1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an theo chuan KTKN

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 273,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Môc tiªu: HS nªu ®îc tÝnh chÊt cña tØ sè lîng gi¸c hai gãc phô nhau.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 18/8/2012 Ngày giảng :

CHƯƠNG I : Hệ THứC LƯợNG TRONG TAM GIáC VUÔNG

Tiết 1 : MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờNG CAO

Trong tam giác vuông

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: + HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông trong hình 1

+ Thiết lập các hệ thức b2 = a.b’, c2 = a.c’, h2 = b’.c’ ;

a.h = b.c và 1

h2 =

1

b2 +

1

c2 dới sự hớng dẫn của GV.

2 Kĩ năng: - Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí

- Vận dụng các hệ thức vào giải một số bài tập đơn giản

3,.Thái độ: Nghiêm túc, tích cực, cẩn thận

II/ Chuẩn bị: 1 GV: Bảng phụ hình 1, bài 2 ( SGK- 68 ), thớc thẳng.

2 HS: Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

III/ Phơng pháp:

- Phơng pháp phân tích tổng hợp

- Phơng pháp quan sát

- Phơng pháp lập sơ đồ t duy,

IV/ Tiến trình lên lớp

1 Ôn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra kiến thức cũ(5 phút)

Nội dung kiểm tra: Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ?

A

Δ AHB ~ ΔCAB

Δ AHC ~ ΔBAC

3 Các hoạt động dạy học.

3.1 Hoạt động 1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

* Mục tiêu: HS nêu và chứng minh đợc hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền và bớc đầu vận dụng kiến thức vào giải bài tập

* Thời gian: 10 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành:

- GV vẽ hình lên bảng và

giới thiệu các kí hiệu trên

hình

- Yêu cầu HS nêu ĐL1

( SGK-5 )

? Với hình trên ta phải chứng

minh điều gì

? Chứng minh

AC2 = BH.HC nh thế nào

? Chứng minh

- GV nhận xét và ghi bảng

- Cho HS làm bài 2

(SGK-68 ) qua bảng phụ

? AB2 = ? x = ?

? AC2 = ? y = ?

- GV nhận xét và chuẩn hoá

kết quả

- Quan sát

- HS nêu định lí SGK

b2 = a.b’ hay AC2 = BC HC

c2 = a.c’ hay AB2 = BC.HB

AC2 = BC.HC

AC

BC =

HC AC

Δ ABC ~ ΔHAC

- HS chứng minh

AB2 = BC.HB

AC2= BC.HC

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

b' b

a

h c

c'

A

H

*) Định lí ( SGK-65 )

G

T Δ ABC, ∠ A=900

AB = c; AC = b

BC = a; BH = c’

HB = b’

K

L b

2 = a.b’; c2 = a.c’ Chứng minh(SGK)

*) Bài 2 ( SGK-108 )

Δ ABC vuông, có AH BC

AB2 = BC.HB ( ĐL1 )

x2 = 5.1 x = √5

Trang 2

AC2 = BC.HC ( ĐL1 )

y2 = 5.4 y = √20

3.2.Hoạt động 2: Một số hệ thức lợng liên quan đến đờng cao

* Mục tiêu: HS nêu và chng minh đợc một số hệ thức lợng liên quan đến đờng cao trong tam giác vuông và bớc đầu vận dụng kiến thức vào giải bài tập

*Thời gian: 15 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ và ?1, eke, thớc thẳng

* Tiến hành:

- Yêu cầu HS nêu định lí 2

( SGK-65 )

? Với quy ớc ở hình 1 ta cần

chứng minh hệ thức nào

- Hớng dẫn chứng minh :

AH2 = HB.HC

AH

HB=

HC

AC

Δ AHB~ Δ CHA

- Cho HS làm ?1

- Yêu cầu HS nhận xét

GV đánh giá, sửa sai

- GV Hớng dẫn HS giải VD

- HS nêu ĐL2 + h2 = b’.c’ hay AH2= HB.HC

- HS chứng minh theo HD của GV

- Làm ?1

- HS quan sát hình và làm bài tập

2 Một số hệ thức lợng liên quan đến đờng cao

*) Định lí 2 ( SGK-65 )

