- Phát biểu đợc định nghĩa thếnăng của một vật trong trọng tr-ờng và viết đợc công thức tínhthế năng này.. − Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = − Vận dụng được công
Trang 1TRƯỜNG: PTDTNT-THPT MƯỜNG CHÀ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIấN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN HỌC: VẬT Lí
LỚP 10 CHƯƠNG TRèNH : CƠ BẢN Học kỳ: II Năm học 2010 – 2011
Phõn cụng trực tổ: tổ trưởng
4 Chuẩn của bộ mụn học (theo chuẩn do Bộ GD- ĐT); phự hợp với thực
- Phát biểu và viết đợc hệ thứccủa định luật bảo toàn động l-ợng đối với hệ hai vật
-Nêu đợc nguyên tắc chuyển
động bằng phản lực
- Phát biểu đợc định nghĩa vàviết đợc công thức tính công
Trang 2viết đợc công thức tính độngnăng Nêu đợc đơn vị đo độngnăng.
- Phát biểu và viết đợc hệ thứccủa định lý động năng
- Phát biểu đợc định nghĩa thếnăng của một vật trong trọng tr-ờng và viết đợc công thức tínhthế năng này Nêu đợc đơn vị
đo thế năng
- Phát biểu và viết đợc hệ thứccủa ba định luật Kêple
− Viết được phương trỡnh trạngthỏi của khớ lớ tưởngpV const
T =
− Vận dụng được phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng
− Vẽ được đường đẳng tớch,đẳng ỏp, đẳng nhiệt trong hệ toạ
− Nờu được nội năng gồm độngnăng của cỏc hạt (nguyờn tử, phõn tử) và thế năng tương tỏc giữa chỳng
− Nờu được vớ dụ về hai cỏch làm thay đổi nội năng
− Phỏt biểu được nguyờn lớ I
- Vận dụng được mối quan hệgiữa nội năng với nhiệt độ và thểtớch để giải thớch một số hiệntượng đơn giản cú liờn quan
Trang 3Nhiệt động lực học Viết được
hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học ∆U = A + Q Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
− Phát biểu được nguyên lí IINhiệt động lực học
− Phân biệt được biến dạng đànhồi và biến dạng dẻo
− Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
− Viết được các công thức nở dài và nở khối
− Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật
− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt
− Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn
− Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật
− Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q =
− Vận dụng được công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
− Vận dụng được công thức Q =
λm, Q = Lm để giải các bài tập đơn giản
− Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử
− Giải thích được trạng thái hơi bão hoà dựa trên sự cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ
− Xác định được hệ số căng bềmặt bằng thí nghiệm
Trang 4− Nêu được ảnh hưởng của độ
ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật và chất lượng hàng hoá
5 Yêu cầu về thái độ
- Phát biểu và viết được
hệ thức của định luật bảotoàn động lượng đối với
hệ hai vật
- Động lượng là một đại lượng vectơ cùng hướng với vận tốc của vật Động lượng có đơn vị đo là kilôgam mét trên giây (kg.m/s)
- Nhận biết được độnglượng của một hệ côlập là một đại lượngbảo toàn
pr + pr = p ' p 'r + r
trong đó, p , p r r1 2
là các vectơ động lượng của hai vật trước khi tương tác, p ', p ' r1 r2
là các vectơ
- Vận dụng định luật bảo toàn độnglượng để giải đượccác bài tập đối với hai vật va chạm mềm
- Nêu được nguyên tắc chuyểnđộng bằng phản lực
Trang 5động lượng của hai vật sau khi tương tác.
- Vận dụng được các công thức
A = Fscos α và P =At
- Biết cách tính công, công suất vàcác đại lượng trong các công thức tính công và công suất
Bài 25:
ĐỘNG
NĂNG
- Phát biểu được địnhnghĩa và viết được côngthức tính động năng
Nêu được đơn vị đođộng năng
- Nhận biết được :
• Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v được xác định theo công thức :
Wđ = 1
2mv2
• Trong hệ SI, đơn vị của động năng là jun (J)
Bài 26:
THẾ NĂNG
-Phát biểu được địnhnghĩa thế năng trọngtrường của một vật vàviết được công thức tínhthế năng này
-Nêu được đơn vị đo thếnăng
- Viết được công thứctính thế năng đàn hồi
• Khi một vật khối lượng m đặt ở độ cao z
so với mặt đất (trong trọng trường của Trái Đất) thì thế năng trọng trường của vật được định nghĩa bằng công thức :
Wt = mgzThế năng trên mặt đất bằng không (z = 0) Ta nói, mặt đất được chọn
là mốc (hay gốc) thế năng
• Trong hệ SI, đơn vị
đo thế năng là jun (J)
- Làm được các bài tập áp dụng
Trang 6Thế năng đàn hồi bằngcông của lực đàn hồi.
