- giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở - con chạy, sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện.. - Sù phô thuéc cña cường độ dòng điện vµo hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu d[r]
Trang 1KÕ ho¹ch bé m«n vËt lÝ 9
N¨m häc 2008 - 2009
THCS Hoµng
Tæ : Khoa häc Tù nhiªn
Gi¸o viªn: NguyÔn Quèc ViÖt
Trang 2I Đặc điểm tình hình Lớp 9 A1, 9A2 THCS Hoàng năm học 2007 - 2008 có chất 5 môn Vật Lí đạt ở lớp 8 là:
Loại Giỏi
Loại Khá
Loại Trung bình
Loại Yếu
Môn Vật lí là cơ sở của nhiều nghành khoa học vì vậy những hiểu biết, nhận thức về môn Vật lí có giá trị to lớn trong đời sống sản xuất, đặc biệt trong quá trình công nghiệp hoá hiện - đại hoá đất .O
Các em đã 9 làm quen các /B pháp học mới với sách giáo khoa mới ở lớp 6, 7, 8 Có sự giúp đỡ tận tình của cha mẹ với việc trang bị đầy đủ SGK, vở ghi Tuy nhiên, các em vẫn còn hạn chế trong việc sử dụng sách, một số học sinh thực sự tự giáchọc tập, còn thụ động trong học tập
Thiết bị dạy học chất 5 cao ( số đo có độ chính xác cao, thiết bị mau hỏng…) dẫn đến kết quả một số thí nghiệm
rõ Đòi hỏi giáo viên phải đầu , nhiều thời gian để bố trí sử dụng thiết bị dạy học mà nhà . đã trang bị, và tự chế tạo một số thiết bị dạy học cho phù hợp
B trình Vật lí lớp 9 các em đã 9 làm quen từ các lớp ,.1 nay nâng cao ở mức độ cao hơn, việc liên ,; vẫn cần thiết Mục tiêu có yêu cầu cao hơn đòi hỏi có năng lực , duy và kĩ năng thực hành cao hơn ,.O
ii chỉ tiêu phấn đấu
1 Chỉ tiêu phấn đấu :
Loại Giỏi
Loại Khá
Loại Trung bình
Loại Yếu
2 Biện pháp thực hiện
- Thực hiện đúng B trình, đúng quy chế theo phân phối B trình
- B pháp dạy học cơ bản là /B pháp thực nghiệm, chủ yếu là do học sinh tự làm Z sự . dẫn của giáo viên Kết hợp tốt với /B pháp dạy học nêu vấn đề và các /B pháp dạy học khác
- Tổ chức cho học sinh thực hành, làm thí nghiệm theo nhóm học sinhhọc tại phòng môn Vật lí
- Khai thác SGK, học sinh làm bài tập trong sách
iii.kế hoạch chương
Trang 3Tên
chương i:
điện học
* Kiến thức:
- HS phát biểu 9 định luật Ôm
- HS nêu 9 điện trở của dây dẫn có giá trị hoàn toàn xác
định, nhận biết 9 đơn vị của điện trở
- HS nêu 9 đặc điểm về U, I, Rtd đối với đoạn mạch mắc nối tiếp và song song
- HS nêu 9 mối quan hệ giữa R, l, và S
- HS nêu 9 biển trở là gì và các dấu hiệu nhận biết điện trơ
trong kĩ thuật
- Hs nêu ý nghĩa các trị số V, W ghi trên thiết bị tiêu thụ
điện
- Viết 9 công thức P, A của đoạn mạch, nêu 9 một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện có năng 5O
- Chỉ ra sự chuyển hoá ccá dạng năng 5 khi có một số dụng cụ sử dụng điện hoạt động
- Xây dựng 9 hệ thức Q = I2.R.t và phát biểu định luật Jun
- Len xơ
* Kĩ năng:
- Xác định 9 điện trở của đoạn mạch bằng Vôn kế và Am
pe kế
- Nghiên cứu bằng thực nghiệm mối quan hệ giữa điện trở ,B 9B của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các
điện trở thành phần
- Vận dụng 9 định luật Ôm cho đoạn mạch
- Xác định 9 bằng thực nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
- Vận dụng công thứcR l để tính mỗi đại 5 khi biết
S
các đại 5B còn lại và giải thích các đại 5 đơn giản liên quan đến điện trở của dây dẫn
- giải thích 9 nguyên tắc hoạt động của biến trở - con chạy, sử dụng biến trở để điều chỉnh độ dòng điện
