1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KE HOACH GIANG DAY MON DIA LI 7

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 40,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc.. - Phân tích được sự khác nhau về chế độ nhiệt của hoang mạc ở đới nóng và hoang mạc[r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT DẦU TIẾNG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN ĐỊA LÍ 7

Họ và tên GV: Nguyễn Thị Nguyên Thuận

Tổ : Xã Hội

Giảng dạy các lớp : 71

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

* Thuận lợi:

- Được sự quan tâm của lãnh đạo của nhà trường, các thầy cô giáo tạo điều kiện giúp đỡ thương yêu học sinh

- Phần lớn học sinh biết vâng lời, có học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp

- Bước đầu học sinh xác định được động cơ học tập

- Phương tiện dạy học tương đối đầy đủ dể sử dụng phục vụ cho việc dạy của GV và học của học sinh

* Khó khăn:

- Học sinh chưa có phương pháp học tập bộ môn

- Chưa biết cách chuẩn bị bài trước khi đến lớp, và gia đình ít quan tâm đến việc học của các em

- Một số học sinh còn ham chơi, chưa chú trọng vào việc học, đến lớp còn chưa thuộc bài, chưa chuẩn bị bài, còn thụ động trong quátrình học tập

- Tài liệu học tập của các em còn hạn chế nhiều

- Một số em xem môn Địa Lí là môn học phụ

II/ CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

Trang 2

- Định hướng cho học sinh có phương pháp học tốt bộ môn Địa Lí như :

+ Học sinh ở nhà có sổ tay địa lí để ghi chép những nội dung có liên quan đến bài học thông qua việc đọc báo, đi thư viện, nghe

đài, xem tivi

+ Thường kiểm tra chấm điểm việc học sinh làm bài tập ở tập bản đồ

- Giáo viên tăng cường việc kiểm tra bài cũ, bài tập ở nhà thường xuyên theo dõi việc học tập của học sinh

+Kịp thời tuyên dương những học sinh có cố gắng và phê phán những học sinh lười học

+Kết hợp với GVCN để uốn nắn những sai phạm của học sinh có tư tưởng học lệch và xem thường bộ môn

- Trong giáo án có hệ thống câu hỏi phù hợp với 3 đối tượng học sinh

- Dành nhiều thời gian để chuẩn bị bài mới và hướng dẫn những nội dung bài tập vừa phải cho học sinh thực hiện ở nhà

- Sử dụng tốt phương tiện dạy học

- Đối với lớp chọn GV phải có thêm tư liệu chuyên môn để cung cấp nâng cao kiến thức cho học sinh

IV/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

Trang 3

V/ NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM

1/ Cuối học kỳ I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

………

………

………

………

………

2/ Cuối năm học: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau) ………

………

………

………

………

………

V/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ:

TUẦ

N

TÊN CHƯƠNG/

BÀI

TIẾT PPCT MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG/ BÀI KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHÁP GD PHƯƠNG CỦA GV, HS CHUẨN BỊ CHÚ GHI

Phần I:

THÀNH

PHẦN

NHÂN VĂN

CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Kiến thức: Giúp học sinh

− Trình bày được quá trình phát triển vỡ tình hình gia tăng dân số thế giới, nguyên nhân và hậu quả của nó

− Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc Môn-gô-lô-it, Nê-grô-it và Ơ-rô-pê-ô-it về hình thái bên ngoài của cơ thể

và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc

-Nắm được các khái niệmvề dân số, tháp dân

số Sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới

- Sự khác nhau giữa hai loại hình quần cư Lịch

sử phát triển của các đô thị

- Củng cố cách đọc tháp dân số

Thảo luận nhóm, nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở,

-Phóng to tháp tuổi

-Các biểu đồ: dân

số TG từ đầu CN

2050, biểu đồ gia tăng dân số tự nhiên ở các nước phát triển (phóng to)

