b) Listening: Students will be able to: - Listen to dialogues /monologues within 50 words for general information.. c) Reading: Students will be able to:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS SUỐI LƯ.
TỔ: VĂN- SỬ- NGOẠI NGỮ.
-*** -KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: TIẾNG ANH
LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH THCS
Học kỳ : II- Năm học : 2011- 2012.
Trang 2Giáo viên : Đỗ Thị Hương.
1 Môn học: TIẾNG ANH 6
2 Chương trình:
Cơ bản Nâng cao Khác
3 Họ và tên giáo viên
Đỗ Thị Hương Điện thoại: 01292831170.
Địa điểm Văn phòng tổ bộ môn : Văn- Sử- Ngoại Ngữ.
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
4 Các chuẩn của môn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành).
CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC KỸ NĂNG
4 Nature.
- Knowing some nouns to talk about parts of the body, the faces and know some adjectives to
describle poeple
- Talking about how we feel using adjectives of physical
- Talking about Food and drink
- Talking about things people buy at the store
a) Speaking: Students will be able to:
- Identify parts of the body
- Describe people's appearance
- Talk about feelings, wants and needs
- Use appropriate language in buying food and drinks
- Talk about quantities and prices
b) Listening: Students will be able to:
Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
c) Reading: Students will be able to:
Read dialogues and passages within 80 words for general information
d)Writing: Students will be able to:
Write sentences or a paragraph within 50
Trang 3words with idea /word or picture cues
5 Recreation.
- Knowing to ask and answer about the weather
- Knowing to ask and answer about the plans in the future
a) Speaking: Students will be able to:
- Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency
- Describe the weather
- Talk about vocation / free time plans
- Talk about duration
- Make suggestions
- Describe timetables
b) Listening: Students will be able to:
Listen to monologues / dialogues within
50 words for general information
c) Reading: Students will be able to:
Read dialogues and passages within 80 words for general information
d)Writing: Students will be able to:
Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or picture cues
6 People and
places.
- Knowing some countries and some adiectives of the language and nationality
- Reading and talking about the farmers’ jobs
a) Speaking: Students will be able to:
-Talk about countries, nationalities, languages
- State dimensions
- Identify quantities
- Talk about occupations
- Make comparisons / suggestions
- Talk about environmental issues
b) Listening: Students will be able to: -Listen to dialogues /monologues within
50 words for general information
c) Reading: Students will be able to:
Read dialogues and passages within 80 words for general information
d)Writing: Students will be able to:
Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or picture cues
5 Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
- Nhìn chung các em học sinh đều hứng thú với môn học này, vì là môn học mới lạ
có đặc trưng riêng nên thu hút hầu hết các em Đặc biệt là với chương trình SGK
Trang 4mới cải cách có nhiều tranh ảnh đẹp, màu sắc đẹp mắt, phương pháp phù hợp đặc trưng bộ môn hơn; có nhiều trò chơi; kiến thức đa dạng gần gũi với các em nên càng gây hứng thú cho các em
- Có hứng thú học môn tiếng Anh, yêu thích tìm tòi hiểu biết một nền văn hóa khác, đề từ đó hiểu mình và hiểu người khác hơn, biết tôn trọng, có thái độ độ lượng với những cái gì khác mình
- Có thái độ khách quan, trung thực, có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và có tinh thần hợp tác trong công việc học tập môn Tiếng Anh, cũng như trong việc áp dụng các hiểu biết đó đạt được
- Có ý thức sử dụng những kiến thức, kỹ năng vào cuộc sống lao động, cuộc sống thường nhật
- Có tinh thần hợp tác, sẵn sàng hội nhập quốc tế, tự tin và sáng tạo
6 Mục tiêu chi tiết
Mục
tiêu
Nội
dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Unit 9
Tiết 1: A1,2
- Hỏi và trả lời về các bộ phận
cơ thể:
- What is that?
- That's his head
- What are those? – Those are his shoulders
Tiết 2: A3,4,5,6,7.
- Câu miêu tả:
She is short
- Câu hỏi miêu tả:
Who's this?
What does she do?
Is she short?
Tiết 3: B1
- Câu miêu tả: She has an oval face
Tiết 4: B2,3.
- Câu hỏi đáp về màu: What color is her hair? - It's dark
- Đặt được các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Đặt được các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Đặt câu có sự gợi ý
- Thực hiện theo
- Nhìn vào tranh để miêu tả về các bộ phận cơ thể: - What
is that?
- That's his head
- What are those?
- Those are his shoulders
- Vận dụng mẫu câu để miêu tả các bạn cùng lớp
Trang 5What color are her lips ? -They are red
Tiết 5: B4,5,6,7.