- Sự phụ thuộc của
độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Điện trở của dây dẫn Định luật Ôm
- Xác định điện rở bằng Vôn kế và Am
pe kế
- Đoạn mạch nối tiếp
- Đoạn mạch song song
- Sự phụ thuộc của
điện trở và chiều dài, tiết diện và chất liệu làm dây dẫn
- Biến trở
- Công suất điện
- Điện năng, công của dòng điện
- Định luật Jun - Len xơ
- Sử dụng an toàn tiết kiệm điện
- Dây điện trở mẫu
- Vôn kế và Am pe
kế một chiều
- Công tắc
- Nguồn điện 6V
- Dây nối
- Đồng hồ vạn năng
- Điện trở
6 10
- Điện trở có chiều dài 2l và 3l
- Dây đồng, dây thép, dây hợp kim,
điện trở có ,1 2
- Chốt kẹp dây
- Điện trở than, dây quấn
- Điện trở kĩ thuật
- Biến trở tay quay
- Bóng đèn 6V- 3W
- Bóng đèn 6V- 6W
- Bóng đèn 6V- 8W
- Biến trở
20 2A
- Bóng đèn 12V - 10W
Báo cáo thực hành thí
nghiệm
Trang 4trong mạch.
-Vận dụng 9 định luật Ôm vào công thức R l để giải
S
bài toán về mạch điện có hiệu điện thế không đổi trong đó có mắc biến trở
- Xác định 9 công suất của đọan mạch bằng Vôn kế và
Am pe kế.Vận dụng công thức P = U.I; A = P.t; A = U.I.t để tính một đại 5 khi biết đại 5 còn lại đối với các đoạn mạch tiêu thụ điện năng
- Vận dụng 9 định luật Jun - Len xơ để giải thích các hiện , đơn giản có liên quan
- Giải thích 9 tác hại của hiện , đoản mạch và tác dụng của cầu chì để bảo đảm an toàn điện
- Giải thích và sử dụng các biện pháp thông , để tiết kiệm điện năng
- Bóng đèn 220V - 100W
- Bóng đèn 220V - 25W
- Công tơ điện
- Quạt điện nhỏ
- Đồng hồ bấm giây
- Đề kiểm tra
chương ii:
điện từ
học
* Kiến thức:
- Mô tả 9 từ tính của nam châm vĩnh cửu
- Nêu 9 sự ,B tác giữa các cựch từ của hai nam châm
- Mô tả 9 cấu tạo của la bàn
- Mô tả 9 thí nghiêm Ơxtet phát hiện từ tính của dòng
điện
- Mô tả 9 cấu tạo cua rnam châm điện, nêu 9 vai trò của lõi sắt làm tăng tác dụng từ của nam châm điện
- Nêu 9 một số ứng dụng của nam châm điện và hoạt
động của những ứng dụng này
- Phát biểu 9 quy tắc bàn tay trái và chiều của lực điện từ
- Mô tả 9 cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của động cơ điện
- Mô tả hiện , cảm ứng điên từ
- Nêu 9 dòng điện cảm ứng xuất hiện khi số 9 sức từ xuyên qua tiết diện của dây dẫn kín
- Mô tả 9 cấu tạo của máy phát điện xoay chiều khi có khung dây dẫn quay hoặc nam châm quay
- Nêu 9 các máy phát điện đều biến đổi trực tiếp cơ năng thành điện năng
- Nam cham vĩnh cửu
- Tác dụng từ của dòng điện - từ ,O
- Từ phổ - `
sức từ
- Từ , của ống dây có dòng điện chạy qua (Quy tắc bàn tay phải)
- Sự nhiễm điện của sắt, thép - nam châm điện
- ứng dụng của nam châm điện
- Lực điện từ
- Động cơ điện một chiều
- Nam châm thẳng;
vụn săt6, vụn nhôm,vụn gỗ và vụn đồng
- Nam châm chữ U
- Kim nam châm
đặt trên mũi nhọn thẳng đứng
- La bàn
- Giá thí nghiệm
và dây treo nam châm
- Nguồn điện, công tắc
- Dây dẫn Cong stan
- Dây dẫn điện
- Biến trở
- Am pe kế một
- Báo cáo thực hành
Trang 5- Nêu 9 dấu hệu chính phân biệt 9 dòng điện xoay
chiều với dòng điện một chiều
- Nhận biết 9 kí hiệu Am pe kế , Vôn kế xoay chiều và
nêu 9 ý nghĩa các con số chỉ khi các dụng này hoạt động
- Nêu 9 công suất hao phí điện năng trên dây tải tỉ lệ
nghịch với Uđặt vào hai đầu 9 dây
- Mô tả 9 cấu tạo máy biến thế Nêu 9 U giữa hai đầu
vòng dâycủa mỗi cuộn Mô tả 9 ứng dụng quan trọng của
