§äc tõng ®o¹n trong nhãm - Hớng dẫn các nhóm đọc - Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp cá nhân, - GV cho các nhóm thi đọc đồng thanh - GV nhËn xÐt.. hép bót?[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2018
Tập đọc
chiếc bút mực
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn
- HS (trả lời đợc câu hỏi 2,3,4,5)
- HS trả lời đợc câu hỏi 1
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC (5'):
- Gọi 2 HS đọc bài “Trên chiếc bè” và trả
lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài và chủ điểm bài học
(2’)
2 Luyện đọc(28’)
- GV đọc mẫu cả bài Giọng kể chậm rãi;
giọng Lan buồn; giọng Mai dứt khoát,
pha chút nuối tiếc; giọng cô giáo dịu
dàng, thân mật
- HD luyện đọc + Giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai Giúp
các em đọc đúng
- Nghe và yêu cầu HS phát âm lại những
từ khó
b Đọc cả đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn HS đọc câu dài:
- Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết
bút chì//
- Nhng hôm nay/ /vì em viết khá rồi//
- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới (chú
giải)
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- Hớng dẫn các nhóm đọc
- GV cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài ( 12’)
- Y.c HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
Câu 1: (Dành cho HS khá, giỏi)
Những từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong đợc viết bút mực?
Câu 2: Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
Câu 3: Vì sao Mai loay hoay mãi với cái
hộp bút?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
Câu 4: Khi biết mình cũng đợc viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào?
Câu 5: Vì sao cô giáo khen Mai?
* Mai là cô bé tôt bụng, chân thật Em
cũng tiếc khi phải đa bút cho bạn mợn,
tiếc khi biết cô giáo cũng cho mình viết
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu hết bài
- HS luyện đọc từ khó: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài
- HS nêu nghĩa các từ chú giải
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp (cá nhân,
đồng thanh )
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
+ Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực, Mai hồi hộp nhìn cô, Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn mình Mai viết bút chì
+ Lan đợc viết bút mực nhng lại quên bút Lan buồn lắm, gục đầu xuống bàn khóc nức nở
+ Vì nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc + Lấy bút cho Lan mợn
+ Mai thấy tiếc nhng em vẫn nói : ‘‘Cứ để bạn Lan viết trớc’’
+ Vì Mai ngoan biết giúp đỡ bạn bè + Mai đáng khen vì em biết nhờng nhịn, giúp đỡ bạn
Trang 2bút mực (mà mình đã cho bạn mợn bút
mất rồi) nhng em luôn hành động đúng vì
em biết nhờng nhịn, giúp đỡ bạn
4 Luyện đọc lại ( 20’)
- GV chia lớp làm 3 nhóm, gọi lần lợt
từng nhóm lên thi đọc phân vai
- GV giúp các em nhận xét bình chọn
- Thi đọc truyện theo vai cá nhân
- Nhận xét
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố, dặn dò (3'):
- Nhận xét tiết hoc
- Các nhóm tự phân vai: ngời dẫn chuyện, cô giáo, Mai, Lan
- 3 em một nhóm luyện đọc
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện lên đọc trớc lớp + Câu chuyện khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn Khuyên chúng ta cần quan tâm giúp đỡ bạn bè
- Về nhà luyện đọc tiếp
********************
Toán
38 + 25
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài giải bằng một phép cộng các số với số đo dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- HS làm BT1 (cột 1,2,3), BT3, BT4 (cột 1)
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng cài
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC (3'):
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Gọi 2 em lên bảng đọc bảng cộng 8
- GV nhận xét củng cố lại bài
B Bài mới
HĐ1(10’): Hớng dẫn HS hình thành
phép cộng.
- GV nêu bài toán:
+ Có 38 que tính, thêm 25 que tính nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV và học sinh cùng thực hiện trên que
tính
+ Em hãy nêu cách tìm số que tính
- GV sử dụng bảng gài, que tính để hớng
dẫn tìm kết quả
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- GV theo dõi Hớng dẫn các em theo 2
b-ớc :
Bớc 1: Đặt tính
Bớc 2: Tính, từ phải sang trái:
* 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1
* 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện tính
HĐ2 (20'): Thực hành
Bài 1: Củng cố cách tính
- GV chú ý nhắc các em kết quả viết
thẳng cột
- 2 HS lên bảng làm bài đặt tính và tính
48 + 25 29 + 8 48
25 + ❑❑
73
29 8 + ❑❑
37
- Lớp làm vào bảng con
- Nghe và phân tích đề toán
- HS thao tác trên que tính, 63 que
- HS 1 đếm, HS 2 gộp 38 và 25 + Lấy 3 bó chục que tính Lấy tiếp 2 bó chục que tính đợc 5 bó chục que tính hay
50 que tính Lấy tiếp 8 que tính và 5 que tính là 13 que Vậy tất cả là 63 que tính
- 1 em lên bảng đặt tính, lớp làm vào bảng con
38 25 + ❑❑
63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính
- HS lên bảng làm Lớp theo dõi đối chiếu kết quả
Trang 3- GV nhận xét củng cố số có hai chữ số,
cộng với số có hai chữ số, cộng với số có
một chữ số (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 3: Giải toán có lời văn
- GV nhận xét củng cố giải bài toán có lời
văn bằng một phép cộng Số có hai chữ số
cộng với số có hai chữ số (có nhớ) với các
số đo có đơn vị dm
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống
- HS điền dấu thích hợp (cần tính tổng rồi
so sánh)
- GV nhận xét củng cố kĩ năng so sánh
C Củng cố dặn dò (2’)
- Khái quát nội dung bài học
28 48 68
45 36 13
73 84 81
- 1 em lên chữa bài, lớp nhận xét đối chiếu kết quả
- Nhiều HS nêu cách thực hiện
Bài giải:
Đoạn đờng con kiến đi từ A đến C dài là :
18 + 25 = 43 (dm)
Đáp số: 43dm
- HS chữa bài Lớp nhận xét đối chiếu kết quả
8 + 5 > 8 + 4 18 + 9 = 19 + 8
8 + 9 = 9 + 8 18 + 8 < 19 + 9
8 + 5 < 8 + 6 18 + 10 > 17 + 10
- 1 em lên bảng chữa bài
Tổng 13 44 72 61 38 99
******************
Đạo đức
Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 1)
Tớch hợp: Bỏc kiểm tra nội vụ
I Mục tiêu:
- Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi thế nào
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- HS biết tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
*Hiểu và cảm nhận được sự quan tõm sõu sắc của Bỏc tới mọi người xung quanh, nhất là lối sống gọn gàng, ngăn nắp của Bỏc.
* Vận dụng bài học về sự gọn gàng, ngăn nắp từ cõu chuyện vào cuộc sống của bản thõn cỏc em.
II Đồ dùng:
- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 4A Bài cũ: (3’)
+ Khi có lỗi chúng ta cần phải làm gì?
- GV nhận xét chốt lại bài
B Bài mới:
* GTB: Trực tiếp
HĐ1(13’): Hoạt cảnh: Đồ dùng để ở đâu?
- GV chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ để
HS chuẩn bị
- Gọi HS lên trình bày
+ Vì sao bạn Dơng không tìm thấy cặp và
sách vở?
+ Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
KL: Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến nhà
cửa lộn xộn, làm bạn mất nhiều thời gian
tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do
đó, các em nên rèn luyện thói quen gọn
gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt.
HĐ2(10’): Phân biệt gọn gàng, ngăn nắp
và không gọn gàng, ngăn nắp.
- GV chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
+ Nhận xét nơi học và sinh hoạt của các bạn
trong mỗi nhóm đã gọn gàng cha? vì sao?
*KL : Nơi học và sinh hoạt của các bạn
trong tranh 1, 3 là gọn gàng, ngăn nắp Nơi
học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 2,4
là cha gọn gàng, ngăn nắp vì đồ dùng, sách,
vở để không đúng nơi qui định
+ Nên sắp xếp lại sách vở, đồ dùng nh thế
nào cho gọn gàng, ngăn nắp ?
+ Em đã giữ gọn gàng ngăn nắp cha? Em
làm những việc gì để thực hiện gọn gàng,
ngăn nắp?
- Cho HS xếp lại những thứ cha gọn gàng
ngăn nắp
* Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn
viên, nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch
sẽ, góp phần làm sạch, đẹp môi trơng,
BVMT sạch đẹp
HĐ3:(8’)Bày tỏ ý kiến của mình
- GV nêu tình huống: Bố mẹ xếp cho Nga
một góc học tập riêng nhng mọi ngời trong
gia đình thờng để đồ dùng lên bàn học của
Nga Theo em Nga cần làm gì để góc học tập
của mình luôn gọn gàng
- GV kết luận: Nga nên bày tỏ ý kiến, yêu
cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng
đúng nơi qui định.
