1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kê hoạch dạy học kỳ II

32 398 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học môn học: Toán lớp: 9 chương trình: cơ bản học kì: I
Tác giả Lê Văn Dương
Trường học THCS Luân Giói
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của N27.Giải được hệ phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Biết vẽ đường tròn ngoại tiếptam giác ,

Trang 1

TRƯỜNG: THCS Luân Giói

TỔ:Toán - Lí

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TOÁN

LỚP: 9 CHƯƠNG TRÌNH: CƠ BẢN

Học kì:I Năm học: 2010 - 2011

1 ,Môn học: Toán 9

2.Chương trình: Cơ bản

Học kì I: Năm học 2010 – 2011

Trang 2

3 Họ và tên giáo viên: Lê văn Dương

Tổ bộ môn: Toán - Lí

Lịch sinh hoạt tổ: 2 lần / tháng

4.Chuẩn của môn học: (theo chuẩn do Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp với thực tế.

Sau khi kết thúc học kì I , học sinh sẽ:

N44.Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

T45 Ôn tập và củng cố các phép giải hệ phương trình và giải toán bằng cách lập hệ phương trình

N45 - Giải thành thạo hệ phương trình và giải toán bằng cách lập hệ phương trình

T46 Kiểm tra đánh giá viếc lĩnh hội kiến thức qua chương

N46 - Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình và giải bài toán bằng lập phương trình

Trang 3

số y = ax2 (a ≠ 0).

T48 HS cần nắm được tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

N48 - HS biết dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu thức

3 Đồ thị hàm

số y= ax2 T49 HS hiểu được dạng của đồ thị hàm số y = ax2

(a ≠ 0) và phân biệt được chúng trong 2 trường hợp a > 0 và a < 0

N52 HS biết biến đổi PT tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng (x +

N53 HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải

Trang 4

Vi- ét như: biết nhẩm nghiệm của PT bậc hai trong các trường

hợp a + b + c = 0 và a – b + c = 0 hoặc trong trường hợp tổng và tích của 2 nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyết đối không quá lớn

T57 Củng cố lại công thức nghiệm và hệ thức

N58 Vận dụng hệ thức vào giải toán

T59 Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương N59 Kiểm tra kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng

công thức nghiệm và hệ thức Vi-ét

T61 HS biết chọn ẩn đặt điều kiện cho ẩn

Biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lượng để lập PT

N61- Biết trình bày lời giải của một bài toán bậc hai

Trang 5

Hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của chương

N66 Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình

T67 Hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của N27.Giải được hệ phương trình bậc nhất, phương trình

bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình

T68-69 Đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức trọng tâm của học kỳ

N28 - Rèn kỹ năng trình bày, giải được hệ phương trình

và giải bài toán bằng cách lập phương trình

T70 Đánh giá khả năng làm bài của học sinh N70

- Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng thước phân giác

N33 Biết vẽ đường tròn ngoại tiếptam giác , vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cất nhau vao giải bài tập tính toán và chứng minh

N35: Biết vận dụng t/c hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài toán về tính toán, chứng minh

T35.- HS biết được hệ thức giữa đoạn nối tâm và

các bán kính của 2 đ/tròn ứng với từng vị trí tương đối của 2 đ/tròn, hiểu được khái niệm tiếptuyến chung của 2 đ/tròn

N3 - Biết vẽ 2 đ/tròn tiếp xúcngoài, tiếp xúc trong, biết

vẽ tiếp tuyến chung của 2 đ/tròn

- Thấy được 1 số hình ảnh về vị trí tương đối của 2 đ/tròn trong thực tế

Trang 6

T36 - Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của 2 đ/tr, tính chất của đường nối tâm, tiếp

tuyến chung của 2 đ/tr

N36 - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua bài tập

- Củng cố cho HS vài ứng dụng thực tế của vị trí tương đối của 2 đ/tròn

1 Góc ở tâm

Số đo cung

T37:HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra 2

cung tương ứng trong đó có 1 cung bị chắn

- HS biết cách thực hiện đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy được sự tương ứng giữa

số đo độ của cung và góc ở tâm chắn cung

đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đường tròn

N37: Biết tính số đo cung bị chắn thông qua số đo góc

ở tâm

T38 Biết so sánh 2 cung trên cùng 1 đường tròn căn cứ vào số đo độ của chúng và vận dụng được định lý về cộng hai góc