máy biến thế
* Kĩ năng:
- Xác định 9 các từ cực của châm
- Xác định tên các từ cực của nam châm vĩnh cửu trên cơ sở
biết các từ cực của nam châm vĩnh cửu khác
- Giải thích 9 hoạt động của la bàn và biết sử dụngla bàn
để tìm . địa lí
- Giải thích 9 hoạt động của nam châm điện
- Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ
,O
- Vẽ 9 sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U và
ống dây có dòng điện chạy qua
- Vận dụng 9 quy tắc nắm bàn tay phải để xác định 9
chiều 9 sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều của
dòng điện và lại
- Vận dụng quy tắc bàn tay trái
- Giải thích nguyên tắc hoạt động của động cơ điện một
chiều
- Giải thích 9 các bài tập định tính về nguyên nhân gây ra
dòng điện cảm ứng
- Giải thích nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay
chiều khi có khung dây dẫn quay hoặc nam châm quay
- Giải thích 9 vì sao có sự hao phí điện năng
- Giải thích nguyên tắc hoạt động của máy biến thế
- Hiện , cảm ứng điện từ
- Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
- Dòng điện xoay chiều
- Các tác dụng của dòng điện xoay chiều
- Truyền tải điện năng đi xa
- Máy biến thế
chiều
- Tấm nhựa trong
- Bút dạ
- Một số kim nam châm có đế
- Tấm nhựa có luồn sẵn các vòng dây
- Ông dây
- Biến trở
- Lõi sắt non
- Một ít đinh sắt
- Loa điện
- Động cơ điện
- Đinamô xe đạp
- Cuộn dây có gắn
đèn LED
- Mô hình dây quay trong từ ,O
- Mô hình máy phát điện xoay chiều
- Nam châm điện
- Am pe kế xoay chiều
- Bóng đèn có đui 3V
- Nguồn điện 3Vữ 6V (-)
- Nguồn điện 3Vữ 6V (~)
- Máy biế thế 750 vòng, 1500 vòng
Trang 6Nguồn từ 0 ữ 12V(~)
- Vôn kế xoay chiều
- Máy phát điện xoay chiều
chương
iii:
quang
học
* Kiến thức:
- Mô tả 9 hiện , khúc xạ ánh sáng trong , hợp
ánh sáng truyền từ không khí sang . và lại
- Chỉ ra 9 tia phản xạ và tia khúc xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
- Nhận biết 9 thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì qua hình vẽ tiết diện của chúng
- Mô tả 9 9 truyền của tia sáng tới quang tâm và song song với trục chíng đối với thấu kĩnh hội tụ, thấu kính phân kì, của tia sáng đi qua tiêu điểm với thấu kính hội tụ
- Mô tả 9 đặc điểm ảnh của một vật sáng 9 tạo bởi thấu kính hội tụ , thấu kính phân kì
- Nêu 9 các bộ phận chính của máy ảnh
- Nêu 9 các bộ phận chính của mắt về /B diện quang học và sự ,B tự về cấu tạo của mắt và máy ảnh Mô tả
đựơc quá trình điều tiết của mắt
- Nêu 9 kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và dùng để quan sát những vật nhỏ
- Nêu 9 số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có độ bội giác càng lớn thì quan sát thấy
ảnh càng lớn
- Kể tên 9 một vài nguồn phát ánh sáng trắng thông ,1 nguồn phát ánh sáng màu và nêu 9 tác dụng của tấm lọc màu
- Nêu 9 chùm ánh sáng trắng có chứa chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả 9 cách phân tích ánh sáng trắng thành
ánh sáng màu
- Hiện , khúc xạ ánh sáng
- Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
- Thấu kính hội tụ
- Thấu kính phân kì
- Sự tạo ảnh trên phim ttrong máy
ảnh
- Mắt : mắt cận và mắt lão
- Kính lúp
- ánh sáng trắng và
ánh sáng màu
- Sự phân tích của
ánh sáng trắng
- Sự trộn các ánh sáng màu
- Các tác dụng của
ánh sáng
- Bình thuỷ tinh
- Bình chứa . sạch
- Ca múc .
