Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS.. -Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu có chứa vần đã học. -Nghe và kể lại được một số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Quạ và Cô[r]
Trang 1
Ngày soạn: 21/11/2009 Ngày dạy:Thứ 2 ngày 23 / 11 /2009
Học sinh đọc , viết được: eng-iêng-lưỡi xẻng –trống chiêng
Đọc hiểu từ và câu ứng dụng câu ứng dụng
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Ao,hồ,giếng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
Viết: cây sung ,vui mừng
Đọc bài
Nhận xét-ghi điểm
Tiết 1:
2.Bài mới(62 phút)
Giới thiệu trực tiếp và ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần eng
-Nhận diện vần
Giới thiệu vần: eng
So sánh eng với ung?
-Đánh vần
Hướng dấn đánh vần-đọc trơn: eng
Sửa sai- đọc mẫu
Ghép x với vần eng và dấu hỏi tạo tiếng?
Vị trí âm,vần,dấu thanh trong tiếng?
Đánh vần đọc trơn: xẻng
Sữa sai-đọc mẫu
Hướng dẫn xem hình vẽ
Giải thích-đọc mẫu
Đánh vần-đọc trơn từ trên xuống
Hoạt động 2: Dạy iêng(7 phút)
Tương tự eng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết(8 phút)
Nêu cấu tạo vầnNêu giống và khác Nêu vị trí các âm trong vần
Cá nhân-nhóm-đồng thanhTrả lời
Cá nhân-nhóm-đồng thanhRút từ
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Trang 2Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
Đọc lại bài tiết 1
Hướng dẫn xem hình vẽ và rút câu ứng dụng
Giải thích.Đọc mẫu
Gạch chân vần
Đọc tồn bài
Hoạt động 6 :Luyện viết:
Nhắc tư thế ngồi viết bài
Cá nhân
Cá nhân- nhĩm-đồng thanhNêu tiếng cĩ vần
Cá nhân
Cá nhân-nhĩm-đồng thanh
Cá nhân Rút câu
Cá nhân –nhĩm-đồng thanh Nêu tiếng cĩ vần
Cá nhân-nhĩm-đồng thanh
Theo dõi Viết vào vở tập viết
Theo dõi Trả lời
HS luyện nĩi theo gợi ý,
Tiết 4: Âm nhạc
GV bộ mơn soạn
Chiều thứ hai
Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt
ƠN: ENG- IÊNG
I, Mục tiêu:
-HS đọc trơn bài eng, iêng một cách trôi chảy
-Hs viết được một số từ ứng dụng
*MTR: HSkkvh đọc được vần và từ ứng dụng , đánh vần được câu ứng dụng
II, Đồ dùng dạy học:
SGV, bảng con, vở ô li
Trang 3III, Các hoạt động dạy học
Hoạt đôïng của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ ; gọi 3 hs đọc lại bài vần eng, iêng ,.
Cả lớp viết vần vào bảng con
GV đọc HS nghe viết vào bảng con: xà beng,
giếng khơi, tiếng nói, trống chiêng
GV viết lên bảng-
HS đọc và viết vào vở ô li
3 Củng cố dặn dò
Gọi 1 hs đọc lại toàn bài
*Trò chơi ; Ai nhanh hơn:
GV tổ chức cho HS từ có tiếng chứa vần eng,
iêng
GV nhận xét đội nào tìm được nhiều từ, tiếng
chứa vần trên
GV nhận xét giờ học Dặn về nhà đọc bài
3 em lên đọc bài Cả lớp viết vào bảng con : củ riềng, cái xẻng
Hs đọc bài các nhân
10 em lần lượt lên đọc bài
HS viết bảng con
HS viết vào vở ô li
1 em đọc toàn bài
HS chơi theo 4 đội
Tiết 2: Thực hành Tiếng Việt
RÈN VIẾT
I Mục tiêu
-HS viết đúng đẹp các từ nhà tầng, măng tre, sừng hươu, bông súng, cây thông Câu: Dù ai nói ngã nói nghiêng.Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-HS rèn kĩ năng viết , tư thế ngồi
-GD HS yêu thích môn học
*MTR: HS nhìn viết được một số các từ trên
II Đồ dùng dạy học
-Bảng con , vở rèn viết
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ Gọi 4 hs viết bảng, buổi
sáng, vầng trăng
.GV nhận xét
4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảngcon
Trang 42 Bài mới.GV giới thiệu bài.
GV đọc lần lượt các từ: nhà tầng,
măng tre, sừng hươu, bông súng, cây
thông
GV theo dõi nhận xét và hướng dẫn
cho các em viết chậm
GV viết các từ hs vừa viết lên bảng,
viết câu ứng dụng.Gọi hs đọc
*GV đọc từ và câu ứng dụng cho hs
viết vào vở ô li
GV theo dõi chỉnh sữa cho HS
Gv theo dõi uốn nắn tư thế ngồi viết ,
cách cầm bút cho các em
*GV thu vở chấm nhận xét
3 Củng cố :
*Trò chơi Thi viết chữ nhanh đẹp
GV đọc các tổ thi viết đúng nhanh và
HS viết vào vở
*HSKT : nhìn viết các từ trên với mức độ chậm
HS thi đua viết đúng và nhanh
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( t1 )
I-Mục tiêu:
Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ.Biết nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
Thực hiện đi học đều và đúng giờ mỗi ngày
II-Đồ dùng dạy học:
Tranh đạo đức, các tình huống Vở bài tập đạo đức
III-Hoạt động daỵ-học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về bài cũ
1) Khi chào cờ các em phải cĩ tháo độ
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
HS nêu tên bài học
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ
Khơng nĩi chuyện riêng
Hình chữ nhật Màu đỏ Ngơi sao màuvàng, 5 cách
Vài HS nhắc lại
Học sinh nêu nội dung
Trang 5GV nêu câu hỏi:
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm?
Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen? Vì sao?
Cho học sinh thảo luận theo nhĩm 2 học
sinh, sau cùng gọi học sinh trình bày kết
qủa và bổ sung cho nhau
GV kết luận:
Hoạt động 2:
Học sinh đĩng vai theo tình huống
“Trước giờ đi học” (bài tập 2)
Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh
nhau thành một nhĩm đĩng vai hai nhân
vật trong tình huống
Gọi học sinh đĩng vai trước lớp
Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em cĩ mặt ở đĩ Em sẽ nĩi gì với
bạn? Tại sao?
Hoạt động 3:
Tổ chức cho học sinh liên hệ:
Bạn nào lớp ta luơn đi học đúng giờ?
Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi
của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em
thực hiện tốt quyền được đi học của
mình
Để đi học đúng giờ cần phải:
Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối
hơm trước
Khơng thức khuya
Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi
thức dậy đi học
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dị :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, khơng la
cà dọc đường…
Thỏ đi học chưa đúng giờ
Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chămchỉ nên đi học đúng giờ
Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúnggiờ
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
Học sinh thực hành đĩng vai theo cặp haihọc sinh
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Học sinh nêu
*****************************
Ngày soạn: 22/11/2009 Ngày day: Thứ ba ngày 24/11/2009
Trang 6Tiết 1: Thể dục:
THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRỊ CHƠI.
I.Mục tiêu :
- Biết thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa 2 tay ra trước , đưnga đưa 2 tay
dang ngang và đứng đưa 2 tay lean cao chếch chữ V Làm quen đungứ đưa moat chân ra trước , 2 tay chống hông
-Ơn trị chơi: Cuyển bĩng tiếp sức YC thực hiện ở mức tương đối chủ động
II.Chuẩn bị :
- Cịi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi cịi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gợi ý cán sự hơ dĩng hàng Tập hợp 4
hàng dọc Giống hàng thẳng, đứng tại
chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên
bãi tập từ 40 đến 50 mét sau đĩ đi theo
vịng trịn hít thở sâu rồi đứng lại
Ơn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
Ơn trị chơi: Diệt con vật cĩ hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ơn đứng đưa một chân ra sau, hai tay
giơ cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4 nhịp
+ Ơn phối hợp đứng đưa một chân ra
trước hai tay chống hơng và đứng đưa
một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước, hai tay
HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứngtại chỗ và hát
Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh xem Giáo viên làm mẫu
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 7
UƠNG - ƯƠNG
I.Mục tiêu:
Học sinh đọc , viết được: uơng-ương- quả chuơng-con đường
Đọc hiểu từ và câu ứng dụng câu ứng dụng
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
GD HS yêu đồng ruộng, yêu quê hương
*MTR: HS đọc viết được vần, đọc được các từ ứng dụng
Giới thiệu vần: uơng
So sánh uơng với ơng
-Đánh vần
Hướng dấn đánh vần-đọc trơn: uơng
Sửa sai- đọc mẫu
Ghép âm ch với vần uơng tạo tiếng?