Công thức tính thếnăng đàn hồi là
Wt =12k (∆l)2trong đó, k là độ cứng của vật đàn hồi, ∆l = l
− l0 là độ biến dạng củavật, Wt là thế năng đàn hồi
Bài 27:
CƠ NĂNG
- Phát biểu được địnhnghĩa cơ năng và viếtđược biểu thức của cơnăng
- Phát biểu được địnhluật bảo toàn cơ năng vàviết được hệ thức củađịnh luật này
• Khi một vật chuyểnđộng trong trọngtrường chỉ chịu tácdụng của trọng lực, thì
cơ năng của vật là mộtđại lượng bảo toàn:
W = 12mv2+ mgz =hằng số
• Khi một vật chỉ chịutác dụng của lực đànhồi, gây bởi sự biếndạng của một lò xo đànhồi, thì trong quá trìnhchuyển động của vật,
cơ năng, được tínhbằng tổng động năngcủa vật và thế năng đànhồi của lò xo, là mộtđại lượng bảo toàn
W=12mv2+ 12k(∆l)2 = hằng số
- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
- Biết cách tính động năng, thế năng, cơ năng và
áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
để tính các đại lượng trong công thức của định luật bảo toàn cơ năng
Trang 7- Nêu được các đặc điểmcủa khí lí tưởng
• Chất khí trong đó cácphân tử được coi là cácchất điểm và chỉ tươngtác khi va chạm đượcgọi là khí lí tưởng
• Đặc điểm của khí lítưởng:
− Kích thước các phân
tử không đáng kể (bỏqua)
− Khi chưa va chạmvới nhau thì lực tươngtác giữa các phân tử rấtyếu (bỏ qua)
− Các phân tử chuyểnđộng hỗn loạn, chỉtương tác khi va chạmvới nhau và va chạmvào thành bình
- Vẽ được đường đẳngnhiệt trong hệ toạ độ (p,V)
- Quá trình biến đổitrạng thái của chất khí,trong đó nhiệt độ đượcgiữ không đổi gọi làquá trình đẳng nhiệt
- Biết cách vẽđược đường biểudiễn sự biến thiêncủa áp suất theothể tích khi nhiệt
độ không đổi gọi
là đường đẳngnhiệt
Trong hệ toạ độ (p, V) đường đẳngnhiệt là đường hypebol
Trang 8- Vẽ đợc đờng đẳng tíchtrong hệ toạ độ (p, T).
Trong quỏ trỡnh đẳng tớch của một lượng khớ nhất định, ỏp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
p ~ T hay p
T = hằng số
Nếu chất khớ ở trạng thỏi 1 ( p1, T1) biến đổi đẳng tớch sang trạng thỏi 2 (p2 , T2) thỡ theo định luật Sỏc-lơ, ta cú :
là đường đẳngtớch
Trong hệ toạ độ(p, T), đường này
là một phần củađường thẳng cúđường kộo dài điqua gốc toạ độ
- Viết được phương trỡnhtrạng thỏi của khớ lớtưởng pV
T = hằng số
- Vẽ đợc đờng đẳng áptrong hệ toạ độ (V, T)
- Nờu được nhiệt độtuyệt đối là gỡ
- Mỗi một lượng khớ đều cú cỏc thụng số p,
V, T đặc trưng cho trạng thỏi của nú Cỏc thụng số này cú mối liờn hệ với nhau thụng qua một phương trỡnh gọi là phương trỡnh trạng thỏi
- Một lượng khớ chuyển
từ trạng thỏi 1 (p1, V1,
T1) sang trạng thỏi 2 (p2, V2, T2) Cỏc thụng
số p, V, T thoả món phương trỡnh trạng thỏicủa khớ lớ tưởng hay phương trỡnh Cla-pờ-rụn:
- Vận dụng đượcphương trỡnh trạngthỏi của khớ lớtưởng
- Biết cỏch phõntớch, chỉ ra cỏcthụng số của cỏctrạng thỏi chất khớ
và ỏp dụngphương trỡnh trạngthỏi để tớnh đượccỏc đại lượng chưabiết
- Biết cỏch vẽđược đường biểudiễn sự biến thiờncủa thể tớch theonhiệt độ khi ỏpsuất khụng đổi gọi
là đường đẳng ỏp
Trang 9- Nếu giảm nhiệt độ tới
0 K thì p = 0 và V = 0
Ken-vin đưa ra mộtnhiệt giai bắt đầu bằngnhiệt độ 0 K và 0 K gọi
là độ không tuyệt đối
Nhiệt độ tuyệt đối lànhiệt độ theo nhiệt giaiKen-vin, có đơn vị làK
- Nêu được nội nănggồm động năng của cáchạt (nguyên tử, phân tử)
và thế năng tương tácgiữa chúng
- Nêu được ví dụ về haicách làm thay đổi nộinăng
- Do các phân tửchuyển động khôngngừng, nên chúng cóđộng năng Động năngphân tử phụ thuộc vàovận tốc của phân tử
- Do giữa các phân tử
có lực tương tác nên ngoài động năng, các phân tử còn có thế năng tương tác phân tử,gọi tắt là thế năng phân
tử Thế năng phân tử phụ thuộc vào sự phân
bố các phân tử
- Trong nhiệt động lực học, người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạonên vật là nội năng của vật
- Vận dụng đượcmối quan hệ giữanội năng với nhiệt
độ và thể tích đểgiải thích một sốhiện tượng đơngiản có liên quan
- Biết cách phântích hiện tượngliên quan đến nộinăng và nhiệt độ,vận dụng mốiquan hệ giữa nộinăng với nhiệt độ
để giải thích hiệntượng có liên quanđến sự biến đổinội năng bằngthực hiện cônghoặc truyền nhiệt.Chẳng hạn giảithích các định luậtchất khí
Trang 10Nêu được tên, đơn vị vàquy ước về dấu của cácđại lượng trong hệ thứcnày.
- Phát biểu được nguyên
lí II Nhiệt động lực học
- Độ biến thiên nộinăng của hệ bằng tổngcông và nhiệt lượng mà
hệ nhận được
∆U = A + QĐơn vị của các đại lượng U, A, Q là jun (J)
- Nhận biết đượca) Cách phát biểu củaClau-di-ut
Nhiệt không thể tựtruyền từ một vật sangvật nóng hơn
b) Cách phát biểu củaCac-nô
Động cơ nhiệt khôngthể chuyển hoá tất cảnhiệt lượng nhận đượcthành công cơ học
- Động cơ nhiệt sinh công dương tức là nhận một công A âm
Hiệu suất của động cơ nhiệt:
1
A H Q
= luôn nhỏ
hơn 1,trong đó, Q1 lànhiệt lượng nguồnnóng cung cấp chođộng cơ
mô và những tính chất vĩ
mô của chúng