- Ôn tập câu hỏi màu sắc
- Câu hỏi lựa chọn với tính từ
cặp
- Thực hành theo từng cặp
Unit 10.
Tiết 1: A1,2,3.
- Câu diễn tả trạng thái:
She is hungry I am hungry
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
How do you feel? I am
How does she feel?
She is / feels
- Dạy mới:
What would you like?
- I'd like
What would she like?
- She'd like
Would you like noodles?
- No, I wouldn't
Tiết 2: A4,5,6,7,8.
- What's the matter?
I'm hungry
- What do you want?
I want
- What does she want?
She wants
- On my way home I see
Tiết 3: B1,2,3
- Ôn tập : What would you like? - I'd like an/a/some
- Ôn tập và dạy mới:
- Is there any + danh từ không đếm được
Yes, there is some
No, There isn't any
- Are they any + danh từ số nhiều
Yes, there are some
No, there aren't any
- Đặt được các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Nghe và nhắc lại theo băng
- Dựa vào tranh sau đó hỏi và trả lời
- Làm doạn hội thoại tương tự như phần A6
- Nghe và nhắc lại theo băng
- Làm doạn hội thoại tương tự
- Nhìn vào tranh để miêu tả trạng thái của từng người trong
tranh
- Học sinh có thể tự hỏi và trả lời về trạng thái ở hiện tại của chính bản thân mình
- Hỏi và trả lời sử dụng cấu trúc câu:
“Is there any….?/ Are there any… ?”
Trang 6Tiết 4: B4,5,6.
- Ôn tập: What would you like + danh từ không đếm được: I'd like some
Tiết 5: C1,2,3,4,5.
Câu hỏi:
- What's your favorite food?
I like
- Do you like carrots?
Yes, I do / No, I don't
- Thực hành theo từng cặp
- Thực hành theo từng cặp
- Học sinh phân biệt khi nào dùng “ like ” và khi nào dùng “ would like
”
Unit 11.
Tiết 1: A1
- Lời đề nghị giúp đỡ ai:
Can I help you?
- Lời đề nghị khi mua hàng:
A bottle of cooking oil, please
I'd like a bottle of cooking oil
I want a bottle of cooking oil
Tiết 2: A 2,3
- Dạy câu hỏi về số lượng hàng hóa cần mua
How much beef does she want?
How many oranges does she want?
Tiết 2: A 4,5.
- Ôn tập câu hỏi về số lượng hàng hóa cần mua: How many / How much
- Dạy mới câu đề nghị ai giúp đỡ
Can you go to the store for me?
- Yes, what do you need?
Tiết 4: B1,2, 3.
- Câu hỏi giá cả của nhiều thứ
How much are a sandwich and
a glass of lemon fuice?
- There're 15.000đ
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp dựa vào từ trong tranh
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Làm bài tập có
sự chợ giúp
- Thực hành với các bạn trong lớp
- Giáo viên cho thêm một số danh
từ yêu cầu đặt câu
- Thực hành theo cặp/ nhóm
Trang 7Tiết 5: B,4,5,6.
- Ôn tập: What would you like for breakfast? - I'd like
- Dạy mới: How much is a fried rice? - It's 10.000đ
Grammar
practice.
Nhớ được các phần ngữ pháp quan trọng:
- The present simple tense.
- The present progressive.
- Comperatives and superlatives.
- Indefinite quantifiers: How much…?/ How many… ?
- Future with: “be going to”
Adverbs of frequence.
- Làm bài tập có
sự chợ giúp Vận dụng và làm
các dạng bài tập
Unit 12.
Tiết 1: A1,2.
- Ôn tập thì hiện tại tiếp diễn
What is he doing? He's swimming
Tiết 2: 3,4,5,6.
Ôn tập thì hiện tại đơn giản:
Which sports do you play?
I play soccer
Which sports does she play?
She plays soccer
Tiết 3: B1,2,3.
- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động trongthời gian rảnh rỗi :
What do you do in your free time? I play soccer
What does she do in her free time? She reads books
Tiết 4: B4,5.
- Câu hỏi:
How often does she read? She reads once a week
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Đọc hiểu được bài khóa và trả lời câu hỏi ở phần A4
- Nghe lại băng 2 lần và trả lời câu hỏi
- Đặt các câu với
- Lấy ví dụ có sử dụng các mẫu câu
- Viết vài câu về những môn thể thao
mà bạn chơi
- Nói với bạn về những việc thường
Trang 8How do you read? I read three times a week
Tiết 5: C1,2,3.
- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động lặp đi lặp lại
- Vị trí của trạng từ chỉ tần xuât:
How often do Ba and Lan go to the zoo? They sometimes go to the zoo
How often do you help your mom? I always help my mom
Tiết 6: C4,5,6.
- Ôn tập thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động giải trí, với trạng từ chỉ tần suất
- like doing
- go+verb-ing (go swimming, camping, walking)
cấu trúc ngữ pháp
- Nghe lại băng
và trả lời câu hỏi
- Nghe băng 2 lần để điền thông tin đúng vào từng bức tranh
làm mấy lần trong tuần
- Thực hành theo cặp/ nhóm về chính bản thân mình
Unit: 13.
Tiết 1: A1,2
- Hỏi đáp về thời tiết
What's the weather like in the summer? It's hot
Tiết 2: A3.
- Hỏi đáp về sở thích:
What weather do you like?
I like hot weather
Tiết 3: A4,5.
What do you do when it's hot?
I go fishing
- Chuyển từ "you" sang "she /
he / they"
Tiết 4: B1
- Ôn tập cách sử dụng của trạng
từ chỉ tần suất
We always play basket ball in the winter
- Nhìn vào các bức tranh sau đó hỏi
và trả lời câu hỏi
về thời tiết
- Hỏi về sở thích của từng người trong tranh
- Hỏi và trả lời về thời tiêt hiện tại
- Thực hành hỏi về
sở thích của các bạn cùng lớp
- Thực hành với các bạn cùng lớp
Trang 9Tiết 5: B2, 3.
- Ôn tập What do you do in the spring?
I always ride my bike
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Hỏi và trả lời về thời tiêt ở quê hương em
Unit 14.
Tiết 1: A1,2,3
- Hỏi đáp về dự định:
What are you going to do this summer vacation?
- I'm going to visit Hue
Where are you going to stay in Hue? I'm going to stay
How long are you going to stay? I'm going to stay for
Tiết 2: A4,5
- Ôn tập các câu hỏi về dự định: what, where, how long
Tiết 3: B1,2.
- Ôn tập câu hỏi đáp về dự định
Tiết 4: B3,4,5,6.
- Ôn tập về mẫu lời nói diễn tả
dự định
Tiết 5: C1,2,3,4.
- Cách đưa ra lời đề nghị gợi ý
Let's go camping
What about going to Hue?
Why don't we go to Huong Pagoda?
- Hỏi về ý muốn với: what, how, why
What does Lan want to do? She wants to
- Ôn tập về lời gợi ý: Let's
what about , why don't we
- Đọc hiểu đoạn hội thoại về những
dự định của Ba và Lan
- Trả lời câu hỏi
- Đọc và hiểu bài khóa sau đó lập bảng về dự định khác nhau giữa Phương và Mai
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Ôn lại câu hỏi bắt đầu: “what, where, how long ”
- Lập một đoạn hội thoại đơn giản có
sử dung các cấu trúc ngữ pháp
Trang 10Practice.
Nhớ được các phần ngữ pháp quan trọng:
-The present simple and present progressive.
- Adverbs of frequence.
- Near future.
- Ask about the weather
- Làm bài tập có
sự chợ giúp
- Vận dụng và làm các dạng bài tập
Unit 15.
Tiết 1: A1,2,3
- Giới thiệu quê hương, xứ sở:
I'm from Vietnam
She's from Great Britain
- Giới thiệu ngôn ngữ mình nói:
I speak Vietnamese
She speaks English
Tiết 2: A 4,5&6
- Hỏi đáp về quê hương xứ sở:
Where is she from?
- She's from Vietnam
- Hỏi đáp về quốc tịch:
What's her nationality?
- She's Vietnamese
- Hỏi đáp về ngôn ngữ:
Which language does she speak?
- She speaks Vietnamese
Tiêt 3: B1,2
- Nói so sánh hơn:
Tokyo is smaller than Mexico City
Mexico City is the biggest city
in the world
Tiết 4: B3,4,5.
- Hỏi đáp so sánh Which is taller Sears Tower or Petronas Twin Tower?
- Hỏi đáp về độ dài, độ cao của
- Nge và giới thiệu được những người trong tranh
- Nge và giới thiệu
về quốc tịch, ngôn ngữ của những người trong tranh
- Đặt các câu với cấu trúc ngữ pháp
- Thực hành theo cặp/ nhóm
- Tự giới thiệu về quê hương, xứ sở của mình và của người khác
- Giới thiệu về quốc tịch, ngôn ngữ của mình
- Liên hệ thực tế để hỏi và trả lời
Trang 11Unit 15.
