT
1 2 4 3 2 3
2 2 4 4 3 5
3 2 4 5 2 5
- 3 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở BT
- HS thi đua chơi
********************************************
Tuần 4
NG : 15/9/2010
I Mục tiêu :
- Ôn tập các số từ 1 đến 5
- Ôn tập các dấu : (>, <, =)
+ HS yếu đọc, viết đúng các số : 3, 5
* HSG so sánh được tất cả các số trong dãy số từ 1 đến 5, tìm được số
lớn
Trang 12nhất và số nhỏ nhất trong dãy số đó.
II Đồ dùng :
- Vở BT
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : GT bài
Bài 1 ? ?
Bài 2 :
Bài 3 : Viết dấu >, <, =
2 5 4 2 5 4
3 3 3 4 5 5
* HSG : Nối ô trống với số thích hợp
1 < 2 < 3 < 4 <
4 Dăn dò : ôn lại các số từ 1->5 và các
dấu >, <, =
Hát
- 2 HS (Khánh, Quốc) làm bài tập : Viết các số từ 1 -> 5
- Cả lớp làm bảng con : điền dấu >, <
3 4 5 2
- HS lên bảng làm (Khánh, Quốc)
Cả lớp làm vở
- HS đọc xuôi, ngược các số từ 1->5
- 2 HS lên bảng (Khoa, Minh)
Cả lớp làm BC
- 3 HS lên bảng (Thương, My, Đạt)
Cả lớp làm vở
*HSG : Tìm số lớn nhất và số bé nhất Số
Số
Trang 13*****************************************************
Tuần 4
Ôn tập
NS : 15/9/2010
NG : 16/9/2010
I Mục tiêu :
- Đọc được : i, a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12
đến
bài 16
- Viết được : i a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến
bài 16
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò
dò
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dung : - Bảng ôn như trong S34
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ truyện kể
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
+ GT tranh - vẽ gì ?
-> Trong tuần qua em học những âm gì ?
- GV ghi bảng
- GV đọc âm
- GV chỉ
+ HS ghép âm thành tiếng - GV ghi bảng
Giải lao
+ HS ghép bảng 2( S)
+ Từ gì ?
Hát
- HS đọc bài b: ti vi thợ mỏ
tổ cò Viết : tổ cò (Thương, Khoa) đọc bảng bin gô
- PT tiếng đa ? - ĐV - đọc
- HS chỉ
- HS đọc - ĐT
- HS ghép n- ô-> nô hết hàng 1 - đọc
- tương tự - hết bảng - HS đọc
- đọc - cá nhân - ĐT
- tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề