1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC từ chỉ hoạt động trạng thái dấu phẩy

15 575 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD – ĐT QUẬN CẨM LỆTRƯỜNG TH THÁI THỊ BÔI GIÁO ÁN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI : TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY NGƯỜI DẠY: TRỊNH THỊ DANH... Câu 2: Chọn từ chỉ hoạt động thích

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT QUẬN CẨM LỆ

TRƯỜNG TH THÁI THỊ BÔI

GIÁO ÁN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI : TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG,

TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY NGƯỜI DẠY: TRỊNH THỊ DANH

Trang 2

Chµo mõng quý thÇy c«

gi¸o vÒ dù giê, th¨m

líp.

Trang 3

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2010

Trang 4

Câu 1: Hãy kể tên các môn em học

ở lớp 2

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tự nhiên

và Xã hội, Thể dục, Nghệ thuật (gồm Âm nhạc, Mĩ thuật, Thủ công)

Câu 1: Tên các môn em học

ở lớp 2

Trang 5

Câu 2: Chọn từ chỉ hoạt động thích

hợp điền vào mỗi chỗ trống dưới đây:

a) Cô Tuyết Mai dạy môn Tiếng Việt.

b) Cô giảng bài rất dễ hiểu.

c) Cô khuyên chúng em chăm học.

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2010

Câu 2: Chọn từ chỉ hoạt động thích

hợp điền vào mỗi chỗ trống dưới đây:

a) Cô Tuyết Mai … môn Tiếng Việt.

b) Cô … bài rất dễ hiểu.

c) Cô … chúng em chăm học.

Trang 6

T ừ chỉ hoạt động trạng thái

Dấu phẩy

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2010

Trang 7

Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

a) Con trâu ăn cỏ.

Bài 1:

b) Đàn bò uống nước dưới sông c) Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.

Trang 8

Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:

b) Đàn bò uống nước dưới sông.

c) Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.

Bài 1: Thảo luận nhóm

đôi

(3 phút)

Trang 9

Các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong

những câu sau:

a) Con trâu ăn cỏ.

b) Đàn bò uống nước dưới sông.

c) Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.

Bài 1:

Trang 10

Bài tập 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:

(giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)

Con mèo, con mèo

… theo con chuột

… vuốt, … nanh Con chuột … quanh Luồn hang … hốc.

Đồng dao Hoạt động nhóm 4 (5 phút)

Trang 11

Bài tập 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:

(giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)

Con mèo, con mèo

Đuổi theo con chuột

Giơ vuốt, nhe nanh Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc.

Đồng dao

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2010

Trang 12

Bài tập 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau : a) Lớp chúng em học tập tốt lao động tốt.

b) Cô giáo chúng em rất yêu thương quý mến học sinh.

c) Chúng em luôn kính trọng biết ơn

các thầy giáo cô giáo.

Trang 13

Bài tập 3: Có thể đặt dấu phẩy vào

những chỗ nào trong mỗi câu sau

a) Lớp chúng em học tập tốt , lao động tốt.

b) Cô giáo chúng em rất yêu thương , quý mến học sinh.

c) Chúng em luôn kính trọng , biết ơn các thầy giáo , cô giáo.

Trang 14

Cñng cè , dÆn dß

Trang 15

Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái !

Chóc c¸c thÇy c« søc khoÎ, h¹nh phóc

Ngày đăng: 23/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w