C Củng cố, dặn dò: (1’)
+ Em đã làm gì để cho khuôn viên, nhà cửa
thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ để
BVMT
- Nhận xét tiết học
+ Khi có lỗi chúng ta nên nhận lỗi và sửa lỗi
- HS chuẩn bị trình bày hoạt cảnh
- 4 nhóm trình bày hoạt cảnh
- HS theo dõi, thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
+ Vì Dơng để trên bệ cửa
+ Cần rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt
- HS làm việc theo nhóm: quan sát từng tranh và nhận xét
- Đại diện các nhóm trình bày
Tranh 1, 3: Rất gọn gàng ngăn nắp Tranh 2, 4: Cha gọn gàng Vì mọi thứ còn để bừa bộn, lộn xộn,
+ Nên để sách vở đã học xong lên giá sách, làm nh thế để giữ gìn, bảo quản sách vở, làm cho sách vở luôn phẳng phiu Làm nh vậy để gọn gàng nhà cửa
và nơi học tập của mình
- Một vài HS nêu
- Thực hành xếp lại đồ dùng
- HS theo dõi
- HS lắng nghe sau đó thảo luận theo cặp Một số lên trình bày ý kiến: Nga nên yêu cầu mọi ngời trong gia đình
để đồ dùng đúng nơi quy định
- HS theo dõi, bổ sung cho bạn
- HS nêu
- Về học bài và chuẩn bị bài sau:
Trang 5Thứ ba ngày 02 tháng 10 năm 2018
Toán
luyện tập
I Mục tiêu
- Thuộc bảng 8 cộng với mội số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25
- Biết giải toán theo tóm tắt với một phép cộng
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: KTBC:(4’)
- GV gọi 2 HS lên bảng đặt tính:
66 + 18, 58 + 39
- GV nhận xét, củng cố cách đặt tính và
tính
Bài mới :
HĐ1 (8’): Củng cố về tính nhẩm
Bài 1: Tính nhẩm
8 + 2 = 8 + 3 = 8 + 4 =
8 + 7 = 8 + 8 = 8 + 9 =
8 + 5 = 8 + 6 =
8 + 10 = 8 + 0 =
HĐ2: (10’) Củng cố về đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
18 + 35, 38 + 14, 78 + 9
28 + 17, 68 + 16,
- Lu ý HS cách đặt tính và tính, cách ghi
kết quả
- GV nhận xét củng cố số có hai chữ số
cộng với số có hai chữ số (có nhớ) trong
phạm vi 100
HĐ3: (12’) Củng cố về giải toán
Bài 3: Giải toán có lời văn theo tóm tắt
- GV nhận xét củng cố giải bài toán có lời
văn bằng một phép tính cộng (có nhớ)
trong phạm vi 100
- GV nhận xét củng cố lại bài
C: Củng cố, dặn dò ( 1’):
Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con
- HS làm bài vào vở ô li
- HS nêu yêu cầu của từng bài, làm bài vào vở sau đó chữa bài
8 + 2 =10 8 + 3 = 11 8 + 4 =12
8 + 7 = 15 8 + 8 = 16 8 + 9 = 17
8 + 5 = 13 8 + 6 = 14
8 + 10 = 18 8 + 0 = 8
- HS vận dụng bảng cộng 8 để làm miệng
và điền kết quả vào vở nêu kết quả:
- Nhiều em nêu kết quả
- HS lên bảng chữa bài
18 38 78
35 14 9
53 52 87
- 1HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét đối chiếu kết quả
Bài giải:
Cả hai tấm vải dài là:
48 + 35 = 83 ( dm)
Đáp số: 83 dm
- Về nhà ôn lại bài
**************************************
Chính tả:
TẬP CHẫP : CHIẾC BÚT MỰC
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm đợc BT2, BT3 (b)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC(3'):
- Gọi 2HS lên bảng, lớp viết vào bảng
con: dỗ dành, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng viết cả lớp viết bảng con
Trang 6B Bài mới :
1 GTB: (1’)nêu mục tiêu bài học
2 H ớng dẫn tập chép (20’)
a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép
- Gọi HS đọc lại
+ Đoạn văn này tóm tắt nội dung của bài
tập đọc nào?