2

h =b'.c'

?1 Xét Δ AHB Và Δ CHA

có : ∠ H1=∠ H2=900 ∠ A1=∠C

( cùng phụ với ∠B )

⇒ Δ AHB~ Δ CHA ( g-g )

AH

CH=

BH AH

AH2 = BH.CH

*) VD2 (SGK):

3.3 Hoạt động 3: củng cố

* Mục tiêu: HS bớc đầu vận dụng kiến thức vào giải bài tập thông qua các hệ thức đã học *Thời gian: 10 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ và ?1, eke, thớc thẳng

* Tiến hành:

- Yêu cầu HS nêu lại các

định lí và hệ thức

- Cho HS làm bài 1

( SGK-68)

- HD : + Phần a : Tính x+y

x, y

+ Phần b : áp dụng

các hệ thức của định lí 1

- Làm bài 1

x 12

122 = 20.x x =

122

20 = 7,2

y = 20 - 7,2 = 12,8

*) Bài 1 ( SGK-68 )

a) ( x+y ) = √62+82 x+y = 10

62 = 10x x = 3,6

y = 10 - 3,6 = 6,4

4 Hớng dẫn học bài(5phút)

- Ghi nhớ định lí 1, định lí 2 và các hệ thức liên quan

- BTVN : 4; 6 ( SGK-69 )

- HD bài 4 : áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ x; b2 = a.b’ y

Bài 6 : Tính độ dài cạnh huyền Độ dài các cạnh góc vuông

- Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông Đọc trớc định lí 3, 4

Ngày soạn : 18/8/2012 Ngày giảng :

Tiết 2 : MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐƯờNG CAO

TRONG TAM GIáC VUÔNG I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và dờng cao trong tam giác vuông

- Thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2

d ới sự h ớng dẫn của giáo viên

2 Kĩ năng: - Suy luận kiến thức dẫn dến công thức 4

- Vận dụng công thức trên để giải bài tập

3 Thái độ: - Tích cực, hợp tác, cẩn thận, chính xác.

II/Đồ dùng - Chuẩn bị

1 GV: Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

2 HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông

III/ Phơng pháp:

- Phơng pháp phân tích tổng hợp; tích cực

Trang 3

- Phơng pháp quan sát.

- Phơng pháp lập sơ đồ t duy

IV/ Tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra:(5 phút ) ? Phát biểu định lí 1và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2

b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’.c’

A

3 Bải mới: Các hoạt động

3.1 Hoạt động 1: Định lí 3

*Mục tiêu: HS nêu và chứng minh đợc hệ thức: b.c = a.h và bớc đầu vận dụng kiến thức vào giải bài tập

*Thời gian: 20 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành:

- GV vẽ hình 1 trong SGK

lên bảng và nêu định lí 3

? Viết hệ thức của định lí 3

? Nêu cách CM định lí

? Nêu công thức tính diện

tích tam giác ABC

? Ngoài cách CM trên ta còn

cách CM nào khác không

? Từ đẳng thức ta tìm ra hai

tam giác đồng dạng

? Để Δ ABC ~ ΔHBA ta

cần điều kiện gì

- Gọi 1 HS lên trình bầy ?2

- Cho HS áp dụng hệ thức

làm bài 3 ( SGK-69 ) qua

bảng phụ

? Nêu cách giải

- Gọi HS thực hiện

- GV đánh giá và nhận xét

bổ sung

- HS viết hệ thức

b.c = a.h

AC.AB = BC.AH

SABC = AC AB

BC AH 2 b.c = a.h

AC.AB = BC.AH

AH AB

¿AC

BC=❑❑

Δ ABC ~ ΔHBA

0

B chung

- 1 HS lên bảng trình bày ?2

- HS quan sát, lắng nghe

7 x

y 5

+ Tính y theo định lí Pitago

x theo hệ thức b.c = a.h

- HS đứng tại chỗ thực hiện

*) Định lí 3 ( SGK-66 )

A

Hệ thức : b.c = a.h (3)