- Hiểu được định lý về “cộng hai cung”

- N38.Vận dụng được định lý về “cộng hai cung”.Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gic

2 Liên hệ

giữa cung và

dây

T39 - HS hiểu và biết sử dụng các cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”

- HS phát biểu được các định lý 1; 2 và chứngminh được định lý 1

- HS hiểu được các định lý 1; 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1 đường tròn hay trong 2 đường tròn bằng nhau

N39: Bước đầu vận dụng định lý vào làm bài tập.

Góc nội tiếp - T40:HS hiểu khái niệm góc nội tiếp, nhận

biết được góc nội tiếp trên 1 đường tròn

- Phát biểu và c/m được định lý về số đo góc nội tiếp trong trường hợp tâm của đường tròn nằm trên một cạnh của góc

N40 Biết cách đo góc nội tiếp, bước đầu biết vận dụng định lý vào giải các bài tập đơn giản

T41: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp

N41.: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đầu bài, vận dụng các

tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình học

Trang 7

đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

N43 : HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập.

T44: củng cố kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

N44: Rèn luyện kỹ năng nhận biết góc giữa tiếp tuyến

và 1 dây

Góc có đỉnh ở

bên trong hay

bên ngoài

đư-ờng tròn

T45.- HS nhận biết được góc có đỉnh ở bêntrong đường tròn

- HS phát biểu và chứng minh được định lý

về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

N47: Vận dụng kiên thức vào giải bài toán hình

T48 Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc, biết áp dụng cung chứa góc vào giải bài toán dựng hình

Biết vẽ cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng cho trước

Biết các bước giải một bài toán quỹ tích

N48: Vẽ cung chứa góc, bước đầu vận dụng vào giải

bài tập

Trang 8

T49 HS biết quỹ tích cung chứa góc, vận dụng cặp mềnh đề thuận đảo của quỹ tích vào giải bài tập.

N49- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết sử dụng cung chứa góc vào giải bài toán dựng hình

Tứ giác nội

tiếp

T50 HS biết được định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất về góc nội tiếp

Biết và hiểu rằng có những tứ giác nội tiếp,

có những tứ giác không nội tiếp được bất

kỳ đường tròn nào

N50: Rèn kỹ năng nhận xét, tư duy lô gíc toán học cho

HS

T51 Củng cố định nghĩa, tính chất và cách c/m tứ giác nội tiếp

- Biết bất kỳ đa giác nào cùng có 1 và chỉ

1 đ/tròn ngoại tiếp, đ/tròn nội tiếp

- Biết vẽ tâm của 1 đa giác đều và vẽ được đường tròn nội, ngoại tiếp đa giác

N52: Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của

tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

.

π

để tính các đại lượng chưa biết trong các công thức và giải 1 số bài toán thực tế

N53: Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập.

Ôn tập T54.HS được ôn tập, hệ thống hoá các kiến N54 :Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.

Trang 9

chương III thức của chương III

T55 HS được vận dụng các kiến thức vào giảibài tập, tính toán các đại lượng liên quan đến đường tròn, hình tròn

N55: Luyện kỹ năng làm bài tập hình học.

T56 Nắm được các hệ thức N56 Vận dụng các hệ thức giải một số bài tập T57 Đánh giá việc nắm vững các kiến thức trọng

tâm của chương

N57 Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

N58: Chỉ ra được các yếu tố của hình trụ.

T59 HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình trụ ( đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh độ dài đường cao, mặt cắt của hình trụ )

N59 : biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình trụ

T60 Thông qua bài tập HS hiểu kỹ hơn vềkhái niệm hình trụ

- Cung cấp cho hs một số kiến thức thực tế

về hình trụ

N60: HS được luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụngcác công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích của hình trụ cùng các c/thức suy luậncủa nó

T61:- HS được giới thiệu và ghi nhớ các

khái niệm về hình nón: đáy mặt xung quanh, đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần

N61: vận dụng công thức để làm bài tập liên quan

Trang 10

thể tích của hình nòn.