- Phân biệt chất rắn kếttinh, chất rắn vô địnhhình về cấu trúc vi mô
- Phân biệt chất rắn kếttinh và chất rắn vô địnhhình về mặt vĩ mô
- Phát biểu và viết được
hệ thức của định luậtHúc đối với biến dạng
-Sự thay đổi kích thước
và hình dạng của vậtrắn do tác dụng củangoại lực gọi là biếndạng cơ Nếu vật rắnlấy lại được kích thước
- áp dụng được định luật Húc để giải các bài tập đơn giản
Trang 11của vật rắn và hình dạng ban đầu
khi ngoại lực ngừng tácdụng, thì biến dạng củavật rắn gọi là biến dạngđàn hồi và vật rắn đó
có tính đàn hồi
-Khi vật rắn chịu tácdụng của lực quá lớnthì nó bị biến dạngmạnh, không thể lấy lạikích thước và hìnhdạng ban đầu Trongtrường hợp này, vật rắn
bị mất tính đàn hồi, vàbiến dạng của nó gọi làbiến dạng không đànhồi hay biến dạng dẻo
- Nêu được ý nghĩa của
sự nở dài, sự nở khối củavật rắn trong đời sống và
kĩ thuật
- Độ nở dài ∆l của
thanh vật rắn hình trụđồng chất, tỉ lệ với độtăng nhiệt độ ∆t của vậtđó
∆l = l − l0 = αl0∆ttrong đó, α gọi là hệ số
nở dài, phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn, cóđơn vị đo là 1/K hay K-
1, l0 là chiều dài của thanh ở nhiệt độ ban đầu t0
- Độ nở khối của vật
rắn đồng chất, đẳng hướng được xác định theo công thức :
∆V = V − V0 = βV0∆ttrong đó, V0, V lần lượt
- Vận dụng được công thức nở dài
và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
- Biết cách tính được độ nở dài, độ
nở khối và các đại lượng trong công thức độ nở dài, độ
nở khối
Trang 12là thể tớch của vật rắn ởnhiệt độ ban đầu t0 và nhiệt độ cuối t , β gọi
là hệ số nở khối, β≈
3α và cú đơn vị là 1/K hay K-1
- Mụ tả được thớ nghiệm
về hiện tượng căng bềmặt
- Mụ tả được thớ nghiệm
về hiện tượng dớnh ướt
và khụng dớnh ướt
- Mụ tả được hỡnh dạngmặt thoỏng của chất lỏng
ở sỏt thành bỡnh trongtrường hợp chất lỏngdớnh ướt và khụng dớnhướt
- Mụ tả được thớ nghiệm
về hiện tượng mao dẫn
- Những lực kộo căng
bề mặt chất lỏng gọi làlực căng bề mặt củachất lỏng
− Nếu thành ống khụng
bị dớnh ướt, mức chấtlỏng bờn trong ống sẽ
hạ thấp hơn mức chấtlỏng bờn ngoài ống và
bề mặt chất lỏng bờntrong ống cú dạng mặtkhum lồi
- Nhờ hiện tợng mao dẫn mà nớc
có thể dâng lên từ
đất, qua hệ thống các ống mao dẫn trong bộ rễ cây và thân cây để nuôi cây; dầu hoả có thể ngấm theo các sợi nhỏ trong bấc
đèn lên đến ngọn bấc để cháy; dầu nhờn có thể ngấm qua các lớp phớt hay mút xốp để bôi trơn liên tục các vòng đỡ trục quay của các độngcơ điện
- Phõn biệt được hơi khụ
và hơi bóo hoà
- Viết được cụng thứctớnh nhiệt hoỏ hơi
Q = Lm
- Khi tốc độ bay hơilớn hơn tốc độ ngưng
tụ, ỏp suất hơi tăng dần
và hơi ở phớa trờn bềmặt chất lỏng là hơikhụ Hơi khụ tuõn theođịnh luật Bụi-lơ – Ma-ri-ốt
- Giải thớch được quỏtrỡnh bay hơi và ngưng
tụ dựa trờn chuyểnđộng nhiệt của phõn tử
- Giải thớch được trạngthỏi hơi bóo hoà dựa
- Vận dụng được cụng thức Q = λm,
để giải cỏc bài tập đơn giản
- Vận dụng được cụng thức Q = Lm
để giải cỏc bài tập đơn giản
- Biết cỏch tớnh nhiệt núng chảy vàcỏc đại lượng trong cụng thức
Trang 13trên sự cân bằng độnggiữa bay hơi và ngưngtụ.
