- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách .. CHƯƠNG II: TAM GIÁC.[r]
Trang 1Kế hoạch bộ môn
Môn đào tạo : Toán - Lý
Nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công: Toán 7 , Toán 9
Kết quả khảo sát đầu năm đ ợc giao :
Lớp Sĩ số SL Giỏi TL% SL Khá TL% SL Trung bình TL% SL Yếu TL% SL Kém TL%
Đầu
năm
7A
7B
… … 9B
… …
……
32
… …
37
… …
31
… …
……
4
… …
……
……
……
12,5
…
……
12
… 3
… … 5
…
……
37,5 8,1
16,1
…
… …
9
12
… … 15
……
28,5
32,4
48,4
……
7 17
… 6
…
……
21,8 45,9 19,3
…
……
5
… … 5
…
……
13,6
16,1
…
Cuố
i
năm
……
.……
……
.……
……
……
……
……
……
.……
……
.……
……
……
……
……
……
.……
……
.……
……
……
……
……
……
.……
……
.……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
……
.……
……
……
……
……
……
…… ……
……
……
……
……
……
Học sinh giỏi tỉnh :
Học sinh giỏi huyện :
Học sinh giỏi văn hoá toàn diện : 9
chỉ tiêu phấn đấu năm học 2011 -2012 :
ct kq ct kq ct kq ct kq ct kq ct k ct k ct kq ct kq ct kq ct kq ct kq ct kq ct kq ct k
Trang 27B 37 1 1 6 7 20 22 8 7 2 0
-Học sinh giỏi tỉnh :
-Học sinh giỏi huyện :
-Học sinh giỏi văn hoá : 11
- Đề tài nghiêncCứu : Bậc 1
- Đồ dùng dạy học :
- Thi giáo viên giỏi cấp :
- Hồ sơ cá nhân : khá
nội dung, mục đích, ph ơng pháp lớn từng môn:
Môn: Toán 7
I.Nội dung.:
A ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Kiến thức:
- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng b
a
với a, b , b 0
- Biết vận dụng cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức và của dóy tỉ số bằng nhau để giải cỏc bài toỏn dạng: tỡm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chỳng
- Nhận biết được số thập phõn hữu hạn, số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm trũn số
Trang 3- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tên gọi của chúng là số vô tỉ.
- Nhận biết sự tương ứng 1 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số.- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
Kỹ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.\
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y =
a
x
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y =
a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a;
1 2
x
x =
2 1
y
y
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
1
1
y
x =
2 2
y
x = a;
1 2
y
y =
1 2
x
x
Ky
̃ năng
- Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận
Trang 4- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch: y =
a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Tính được giá trị của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
CHƯƠNG III: THỐNG KÊ.
Kiến thức
- Biết thu thập số liệu thống kê
- Lập được bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
- Lập được biểu đồ
- Tính được số trung bình cộng
Ky
̃ năng
- Biết thu thập số liệu của thống kê
- Lập được bảng tần số theo chiều ngang và dọc
- Lập được biểu đồ dựa vào bảng tần số
- Biết tính thành thạo số trung bình cộng
CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Kiến thức
- Nắm được khái niệm về biểu thức đại số
- Giá trị của biểu thức đại số
- Đơn thức
- Đơn thức đồng dạng
- Đa thức
- Cộng trừ đa thức
- Đa thức một biến
- Cộng trừ đa thức một biến
- Nghiệm của đa thức một biến
Ky
̃ năng
- Nắm được khái niệm về biểu thức đại số
- Tính được giá trị của biểu thức đại số
- Biết và phân biệt được đơn thức
- Phân biệt đươc và biết cách cộng trừ, nhân chia các đơn thức đồng dạng
- Nắm và phân biệt được các Đa thức
Trang 5- Biết cách cộng trừ đa thức.
- Nắm được Đa thức một biến
- Biết cách cộng trừ đa thức một biến
- Hiểu được và biết tìm nghiệm của đa thức một biến
B HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Kiến thức
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc
- Biết tiên đề Ơ-clít
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
Ky
̃ năng
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
Kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
Kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách
- Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác
Trang 6- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác.
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước
CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC
Kiến thức:
- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên Đường xiên và hình chiếu
- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam giác
- Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
- Tính chất tia phân giác của một góc
- Tính chất ba đường phân giác của tam giác
- Tính chất ba đường trung trực của một tam giác
- Tính chất ba đường cao của tam giác
Kỹ năng:
- Nắm được các quan hệ giữa các cạnh, góc trong tam giác, nắm được bất đẳng thức tam giác Sữ dụng các mối quan hệ để làm được bài tập
- Nắm được tính chất của các đường trong một tam giác Vẽ được các đường trong tam giác
- Vận dụng được các kiến thức vào việc làm bài tập
Trang 7Kế hoạch từng chơng
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Chơng từ
tiết -đến
tiết
Số tiết
lý thuyết
Số tiết bài tập
Số tiết thực hành
Kiểm tra 15 phút
Kiểm tra 1tiết
Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,
yêu cầu của chơng
Chuẩn
bị của thầy
Chuẩn
bị của học sinh
Bổ sung, rút kinh nghiệm
Trang 81
1
Yêu cầu:
* Kt: - Khaựi nieọm veà soỏ hửừu tổ, bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ , coọng, trửứ, nhaõn chia soỏ thaọp phaõn, luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- Tổ leọ thửực , tổ soỏ , caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực, tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau.
- Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn, soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn
- Laứm troứn soỏ
- Giụựi thieọu veà caờn baọc hai, soỏ voõ tổ (soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn), soỏ thửùc
*KN:- Hoùc sinh hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực , cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau , giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn chia tổ leọ
- Hoùc sinh hieồu ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn, soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn, hieồu ủửụùc
yự nghúa cuỷa vieọc laứm troứn soỏ trong thửùc tieón vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo caực quy ửụực laứm troứn soỏ , taùo ủieàu kieọn thuaọn lụùi trong vieọc thửùc haứnh
*Tđ:- Hoùc sinh hieồu ủửụùc yự nghúacuỷa taọp soỏ thửùc R
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 1
Sách nâng cao phát triển toán 7
- Máy tính
bỏ túi
bảng 7 hđt
đáng nhớ
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 1
Vở
ghi-vở bài tập , máy tính
bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập và mang
đủ dụng
cụ học tập
Cụ thể lớp: 7A , 7B ,
Chơng từ
tiết -đến
tiết
Số tiết lý thuyết
Số tiết bài
Số tiết thực
Kiểm tra 15
Kiểm tra 1tiết
Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,
yêu cầu của chơng Chuẩnbị của
thầy
Chuẩn bị của học sinh
Bổ sung, rút kinh nghiệm
Trang 9tập hành phút
3
Yêu cầu:
Kt:Coõng thửực lieõn heọ giửừa hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn Hieồu ủửụùc caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn.Bieỏt ủửụùc coõng thửực bieồu dieón moỏi lieõn heọ giửừa hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch, hieồu ủửụùc caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch
Hs bieỏt ủửụùc khaựi nieọm haứm soỏ; Hs hieồu ủửụùc khaựi nieọm ủoà thũ cuỷa haứm soỏ , ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax (a o)
Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax ( a 0), bieỏt kieồm tra toaù ủoọ ủieồm thuoọc ủoà thũ, ủieồm khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ Bieỏt caựch xaực ủũnh heọ soỏ a khi bieỏt ủoà thũ haứm soỏ
KN: Làm đợc các bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
Ph ơng pháp :
- Tích cực trong dạy học, chủ động giúp HS thực hành nhiều nhằm lắm vững quy tắc, phơng pháp và kĩ năng thực hành
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 1,2
Sách nâng cao phát triển toán 7
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 1,2
Vở
ghi-vở bài tập , máy tính bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập
và mang
đủ dụng
cụ học tập
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Chơng từ
tiết -đến Số tiếtlý tiếtSố tiếtSố Kiểmtra Kiểmtra Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,yêu cầu của chơng Chuẩnbị của Chuẩnbị của kinh nghiệmBổ sung, rút
Trang 10tiết thuyết bàitập hànhthực phút15 1tiết thầy sinhhọc
Yêu cầu:
- Kt + Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc moọt soỏ khaựi nieọm cụ baỷn nhử baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu, daỏu hieọu, giaự trũ cuỷa daỏu hieọu , taàn soỏ (baỷng phaõn phoỏi thửùc nghieọm), coõng thửực tớnh soỏ trung bỡnh coọng vaứ yự nghúa ủaùi dieọn cuỷa noự, yự nghúa moỏt, thaỏy ủửụùc vai troứ cuỷa thoỏng keõ trong thửùc tieón
- KN:Bieỏt tieỏn haứnh thu thaọp soỏ lieọu tửứ nhửừng cuoọc ủieàu tra nhoỷ , ủụn giaỷn , gaàn guừi trong hoùc taọp , trong cuoọc soỏng
- Bieỏt laọp baỷng tửứ daùng thoỏng keõ ban ủaàu ủeỏn daùng baỷng taàn soỏ
Bieỏt caựch tỡm caực giaự trũ khaực nhau trong baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu vaứ taàn soỏ tửụng ửựng , laọp ủửụùc baỷng taàn soỏ
Ph ơng pháp :
- Học sinh tích cực thảo luận nhóm
- giải quyết vấn đề với PT quy về bậc nhất, tích
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 2
Sách nâng cao phát triển toán7
- Máy tính
bỏ túi
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 2
Vở
ghi-vở bài tập , máy tính
bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập và mang
đủ dụng
