Trường Tiểu học số 2 Thị trấn Tân Uyên * Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: - Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và häc thuéc lßng.. Hướng dẫn luyện tập: Bài tập 2: Cho đề bài tập là[r]
Trang 1Tuần 18
Tiết 1 Chào cờ
Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008
- Nhận xét hoạt động tuần 17
- Kế hoạch hoạt động tuần 18
Tiết2 Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 9
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng con
- Dk: Hoạt động cá nhân, nhóm
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
3 Dạy học bài mới: (30’)
a.Giới thiệu bài : Dấu hiệu chia hết cho 9
b.Giảng bài :
* Dấu hiệu chia hết cho 9
- Dựa vào bảng chia 9 Lấy ví dụ về các số
chia hết cho 9
- Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9
- Nhận xét gì về tổng của các chữ số của
các số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên?
- Các số không chia hết cho 9 thì có đặc
điểm như thế nào?
Hoạt động của trò
- Hs nêu
- Hs lấy ví dụ số chia hết cho 9 là
9, 18, 27, 36, 45, 54,
- Hs lấy ví dụ số không chia hết cho 9 là 34, 58, 244, 7561,
- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
VD :657 = 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
Trang 2- Gv nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho2,5,9.
c Thực hành:
Bài 1:Trong các số sau,số nào chia hết
cho9?
- Cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Số nào trong các số sau không chia
hết cho 9?
- Yêu cầu hs xác định số không chia hết
cho 9
- Chữa bài, nhận xét
Bài3:Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9
- Yêu cầu hs viết số
- Nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để
được số chia hết cho 9
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là: 99, 108, 5643, 29385
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853, 5554; 1097
- Hs nêu yêu cầu
- Hs viết số, đọc các số vừa viết
được
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs điền số cho thích hợp
315 ; 135 ; 227
Tiết 3: Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)
Tiết4 Tập đọc:
Ôn tập học kì I ( tiết 1)
I, Mục tiêu:
1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng
đọc-hiểu ( hs trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
Trang 3Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: Hs đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ học kì I- lớp 4; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
2, Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng
- Một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2
- Dk: Hoạt động cá nhân ,nhóm
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- 2 HS đọc bài : Rất nhiều mặt
trăng(tiếp theo ) và trả lời câu hỏi
3 Dạy bài mới : (30’)
a, Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv hướng dẫn học sinh lần lượt từng em
lên bốc thăm chọn bài
- Tổ chức kiểm tra đọc lần lượt từng em
- Gv đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài, đoạn
hs vừa đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
c Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu
- Gv giới thiệu mẫu
- Tổ chức cho hs hoàn thành bảng
- Gv nhận xét, tổng kết bài
4.Củng cố, dặn dò( 3’)
- Ôn tập tiếp ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- Hát – Kiểm tra sĩ số
- Hs thực hiện bốc thăm tên bài
và thực hiện đọc bài theo yêu cầu
- Hs nêu yêu cầu
- Hs theo dõi mẫu
- Hs hoàn thành nội dung bảng theo mẫu
Buổi chiều
Tiết1 Lịch sử:
Kiểm tra học kì I
(Nhà trường ra đề)
Trang 4ôn tập dấu hioâụ chia hết cho 9
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Bài 1:Chọn câu trả lời đúng.
Trong các số sau: 941,2005, 36918,
43029, 8119
a, Các số chia hết cho 9 là: 43029, 8119
b, Các số chia hết cho 9 là: 941, 2005,
8119
c, Các số chia hết cho 9 là: 914, 43029
d, Các số chia hết cho 9 là : 36918,
43029
- Cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Viết số có năm chữ số, hàng đơn
vị là 7 và chia hết cho 9
- Yêu cầu hs xác định số chia hết cho
9
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
d, Các số chia hết cho 9 là : 36918, 43029
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Tiết 3: Luyện viết
Bài viết: đôi que đan
I, Mục tiêu:
- Nắm được cách thức viết bài văn Cách trình bày khoa học sạch đẹp
Trang 5- Rèn cách viết chữ của học sinh (đúng mẫu chữ hiện hành trong trường tiểu học), rèn cách viết đẹp của học sinh
II, Chuẩn Bị :
- Viết cả bài
- Vở luyện viết của học sinh
III, Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra.