+ Đoạn văn này kể về chuyện gì?
b) Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Cuối câu có dấu gì?
+ Chữ đầu câu và đầu dòng phải viết thế
nào?
+ Khi viết tên riêng chúng ta phải lu ý
điều gì?
c) Hớng dẫn viết từ khó:
- GV đọc cho HS viết bảng con từ khó:
bút chì, bỗng quên
- GV đọc bài
- GV theo dõi, nhắc nhở HS cách trình
bày
- Chấm, chữa bài
- GV chấm 10 bài, nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập (10’).
Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya
- GV theo dõi nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2a: Tìm từ chứa tiếng có vần en hoặc
eng
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
C Củng cố dặn dò (1')
- Nhận xét tiết học
- HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép + Bài Chiếc bút mực + Lan đợc viết bút mực nhng lại quên bút Mai lấy bút của mình cho bạn mợn
+ Đoạn văn có 5 câu
+ Dấu chấm + Viết hoa Chữ đầu dòng lùi vào một ô + Viết hoa
- Viết từ khó vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài
tia, khuya, mía
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tìm từ chứa en, eng: xẻng, đèn, khen,
thẹn
- Về nhà làm bài tập 3
Kể chuyện
chiếc bút mực
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1)
- HS bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Kể lại chuyện: “Bím tóc đuôi sam”
- GV và cả lớp nhận xét
B Bài mới :
1 GTB: (1’) Nêu mục tiêu bài học
2 H ớng dẫn học sinh kể chuyện(27’)
a Kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài:
- Y.c HS quan sát từng tranh SGK, phân
biệt các nhân vật
- Y.c HS nêu tóm tắt nội dung mỗi bức
tranh
- 3 HS phân vai kể lại chuyện
- Lắng nghe
- HS quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật
- HS nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh Tranh 1: Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà Tranh 3: Mai đa bút của mình cho Lan m-ợn
Tranh 4 : Cô giáo cho Mai viết bút mc
Trang 7- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện.
- Nếu các em còn lúng túng, GV gợi ý để
HS kể
- Gọi đại diện HS lên kể chuyện
- Theo dõi nhận xét
b Kể trớc lớp: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS đọc nhiệm vụ 2 sgk
- Y.c HS kể
- GV theo dõi, nhận xét
c Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện
- Lần 2: Cho HS xung phong nhận vai kể
+ Hớng dẫn HS nhận nhiệm vụ và thực
hành kể
+ Nếu còn thời gian cho các nhóm thi kể
phân vai
C Củng cố, dặn dò : (2’)
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc nhở
Cô đa bút của mình cho Mai mợn
- Chia nhóm 2 kể chuyện
- Đại diện thi kể trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét bạn kể
- HS đọc nhiệm vụ 2: Kể bằng lời của em
- 4 HS lên bảng kể toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
- HS kể theo hình thức phân vai
- 1 số HS nhận vai kể cùng GV
- HS khác nhận xét từng vai theo tiêu chí
nh lần trớc
- HS tự nhận vai và tiến hành trớc lớp
- HS nhận xét bạn tham gia thi kể
- Về nhà luyện kể chuyện
*********************************
Tự nhiên xã hội
Cơ quan tiêu hoá
I Mục tiêu:
- Nêu đợc tên và chỉ đợc vị trí các bộ phận chính của cơ quan tiêu hoá trên tranh vẽ hoặc mô hình
- HS phân biệt đợc ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
II Đồ dùng:
-Tranh các hình trong sách giáo khoa về cơ quan tiêu hoá
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ( 3’):
+ Nên và không nên làm gì để cơ và xơng
phát triển tốt ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
* Khởi động :GV tổ chức cho HS chơi trò
chơi Chế biến thức ăn
HĐ1 (12’): Quan sát chỉ đờng đi của
thức ăn trên sơ đồ ống tiêu hoá.
B
ớc 1: Làm việc theo cặp
+ Chỉ vị trí của miệng, thực quản, dạ dày,
ruột non, ruột già, hậu môn trên sơ đồ
B
ớc 2: Làm việc cả lớp:
- GV treo tranh vẽ ống tiêu hoá
- HS chỉ từng bộ phận của cơ quan tiêu
hoá, đờng đi của thức ăn
+ Vậy cơ quan tiêu hoá gồm những bộ
phận nào?