- Miếng gỗ mềm
- Đinh ghim
- Nguồn sáng tạo chùm sáng hẹp
- Thấu kính hội tụ
- Giá quang học
- Màn hứng ảnh
- Cây nến
- Bật lửa
- Thấu kính phân kì
- . thẳng
- Mô hình máy ảnh
- Một số ảnh đã chụp từ máy ảnh
- Tranh vẽ con mắt
bổ dọc
- Bảng thử thị lực
- Kính cận
- Kính lão
- Kính lúp
- . nhựa
- Vật nhỏ để nhìn
Trang 7- Nhận biết 9 rằng các ánh sáng màu 9 trộn với nhau khi chúng 9 chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh hoặc
đồng thời đi vào mắt Khi trộn các ánh sáng có màu khác nhau sẽ 9 ánh sáng có màu khác hẳn Có thể tttrộn một số
ánh sáng màu với nhau để 9 ánh sáng trắng
- Nhận xét 9 rằng vật có màu nào thì tán xạ mạnh ánh sáng màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu tắng có khả năng tán xạ tất cả các ánh sáng màu Vật màu
đen không có khả ngăng tán xạ bất kì màu nào
- Nêu 9 ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt , sinh học và quang
điện của ánh sáng, chỉ ra sự biến đổi năng 5 đối với mỗi tác dụng này
* Kĩ năng:
- Xác định 9 thấu kính hội tụ thấu kính phân kì thông qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính loại này
- Vẽ 9 9 truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu lính hội tụ và thấu kính phân kì
- Dựng 9 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì bằng cáh sử dụng các tia sáng đặc biệt
- Giải thích 9 tại sao cận thị phải đeo kính phân kì
mắt lão phải đeo kính lão( kính hội tụ )
qua kính lúp
- Đèn LED và đèn LASER
- Bộ tấm lọc màu
- Bình chứa . màu
- Lăng kính tam giác
- Đĩa CD
- "B phẳng
- Màn annhr
- Nhiệt kế
- Đèn 25W
- Đồng hồ
- Máy tính dùng năng 5 mặt trời
chương
iv:
sự bảo
toàn và
chuyển
hoá năng
lượng
* Kiến thức:
- Nêu 9 một vật có năng 5 khi vật đó có khả năng thực hiện công hay làm nóng các vật khác, kể tên các dạng năng 5 đã học
- Nêu 9 các ví dụ hoặc mô tả hiện , trong đó có sự chuyển hoá giữa các dạng năng 5 và chỉ ra rằng mọi quá
trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng 5 từ dạng này sang dạng khác
- Phát biểu 9 định luật bảo toàn và chuyển hoá năng 5
- Kể tên các dạng năng 5 có thể chuyển hoá thành điện năng
- Năng 5 và sự chuyển hoá năng 5O
- Định luật bảo toàn năng 5
- Sản xuất điện năng
- Điện gió, điện mặt trời, điện hạt nhân
- Đi na mô xe đạp Máy sấy tóc
- "B cầu
- Tranh vẽ sơ đồ nhà máy nhiệt
điện, thuỷ điện
- Động cơ nhỏ
- Đèn LED
- Sơ đồ nhà máy
điện nguyên tử