?2 Xét Δ ABCΔHBA

Δ ABC ~ ΔHBA ( g-g )

0

B chung

AH AB

¿AC

BC =❑❑

AC.AB = BC.AH Hay b.c = a.h

*) Bài 3a ( SBT-90 )

y = √72+92 (định lí pitago )

y = √49+81 y =

√130

mà x.y = 9.7 ( Theo định lí 3 )

Trang 4

x = 9 7

y =

63

√130

3.2 Hoạt động 2 : Định lí 4

*Mục tiêu: HS nêu và chứng minh đợc hệ thức: 1

h2=

1

b2+

1

c2 (4) và bớc đầu vận dụng kiến

thức vào giải bài tập

*Thời gian: 15 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành:

- GV viết hệ thức 4

- Hớng dẫn học sinh chứng

minh:

? Hãy bình phơng hai vế của

dẳng thức 3

? áp dụng định lí pitago và

lấy nghịch đảo của h2

- Ta đợc hệ thức 4

- Gọi HS phát biểu định lí 4

- Yêu cầu HS đọc VD 3

- GV thông báo chú ý và giới

thiệu bảng các hệ thức

ah = bc

a2h2= b2c2

1

h2=

a2

b2c2

1

h2=c2+b2

b2c2

1

h2=

1

b2+

1

c2

- HS đọc định lí 4 (SGK-67)

- HS tự đọc VD 3 (GK-67)

*) Định lí 4 : ( SGK-67 )

- Hệ thức : 1

h2= 1

b2+1

c2 (4)

CM : ( SGK-67 )

- VD3 ( SGK-67 )

*) Bảng các hệ thức :

+ b2 = a.b’; c2 = a.c’ (1) + h2 = b’.c’ (2)

+ bc = ah (3) + 1

h2=

1

b2+

1

c2 (4)

4 Hớng dẫn về nhà:(5 phút)

- Học thuộc các định lí và hệ thức Làm bài tập : 3, 5 ( SGK-69 )

- Hớng dẫn bài 3 : áp dụng định lí pitago tính y x (Theo hệ thức 3)

Bài 5 : áp dụng hệ thức (4) tính h độ dài các hình chiếu

Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 3: LUYệN TậP I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS vận dụng đợc kiến thức để giải một số bài tập

2 Kĩ năng: Quan sát, vẽ hình, tính toán, vận dụng thành thạo các hệ thức

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập; vẽ hình, tính toán cẩn thận

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

1 GV : Bảng phụ bài 7( SGK-69 ), đồ dùng dạy học

2 HS : Ôn tập các hệ thức, làm bài tập về nhà

III/ Phơng pháp:

- Phơng pháp phân tích tổng hợp; tích cực

- Phơng pháp quan sát

- Phơng pháp lập sơ đồ t duy

IV/ Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra bài cũ(5phút) :

Nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

(1) b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

(2) h2 = b’.c’

(3) b.c = a.h

(4) 1

h2=

1

b2+

1

c2

c

a

3 Các hoạt động

a/ Mục tiêu:

Trang 5

-Củng cố và khắc sâu cho HS các hệ thức đã học về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS vận dụng đợc kiến thức để giải một số bài tập cơ bản: Tính và chứng minh

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 35 phút

d/Tiến hành

Dạng bài: Tính

- Cho HS làm bài 3

? Bài toán cho biết gì, yêu cầu

? áp dụng kiến thức nào để

giải

? Theo định lí Pitago ta tính

đợc cạnh nào

? Sử dụng hệ thức nào để tìm

x

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Gọi HS đọc bài tập 5

? Bài toán cho biết gì, yêu cầu

- YC HS lên bảng vẽ hình và

điền các giá trị đã biết, ghi gt,

kl

? Nêu cách tính các yếu tố

ch-a biết

? Theo định lí Pitago ta tính

đợc cạnh nào

? Sử dụng hệ thức nào để tính

BH,CH, AH

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- GV hệ thống lại kiến thức đã

áp dụng

- HS làm bài 3 + Cho biết độ dài 2 cạnh góc vuông Tính cạnh huyền

và đờng cao + áp dụng định lý Pitago và hệ thức (3) : b.c = a.h

- 1 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở

- Đọc đầu bài tập 5 + Cho biết : AB = 3

AC = 4 Tính BC, AH, BH, HC = ?