+ Thức ăn khi vào miệng đợc nhai, nuốt
rồi đi đâu?
KL: Thức ăn đợc đa vào miệng rồi xuống
thực quản, dạ dày, ruột non và biến
thành chất bổ dỡng ở ruột non các chất
bổ dỡng đợc thấm vào máu đi nuôi cơ
thể, các chất cặn bã đợc đa xuống ruột
+ Để cơ và xơng phát triển tốt chúng ta nên ăn uống đầy đủ, lao động vừa sức và tập luyện thể dục thể thao sẽ có lợi cho sức khoẻ và giúp cho cơ, xơng phát triển tốt
- HS chơi theo hớng dẫn của GV
- HS làm việc theo cặp:
- Quan sát hình 1 SGK trang 12 nêu đợc : Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn
- HS quan sát hình vẽ
- HS lên chỉ đờng đi của thức ăn xuống ống tiêu hoá
+ Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu hoá nh tuyến nớc bọt, gan, tuỵ + Thức ăn vào miệng rồi xuống thực quản, dạ dày, ruột non,
- HS lắng nghe
Trang 8già và thải ra ngoài.
HĐ2 (10’): Quan sát, nhận biết các cơ
quan tiêu hoá trên sơ đồ
B
ớc 1: GV nêu đờng đi và vai trò của cơ
quan tiêu hoá (vừa nêu vừa chỉ sơ đồ):
Thức ăn vào miệng rồi đợc đa xuống thực
quản, dạ dày, ruột non và đợc biến thành
chất bổ dỡng đi nuôi cơ thể Quá trình
tiêu hoá thức ăn cần có sự tham gia của
các dịch tiêu hoá VD: Nớc bọt do tuyến
nớc bọt tiết ra; mật do gan tiết ra; dịch tuỵ
do tuỵ tiết ra Ngoài ra còn có các dịch
tiêu hoá khác
- Yêu cầu HS quan sát hình 2 trong SGK
và chỉ đâu là tuyến nớc bọt, gan, túi mật,
tuỵ
+ Em hãy kể tên các bộ phận của cơ quan
tiêu hoá?
KL: Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng,
thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và
các tuyến tiêu hoá nh tuyến nớc bọt, gan,
tuỵ
HĐ3 (9’): Trò chơi ghép chữ vào hình
Bớc 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ
tranh: hình vẽ cơ quan tiêu hoá
- Hình câm phiếu rời tên cơ quan tiêu hoá
Bớc 2: GV hô bắt đầu
-Yêu cầu HS gắn chữ vào hình bên cạnh
các tên cơ quan tiêu hoá tơng ứng cho
đúng
- GV nhận xét đội có thành tích tốt
- GV nhận xét bổ sung
C Củng cố, dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS quan sát, chỉ tên tuyến tiêu hoá
- Đại diện 1 số cặp trình bày sau khi quan sát các hình, liên hệ
+ Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu hoá nh tuyến
n-ớc bọt, gan, tuỵ
- Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội đứng thành 1 hàng dọc
- HS gắn chữ tơng ứng vào hình cho thích hợp
- HS nhận xét
- Về nhà làm bài vào vở bài tập
BUỔI CHIỀU
Tập đọc
mục lục sách
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4)
* HS trả lời đợc câu hỏi 5
II Đồ dùng
- Tập tuyện thiếu nhi có mục lục
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (3’)
- GV gọi HS đọc bài “Chiếc bút mực”
- GV nhận xét
B Bài mới
1 GTB: (1’)
2 HD Luyện đọc và tìm hiểu bài (30’)
a Luyện đọc
- GV đọc mẫu: giọng đọc rõ ràng, rành
mạch
- Gọi HS đọc
* Lu ý HS ngắt nghỉ hơi Đọc đúng các từ
: Quang Dũng, Vơng quốc, Hơng đồng
- HD học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng mục
- 2 HS đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
- HS theo dõi
- 1 HS đọc lại bài
Trang 9- GV treo bảng phụ ghi sẵn mục lục.
