1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ke hoach giang day mon Dia ly 8 20102011

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên tăng cường việc kiểm tra bài cũ, bài tập ở nhà thường xuyên theo dõi việc học tập của học sinh. +Kịp thời tuyên dương những học sinh có cố gắng và phê phán những học sinh lư[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

- Phương tiện dạy học tương đối đầy đủ dể sử dụng phục vụ cho việc dạy của GV và học của học sinh

- Môn Địa Lí lớp 8 học sinh đã quen với phương pháp học mới nhất là phương pháp học nhóm.

- Nội dung giảng dạy của lớp 8 đã rút kinh nghiệm qua nhiều năm

- Nội dung môn Địa 8 khi giảng dạy được sự thống nhất và giúp nhau qua quá trình họp nhóm

- Môn Địa Lí 8 các đối tượng địa lí có trong bài gần gũi với học sinh nên học sinh dễ dàng quan sát phân tích, mô tả viết báo các ngắn.

- Phụ huynh học sinh có ý thức tích cực trong việc chuẩn bị dụng cụ và sách vở cho HS

* Khó khăn:

- Phần lớn học sinh yếu ham chơi chểnh mảng trong việc học ít có thói quen tự học , tự rèn.

- Đa số HS là con nông dân có đời sống khó khăn, phụ huynh ít quan tâm đến phương pháp học mới cuả học sinh

- Học sinh khối 8 khả năng liên hệ kiến thức thực tế còn yếu

II/ THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, yêu bộ môn địa lí thấy được vị trí và tầm quan trọng của bộ môn đối với sản xuất

Trang 2

- Định hướng cho học sinh có phương pháp học tốt bộ môn Địa Lí như :

+ Học sinh ở nhà có sổ tay địa lí để ghi chép những nội dung có liên quan đến bài học thông qua việc đọc báo, đi thư viện, nghe đài, xem tivi

+ Thường kiểm tra chấm điểm việc học sinh làm bài tập ở tập bản đồ - Giáo viên tăng cường việc kiểm tra bài cũ, bài tập ở nhà thường xuyên theo dõi việc học tập của học sinh +Kịp thời tuyên dương những học sinh có cố gắng và phê phán những học sinh lười học +Kết hợp với GVCN để uốn nắn những sai phạm của học sinh có tư tưởng học lệch và xem thường bộ môn - Trong giáo án có hệ thống câu hỏi phù hợp với 3 đối tượng học sinh - Dành nhiều thời gian để chuẩn bị bài mới và hướng dẫn những nội dung bài tập vừa phải cho học sinh thực hiện ở nhà - Sử dụng tốt phương tiện dạy học - Đối với lớp chọn GV phải có thêm tư liệu chuyên môn để cung cấp nâng cao kiến thức cho học sinh IV/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN: LỚP SĨ SỐ SƠ KẾT HỌC KỲ I TỔNG KẾT CẢ NĂM GHI CHÚ TB K G TB K G 8A1 8A2 8A3 V/ NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM: 1/ Cuối học kỳ I: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

Trang 3

2/ Cuối năm học: (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)

………

………

……….

………

……….

V/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

CHƯƠNG

/BÀI

TIẾT

TÂM

PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

CHUẨN BỊ CỦA

GV VÀ HS

GHI CHÚ

Chương

XI:

Châu Á

1 1/ Kiến thức:

- Biết và trình bày được đặc điểm tự

nhiên của châu Á và các khu vực của châu Á

- Châu Á là châu lục rộng lớn nhất, kéo dài từ vùng cận cực Bắc đến xích đạo

-Phương pháp trực quan:

+ Sử dụng

*GV:

-Bản đồ tự nhiên Châu Á Quả địa

Trang 4

- Biết và trình bày đặc điểm dân cư,kinh tế - xã hội của châu Á, và cáckhu vực của châu Á

2/ Kĩ năng:

Xác định vị trí, phân tích biểu đồ,bản đồ , lược đồ, tranh ảnh địa lí…

3/ Thái độ:

Giáo dục tính tích cực trong vấn đềdân số, BVTN- MT

- Địa hình gồm núi và sơnnguyên cao đồ sộ, đồngbằng rộng lớn, khoáng sảngiàu có

- Khí hậu phân hoá đadạng, phức tạp và có mạnglưới sông ngòi dày đặc

- Là châu lục lớn nhất, giatăng dân số tự nhiên vẫncòn cao

- Những tôn giáo lớn rađời ở châu lục này

lược đồ, bản

đồ, quả địacầu

-Tổ chức cáchoạt động: cánhân, lớp,nhóm

-phương phápdùng lời vàphương phápnêu vấn đề

cầu

*HS:

-Tìm hiểu bài học

và trả lời các câuhỏi trong SGK

-Trình bày được đặc điểm về địahình và khoáng sản của Châu Á

2/ Kỹ năng:

- Đọc và khai thác kiến thức từ bản

đồ tự nhiên, giải thích được mốiquan hệ chặt chẽ giũa các yếu tố tựnhiên

- Là châu lục rộng nhất thếgiới

- Có nhiều núi, sơn nguyêncao đồ sộ tập trung ở trungtâm, nhiều đồng bằng rộnglớn, nguồn khoáng sảnphong phú

Sử dụng phối

phương phápsau:

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

-Bản đồ tự nhiênChâu Á Quả địacầu

*HS:

-Tìm hiểu bài học

và trả lời các câuhỏi trong SGK

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan

*GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á, bản đồcác đới khí hậu

Trang 5

kiểu khí hậu lục địa ở Châu Á.

nhau

- Dựa vào bản đồ giải thíchkhí hậu

(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

Châu Á

*HS:

- Ôn tập nhữngkiến thức đã học,tìm hiểu trước nộidung bài mới vàsưu tầm tài liệu

- Trình bày được các cảnh quan tựnhiên của Châu Á và giải thích được

sự phân bố các cảnh quan

2/ Kỹ năng:

-Đọc và khai thác bản đồ tự nhiênChâu Á

- Quan sát ảnh và nhận xét về cáccảnh quan tự nhiên, 1 số hoạt độngkinh tế ở Châu Á

3/ Thái độ:

Thấy được những thuận lợi và khókhăn của thiên nhiên Châu Á để ápdụng vào việc phát triển kinh tế- xãhội

- Là châu lục có nhiều hệthống sông lớn nhưng phân

bố không đều: Hoàng Hà,Trường Giang…

- Cảnh quan phân bố phụthuộc vào địa hình và khíhậu: rừng lá kim, rừngnhiệt đới ẩm, thảo nguyên,hoang mạc, núi cao

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á, bản đồcảnh quan tự nhiênChâu Á, bảng phụ

*HS

-Tìm hiểu bài học

và trả lời các câuhỏi trong SGK

-Tìm tranh ảnhliên quan đến bàihọc

- Làm quen với 1 số lược đồ khí hậu

mà các em ít được biết

- Gió mùa đông gây thờitiết lạnh, khô vì xuất phát

từ lục địa thổi ra biển

- Gió mùa hạ tạo thời tiếtnóng ẩm, mưa nhiều vì

-Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

-Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

* GV:

Bản đồ các nướctrên thế giới, lược

đồ SGK

* HS:

Trang 6

- Thuyết trình

- Học bài cũ

- Tìm hiểu trướcbài mới

2/ Kỹ năng:

- Phân tích bảng thống kê về dân số

- Tính toán và vẽ biểu đồ về sự giatăng dân số

3/ Thái độ:

Giáo dục về dân số và môi trường

- Là châu lục có số dânđông, tăng nhanh, mật độcao

- Dân cư chủ yếu thuộcchủng tộc Môn-gô-lô-it

- Có nền văn hóa đa dạng,nhiều tôn giáo

-Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

-Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

-Phương pháp

sử dụng SGK

-Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á, bản đồcảnh quan tự nhiênChâu Á, bảng phụ

* HS:

-Tìm hiểu bài học

và trả lời các câuhỏi trong SGK

-Tìm tranh ảnhliên quan đến bàihọc

- Thấy được ảnh hưởng của các yếu

tố tự nhiên đến sự phân bố dân cư

2/ Kỹ năng:

- Phân tích bản đồ phân bố dân cư

Xác định vị trí các thành phố cácquốc gia trên bản đồ

Lưới sông dày, nhiềunước, vùng đồng bằngchâu thổ rộng, khai tháclâu đời

- Các thành phố lớn tạptrung chủ yếu ở ven biển, 2đại dương, nơi có các đồngbằng châu thổ rộng lớn,màu mỡ

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á, bản đồcác nước trên thếgiới,

Lược đồ SGK

* HS:

- Tìm hiểu trướcbài thực hành

Trang 7

- Củng cố và nâng cao các kiến thức

về những đặc điểm: vị trí, hình dạng,kích thước, địa hình, khoáng sản, khíhậu, sông ngòi và đặc điểm về dân

cư –xã hội Châu Á

2/ Kỹ năng:

Rèn kỹ năng bản đồ, kỹ năng vậndụng kiến thức đã học để giải thíchhiện tượng địa lí

3/ Thái độ:

Giáo ý thức bảo vệ cảnh quan thiênnhiên và tuyên truyền về CSDS

- Nằm kéo dài từ vùng cựcbắc xuống đến vùng xíchđạo

- Là châu lục rộng lớn, códạng hình khối khổng lồ

- Cố nhiều núi, sơn nguyên

và nhiều đồng bằng rộnglớn

- Khí hậu phân hóa đadạng

- Nhiều hệ thống sông lớnnhưng phân bố không đều

- Cảnh quan phân hóa đadạng

- Là châu lục đông dân,tăng nhanh, mật độ cao,nhiều chủng tộc, nhiều tôngiáo…

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á, bản đồcảnh quan tự nhiênChâu Á, bản đồcác nước trên thếgiới, các lược đồSGK

* HS:

- On lại các nộidung đã học từ bài1-> bài 7

8 Kiểm tra

viết

8 - Đánh giá khả năng tiếp thu của HS

ở các đơn vị kiến thức đã học từ bài1-> bài 6

- Châu Á: địa hình, khíhậu, sông ngòi, dân cư, …

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợi

*GV

- Bản đồ kinh tế

Trang 8

3/ Thái độ:

Phát huy tính tìm tòi, học hỏi ở HS

công nghiệp hóa, hiện đạihóa

- Trình độ phát triển kinh

tế không đồng đều giữacác nước và các vùng lãnhthổ

- Còn nhiều nước thu nhậpthấp, nhân dân nghèo khổ

mở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

Châu Á

- Bản thống kê 1

số chỉ tiêu pháttriển kinh tế…

*HS

- Tìm hiểu tìnhhình kinh tế ChâuÁ

- Thấy rõ xu hướng phát triển hiệnnay của các nước và vùng lãnh thổcủa Châu Á

2/ Kỹ năng:

Đọc , phân tích mối quan hệ giữa cácđiều kiện tự nhiên và các hoạt độngkinh tế đặc biệt tới cây trồng , vậtnuôi

3/ Thái độ:

Ý thức bảo vệ và khai thác có hiệuquả nguồn tài nguyên

- Nông nghiệp: có nềnnông nghiệp lúa nước lâuđời, lúa gạo là cây lươngthực quan trọng nhất

- Công nghiệp: được ưutiên phát triển, bao gồm cảcông nghiệp khai khoáng

và công nghiệp chế biến

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ kinh tếchung Châu Á

- Tư liệu về xuấtkhẩu gạo của VN

và Thái Lan

*HS

- Đọc và tìm hiểutrước bài ở nhà

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng xác định, nhận xét cácđối tượng địa lí trên bản đồ

- Xác lập mối quan hệ giữa vị trí, địahình và khí hậu

- Là khu vực có vị trí chiếnlược quan trọng, địa hìnhchủ yếu là núi và caonguyên, khí hậu nhiệt đớikhô,nguồn tài nguyên dầu

mỏ và khí đốt lớn nhất thếgiới, dân cư chủ yếu theođạo Hồi, không ổn định về

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụng

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á

- Tranh ảnh

* HS:

- Tìm hiểu trướcbài học ở nhà

Trang 9

2/ Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc,phân tích bản đồ, tranh ảnh tự nhiên

- Xây dựng mối quan hệ nhân quagiữa các thành phần tự nhiên trongkhu vực

3/ Thái độ:

- Có lòng yêu thiên nhiên, tinh thầnđoàn kết quốc tế

Nam Á là khu vực có khíhậu nhiệt đới gió mùa điểnhình

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênChâu Á

Hymalaya, hoangmạc

* HS

- Đọc và tìm hiểutrước bài ở nhà

- Sưu tầm tranh cóliên quan đến bàihọc

2/ Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc,phân tích bản đồ, tranh ảnh về hoạtđộng kinh tế

Độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất trong khu vực

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV: bản đồ tự nhiên, kinh tế khu châu á

* HS: Đọc và tìmhiểu trước bài ởnhà

- Sưu tầm tranh cóliên quan đến bàihọc

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

* GV:

- Bản đồ tự nhiênkhu vực Đông Á,

Trang 10

Đông Á Đông Á

2/ Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc,phân tích bản đồ, tranh ảnh tự nhiên

- Xây dựng mối quan hệ nhân quagiữa các thành phần tự nhiên trongkhu vực

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

Châu Á, bản đồkinh tế châu Á

- Tranh ảnh

* HS:

- Tìm hiểu trướcbài thực hành

- Sưu tầm tranhảnh

2/ Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc,phân tích bản đồ, tranh ảnh

có các nền kinh tế pháttriển mạnh của thế giới:

Nhật Bản, Hàn Quốc,Trung Quốc

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tựnhiên, kinh tếkhu vực Đông Á

- Lược đồ kinh tếTrung Quốc

* HS:

- Đọc và chuẩn

bị bài mới trước

ở nhà, tìm hiểucác thông tin vềNhật Bản vàTrung Quốc

2/ Kỹ năng:

Rèn kỹ năng phân tích bản đồ, biểu

đồ, lược đồ, bảng số liệu, tranh ảnh

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận

* GV

- Bản đồ kinh tếchung Châu Á,bản đồ các nướcChâu Á,

- Bản đồ phân bốdân cư Châu Á,bản đồ tự nhiênkhu vực ĐNÁ

* HS:

- Đọc và tìm hiểu

Trang 11

(nhóm, cặp).

- Thuyết trình trươc bài ở nhà

17 Ôn tập 17 - Nhằm hệ thống hóa lại các kiến

thưc và kĩ năng cơ bản đã học bản

đã học chuẩn bị cho thi HKI

- Châu Á và các khu vực :Tây Nam Á, Nam Á, Đông

Á, Đông Nam Á

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

* HS: Ôn tập cáckiến thức đã học kìI

2/ Kỹ năng:

Rèn kỹ năng phân tích bản đồ, biểu

đồ, lược đồ, bảng số liệu, tranh ảnh

vẽ, tranh ảnh)

-Phương pháp

sử dụng SGK

-Thảo luận(nhóm, cặp)

* GV

- Bản đồ DS,MĐDS và các đôthị lớn châu Á

* HS:

- Đọc và tìm hiểutrươc bài ở nhà

Trang 12

Khai thác kiến thức từ bản đồ kinh

tế, phân tích bảng số liệu thống kê

3/ Thái độ:

- Giáo dục ý thức về vấn đề BVMT

- Tốc độ phát triển kinh tếkhá cao song chưa vữngchắc, có nền nông nghiệplúa nước, đang tiến hànhcông nghiệp hóa, cơ cấukinh tế đang có sự thayđổi

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ các nướcChâu Á

- Lược đồ kinh tếcác nước ĐôngNam Á

* HS:

- Ôn tập đặc điểm

tự nhiên, dân cư xãhội khu vực ĐôngNam Á

- Thấy được những thuận lợi và khókhăn của VN khi gia nhập ASEAN

2/ Kỹ năng:

- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc,phân tích số liệu, tư liệu, tranh ảnh

3/ Thái độ:

Tăng cường mối quan hệ đoàn kếtgiữa dân tộc VN với các dân tộctrong khu vực

- Thành lập 8/8/1967 đếnnăm 1999 có 10 thànhviên VN gia nhập vàonăm 1995

- Nguyên tắc: tự nguyện,tôn trọng chủ quyền, hợptác toàn diện

- Mục tiêu: “ Đoàn kết ,hợp tác vì 1 ASEAN hòabình, ổn định và pháttriểnđồng đều”

- Tham gia ASEAN VN cónhiều cơ cơ hội phát triểnkinh tế- xã hội nhưng cũng

có nhiều thử thách cầnvượt qua

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV

- Bản đồ các nướcĐông Nam Á

- Tranh ảnh, bảngphụ

* HS

- Tìm hiểu trướcbài mới

- Sưu tầm tranhảnh

về các nội dung sau:

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

* GV:

- Bản đồ các nướcĐông Nam Á

Trang 13

Rèn kỹ năng phân tích bản đồ, lược

đồ, bảng số liệu thống kê, tranh ảnh

để rút ra kiến thức bài học

- Vị trí địa lí

- Điều kiện tự nhiên

- Điều kiện xã hội- dân cư

- Kinh tế

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

- Lược đồ tựnhiên, kinh tế củaLào và Campuchia(SGK phong to)

* HS:

- Ôn tập bài 14

và bài 16

- Sưu tầm tàiliệu về địa lý tựnhiên và kinh tế xãhội của Lào vàCampuchia

- Trình bày được các đới, các kiểukhí hậu, các cảnh quan tự nhiênchính trên Trái Đất, phân tích mốiquan hệ giữa khí hậu với cảnh quan

tự nhiên trên Trái Đất

- Phân tích mối quan hệ chặt chẽgiữa các hoạt động sản xuất nôngnghiệp, công nghiệp của con ngườivới môi trường tự nhiên

2/ Kỹ năng:

Sử dụng bản đồ, biểu đồ, sơ đồ,tranhảnh để nhận xét các mối quan hệgiữa các thành phần tự nhiên vớihoạt động sản xuất của con người

- Con người và môi trườngđịa lí

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênthế giới, bản đồkhí hậu thế giới,bản đồ các nướctrên thế giới

- Tranh ảnh: độngđất , núi lửa

* HS:

- Tìm hiểu trướcbài thực hành

- Sưu tầm tranhảnh

Trang 14

2/ Kỹ năng:

Sử dụng bản đồ, biểu đồ, sơ đồ,tranhảnh để nhận xét các mối quan hệgiữa các thành phần tự nhiên

+ Ngoại lực làm san bằng

hạ thấp địa hình

đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

- Bản đồ tự nhiênthế giới, bản đồcác nước trên thếgiới

- Tranh ảnh: độngđất , núi lửa

* HS

- Sưu tầm tranhảnh

tự nhiên trên Trái Đất

2/ Kỹ năng:

Sử dụng bản đồ, biểu đồ, sơ đồ, tranhảnh để nhận xét các mối quan hệgiữa các thành phần tự nhiên

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụngSGK

- Thảo luận(nhóm, cặp)

- Thuyết trình

* GV:

- Bản đồ tự nhiênthế giới, bản đồkhí hậu thế giới

- Các vành đai giótrên Trái Đất hình20.3 phóng to

* HS:

- Ôn tập đặc điểmcác đới khí hậu

2/ Kỹ năng:

Sử dụng bản đồ, biểu đồ, sơ đồ,tranhảnh để nhận xét các mối quan hệgiữa các thành phần tự nhiên với

Con người và môi trườngđịa lí

+ Hoạt động nông nghiệpvới môi trường địa lý

+ Hoạt động công nghiệpvới môi trường địa lý

- Nêu vấn đề,đàm thoại-gợimở

- Trực quan(sử dụng cácbản đồ, hình

vẽ, tranh ảnh)

- Phươngpháp sử dụng

* GV:

- Tranh ảnh cáccảnh quan liênquan tới hoạt độngsản xuất chinhphục thiên nhiêncủa con người

* HS:

- Quan sát các

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w