- HS lên bảng vẽ hình và điền các giá trị đã biết, ghi gt, kl

- Tính BC theo định lý Pitago:

BC2 = AB2 + AC2

BH theo hệthức (1)

CH = BC- BH

AH theo hệ thức (3)

1 HS lên bảng trình bày

- HS cung giải và nhận xét

1 Bài 3 ( SGK-69 )

x

áp dụng định lý Pitago, ta có :

y2 = 52 + 72 = 25 + 49 = 74

→ y =√74

mà x.y = 5.7 = 35

→ x 74=35 → x=35

√74

35 x

74

2 Bài 5 ( SGK-69 )

A

z

C B

y

3

AB = 3, AC = 4

KL BC, AH, BH, HC =?

Giải

+) BC = √32+42=√25=5 +) AB2 = BC.BH

 BH = AB2

BC =

32

5=1,8 +) CH = BC- BH = 5- 1,8 = 3,2 +) AH =

AB AC

3 4

5 =2,4

4 Hớng dẫn về nhà (5 phút)

- Ghi nhớ các hệ thức và trờng hợp áp dụng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN : Bài 6; ( SGK-70 )

Trang 6

- Hớng dẫn : Bài 6 : áp dụng các hệ thức:

(1) để tính x và y

y x

2 1

Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 4 LUYÊN TậP (tiếp) I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: - Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS vận dụng đợc kiến thức để giải một số bài tập

2 Kĩ năng: - Quan sát, vẽ hình, tính toán, vận dụng thành thạo các hệ thức

- Vẽ hình, lập luận chứng minh

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập; vẽ hình, tính toán cẩn thận

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

1 GV: Dạng bài tập + Cách giải, bảng phụ bài 8 ( SGK-70 )

2 HS: Ôn tập kiến thức + Làm bài tập về nhà

III/ Phơng pháp:

- Phơng pháp phân tích tổng hợp; tích cực

- Phơng pháp quan sát

- Phơng pháp lập sơ đồ t duy

IV/ Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra bài cũ(5phút) : Nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

(1) b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

(2) h2 = b’.c’

(3) b.c = a.h

(4) 1

h2= 1

b2+ 1

c2

- GV đánh giá, nhận xét và cho điểm

b' c'

c

a

3 Các hoạt động

a/ Mục tiêu:

-Củng cố và khắc sâu cho HS các hệ thức đã học về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS vận dụng đợc kiến thức để giải một số bài tập cơ bản: Tính và chứng minh

b/ Đồ dùng: MTBT

c/ Thời gian: 35 phút

d/Tiến hành

Dạng 1: Tính theo

hình vẽ

- Yêu cầu HS đọc

bài toán

? Bài toán cho biết

gì, yêu cầu gì

- Gọi HS lên bảng

vẽ hình và điền các

yếu tố

? Tính độ dài cạnh

huyền ta làm thế

nào

? áp dụng hệ thức

nào để tìm hai

cạnh góc vuông

- Đề nghị HS thực

hiện

- Đọc bài toán + Bài toán cho biết độ dài các hình chiếu, yêu cầu tính các cạnh góc vuông

- HS vẽ hình và điền các yếu tố

+ Tình độ dài cạnh huyền

BC = BH + HC + áp dụng hệ thức (1) tính độ dài các cạnh góc vuông

- 1 HS lên bảng, dới lớp giải vào vở

1 Bài 6 ( SGK-69 )

G T

A90 , BH = 1

A

H

K

L AB = ? AC=?