Hớng dẫn HS đọc 1, 2 dòng trên bảng
phụ
- Đọc theo thứ tự từ trái sang phải
Một // Quang Dũng.// Mùa quả cọ//
Trang 7.//
Hai// Phạm Đức// Hơng đồng cỏ nội.//
Trang 28.//
- Lu ý HS ngắt nghỉ hơi Đọc dúng các từ
Quả cọ, Quang Dũng, Thiên Hơng, Vơng
Quốc vắng nụ cời
* Đọc từng mục trong nhóm
- Chia nhóm hớng dẫn các nhóm luyện
đọc
* Thi đọc trớc lớp
- Gọi các nhóm thi đọc
- Y.c HS bình chọn nhóm đọc hay
- Theo dõi nhận xét
b Hớng dẫn tìm hiểu bài
- GV hớng dẫn HS đọc thầm từng mục để
trả lời câu hỏi:
Câu 1: Tuyển tập này có những truyện
nào?
Câu 2: Truyện Ngời học trò cũ ở trang
nào?
Câu 3: Truyện “Mùa quả cọ” của nhà
văn nào?
Câu 4: Mục lục sách dùng để làm gì?
Câu 5:
* Tập tra mục lục sách Tiếng Việt 2 tập
1
c Luyện đọc lại
- Y.c HS luyện đọc
- Gọi HS thi đọc
- GV nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng,
hay nhất
C Củng cố, dặn dò (1'):
- Nhận xét tiết học
- HS nối tiếp đọc từng dòng trong SGK theo hớng dẫn của GV
- HS luyện phát âm
- HS nối tiếp đọc từng mục theo nhóm
- Các nhóm thi đọc từng mục, cả bài
- Bình chọn cá nhân đọc hay
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS nêu từng tên truyện
+ Trang 52 + Nhà văn Quang Dũng
+ Cho ta biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào Từ đó, ta nhanh chóng tìm đợc những mục cần đọc
- HS mở sách ra để tự tra mục lục sách
- HS luyện đọc
- Đại diện nhóm thi đọc bài, các nhóm khác theo dõi bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Về nhà thực hành tra mục lục sách
***************************
Tập viết
CHỮ HOA D
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nớc mạnh (3 lần).
* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC (4’):
- GV gọi 2 HS lên bảng viết chữ C
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục đích yêu
cầu tiết học
2.
HD HS viết (29’)
- 2 em lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
Trang 10a Hớng dẫn viết chữ D hoa.
- GV cho HS quan sát chữ mẫu
- Chữ D cao mấy li, rộng mấy li, gồm
mấy nét
- GVvừa nói vừa tô vào khung chữ
- GV viết mẫu trên bảng vừa viết nêu
cách viết Đặt bút trên đờng kẻ 6, viết nét
lợn hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển
h-ớng viết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắn
nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lợn
hẳn vào trong, dừng bút ở đờng kẻ 5
- HD HS viết bảng con
- GV theo dõi nhận xét
b Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc và giải nghĩa cụm từ
Dân giàu nớc mạnh.
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các
chữ trong cụm từ
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Dân.
- Hớng dẫn khoảng cách giữa các chữ
- Lu ý hai chữ D và â không nối liền nhau
c Học sinh viết bài vào vở.
- GV nêu yêu cầu viết : Viết chữ D (1
dòng cỡ nhỏ, 1 dòng cỡ vừa)
- Chữ Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ)
- Dân giàu nớc mạnh (3 lần)
- HS viết cả
- Lu ý: Cách trình bày, t thế ngồi
- GVheo dõi, giúp đỡ HS yếu
* Chấm, chữa bài GV chấm 10 bài nhận
xét
C Củng cố, dặn dò : (1’)
- Yêu cầu HS tìm thêm cụm từ có chữ D
- Nhận xét giờ học
- HS quan sát nhận xét + Cao 5 li, rộng 4li, gồm một nét là kết hợp của 2 nét cơ bản : 1 nét lợn hai đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau, tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- 4 HS nhắc lại cách viết
- HS viết bảng con
+ Dân có giàu thì nớc mới mạnh + 2,5 li: D, g, h;
+ Các con chữ còn lại cao 1 li:
- HS viết 2 lần
- HS viết theo yêu cầu
- HS tìm thêm cụm từ có chữ D
- VN viết bài ở nhà
***************
Toán
hình chữ nhật, hình tứ giác
I Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
- HS làm bài 1, bài 2 (câu a, b)
II Đồ dùng dạy học
- Một miếng bià dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật, Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (4’)
Đặt tính và tính
48 + 24 68 + 13
B Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
HĐ1 (7’): Giới thiệu hình chữ nhật
- 2HS lên bảng tính, lớp theo dõi nhận xét