Vị trí âm,vần, trong tiếng?
Viết: cái kẻng,bay liệng Đọc bài
Nêu cấu tạo vầnNêu giống và khác Nêu vị trí các âm trong vần
Cá nhân-nhĩm-đồng thanhTrả lời
Trang 8Đánh vần đọc trơn : chuông
Sữa sai-đọc mẫu
Hướng dẫn xem hình vẽ
Giải thích-đọc mẫu
Đánh vần-đọc trơn từ trên xuống
Hoạt động 2: Dạy ương:
Tương tự uông
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
Hoạt động 6 :Luyện viết:
Nhắc tư thế ngồi viết bài
Cá nhân- nhóm-đồng thanhNêu tiếng có vần
Cá nhân
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Cá nhân Rút câu
Cá nhân –nhóm-đồng thanh Nêu tiếng có vần
Trang 9*MTR: HS làm được các bài dạng phép trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng
Bảng cài,nam châm,dấu trừ,dấu bằng ,nhĩm 8 đồ vật
III Các hoạt động dạy học
***********************
Ngày soạn: 22/11/2009 Ngày dạy: Thứ tư ngày25/11/2009
GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I.Mục tiêu:
Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều
Gấp được các đoạn thẳng cách đều
Rèn tính cẩn thận khéo léo khi gấp
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ(2phút)
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
Nhận xét
2.Bài : Giới thiệu bài và ghi bảng(1phút)
Hoạt động 1: Quan sát mẫu:
Đưa bài mẫu
Hướng dẫn quan sát
Giúp các em nhận xét đúng
Nêu kết luận
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu:
Làm mẫu và hướng dẫn quy trình
Giúp đỡ các em
Hoạt động 3 : Thực hành:
Nêu yêu cầu
Theo dõi giúp đỡ các em
Theo dõi Tập làm thử trên giấy trắng Làm bài trên giấy màu
Ti
ANG - ANH
I.Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : ang-cây bàng, anh-cành chanh
Đọc hiểu từ và câu ứng dụng câu ứng dụng
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Buổi sáng
*GD HS có ý thức vệ sinh cá nhân buổi sáng
*MTR: HS đọc viết được vần , đọc và đánh vần câu ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dung học vần, tranh minh họa câu , phần luyện nói.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu trực tiếp và ghi bảng :
Hoạt động 1 :Dạy vần ang:
-Nhận diện vần
Giới thiệu vần: ang
So sánh ang với ong?
-Đánh vần
Hướng dấn đánh vần-đọc trơn: ang
Viết: luống cày, nhà trường Đọc bài
Nêu cấu tạo vầnNêu giống và khác Nêu vị trí các âm trong vần
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Trang 11Sửa sai- đọc mẫu
Ghép âm b với vần ang và dấu huyền tạo tiếng?
Vị trí âm,vần,dấu thanh trong tiếng?