-Bản đồ phân bố dân cư và dô thị trên TG

Trang 4

− Trình bày và giải thích ở mức

độ đơn giản sự phân bố dân cưkhông đồng đều trên thế giới

− So sánh được sự khác nhaugiữa quần cư nông thôn vỡ quần

cư đô thị về hoạt động kinh tế,mật độ dân số, lối sống

− Biết sơ lược quá trình đô thịhoá vỡ sự hình thỡnh các siêuđôthị trên thế giới

2 Kĩ năng:

− Đọc biểu đồ tháp tuổi vỡ biểu

đồ gia tăng dân số, hiểu cách xây dựng tháp tuổi

− Đọc bản đồ phân bố dân cư

.3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh

ý thức dn số và KHHGD, ý thứcBVMT

-Các nước đang pháttriển có tỷ lệ gia tăng dân

-Gv:Bản đồ dân

cư thế giới

-Hs:Chuẩn bị bàitrước ở nhà

Trang 5

-Trình bày và giải thích được ởmức độ đơn giản sự phân bố dân

cư không đồng đều trên thế giới

-Các đồng bằng, đôthị :dân cư tập trung đôngđúc;các vùng núi cao,hoang mạc:dân cư thưathớt

-Trực quan -Thảo luậnnhóm

-Nêu vấn đề

-Gv:Bản đồ dân

số thế giới

-Hs: Chuẩn bịtrước bài ở nhàtheo hệ thống câuhỏi trong SGK

-Biết sơ lượcquá trình đô thị hóa

và sự hình thành các siêu đô thịtrên thế giới

2.Kĩ năng:

-Đọc và chỉ được trên lược đồ

-Nhận biết từng quần cư qua ảnh

Mĩ),Tôkiô,Mum

Trang 6

học của toàn chương:

+ Khái niệm mật độ dân số và sựphân bố dân số không đều trên thếgiới

+ Các khái niệm đô thị , siêu đô thị, và sự phân bố các siêu đô thị ởchâu Á

2-Kĩ năng :

-Củng cố, nâng cao thêm các kỹnăng: nhận biết một số cách thểhiện mật độ dân số, phân bố dân

cư, các đô thị trên lược đồ dân số

-Đọc và khai thác thông tin trênlược đồ dân số Sự biến đổi kếtcấu dân số theo độ tuổi một địaphương qua tháp tuổi , nhận dạngtháp tuổi

-Vận dụng để tìm hiểu thực tế dân

số châu Á, dân số nước nhà

3-Thái độ:

-Phát huy tính tích cực và tự giác

trong học tập cho học sinh.

-Dân cư trên thế giớiphân bố không đều

- Dân cư ở châu Á phân

bố không đều, tập trungđông ở Đông Á, Nam Á,Đông Nam A

-Trực quan

-Thảo luận

-Nêu vấn đề

Gv: Bản đồ dân

cư thế giới, Lược

đồ dân cư ChâuÁ

-Hs: Tìm hiểu nộidung bài thựchành thông qua hệthống câu hỏitrong SGK

- Xác định được giới hạncủa đới nóng và các kiểumôi trường đới nónggổm: Môi trường xíchđạo ẩm có đặc điểmnóng, ẩm, mưa nhiều córừng rậm xanh quanh

Phương phápgiải quyết vấn

đề, hợp tácnhóm, quansát, dàm thoạigợi mở,…

-Bản đồ các môitrường địa lý.-Các biểu đồ khíhậu ở các môitrường (phóng to)-Bản dồ dân cư vàcác đô thị trên

Trang 7

+ Môi trường xích đạo ẩm.

+ Môi trường nhiệt đới

+ Môi trường nhiệt đới giómùa

− Phân biệt được sự khác nhaugiữa 3 hình thức canh tác trongnông nghiệp ở đới nóng

− Biết những thuận lợi vỡ khókhăn của điều kiện tự nhiên đốivới sản xuất nông nghiệp ở đớinóng

− Biết một số cây trồng, vật nuôichủ yếu ở đới nóng

− Phân tích được mối quan hệgiữa dân số với tài nguyên, môitrường ở đới nóng

− Trình bày được vấn đề di dân,

sự bùng nổ đô thị ở đới nóng;

nguyên nhân và hậu quả

2 Kĩ năng:

− Đọc các bản đồ: Tự nhiên thếgiới, Khí hậu thế giới, lược đồ cáckiểu môi trường ở đới nóng ; biểu