- Nêu được ảnh hưởngcủa độ ẩm không khí đốivới sức khoẻ con người,đời sống động, thực vật
và chất lượng hàng hoá
• Độ ẩm tuyệt đối a củakhông khí trong khí quyển là đại lượng đo bằng khối lượng m (tính ra gam) của hơi nước trong 1 m3 không khí Đơn vị của độ ẩm tuyệt đối là gam trên mét khối (g/m3)
• Độ ẩm cực đại A là
độ ẩm tuyệt đối của không khí chứa hơi nước bão hoà, giá trị của nó tăng theo nhiệt
độ A có độ lớn bằng khối lượng riêng của hơi nước bão hoà tính theo đơn vị là gam trênmét khối (g/m3)
• Độ ẩm tỉ đối f của
không khí là đại lượng
đo bằng tỉ số phần trămgiữa độ ẩm tuyệt đối a
và độ ẩm cực đại A củakhông khí ở cùng nhiệt
độ :a
− Độ ẩm ảnh hưởng
- Độ ẩm tỉ đối của không khí càng nhỏ, sự bay hơi qua lớp da càng nhanh, thân người càng dễ bị lạnh
Độ ẩm tỉ đối cao hơn 80% tạo điều kiện cho cây cối phát triển, nhưng lại dễ làm ẩm mốc, hư hỏng các máy và dụng cụ quang học, điện
tử, cơ khí, khí tài quân sự, lương thực, thực phẩm trong các kho chứa
- Để chống ẩm, người ta phải thực hiện nhiều biện pháp như dùng chất hút ẩm, sấy nóng, thông gió, bôi dầu mỡ lên cácchi tiết máy bằng kim loại, phủ lớp chất dẻo lên các bản mạch điện tử
Trang 14đến bảo quản thực phẩm và nông sản và hàng hoá.
− Độ ẩm ảnh hưởngđến sức khỏe conngười và động vật
- Xác định được các lực tác dụng lên vòng nhôm, từ đó rút ra đượcbiểu thức xác định hệ
số căng bề mặt của nước
• Biết cách sử dụng các dụng cụ
đo và bố trí được thí nghiệm :
- Biết sử dụng thước kẹp đo đường kình ngoài
và đường kính trong của vòng nhôm
- Biết cách đọc giátrị số chỉ của lực kế
- Bố trí được thí nghiệm theo sơ đồ
• Biết cách tiến hành thí nghiệm:
- Hạ thấp dần mựcnước trong bình
- Đọc giá trị cực đại của số chỉ lực kế
- Ghi chép số liệu
• Biết tính toán các số liệu thu được từ thí nghiệm để đưa ra kết quả
- Tính được hệ số căng bề mặtσ từ
Trang 15số liệu đo được.
- Tính sai số ∆ σ
- Nhận xét được các nguyên nhân gây ra sai số và đề xuất giải pháp khắc phục
7 Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD- ĐT ban hành)
Học Kì II 18Tuần 34 tiết
Nội dung bắt buộc /số tiết ND tự
PP/Học liệu ,PTDH
Kiểm tra,đánh giá
Đánh giá cải tiến Bài 23:
+Tự học:
đọc trước bài mới
+Trên lớp:
1.Thuyết trình,đàm thoại,trực quan
- Tìm hiểu khái niệm xung lượng của lực
+ Câu hỏi: 6 câu-Tìm hiểu khái niệmđộng lượng
+ Câu hỏi 4 câu
- Xây dựng và vận dụng phương trình 23.3a
+Câu hỏi: 4 câu-Định luật bảo toàn
-SGK -SGV, SGK
- đệm khí;
-các xe nhỏ chuyển động trên đệm khí;
-các lị xo (xoắn, dài);
-dây buộc;
- Đồng hồ hiện số
KT miệng Trả lời câu hỏi
- tìm ví dụ về vật chịu tác dụng lực trong thời gian ngắn?
- xác định biểu thức tính gia tốc của vật và áp dụng Định luật II Newton cho vật?
- nêu đơn vị
-Hình thức ghi chép cá nhân
- Phiếu học tập theo nhĩm
- Đại diện nhĩm trình
Trang 16động lượng.
+ Câu hỏi 4 câu
- Tìm hiểu chuyển
động bằng phản lực+ Câu hỏi: 6 câu
2.Thí nghiệm trực quan : Xét bài tốn
va chạm mềm +Câu hỏi: 3 câu
3 Quy nạp kiến thức:
- Lực tác dụng đủmạnh trong mộtkhoảng thời gianthì có thể gây rabiến thiên độnglượng của vật
.+Tự học:
- Tóm tắt nhữngkiến thức đã hóctrong bài
- Giải các bài tập
8, 9 trang 127
- Th¶o luËn rĩt ra KL
- Quan sát và thảo luận vấn đáp
- Bảng phụ
của xung lượng của lực?