Giải

Ta có: BC = BH + HC = 1 + 2 = 3

- áp dụng hệ thức 1 ta có

AB2 = BC BH = 3.1 = 3

AB= 3

AC2 = BC CH = 3.2 =6

AC= 6

Vậy : AB  3, AC 6

Trang 7

- GV chốt lại

những kiến thức đã

áp dụng trong bài 6

- Cho HS đọc bài

toán 8 ( bảng phụ )

? Bài toán yêu cầu

? Nêu cách giải

? Sử dụng hệ thức

nào để tìm x và y

- Gọi 3 HS lên

bảng

- GV chốt lại kiến

thức đã áp dụng

trong bài

Dạng 2: Chứng

minh

- Yêu cầu HS đọc

bài toán

- Gọi HS lên bảng

vẽ hình, ghi GT +

KL

? C/m DIL cân

nh thế nào

? Có mấy cách CM

tam giác cân

? Hãy chứng minh

DI = DL

ta làm thế nào

? Từ DI = DL ta có

điều gì

? Hãy áp dụng hệ

thức 4 cho  DKL

- GV hệ thống lại

kiến thức và các

dạng bài tập áp

dụng của bài

- Tính x và y a) áp dụng hệ thức (1) c): Hệ thức (1) và (2)

b) : Dựa vào t/c đờng trung tuyến trong tam giác vuông

3 HS lên bảng giải

- Đọc bài toán

- HS vẽ hình, ghi GT +

KL

 DIL cân

DI = DL

 ADI= CDL 

0

cùng phụ với CDI

 

DI = DL ( phần a )

áp dụng hệ thức 4 cho

DKL

2 Bài 8 ( SGK-70 )

a) x2 = 4 9 = 36

⇒ x=√36=6 b) Vì các tam giác là tam giác vuông cân nên theo t/c đờng trung tuyến ta có :

x= 2

y2 = 4 2 =8 ⇒ y=√8 c) 122 = x 16 ⇒ x=122

16 = 9

y2 = ( 16 + 9 ) 9 = 225

y= 225=5

3 Bài 9 (SGK- 70)

GT

ABCD,

 

DI CB={K}

d DI ,

d BC={L}

I A

D

B

C L K

KL

a) ΔDIL cân b) 2 2

const

CM

a) Xét Δ ADIΔCDL có :

AD = CD (GT)

0

 

DI = DL ⇒ Δ DIL cân b) Theo phần a) DI = DL nên ta có:

Trong DKL, D 90 có DC là đ ờng cao ứng với cạnh huyền KL

Theo hệ thức 4 ta có:

(không đổi)

không đổi

khi I thay đổi trên cạnh AB

4.Hớng dẫn về nhà:

- Ghi nhớ và hiểu 4 hệ thức vừa học

- BTVN : 7(SGK)

Trang 8

-

- Hớng dẫn bài 7 x2 = a.b

AH2 = BH.CH

Δ ABC vuông tại A

O

B

C A

Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 5 : Tỉ số lợng giác của góc nhọn I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: Phát biểu đợc công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

2 Kĩ năng: - Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập.

- Biết sử dụng MYBT; bảng số để tính đợc tỉ số của một góc nhọn cho trớc và ngợc lại

3 Thái độ: Tích cực vận dụng kiến thức để giải các bài tập liên quan

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

1 GV : Đồ dùng dạy học, bảng phụ ?1 và bảng công thức tổng quát

2 HS : Cách viết các hêi thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng III/ Phơng pháp:

- Phơng pháp phân tích tổng hợp; tích cực

- Phơng pháp quan sát

- Phơng pháp lập sơ đồ t duy

IV/ Tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra kiến thức cũ:( 5 phút)

Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B = B '  

? Hai tam giác này có đồng dạng với nhau hay không

? Hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng  ABC ~ A'B'C' 

3.1 Hoạt động 1: Khái niệm mở đầu

* Mục tiêu: HS nêu đợc tỉ số lợng giác của một góc nhọn

* Thời gian: 10 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành

- GV vẽ hình lên bảng và

giới thiệu các khái niệm

- Cho HS nghiên cứu ?1 qua

bảng phụ

? Khi α=450  ABC là

tam giác gì

AB?AC

? Từ đó suy ra điều gì

- TH ngợc lại chứng minh

t-ơng tự

- Yêu cầu HS thực hiện giải

? Ta phải CM nh thế nào

- HS quan sát, lắng nghe

- Đọc và ngiên cứu ?1

AC

=1 AB

ABC

 vuông cân tại A

0

=45

1 Tỉ số lợng giác của một góc nhọn

a) Mở đầu

cạnh

đối

cạnh kề

A

B  Chứng minh

a)

0 AC

AB

Khi  ABC có α=450

, tam giác ABC vuông cân tại A

Trang 9

? Dựa vào đâu để tính dợc

AC, AB

? Theo định lí Pitago ta có

AC=?