đồ dân số ; tháp tuổi, lược đồphân bố dân cư vỡ các siêu đô thịtrên thế giới

-Sự khác nhau giữa bahình thức canh tác trongnông nghiệp ở đới nóng

- Những thuận lợi và khókhăn do khí hậu ở đớinóng mang lại cho sảnxuất nông nghiệp

- Dân số đông, tăngnhanh, ảnh hưởng tiêucực đến tài nguyên, môitrường ở đới nóng

-Sự bùng nổ đô thị dẫnđến nhiều hậu quả chomôi trường ở đới nóng

TG

-Biểu đồ mốiquan hệ giữa dân

số và lương thự ởChâu Phi

-Bảng số liệu vềdân số và diệntích rừng

-Anh rừng rậmxanh quanh năm,rừng ngập nặm,rừng thưa, xavan,rừng cao su vàomùa mưa và mùakhô

- Tranh ảnh vềcác đô thị ở đớinóng

- Sơ đồ hệ thốnghóa kiến thức

- Bản đồ hànhchính Việt Nam

- Bản đồ tự nhiênChâu Á

- Bản đồ đô thịlớn ở Châu Âu

Trang 8

− Đọc biểu đồ nhiệt độ vỡ lượngm−a của các môi trường ở đớinóng.

− Đọc lát cắt rừng rậm xanhquanh năm

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh

cơ bản của môi trường xích đạoẩm

2-Kĩ năng : -Đọc được bản đồ khí hậu thế giới

và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạoxanh quanh năm

-Quan sát tranh ảnh và nhận xét vềrừng rậm xanh quanh năm

-Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượngmưa và lát cắt rừng rậm xanhquanh năm

3-Thái độ :

-Môi trường xích đạo ẩm mưanhiều dễ gây xói mòn -> tích cựcphòng chống,…

-Nằm ở khoảng giữa 2chí tuyến Bắc và Nam

-Khí hậu nóng ẩm,rừngrậm xanh quanh năm

cơ bản trong môi trường nhiệt đới

-Nóng quanh năm và cóthời kì khô hạn, lượngmưa và thảm thực vậtthay đổi từ xích đạo về

-Hs: tìm hiểu bài

Trang 9

nhiệt đới 2-Kĩ năng:

-Đọc được bản đồ khí hậu thế giới

-Quan sát tranh ảnh và nhận xét vềđặc điểm của môi trường

-Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượngmưa

3-Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệmôi trường sống

phía 2 chí tuyến: rừngthưa,đồng cỏ cao nhiệtđới( xa van) nửa hoangmạc

cơ bản của môi trường nhiệt đớigió mùa

2-Kĩ năng

- Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượngmưacủa môi trường nhiệt đới giómùa

Trang 10

-Biết được một số cây trồng, vậtnuôi chủ yếu ở đới nóng.

2.Kĩ năng:

-Quan sát tranh ảnh và nhận xétcảnh quan

-Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượngmưa

3.Thái độ:

-Giáo dục cho học sinh về ảnhhưởng của hoạt động sản xuất củacon người đối với môi trường

- Cây lương thực: lúa,gạo, ngô…, cây côngnghiệp nhiệt đới:caf, cao

su, chè, bông, mía…,chăn nuôi: trâu, bò, dê,lợn,…

- Nêu vấn đề

-Thảo luậnnhóm

-Gv: Bảng phụ

- Hs: Tìm hiểutrước nội dungcủa bài, tìm hiểu

đô thị trên thế giới

-Dân số đông, gia tăngdân số nhanh đã đảymạnh tốc độ khai thác tàinguyên làm suy thoáimôi trường, diện tíchrừng ngày càng thuhẹp,đất bạc màu, khoángsản bị cạn kiệt, thiếu

Trang 11

3.Thái độ:

-Thấy được ảnh hưởng của dân sốtới tài nguyên môi trường và cóthái độ đúng đắn đối với vấn đềbảo vệ tài nguyên môi trường

