MỤC TIÊU CHI TIẾT Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 1 , t/c phân phối của phép nhân lý nhất là khi nhân nhiều dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số của phép nhân đối với phép cộng phân số Hs hiểu [r]
Trang 13 Họ và tên Giáo viên: Nguyễn Văn Hà
Tổ : Toán - Lí
Lịch sinh hoạt tổ: 2 lần / tháng
4 chuẩn bị của môn học
a Kiến thức:
* Số học
- Biết được các quy tắc nhân hai số nguyên
- Biết khái niệm bội và ước của một số nguyên
- Biết khái niệm phân số: với a Z, b Z (b 0).a
b
- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau : nếu ad = bc (bd 0)
d
c
- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm
* Hình học
- Biết khái niệm nửa mặt phẳng
- Biết khái niệm góc
- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau
- Biết khái niệm số đo góc
- Hiểu được: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản
- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc
- Biết các khái niệm đường tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đường kính, bán kính
- Nhận biết được các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn
- Biết khái niệm tam giác
- Hiểu được các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác
- Nhận biết được các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác
b Kĩ năng:
* Số học
- Vận dụng đúng quy tắc thực hiện phép tính nhân các số nguyên vận dụng đúng quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
Trang 2- Thực hiên số tính đúng với dãy các phép toán với số nguyên đơn giản.
- Tìm được bội, ước của số nguyên
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
- Biết tìm phân số của một số cho trước
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
- Biết tìm tỉ số của hai số
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản
- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết được biểu đồ hình quạt
* Hình học
- Biết vẽ một góc Nhận biết được một góc trong hình vẽ
- Biết dùng thước đo góc để đo góc
- Biết vẽ một góc có số đo cho trước
- Biết vẽ tia phân giác của một góc
- Biết dùng com pa để vẽ đường tròn, cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đường tròn
- Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác
- Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của một tam giác cho trước
5 Yêu cầu về thái độ:
Có ý thức cẩn thận, chính xác trong các phép tính, tự giác trong học tập
6 mục tiêu chi tiết
MỤC TIÊU CHI TIẾT NỘI DUNG
SỐ HỌC CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
§9 Quy tắc
chuyển vế
Hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a + b = b + c và ngược lại : N ếu a = b thì b = a
Hiểu và vận dụng thành thạo qtắc chuyển vế
§10 Nhân hai số
Cộng nguyên
khác dấu
Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy Quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp
Hiểu qtắc nhân 2 số nguyên khác dấu
Tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu
Trang 3§11 Nhân hai số
nguyên cùng dấu
Tích của hai số nguyên cùng dấu
là số dương , qtắc dấu khi nhân
Biết vận dụng qtắc dấu để tính tích các số nguyên
§12 Tính chất
của phép nhân
Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1, phân phối
Biết áp dụng vào việc tính nhanh
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
§13 Bội và ước
của một số
nguyên
Với a.b Z và b 0 ,Nếu a = bq thì a b hay a là bội của b hoặc b
là ước của a
Các số đặc biệt : 0; 1; -1
và các t/c
Tìm được ước và bội của các
số nguyên
CHƯƠNG III PHÂN SỐ
§1 Mở rộng khái
niệm phân số
HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số
đã học ở cấp 1 và khái niệm phân
số học ở lớp 6
Viết được các phân số mà
tử và mẫu là các số nguyên
Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu
là 1
§2 Phân số bằng
nhau
HS nhận biết thế nào là hai phân
số bằng nhau
Nhận dạng được các phân
số bằng nhau và không bằng nhau
Biết áp dụng bài toán vào thực tế, bài toán tìm số
§3 Tính chất cơ
bản của phân số
Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
Bước đầu có khái niệm về
số hữu tỉ
- Vận dụng được tính chất
cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , để viết 1 phân số có mẫu âm thành phân số có bằng nó và
có mẫu dương
§4 Rút gọn phân
số
hiểu được thế nào là rút gọn phân số
Dùng t/c cơ bản để rút gọn phân số , phân số tối
Hs có k/n rút gọn phân số , tối giản phân số
Trang 4NỘI DUNG MỤC TIÊU CHI TIẾT
giản Biết áp dụng việc rút gọn
phân số vào việc giải toán
§5 Quy đồng
mẫu nhiều phân
số
Nắm vững quy tắc QĐMS Có kĩ năng QĐMS
nhanh
Biết so sánh hai phân số
§6 So sánh phân
số