-Nêu và phân tích khái niệm về hệ cô lập?
- Phát biểuđịnh luật bảotồn độnglượng?
bày các nhĩm khác nhận xét bổ xung
+KNS:Kể tên các thiết
- Xây dựng biểu thức tính cơng tổng quát
- SGK
- SGK, SGV
-Hình thức ghi chép cá nhân
-KT miệng Trả lời câu hỏi
-Nêu và phân tích định nghĩa đơn vị của cơng ?
- Nêu và phân tích bài tốn tính cơng trong trường hợp tổng quát ?
Hình thức ghi chép cá nhân
- Phiếu học
Trang 17+ Câu hỏi 4 câu
- Vận dụng cơng thức tính cơng
2 Quy nạp kiến thức:
- bài tập SGK 3,4 ( 132)
- Làm bài tập theo nhĩm
-Hình thức ghi chép cá nhân
- điều kiện để sử dụng biểu thức tính công ?
tập theo nhĩm
- Tìm hiểu trường
hợp cơng cản+Câu hỏi: 3 câu
- Tìm hiểu khái niệm cơng suất
+ Câu hỏi 4 câu
2 Quy nạp kiến thức:
=> Lực tối thiểu để
nâng vật lên cĩ độ lớn bằng trọng lượng của vật
- Làm bài tập theo nhĩm
-KT miệng Trả lời câu hỏi
-Trường hợp nào thì vật sẽsinh cơng âm?
- trình bàykhái niệmcơng suất ?
-Hình thức ghi chép cá nhân
- Phiếu học tập theo nhĩm
Trang 18TẬP 41
+Tự học:
- đọc kiến thức các bài cũ về các định luật bảo tồn
+Trên lớp:
1 Đàm thoại,trực quan, phát vấn :
- Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lạinhững kiến thứcđã học
- BTTN
Câu 5 trang 126 Câu 6 trang 126 Câu 7 trang 127 Câu 3 trang 132 Câu 4 trang 132 Câu 5 trang 132 -BTTL
Bài 8 trang 127 Bài 9 trang 127 Bài 6 trang 133 Bài 7 trang 133
2 Củng cố kết luận
- Làm bài tập theo nhĩm
-Hình thức ghi chép cá nhân
- Phiếu học tập theo nhĩm
-Tìm hiểu khái niệmđộng năng
- SGK
- Th¶o luËn rĩt ra KL
KT miệngTrả lời câuhỏi
- Phát biểuđịnh nghĩa vàviết biểu thứccủa độngnăng ?
-Hình thức ghi chép cá nhân
Trang 19+Câu hỏi: 3 câu
- Xây dựng cơng thức tính động năng
+ Câu hỏi: 6 câu
- Tìm hiểu quan hệ giữa cơng của lực tác dụng và độ biến thiên động năng
+ Câu hỏi 4 câu
2 Củng cố kết luận
=> quan hệ giữa
cơng của lực tác dụng và độ biến
thiên động năng
+Tự học:
Nhắc HS chuẩn bị bài tiết sau
- Th¶o luËn rĩt ra KL
- Ghi nhận kiến thức
-Nêu ví dụ vềnhững vật cĩđộng năngsinh cơng
- tìm mốiliên hệ giữacông của lựctác dụng vàđộ biếnthiên độngnăng ?
Tìm hiểu khái niệm
trọng trường
+ Câu hỏi 4 câu
Tìm hiểu thế năngcủa trọng trường
+ Câu hỏi 4 câu
Xác định giữa biếnthiên thế năng vàcơng của trọng lực
+ Câu hỏi: 6 câu
2 Quy nạp kiến thức:
công thức tính thế năng trọng trường
- SGK
- Ghi nhận kiến thức
- Ghi nhận kiến thức
- SGK
KT miệngTrả lời câuhỏi
- Nêu vàphân tíchđịnh nghĩa vàbiểu thứctính thế năngtrọng
trường ?
-Phát biểuliên hệ giữabiến thiên thếnăng và cơngcủa trọnglực ?
-Hình thức ghi chép cá nhân
+ BVMT :
- Khắc phục sự sĩi mịn đất: trồng cây, làm ruộng bậc thang, canh tác vùng đất dốc
cĩ khoa học;