2.Kĩ năng: - Quan sát tranh ảnh vànhận xét

3.Thái độ:- Giáo dục cho học sinh

ý thức về vấn đề dân số

- Di dân có tổ chức, kếhoạch và tự phát, tự do

- Đới nóng có tóc độ đôthị hóa cao nhất thế giới

-Do chiến tranh, nghèođói, kinh tế kém pháttriển,…

-Thảo luận

-Nêu vấn đề

-Giảng giải

-Gv: Bảng phụ.-Hs: Tìm hiểu nộidung của bài, sưutầm tranh ảnh

- Kỹ năng phân tích mối quan hệgiữa chế độ mưa với chế độ sôngngòi, giữa khí hậu với môitrường

3.Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh ý thức tựgiác trong khi thực hành

- Ý thức bảo vệ môi trường

-Đặc điểm nổi bật củacác kiểu môi trường ở đớinóng

-Trực quan

-Thảo luận

-Giảng giải

-Gv: Lược đồ cáckiểu môi trườngtrông đới nóng.-Hs: tìm hiểutrước nội dungcủa bài

Trang 12

2.Kĩ năng:

- Rèn các kỹ năng đã học : đọcbản đồ, xác định vị trí trên bản đồ

- Kỹ năng nhận biết các kiểu khíhậu ởđới nóng

3.Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh ý thức tựhọc, tự ôn tập để nắm được một sốkiến thức cơ bản về môi trườngđới nóng

Kiểm tra viết

một tiết 14 1.Kiến thức: - Kiểm tra lại mức độ lĩnh hội kiến

thức của học sinh: Phần thànhphần nhân văn của môi trường, cácmôi trường địa lí, nhất là môitrường đới nóng

- Qua đo, đánh giá chất lượng họctập cũng như khả năng, mức độlĩnh hội kiến thức của học sinh2.Kĩ năng:

- Rèn luyện các kỹ năng tư duy,phân tích, tổng hợp các sự kiện địalí

- Kỹ năng phân tích biểu đồ

3.Thái độ:-Giáo dục cho hs ý thứcnghiêm túc trong khi làm kiểm tra,

-Toàn bộ nội dung trongchương trình đã học -Gv: đề kiểm tra.- Hs: ôn lại kiến

thức, dụng cụ họctập

Trang 13

ý thức tự giác cho học sinh.

độ đơn giản 2 đặc điểm tự nhiên

cơ bản của môi trường đới ônhoỡ:

+ Tính chất trung gian của khíhậu

+ Sự thay đổi của thiên nhiêntheo thời gian vỡ không gian

− Hiểu vỡ trình bày được đặcđiểm của ngỡnh kinh tế nôngnghiệp vỡ công nghiệp ở đới ônhoỡ

− Trình bày được những đặc điểm

cơ bản của đô thị hoá vỡ các vấn

đề về môi trường, kinh tế − xã hộiđặt ra ở các đô thị đới

ôn hoỡ

− Biết được hiện trạng ô nhiễmkhông khí vỡ ô nhiễm nước ởđới ôn hòa ; nguyên nhân và hậu quả

2 Kĩ năng:

− Quan sát tranh ảnh và nhận xét

về các hoạt động sản xuất, đô thị,môi trường ở đới ôn hòa

− Nhận biết các môi trường ở đới

-Tính chất trung gian củakhí hậu ở đới ôn hòa -Tính đa dạng của thiênnhiên ôn hòa

-Đới ôn hòa có nền nôngnghiệp tiên tiến và tạo rakhối lượng sản phẩmhàng hóa lớn, nền côngnghiệp đa dạng, cơ cấu

đa dạng

-Đô thị hóa ở mức độ caoảnh hưởng đến điều kiệnsống của xã hội

-Nhận biết ảnh tìm ranguyên nhân của ôn MT

ở đới ôn hòa hậu quả &

biện pháp giải quyết

-Thực hành nhằm nângcao kĩ năng vẽ biểu đồđơn giản

Thảo luậnnhóm, phươngpháp day họcgiải quyếtvấn đề, đàmthoại gợi mở,

+GV:

-Bản đồ các môitrường địa lí.-Lược đồ các yếu

tố gây biến độngthời tiết đới ônhòa

-Bảng số liệutrang 12

-Các tranh ảnh,biểu đồ SGK( phóng to ),H 17,

1, 2, 3, 4 SGK-Hình vẽ, tranhảnh trang 59, 60SGK

+HS:

Đọc bài trước ởnhà

Trang 14

ôn hòa qua tranh ảnh vỡ biểu đồkhí hậu

+ Tính chất trung gian của khíhậu

+ Sự thay đổi của thiên nhiên theothời gian và không gian

2.Kĩ năng:

- Kỹ năng nhận biết các kiểu khíhậu của môi trường qua biểu đồ vàtranh ảnh

3.Thái độ :

- Giáo dục cho học sinh ý thứcbảo vệ môi trường thiên nhiên

- Nằm trong khoảng từchí tuyến Bắc – Nam đếnvòng cực Bắc- Nam

- Tính chất trung giangiữa khí hậu đới nóng vàkhí hậu đới lạnh với thờitiết thất thường

-Coa 4 mùa rõ rệt: xuân,hạ,thu, đông Thiên nhiênthay đổi rõ rệt từ Tâysang Đông, từ Bắc xuốngNam

- Môi trương ôn đới hảidương, ôn đới lục địa, địatrung hải

- Hs:Tìm hiểu nộidung của bàitrước

3.Thái độ:- Ý thức bảo vệ môitrường

-Nông nghiệp: trình độ

kỹ thuật tiên tiến, tổ chứctheo kiểu công nghiệp,sản xuất chuyên môn hóavới qui mô lớn…

Trang 15

Bài15

Hoạt động

công nghiệp ở

đới ôn hòa

17 1.Kiến thức: -Hiểu và trình bàyđược đặc điểm của ngành kinh tếcông nghiệp ở đới ôn hòa

2.Kĩ năng:-Quan sát tranh ảnh vànhận xét về hoạt động sản xuấtcông nghiệp

3.Thái độ:-Ý thức bảo vệ môitrường

- Nền công nghiệp pháttriển sớm, hiện đại, côngnghiệp chế biến là thếmạnh của nhiều nước…

Bài16

Đô thị hóa ở

đới ôn hòa.

18 1.Kiến thức:

- Trình bày được những đặc điểm

cơ bản của đô thị hóa và các vấn

đề về môi trường, kinh tế xã hộiđặc ra ở các đô thị đới ôn hòa

2.Kĩ năng:

-Quan sát tranh ảnh và nhận xét vềcác đô thị đới ôn hòa

3.Thái độ:

- Ý thức bảo vệ môi trường

- Phát triển mạnh, có quihoạch, Nạn thất nghiệp,thiếu nhà ở và công trìnhcông cộng, ô nhiễm môitrường

- Ý thức bảo vệ môi trường

- Mưa axít, hiệu ứng nhàkính, thủng tầng ôzôn,hiện tượng thủy triều đen,thủy triều đỏ

- Các kiểu khí hậu của đới ôn hòa

và nhận biết được qua biểu đố khí

- Các kiểu khí hậu củađới ôn hòa và nhận biếtđược qua biểu đố khíhậu

-Thảo luận

-Nêu vấn đề

-Giảng giải

-Gv: : Lược đồcác kiểu môitrường địa lí;bảng phụ

Trang 16

3.Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh ý thức tựgiác, nghiêm túc khi thực hành

- Ý thức bảo vệ môi trường

- Các kiểu rừng ôn đới vànhận biết được qua ảnhđịa lí

- Ô nhiễm không khí,nước ở đới ôn hòa

-Hs: tìm hiểutrước nội dungcủa bài, sưu tầmtranh ảnh

− Phân tích được sự khác nhau vềchế độ nhiệt của hoang mạc ở đớinóng và hoang mạc ở đới ôn hòa

− Biết được sự thích nghi củathực vật và động vật ở môitrường hoang mạc

− Trình bày và giải thích ở mức

độ đơn giản các hoạt động kinh

tế cổ truyền và hiện đại của conngười ở hoang mạc

− Biết được nguyên nhân làm cho

-Đặc điểm khí hậu củamôi trường hoang mạc,

sự khác nhau giữa hoangmạc nóng và hoang mạclạnh

-Sự thích nghi của Đ-TVvới môi trương hoangmạc

Thảo luậnnhóm, phươngpháp day họcgiải quyết vấn

đề, đàm thoạigợi mở,…

-Bản đồ các môitrường địa lí.-Biểu đồ khí hậu

ở các hoang mạc:Gôbi, Xahara,Anh về các hoangmạc

-Tranh ảnh về cáchoạt động kinh tếcủa các hoangmạc

Trang 17

hoang mạc ngày càng mở rộng vàbiện pháp hạn chế sự phát triểnhoang mạc.