- Vở luyện viết của học sinh
2, Bài mới:
* Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Giáo viên đọc đoạn viết
GV hướng dẫn học sinh Tìm hiểu
bài
- Tìm hiểu từ khó: Tên riêng và một
số từ khó đối với học sinh của lớp
- HD học sinh viết bảng con
GV nhận xét
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Gv đọc học sinh viết bài
- Quan sát, nhận xét
- Học sinh đọc bài đôi que đan
- Học sinh viết từ khó vào bảng con
- Hs chú ý cách trình bày một bài thơ
- Nhận xét
- Học sinh viết vở
3, Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại cách viết
- Về nhà luyện viết thêm
Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008
(Nghỉ công tổ khối)
Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 Tập đọc :
Ôn tập học kì I ( tiết 3)
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện
Trang 6II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập đọc
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức : ( 2’)
2.Bài mới : (35’)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv tiếp tục thực hiện kiểm tra tập
đọc, học thuộc lòng những học sinh
tiếp theo
( khoảng 1/3 số học sinh của lớp)
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 2:Cho đề tập làm văn sau: Kể
chuyện ông Nguyễn Hiền Em hãy
viết:
a, Mở bài theo kiểu gián tiếp
b, Kết bài theo kiểu mở rộng
- Yêu cầu hs nhắc lại về cách mở bài
gián tiếp và kết bài mở rộng
- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông
trạng thả diều
- Cho hs viết bài
- Nhận xét
- Gv đọc một vài mở bài, kết bài hay,
đúng cách cho hs nghe
3, Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài bài
tập 2
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của thầy
-
Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài
- Hs đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều
- Hs viết bài
- Mở bài gián tiếp : Nói đến chuyện khác rồi dẫn dắt vào yêu cầu của bài
- Kết bài mở rộng : Có thêm lời bình hoặc lời nhận xét
- Hs nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết
- HS nhận xét – bổ xung
Tiết2 Toán:
$ 88 Luyện tập.
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Trang 7II, Chuẩn bị:
- Bảng con, nháp
- Dk: Hoạt động cá nhân nhóm nhỏ
III, Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn dịnh tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Lấy ví dụ số chia hết cho 3 và số
không chia hết cho 3
3 Bài mới : (30’)
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Cho các số, số nào là số chia
hết cho3, số nào là số chia hết cho 9,
số nào chia hết cho 3 và không chia
hết cho 9?
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Tổ chức cho hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
- Yêu cầu hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết
các số có ba chữ số chia hết cho 3, 9
- Yêu cầu hs viết số
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- 1 hs nêu -1 Hs lấy ví dụ
- Hs nêu yêu cầu
- Hs chọn các số theo yêu cầu dựa vào các dấu hiệu chia hết cho 3, 9
a, Số chia hết cho 3: 4563; 2229; 3576; 66816
b, Số chia hết cho 9: 4563; 66816
c, Số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9: 2229; 3576
- Hs nêu yêu cầu
- Hs điền số thích hợp
a, 945 chia hết cho 9
b, 255 chia hết cho 3
c, 768 chia hết cho 3 và 2
- Hs nêu yêu cầu
- Hs lựa chọn câu đúng/sai
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Các số viết được:
a, 612; 120; 261;
b, 102; 120; 201; 210
Trang 8Tiết 3 Tập làm văn :
Ôn tập học kì I ( tiết 4)
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Dk: Hoạt động nhóm, cá nhân
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức : (2’)
2.Bài mới : (35’)
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Gv tiếp tục kiểm tra đọc đối với những
học sinh còn lại và những học sinh chưa đạt
yêu cầu
* Hướng dẫn luyện tập:
Nghe – viết bài: Đôi que đan
- Gv đọc bài thơ
- Nội dung bài thơ nói gì ?
- Hướng dẫn viết từ khó
- Lưu ý cách trình bày bài thơ
- Gv đọc bài cho hs nghe – viết bài
- Gv đọc lại để học soát lỗi
- Thu một số bài chấm, nhận xét, chữa lỗi
3, Củng cố,dặn dò: (3’)
- Ôn luyện thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- Hs chú ý nghe gv đọc bài thơ
- 1 Hs đọc lại bài viết
- 1 Hs nêu nội dung bài:
- Hs viết bảng con : khăn, dẻo dai , giản dị , đỡ ngượng , ngọc ngà
- Hs chú ý nghe – viết bài
- Hs đổi vở soát lỗi
- Hs tự chữa lỗi trong bài viết của mình
Đạo đức:
(Giáo viên chuyên dạy)
Trang 9Buổi chiều
Tiết 1.Địa lí:
Kiểm tra định kì học kì I.
(Nhà trường ra đề)
Tiết 2 - 3 Tiếng việt:
Chữa bài thi học sinh giỏi cấp trường
Câu 1: (2 điểm)
Xếp các từ: châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tốt, phương hướng, vấn vương, tươi tắn vào hai cột ở bảng dưới đây:
chậm chạp, mêm mẩn, mong mỏi,
tươi tắn, vấn vương châm chọc, mong ngóng, nhỏ nhẹ,tươi tốt, phương hướng
Câu 2: (2 điểm)
Xác định bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của mỗi câu sau:
a, Nhờ bạn bè giúp đỡ, bạn Hoà đã có nhiều tiến bộ trong học tập và tu dưỡng bản
TN CN VN
thân
b, Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chưng, trò chuyện đến sáng
TN1 TN2 CN VN1 VN2
Câu 3: (2 điểm)
Nêu rõ được nét đẹp về tình cảm của người con đối với mẹ qua bài thơ bóng mây:
- Thương mẹ phải làm việc vất vả: phơi lưng đi cấy cả ngày dưới trời
nắng nóng (nắng như nung)
- Ước mong được góp phần làm cho mẹ đỡ vất vả trong công việc:
Hoá thành đám mây để che cho mẹ suốt ngày bóng râm, giúp mẹ làm việc
trên đồng mát mẻ, khỏi bị nắng nóng đó là tình thương vừa sâu sắc vừa cụ thể và thiết thực của người con đối với mẹ
Câu 4: (4 điểm)
* Mở bài: (1 điểm)
Trang 10Giới thiệu cảnh vật của mùa xuân.
