Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:. Cô Tuyết Mai ..[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo đến dự tiết
luyện từ và câu
lớp 2b
Chào mừng các thầy cô giáo đến dự tiết
luyện từ và câu
lớp 2b
Trang 2Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:
Lan lµ ng êi b¹n th©n thiÕt nhÊt cña em.
M«n häc em yªu thÝch lµ MÜ thuËt
Ai lµ ng êi b¹n th©n thiÕt nhÊt cña em?
M«n häc em yªu thÝch lµ g×?
Trang 3Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2007
Luyện từ và câu
Từ ngữ về môn học - Từ chỉ hoạt động.
Trang 4Tõ ng÷ vÒ m«n häc
Sáng
HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI ( 25 PHÚT )
Chiều
1 H·y kÓ tªn c¸c m«n em häc ë líp 2.
Trang 51 Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
+ Tên các môn học chính:
Tiếng Việt
Toán
Đạo đức
TNXH
Nghệ thuật
Thể dục
( Tập đọc, Chính tả, Tập viết, Kể chuyện, Luyện từ và câu, Tập làm v ă n)
(Thủ công, Mĩ thuật, Hát nhạc)
+ Tên các môn tự chọn:
Tiếng Anh
Trang 62 Các đoạn phim d ới đây là một số hoạt động của ng ời Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động
Đọc
Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
, xem )
(
Trang 72 Các đoạn phim d ới đây là một số hoạt động của ng ời Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động
(
Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Viết , làm bài)
Trang 82 Các đoạn phim d ới đây là một số hoạt động của ng ời Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động
(
Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Nghe, giảng bài, giảng giải, dạy bảo, chỉ bảo )
Trang 92 Các đoạn phim d ới đây là một số hoạt động của ng ời Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động
Trò chuyện , nói chuyện, kể chuyện
Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Trang 10Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
2 Các tranh d ới đây vẽ một số hoạt động của ng ời Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động
Đọc
(xem)
Viết (làm bài)
Nghe (giảng bài, giảng giải, dạy bảo,
Trò chuyện (nói chuyện,
Trang 11+ Nh ữ ng từ : đọc, xem, viết, làm, nghe, giảng giải, giảng bài, chỉ bảo, nói chuyện, trò chuyện, kể chuyện
ợc gọi là : Đ từ chỉ hoạt động.
Trang 12Hãy tỡm từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
Tập thể dục
Trang 13Hãy tỡm từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
hỏt
Trang 14Hãy tỡm từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
Vẽ
Trang 15Hãy tỡm từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
Ăn
Trang 16Hãy tim từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
Đi bộ
Trang 17Hãy tỡm từ chỉ mỗi hoạt động d ới đây.
.
Đánh cầu lông
Trang 183 Kể lại nội dung mỗi o đ ạ n phim bằng một câu.
Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Trò chuyện (nói chuyện, kể chuyện )
Trang 19Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Chọn từ chỉ hoạt động thớch hợp với mỗi chỗ trống dưới đõy:
Cụ Tuyết Mai mụn Tiếng Việt.
Cụ bài rất dễ hiểu.
Cụ chỳng em chăm học.
dạy giảng
khuyờn