? Theo gt  0

B  60 thì góc C

=?

? Theo định lí trong tam

giác vuông có góc = 300 ta

có điều gì

? Ngợc lại ta chứng minh

nh thế nào

? Để góc B = 600 ta cần CM

điều gì

? Hãy CM  AMBđều

? Từ gt ta suy ra điều gì

? Theo định lí Pitago BC =

AC

3 AB

BC=2a

BC=2AB

BC AB=

2

0

=60 ) AMB đều

BC AM=BM=

2

a AB

M là trung

điểm BC

 

 

+) BC = 2a

M

=

= C

B A

AC

=1 AB

Ngợc lại :

AC

=1 AB

cân tại A   =450

b)

0

BC

2 tam giác vuông có góc = 30 )

áp dụng định lí pitago cho tam giác vuông ABC ta có:

a 3

AC

AB

0

Gọi M là trung điểm của BC

BC

2

3.2 Hoạt động 2 Định nghĩa

* Mục tiêu: HS nêu đợc định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn

* Thời gian: 15 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành

- Giới thiệu định nghĩa tỉ số

lợng giác của góc nhọn

- Yêu cầu HS đọc định

nghĩa

- GV viết dạng tổng quát

của định nghĩa

- HD HS cách học thuộc

định nghĩa

- HS nêu ĐN

- Tong tam giác vuông có góc

b) Định nghĩa ( SGK-72 )

Trang 10

? Tại sao tỉ số LG của góc

nhọn luôn dơng

? Tại sao sin<1, cos<1

- YC HS làm ?2

+ Viết các tỉ số lợng giác

của góc β

- Gọi HS thực hiện

- GV đánh giá và bổ sung

nhọn , độ dài hình học các

cạnh đều dơng và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin<1,

cos<1

1 HS lên bảng làm ?2

- HS cùng ghi nhớ

*Nhận xét:

+ TSLG của góc nhọn luôn >0 + sin<1, cos<1

?2 Viết các tỉ số lợng giác

sin

AB

= BC

; cos

AC

= BC

tan

AB

= AC

; cot

AC

= AB

3 3 Hoạt động 3: Luyện tập.

* Mục tiêu: HS vận dụng đợc định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn vào gải bài tập

* Thời gian: 10 phút

* Đồ dùng: Bảng phụ trình bày hình vẽ

* Tiến hành

- GV giới thiệu VD1 và

VD2 ( SGK-73 )

- Cho HS làm bài 10

( SGK-76 )

? Viết tỉ số lợng giác của

góc 340

? Dựa vào đâu để viết đợc

TSLG

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- GV hệ thống lại kiến thức

toàn bài

- HS đọc VD1 và VD2 (SGK)

- HS lên bảng vẽ hình ghi gt, kl

- Dựa vào ĐN

- 1 HS lên bảng viết TSLG

* Luyện tập

- VD1 ( SGK-113 )

- VD2 ( SGK-113 )

*) Bài 10 ( SGK-76 )

G T

P

K L

sinP = ? cosP= ? tanP= ? cotP= ?

Giải

Sin 340 = Sin P =

OQ PQ

Cos 340 = Cos P =

OP PQ

Tan 340 = tg P =

OQ OP

Cot 340 = cotg P =

OP OQ

4 Hớng dẫn về nhà:( 5 phút)

- Học thuộc định nghĩa và các công thức

- BTVN : 11 ( SGK-76 )

- HD : Tính tỉ số lợng giác của góc B Tỉ số lợng giác của góc A

- Đọc trớc phần 2 : Tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 6: Tỉ Số LƯợNG GIáC CủA GóC NHọN ( TT ) I/ Mục tiêu

Ngày đăng: 02/06/2021, 13:00

w