* Thân bài: (2 điểm)
Tả rõ được vài nét nổi bật về cảnh vật cụ thể của mùa xuân(cây cối, hoa lá, bản làng , con người, lễ hội … diễn ra trên quê hương mình)
* Kết bài: (1 điểm)
Bộc lộ tình cảm của mình về cảnh vật vừa miêu tả
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 Toán
Luyện tập chung.
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Vận dụng để nhận biết số chia hết cho 2,3,5,9 và giải toán
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Lấy ví dụ chia hết cho 2,3,5,9
3 Bài mới : (30’)
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Trong các số 7435; 4568;
66811; 2050; 2229; 35766.Số nào:
a, Chia hết cho 2?
b, Chia hết cho 3?
c, Chia hết cho 5?
d, Chia hết cho 9?
- Nhận xét
Bài 2:Trong các số, số nào :
a, Chia hết cho 2 và 5?
b, Chia hết cho 3 và 2?
c, Chia hết cho 2,3,5,9?
- Chữa bài, nhận xét
Hoạt động của trò
- 2 Hs nêu và lấy ví dụ
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
a, 4568; 2050; 35766;
b, 7435; 2050;
c, 7435; 2229; 35766;
d, 35766
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
a, 64620; 5270;
b, 57234; 64620
c, 64620
- Hs nêu yêu cầu
Trang 11Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống.
- Yêu cầu hs làm bài
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức.
- Cho hs làm bài vào vở
- Nhận xét
Bài 5:
- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của
bài
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra học kì I
- Hs điền số vào ô trống:
a, 528 chia hết cho 3
b, 245 chia hết cho 3 và 5
c, 603 chia hết cho 9
d, 354 chia hết cho 2 và 3
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tính giá trị của biểu thức
a 2253 + 4315 - 173 = 6395
6395 chia hết cho 5
b 6483 – 2325 x 2 = 1778
1778 chia hết cho 2
- Phần c, d (tiến hành TT)
- Hs đọc đề, xác định yêu cầu của đề
- Hs làm bài
- Số vừa ít hơn 35 vừa nhiều hơn 20 mà chia hết cho cả 3 và 5 là số 30
Tiết 2 Chính tả :
Ôn tập học kì I (tiết 5)
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: Quan sát một đồ vật, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý Viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ
- Dk: Phiếu bài tập 2
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức : (2’)
2 Bài mới : (35’)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn ôn tập:
Hoạt động của trò
Trang 12* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và
học thuộc lòng
c Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 2: Cho đề bài tập làm văn sau:
“ Tả một đồ dùng học tập của em”
a, Quan sát đồ dùng ấy và chuyển kết quả
quan sát thành dàn ý
- Nhận xét
b, Viết phần mở bài gián tiếp, kết bài mở
rộng cho bài văn
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò: (3’).
- Ôn tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau: kiểm tra học kì I
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs đọc đề bài tập làm văn, xác
định yêu cầu của đề
- Hs lựa chọn đồ dùng học tập để quan sát
- Hs chuyển ý quan sát thành dàn
ý bài văn
- 1 vài hs đọc dàn ý
- Hs viết mở bài và kết bài theo yêu cầu
- 1 vài hs đọc mở bài và kết bài -VD : Sách vở đồ dùng học tập là người bạn tốt nhất của em Trong
số những người bạn ấy em thân thiết nhất là cây bút máy
- Kết bài mở rộng : Cây bút này gắn bó với em suốt từ năm học lớp một đến bây giờ cây bút lúc nào cũng đem lại niềm vui cho em
Em không bao giờ xa rời nó
Tiết 3: Thể dục (Giáo viên chuyên dạy)
Tiết1 Luyện từ và câu :
Ôn tập học kì I ( tiết 6)
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về danh từ, động từ, tình từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Dk: Một số phiếu bài tập 2
Trang 13III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Bài mới : (35’)
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn học sinh ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
- Tiếp tục kiểm trs những hs còn
lại trong lớp
c Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 2:
Tìm danh từ, động từ, tính từ trong
các câu sau Đặt câu hỏi cho các
bộ phận được in đậm
- Cho hs làm bài vào vở
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò: (3’)
- Ôn tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của thầy
- Hát
- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs đọc các câu văn đã cho
- Hs làm bài vào vở, một vài hs làm bài vào phiếu
+ Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá
+ Động từ:dừng lại, chơi đùa
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
- Hs đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm
- Hs nối tiếp đọc câu hỏi đã đặt
+ Buổi chiều , xe làm gì ? + Nắng phố huyện như thế nào ? + Ai đang chơi đùa trước sân ?
Buổi chiều
Tiết 1 Khoa học:
Không khí cần cho sự sống.
I, Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu dẫn chứng để chứng minh người, động vật và thực vật đều cần không khí để thở