2 Kĩ năng:

− Đọc và phân tích lược đồ phân

bố hoang mạc trên thế giới

− Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa của một số địađiểm ở môi trường hoang mạc

− Phân tích ảnh địa lí : cảnh quanhoang mạc ở đới nóng và hoangmạc ở đới ôn hòa, hoạt động kinh

tế ở hoang mạc

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh

ý thức bảo vệ môi trường

cơ bản của môi trường hoang mạc

- Phân tích được sự khác nhau vềchế độ nhiệt của hoang mạc ở đớinóng và hoang mạc ở đới ôn hòa

-Biết được sự thích nghi của TV,

ĐV ở môi trường hoang mạc

2.Kĩ năng:

-Đọc và phân tích lược đồ phân bốhoang mạc trên thế giới

-Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ

và lượng mưa của một số địa điểm

ở môi trường hoang mạc

- Phân tích ảnh địa lí: cảnh quan

- Khí hậu khô hạn vàkhắc nghiệt,động thực vậtnghèo nàn, dân cư chỉ tậptrung ở các óc đảo

- Một số loại cây rút ngắnchu kì sinh trưởng, độngvật có các loài chịu đượchoàn cảnh khắc nghiệt

- Hs: : tìm hiểutrước nội dungcủa bài, sưu tầmtranh ảnh

Trang 18

- Biết được nguyên nhân làm chohoang mạc ngày càng mở rộng vàbiện pháp hạn chế sự phát triểnhoang mạc.

2.Kĩ năng:

- Quan sát và phân tích tranh ảnhđịa lí về hoạt động kinh tế ở hoangmạc

3.Thái độ:

- Ý thức bảo vệ môi trường

- Hoạt động kinh tế cổtruyền: chăn nuôi dumục, trồng trọt trong các

ốc đảo, kinh tế hiện đại:

khai thác dầu khí, khoángsản, nước ngầm,

− Biết được sự thích nghi củađộng vật và thực vật với môitrường đới lạnh

-Đặc điểm của khí hậuđới lạnh

-Sự thích nghi của sinhvật ở đới lạnh

-Các hoạt động kinh tếchính ở đới lạnh

Thảo luậnnhóm, phươngpháp day họcgiải quyết vấn

đề, đàm thoạigợi mở,…

-Bản đồ các môitrường địa lí.-Tranh ảnh về

ĐV, TV ở đớilạnh (treo tường)

Trang 19

− Trình bày và giải thích ở mức

độ đơn giản các hoạt động kinh

tế cổ truyền và hiện đại của conngười ở đới lạnh

− Biết một số vấn đề lớn phải giảiquyết ở đới lạnh

2 Kĩ năng:

− Đọc lược đồ môi trường đớilạnh ở vùng Bắc Cực và vùngNam Cực

− Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa của một vớiđịa điểm ở môi trường đới lạnh

− Quan sát tranh ảnh và nhận xét

về một số cảnh quan, hoạt độngkinh tế ở đới lạnh

− Lập sơ đồ về mối quan hệ giữacác thỡnh phần tự nhiên, giữa tựnhiên và hoạt động kinh tế của conngười ở đới lạnh

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh

ý thức bảo vệ môi trường

cơ bản của đới lạnh

- Biết được sự thích nghi của độngvật và thực vật với môi trường đới

- Nằm từ vòng cực Nam đến cực Bắc- Nam

Bắc Khí hậu lạnh lẽo, mùađông rất dài, mưa ít vàdưới dạng tuyết rơi, đấtđóng băng quanh năm

- Thực vật chỉ phát triểnvào mùa hạ ngắn ngủi;