cụ học tập
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Chơng từ
tiết -đến
tiết
Số tiết lý thuyết
Số tiết bài
Số tiết thực
Kiểm tra 15
Kiểm tra 1tiết
Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,
yêu cầu của chơng Chuẩnbị của
thầy
Chuẩn
bị của học
Bổ sung, rút kinh nghiệm
Trang 11tËp hµnh phót sinh
Trang 121
3
Yêu cầu:
- Kt; - Khaựi nieọm bieồu thửực ủaùi soỏ, giaự trũ cuỷa moọt bieồu thửực ủaùi soỏ ẹụn thửực, baọc ủụn thửực ủoàng daùng.Khaựi nieọm ủa thửực nhieàu bieỏn, coọng trửứ ủa thửực ẹa thửực moọt bieỏn
Khaựi nieọm nghieọm cuỷa ủa thửực moọt bieỏn
- Hoùc sinh coự khaựi nieọm ủa thửực nhieàu bieỏn(khoõng quaự 3 bieỏn)
- Nghieọm cuỷa ủa thửực yeõu caàu hoùc sinh hieồu vaứ bieỏt caựch kieồm tra xem moọt soỏ coự laứ nghieọm cuỷa ủa thửực hay khoõng? (khoõng yeõu caàu tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực)
KN:Hs bieỏt caựch tớnh giaự trũ cuỷa moọt bieồu thửực ủaùi soỏ, bieỏt caựch trỡnh baứy giaỷi caực baứi toaựn loaùi naứy
Hs bieỏt caựch thu goùn ủa thửực vaứ bieỏt caựch tỡm baọc cuỷa moọt ủa thửực
TĐ: Hứng thú học toán
Ph ơng pháp :
- Học sinh tích cực thảo luận nhóm
- Học sinh tích cực thảo luận nhóm giải quyết vấn đề với BPT quy về bậc nhất,
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 2
Sách nâng cao phát triển toán 7 bảng phụ vễ trục số biểu diện N
o BPT
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 2 Vở
ghi-vở bài tập , máy tính
bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập và mang
đủ dụng
cụ học tập
Trang 13kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Chơng từ
tiết -đến
tiết
Số tiết lý thuyết
Số tiết bài tập
Số tiết thực hành
Kiểm tra 15 phút
Kiểm tra 1tiết
Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,
yêu cầu của chơng
Chuẩn
bị của thầy
Chuẩn
bị của học sinh
Bổ sung, rút kinh nghiệm
Trang 14Yêu cầu:
-Kt:
2 gúc đối đỉnh , Hai đường thẳng vuụng gúc, Hai đthẳng song song, Tiờn đề
Ơclit về đthẳng //, Từ vuụng gúc đến //, Định lớ,
- KN:
nắm chắc được định nghĩa hai gúc đối đỉnh tớnh chất , vận dụng kiến thức để chứng minh hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
Vận dụng đợc kiến thức tìm số đo góc khi biết hai đờng thẳng song song
Biết ghi GT, KL của định lý và cách CM
định lý
-Tđ: Vận dụng kiến thức hình học vào thực tiễn Hứng thú học toán
Ph ơng pháp :
- Sử dụng các đồ dùng dạy học trực quan vào dạy hình học
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 1
Sách nâng cao phát triển toán 7
- Máy tính
bỏ túi
compa thớc thẳng
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 1 Vở
ghi-vở bài tập , máy tính
bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập và mang
đủ dụng
cụ học tập
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Trang 15Chơng từ
tiết -đến
tiết
Số tiết lý thuyết
Số tiết bài tập
Số tiết thực hành
Kiểm tra 15 phút
Kiểm tra 1tiết
Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,
yêu cầu của chơng
Chuẩn
bị của thầy
Chuẩn
bị của học sinh
Bổ sung, rút kinh nghiệm
Yêu cầu:
-Kt: Tổng ba gúc của 1 tam giỏc, Hai tam giỏc bằng nhau, T.h bằng nhau thứ nhất của
∆ (ccc), T.h bằng nhau thứ hai của ∆ (cgc),
T.h bằng nhau thứ ba của ∆ (gcg).Tam giỏc cõn, Định lớ Pitago, Cỏc t.h bằng nhau của
∆ vuụng
KN:
Biết đợc tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 độ
Sữ dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để CM các tam giác bằng nhau
-Tđ: Cẩn thận chính xác và tình thần trách nhiệm cao khi giải toán Thấy vận dụng thực
tế của toán học Hứng thú học toán
Ph ơng pháp :
- Phát huy tính tích cực của học sinh trong việc tìm ra quy tắc tính diện tích
- Học sinh sáng tạo tính S các hình không cơ bản
Gv: -Bài soạn chi tiết SGK, SBT , SGV toán 7 tập 1,2
Sách nâng cao phát triển toán 7
- Máy tính
bỏ túi
Hs :-SGK , SBT toán 7 tập 1,2
Vở
ghi-vở bài tập , máy tính
bỏ túi, thớc thẳng
- Làm bài tập và mang
đủ dụng
cụ học tập
Cụ thể lớp: 7A , 7B
Chơng từ
tiết -đến Số tiếtlý tiếtSố tiếtSố Kiểmtra Kiểmtra Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích,yêu cầu của chơng Chuẩnbị của Chuẩnbị của kinh nghiệmBổ sung, rút