Đánh vần đọc trơn: bàng
Sữa sai-đọc mẫu
Hướng dẫn xem hình vẽ
Giải thích-đọc mẫu
Đánh vần-đọc trơn từ trên xuống
Hoạt động 2: Dạy anh:
Tương tự ang
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
Hoạt động 6 :Luyện viết:
Nhắc tư thế ngồi viết bài
Cá nhân
Cá nhân- nhóm-đồng thanhNêu tiếng có vần
Cá nhân
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Cá nhân Rút câu
Cá nhân –nhóm-đồng thanh Nêu tiếng có vần
Cá nhân-nhóm-đồng thanh
Theo dõi Viết vào vở tập viết
Theo dõi Trả lời luyện nói theo câu hỏigợi ý
HS lắng nghe và hứa thực hiện
Trang 12HS làm được các bài tập theo yêu cầu
*MTR: HS làm được bài 1,2
II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)
Giới thiệu bài trực tiếp :
Bài 1: Nêu yêu cầu ( làm cột 1,2)
Bài 3: Nêu yêu cầu ( làm cột 1.2)
Nêu và hướng dẫn làm từng bài
Theo dõi Làm bảng con
Theo dõi Làm bảng lớp
Theo dõiNêu bài tốnViết phép tính
Chiều thứ tư:
Tiết 1: Thực hành Tốn
ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I,Mục tiêu;
- HS làm được các bài tập có dạng trừ trong phạm vi 8
-HS làm được bài tập theo yêu cầu
*MTR: HS làm được bài với mức độ chậm hơn
II Các hoạt động dạy học
1, Bài cũ: gọi hs lên bảng làm;
8 – 3 = 8 - 2 = 8 -1 =
GV nhận xét ghi điểm
2,Bài mới : Tổ chức cho HS làm bài tập
2 em lên bảng làm Cả lớp đặt tính dọc để làm bài
HS làm bài chữa bài
Trang 13Bài 1 Tính Cho hs làm bảng con
8 8 8 8 8
4 3 2 2 3
GV hướng dẫn để hs làm vào vở bài tập
Bài 2; Số ? Gọi hs nêu yêu cầu
Bài 4:Viết số thích hợp ; GV dán hình vẽ
yêu cầu hs viết số hình thành phép tính
GV theo dõi hướng dẫn , gọi hs chữa bài
*GV thu bài chấm nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Trò chơi: Thi tìm nhanh kết quả
GV nhận xét giờ học
HS làm vào bảng con đặt tính dọc
-2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Hs làm bài vào vở bài tập 3
em lên chữa bài
HS làm bài theo nhóm đôi.Vài nhóm lên trình bày
Tiết 2: Thực hành Tiếng Việt
ƠN : ANG-ANH
I, Mục tiêu:
-HS đọc trơn bài ang , anh một cách trôi chảy
-Hs làm được các bài tập ở vở bài tập
*MTR: HSkkvh đọc được vần và từ ứng dụng , đánh vần được câu ứng dụng
II, Đồ dùng dạy học:
SGV, bảng con, vở ô li
III, Các hoạt động dạy học
Hoạt đôïng của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ ; gọi 3 hs đọc lại bài vần ang ,
anh , Cả lớp viết vần vào bảng con
Gv nhận xét
2,Bài mới :
3 em lên đọc bài Cả lớp viết vào bảng con : cây bàng , cây sanh
Trang 143 Củng cố dặn dò.
Gọi 1 hs đọc lại toàn bài
*Trò chơi ; Nối nhanh ,nối đúng
GV đưa ra 2 dãy từ ở cột A và các từ ở cột B Yêu
cầu HS nối đúng các từ để tạo thành câu đúng
GV nhận xét giờ học Dặn về nhà đọc bài
Hs đọc bài các nhân
10 em lần lượt lên đọc bài
HS làm bài tập đổi vở kiểm tra bài bạn
1 em đọc toàn bài
HS chơi theo 2 đội
*************************
Ngày soạn: 24/11/2009Ngày dạy : Thứ năm ngày 26/11/2009
HS làm được các bài tập theo yêu cầu
*MTR: HS làm được các bài nhưng chậm và cần sự giúp đỡ của GV
II Đồ dùng
Bảng cài,nam châm,dấu cộng,dấu bằng ,nhĩm 9 đồ vật
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 8 + 1 = 9 và 1 + 8 = 9
Học sinh nêu: Luyện tập
Tổ 2 nộp vở
Bài 3: 4 em làm, mỗi em làm một cột.Học sinh khác nhận xét
HS nhắc tựa
Trang 15+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 8 tam giác và
hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 8 tam giác thêm 1 tam giác nữa là
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết là 9 tam giác?
Cho cài phép tính 8 +1 = 9
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 8 + 1 = 9 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra
nhận xét: 8 hình tam giác và 1 hình tam
giác cũng như 1 hình tam giác và 8 hình
tam giác Do đó 8 + 1 = 1 + 8
GV viết công thức lên bảng: 1 + 8 = 9
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
8 + 1 = 9 và 1 + 8 = 9
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 7 + 2 = 2 + 7 = 9;
6 + 3 = 3 + 6 = 9, 5 + 4 = 4 + 5 = 9
tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9 và
cho học sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng
cộng trong phạm vi 9 để tìm ra kết qủa
của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm
của mình theo từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Vài học sinh đọc lại 8 + 1 = 9
Học sinh quan sát và nêu:
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT vànêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh làm VBT