Hs hiểu được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu , nhận biết phân số
âm, phân số dương
Biết cách so sánh hai phân số cúng mẫu và không cúng mẫu
Có kỹ năng viết các phân
số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương, để so sánh phân số
§7 Phép cộng
phân số
Học sinh hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu
Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
Có kĩ năng nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (Có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)
§8 Tính chất cơ
bản của phép
cộng phân số
Hs biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: g/h ,k/h , cộng với 0
Bước đầu có k/n để vận dụng các tính t/c trên để tính được hợp
lý nhất là khi cộng nhiều phân số
Có kĩ năng quan sát đặc biệt các p/số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
§9 Phép trừ phân
số
Hs hiểu được thế nào là 2 số đối nhau
Hiểu và vận dụng được qtắc trừ phân số
Có kĩ năng tìm số đối của
1 số và kỷ năng thực hiện phép trừ phân số
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
§10 Phép nhân
phân số
Hs biết được qui tắc nhân phân
số
vận dụng được quy tắc vào làm bài tập
Có kỷ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
§11 Tính chất cơ
bản của phép
Hs biết tính chất cơ bản của phép nhân phân số : g/h , k/h, nhân với
Vận dụng các t/c trên để thực hiện phép nhân hợp
- Có kĩ năng quan sát đặc điểm các phân số để vận
Trang 5nhân phân số 1 , t/c phân phối của phép nhân
của phép nhân đối với phép cộng
lý nhất là khi nhân nhiều phân số
dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số
§12 Phép chia
phân số
Hs hiểu k/n số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
Hs hiểu và vận dụng qui tắc chia phân số
Có k/n thực hiện phép chia phân số
§13 Hỗn số Số
thập phân Phần
trăm
Hs hiểu được các khái niệm về hỗn số , số thập phân ,phần trăm
Nhận dạng được các khái niệm
Có k/n viết các phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại , biết sử dụng ký hiệu % Luyện tập các
phép tính về phân
số và số thập phân
với sự trợ giúp
của máy tính
Casio
Thông qua tiết luyện tập hs được rèn k/n về thực hiện các phép tính
về phân số và số thập phân
Hs luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hiệu ) hai hỗn số
Hs biết vận dụng linh hoạt ,sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh chóng
§14 Tìm giá trị
phân số của một
số cho trước
Hsinh nhận biết và hiểu qui tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước
Có khái niệm vận dụng qtắc đó để tìm giá trị phân
số của 1 số cho trước
Có ý thức áp dụng qtắc này
để giải 1 số bài toán thực tế
§15 Tìm một số
biết giá trị một
phân số của nó
Hs nhận biết và hiểu qui tắc : Tìm một số biết giá trị phân số của nó
Có k/n vận dụng qui tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó
Biết vận dụng qui tắc để giải một số bài toán thực tế
§16 Tìm tỉ số của
hai số
Hs hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số , tỉ số % , tỉ lệ xích
Có khái niệm tìm tỷ số ,
tỷ số % , tỷ lệ xích
Có ý thức áp dụng kt và k/n nói trên vào việc giải 1 số bài toán thực tế
§17 Biểu đồ Hs biết đọc các biểu đồ % dạng Có k/n dựng bđ% dạng Có ý thức tìm hiểu các bđ %
Trang 6NỘI DUNG MỤC TIÊU CHI TIẾT
phần trăm cột , ô vuông , hình quạt cột và hình vuông trong thực tế và dựng các bđ
% với các số liệu thực tế PHẦN HÌNH HỌC
CHƯƠNG II GÓC
§1 Nửa mặt
phẳng
Hiểu thế nào là nửa mặt phẳng Biết cách gọi tên nửa mặt
phẳng
Nhận biết tia nằm giữa 2 tia qua hình vẽ
Làm quen với việc phủ định
1 khái niệm
§2 Góc
HS biết thế nào là góc?Góc bẹt
là gì ?
Nhận biết được các điểm nằm trong góc , nằm ngoài góc
Nắm vững kỹ năng vẽ góc , đọc tên gócvà kí hiệu góc
§3 Số đđo góc
Công nhận mỗi góc có 1 số đo xác định Số đo của góc bẹt là
1800 Biết định nghĩa góc vuông ,góc nhọn., góc tù
Biết đo góc bằng thước
đo góc
Biết so sánh 2 góc
Đo góc cẩn thận , chính xác
§4 Khi nào
xOy yOz xOz
Nắm vững các khái niệm :2 góc
kề nhau , phụ nhau , bù nhau và
2 góc kề bù
HS nhận biết và hiểu được khi nào thì
XOY + YOZ = XOZ
Rèn luyện cho HS các kỹ năng dùng thước đo góc, kỹ năng tính số đo góc , kỹ năng nhận biết các quan hệ giữa 2 góc và tính chính xác cẩn thận của các em
§5 Vẽ góc cho
biết số đo
Trên nửa mặt phẳng xác định có
bờ chứa tia Ox , bao giờ cũng vẽ được một & chỉ một tia Oy sao cho xOy = m0 ( 00 < m <1800 )
Biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước và thước đo góc
Trang 7§6 Tia phân giác
của góc
Hiểu tia phân giác của góc là gì
? hiểu đường phân giác của góc là
gì ?