(cont)
vật How long(high/thick) is the Great Wall? It's
Tiết 5: C1,2
- Ôn tập cách dùng "amy"
trong câu phủ định và câu hỏi
- Dạy mới cách dùng many/
lots of/ a lot of với danh từ đếm được trong câu khẳng định
There are/ a lot of / lots
of beaches in Vietnam
- Cách dùng "much, lots of, a lot of" với danh từ không đếm được
We have lots of rain
Tiết 6: C3,4.
- Câu hỏi chủ ngữ:
Which is the longest river in Vietnam?
- Nghe bài khóa giới thiệu về đặc điểm tự nhiên của Việt Nam
- Hỏi và trả lời về đặc điểm tự nhiên của Việt Nam
- Tự giới thiệu về quê hương của mình
- Làm bài tập có liên quan đến cấu trúc ngữ pháp
Unit 16.
Tiết 1: A1,2.
- Cách sử dụng:
some
a lot of + countable noun
a few of
some
a lot of + uncont noun
a little
Tiết 2: A3, 6.
Câu hỏi: why - because
Tiết 3: B1,2,3
- Cách dùng too much với danh từ
What are we doing to our environment?
We are destroying the forests
- Câu mệnh lệnh
- Đặt được câu với cấu trúc ngữ pháp
- Thực hành theo cặp nhóm với cấu trúc câu
- Ôn lại thì hiện tại tiếp diễn
- Ra lệnh cho các
- Sử dụng cấu trúc câu để vận dụng vào làm bài tập
- Làm bài tập có sự chợ giúp
Trang 12Unit 16.
(cont)
Don't throw trash
Keep off the grass
Tiết 4: B4,5.
- Lời khuyên
We should save water
We shouldn't waste it
Tiết 5: B7.
- Ôn lại thì hiện tại đơn giản với các mẫu câu:
+ We collect waste food and feed it to pigs
+ Save water
+ Don’t waste water
bạn trong lớp làm theo
- Khuyên ai đó lên làm gì và không lên làm gì
- Đọc hiểu đoạn văn phần B6 sau
đó trả lời đúng các câu hỏi không có
sự trợ giúp
- Đưa ra những lời khuyên
- Làm các bài tập trong sách bài tập
7 Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD- ĐT ban hành)
Học kỳ: II: 18 tuần Tổng số 51 tiết
Nội dung bắt buộc / số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú
Lý thuyết Thực hành Bài tập, ôn tập Kiểm tra
t.chọn
8 Lịch trình chi tiết
Lịch trình chi tiết
Hình thức tổ chức DH
PT/ học liệu
PT DH
KTĐG
5
Tự học:
- Giới thiệu về một số bộ phận của
cơ thể người
*Hoạt động trên lớp:
- Thực hành theo cặp hỏi và trả lời về một số bộ phận của cơ thể người
- Đọc hiểu về miêu tả số bộ phận của cơ thể người
- tranh ảnh
- hand out
- băng, đài
- bảng phụ
30 phút kiểm tra bài tập ở nhà, chữa một số bài tập khó Kiểm tra từ vựng và cấu trúc ngữ pháp
Trang 13Unit 9
Thực hành theo cặp hỏi-đáp để trả lời câu hỏi
- Nghe các trao đổi ngắn về giới thiệu để làm quen và điền thông tin thiếu bộ phận của cơ thể người
- Nhận biết được một số tính từ miêu tả người
*Hoạt động ở nhà.
- Làm các bài tập trong sách giáo
khoa
- Học thuộc từ mới và cấu trúc ngữ pháp
- Chuẩn bị bài mới:Tìm hiểu các tính từ chỉ trạng thái của sức khỏe
Unit 10. 5
*Kiểm tra bài cũ:
- Làm các bài tập trong sách giáo
khoa
- Học thuộc từ mới và cấu trúc ngữ pháp
- Liệt kê các danh từ và tính từ miêu tả người
*Hoạt động trên lớp:
- Câu diễn tả trạng thái:
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
-Làm việc theo cặp:
How do you feel? I am
How does she feel?
- Ôn tập và dạy mới:
- Is there any + danh từ không đếm được
Yes, there is some
No, There isn't any
- Are they any + danh từ số nhiều Yes, there are some
No, there aren't any
*Hoạt động ở nhà.
- Làm các bài tập trong sách bài tập
- Học thuộc từ mới và cấu trúc ngữ pháp
- Chuẩn bị bài mới: Tim hiểu một
số cụm từ chỉ số lượng
- tranh ảnh
- hand out
- băng, đài
- bảng phụ
30 phút kiểm tra bài tập ở nhà, chữa một số bài tập khó Kiểm tra từ vựng và cấu trúc ngữ pháp