- Hs: : tìm hiểutrước nội dungcủa bài, sưu tầmtranh ảnh

Trang 20

-Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ

và lượng mưa của một vài địađiểm ở môi trường đới lạnh

-Quan sát tranh ảnh và nhận xétmột số cảnh quan

cổ truyền và hiện đại của conngười ở đới lạnh

- Biết một số vấn đề lớn phải giảiquyết ở đới lạnh

2.Kĩ năng:

-Quan sát tranh ảnh và nhận xét

về hoạt động kinh tế ở đới lạnh

- Lập sơ đồ về mối quan hệ giữacác thành phần tự nhiên, giữa tựnhiên và hoạt động kinh tế của conngười ở đới lạnh

3.Thái độ:

- Ý thức bảo vệ môi trường, độngvật quí hiếm

-Hoạt động kinh tế cổtruyền chủ yếu là chănnuôi hay săn bắn độngvật; kinh tế hiện đại :khai thác tài nguyên thiênnhiên

-Hai vấn đề lớn phải giảiquyết: thiếu nhân lực,nguy cơ tuyệt chủng củamột số loài động vật quí

Trang 21

ư Biết được sự khác nhau về cưtrú của con người ở một số vùngnúi trên thế giới.

ư Trình bày và giải thích ở mức

độ đơn giản các hoạt động kinh

tế cổ truyền và hiện đại của conngười ở vùng núi

ư Nêu được những vấn đề vềmôi trường đặt ra trong quá trìnhphát triển kinh tế ở vùng núi

2 Kĩ năng:

ư Đọc sơ đồ phân tầng thực vậttheo độ cao ở vùng núi

ư Quan sát tranh ảnh vỡ nhận xétvề: các cảnh quan, các dân tộc, cáchoạt động kinh tế ở vùng núi

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý

thức bảo vệ môi trường

-Đặc điểm khí hậu ởvùng núi

-Các hoạt động kinh tếcủa con người ở vùngnúi

-Hậu quả của việc khaithác rừng bừa bãi

Thảo luậnnhóm, phươngpháp day họcgiải quyết vấn

đề, đàm thoạigợi mở,…

-Bản đồ tự nhiênthế giới

-Anh chụp về cácvùng núi nước ta -Sơ đồ phân tầng

TV theo độ caocủa dãy Anpơthuộc châu Au

H 23.1, 24.1,24.2, 24.3, 24.4SGK

- Biết được sự khác nhau về cư trúcủa con người ở một số vùng núitrên thế giới

-Khí hậu và thực vật thayđổi theo độ cao và hướngcủa sườn núi

Trang 22

3.Thái độ:

- Ý thức bảo vệ môi trường

Ôn tập các

chương II, III 26 1.Kiến thức:- Giúp học sinh củng cố và ôn tập

lại những kiến thức về các môitrường địa lí ở các chương II, III

về các nội dung chính sau: Đặcđiểm môi trường, hoạt động kinh

tế của con người ở mỗi môi trườngthuộc các đới ( ôn hoà; đới lạnh.)2.Kĩ năng:

- Củng cố lại các kỹ năng đọc,phân tích lược đồ và ảnh địa lí

- Kỹ năng tư duy , tổng hợp địa lícủa từng đới, từng môi trường,…

3.Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh ý thức vềviệc bảo vệ môi trường, lòng yêuthiên nhiên,

Đặc điểm môi trường,hoạt động kinh tế của conngười ở mỗi môi trườngthuộc các đới ( ôn hoà;

- Hs: : tìm hiểutrước nội dungcủa bài, sưu tầmtranh ảnh

Ôn tập các

chương IV,V 27 1.Kiến thức:- Giúp học sinh củng cố và ôn tập

lại những kiến thức về các môitrường địa lí ở các chương IV, V

về các nội dung chính sau: Đặcđiểm môi trường, hoạt động kinh

tế của con người ở mỗi môi trường

-Đặc điểm môi trường,hoạt động kinh tế của conngười ở mỗi môi trườngthuộc các đới ( hoangmạc và môi trường vùngnúi.)

-Trực quan

-Thảo luận

-Giảng giải

-Gv: Lược đồ cáckiểu môi trường,bảng phụ

- Hs: : tìm hiểutrước nội dungcủa bài, sưu tầmtranh ảnh

Ngày đăng: 31/05/2021, 04:45

w