Kĩ năng cơ bản: biết vẽ tia phân giác của góc
Tư duy :Biết phân tích tia phân giác của góc thỏa mãn 2 tính chất , nếu thiếu 1 trong 2 tính chất thì không còn là tia phân giác của góc
§7 Thực hành:
Đo góc trên mặt
đất
HS biết cách đo góc trên mặt đất:
được thực hành đo 1 góc bất kì trên mặt đất; rèn kỹ thuật ngắm đường thẳng
HS làm quen với cách tổ chức công việc thực hành ; giáo dục tính kỉ luật , cẩn thận
§8 Đường tròn
Hiểu đường tròn là gì ? hình tròn là gì ?
Hiểu thế nào là cung , dây cung , đường kính , bán kính
Sử dụng compa thành thạo
Biết giư nguyên độ mở của compa
Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng compa , vẽ hình
§9 Tam giác
ĐN được tam giác
Hiểu được đỉnh , cạnh , góc của tam giác là gì ?
Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
Nhận biết điểm nằm trong , điểm nằm ngoài tam giác
Ôn tập chương II
Hệ thống hóa các kiến thức về góc
Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo , vẽ góc , đường tròn , tam giác
Bước đầu tập suy luận đơn giản
7 Khung phân phối chương trình
Nội dung bắt buộc/số tiết
Lí thuyết Thực hành Bài tập, Ôn
tập Kiểm tra
ND tự chọn Tổng số tiết Ghi chú
8 Lịch trình chi tiết
Số học
Trang 8Chương Bài học Tiết Hình thức tổ chức PP/Học liệu PTDH KT-ĐG
Số học
§9 Quy tắc chuyển
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập
- PT: thước
§10 Nhân hai số
nguyên khác dấu 60
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập
- PT: thước
§11 Nhân hai số
nguyên cùng dấu 61
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập
- PT: thước
§12 Tính chất của
phép nhân
62 - 63
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập
- PT: thước
§13 Bội và ước của số
nguyên
64 - 65
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Ôn tập chương II 66 - 67
- Trên lớp:
Ôn tập Luyện tập thực hành
- Về nhà:Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước, MTCT,
II Số
nguyên
Kiểm tra 45’ (Chương
Làm bài viết tại lớp đề bài
III
Phân số
(43 tiết)
§1 Mở rộng khái niệm
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Trang 9§2 Phân số bằng nhau 70
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§3 Tính chất cơ bản
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§4 Rút gọn phân số 72
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§4 Rút gọn phân số
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§5 Quy đồng mẫu
nhiều phân số 74
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§5 Quy đồng mẫu
nhiều phân số (tiếp) 75
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Luyện tập 76 - 77
- Trên lớp:
Ôn tập Luyện tập thực hành
- Về nhà:
Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Trang 10Chương Bài học Tiết Hình thức tổ chức PP/Học liệu PTDH KT-ĐG
Số học
§6 So sánh phân số 78 - 79
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§7 Phép cộng phân số 80 - 81
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§8 Tính chất cơ bản
của phép cộng phân
số
82
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§9 Phép trừ phân số 84 -
85
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§10 Phép nhân phân
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§11 Tính chất cơ bản
của phép nhân phân
số
88
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Trang 11Luyện tập 89
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§12 Phép chia phân
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PPVấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
§13 Hỗn số Số thập
phân Phần trăm
92 - 93
- Trên lớp:
Lí thuyết - Luyện tập
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước Luyện tập các phép
tính về phân số và số
thập phân
95
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
Kiểm tra 45’ 96 Làm bài viết tại lớp Đề bài
§14 Tìm giá trị phân
số của một số cho
tr-ước
97
- Trên lớp:
Lí thuyết, Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước
- Trên lớp:
Luyện tập thực hành
- Về nhà: Tự học
- PP: Vấn đáp, Luyện tập, hoạt động nhóm
- PT: thước