T62:- HS biết các khái niệm về hình nón: đáy

mặt xung quanh, đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón

- Biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần thể tích của hình nòn

N62: vận dụng công thức để làm bài tập liên quan

T63: Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về hình nón Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế

về hình nón

N63: HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp

dụng công thức tính Sxq, Stp, V hình nón cùng các côngthức suy diễn của nó

T64:Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về

hình nón Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế

về hình nón

N:64 HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài

Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tíchxung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hìnhnón; diện tích xung quanh và thể tích của hình nóncụt trong các bài tập và các hình nón, hình nón cụttrong thực tế

N65: Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu.

T66: HS hiểu khái niệm hình cầu: Tâm ,bán kính ,đường kính,đường tròn lớn ,mặt cầu

HS hiểu được mặt cắt của hình cầu bởi 1

mp luôn là hình tròn

N66: Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu

T67:- Củng cố các khái niệm hình cầu, công thức tính diện tích mặt cầu

N67: Nắm vững công thức và biết áp dụng vào làm

bài tập Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu

Trang 11

- Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu

T68:Củng cố và khắc sâu các khái niệm của hình cầu : Tâm, bán kính, đường kính, đường tròn lớn, mặt cầu

Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích của hình cầu

N68: Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích mặt cầu thể tích mặt cầu trong các bài tập và các trong thực tế

T69: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn

N69: Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học

T70:- Đánh giá kết quả học tập của HS thông quakết quả kiểm tra cuối năm

- Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xácbài làm, cókinh nghiệm để tránh những sai sót điển hình

5 Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn do Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp với thực tế.

- Có hứng thú học toán, có thái độ khách quan, trung thực, có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và có tinh thần hợp tác trongcông việc

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế

- Có ý thức khám phá, tìm tòi khoa học yêu thích môn học.

- Có ý thức tìm tòi, phát hiện ,nhận biết các quan hệ hình học trong thực tiễn đời sống

1 Mục tiêu chi tiết

Lớp : 9

Đại Số Chương III:Hệ

Trang 12

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

- Nắm vững tính chất của hàm số

- Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt được hai trường hợp a<0, a>0

- Nắm được tính chất của đồ thị hàm số

- Hiểu được phương trình bậc hai một ẩn

- Nắm được một số phươngpháp giải pt khuyết

- Rèn kỹ năng giải toán bằng cáchlập hệ phương trình

- Tính thành thạo giá trị hàm số tương ứng với giá trị của biến số

- Xét các tính chất của hàm số

- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠0) với giá trị bằng số của a

- Biết giải một số phương trình bậc hai

Trang 13

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

- Hiểu được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, xác định được b' khi cần thiết và nhớ công thức tính

- Nắm được hệ thức Vi ét

- Biết cách nhẩm nghiệm

-Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về pt bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa pt đã cho về pt bậc hai với hai ẩn phụ

- Nắm được các bước giải bài toán bằng cách pt bậc hai một ẩn

- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai

- Vận dụng tốt công thức nghiệmthu gọn vào giải phương trình bậchai một ẩn

- Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

- Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai

- Biết chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải pt bậc hai một ẩn

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập pt bậc hai một ẩn

- Giải thành thạo một số phương trình bậc hai

- Biết giải một số phương trình bậc hai băng công nghiệm thu gọn

- Biết tìm nghiệm, tìm hai số nhờ hệ thức

Trang 14

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

hai tiếp tuyến cắt

nhau

2 Vị trí tương đối

của hai đường tròn

tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàng tiếp

- Hiểu được cách chứng minh các hệ thức

HS biết được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, t/c của hai đường tròn tiếp xúc nhau, t/c hai đường tròn cắt nhau

.- HS biết được hệ thức giữa

đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đ/tròn ứng với từng vị trítương đối của 2 đ/tròn, hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đ/tròn

cho trước, biết vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào làm bài tập về tính toán, c/m

Biết vận dụng t/c hai đường tròn cắtnhau, tiếp xúc nhau vào các bài toán

về tính toán, chứng minh

Vận dụng tính chất vào giải các bài toán về tính toán và chứng minh

Biết tính số đo cung bị chắn thông qua số đo góc ở tâm

Trang 15

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

HS biết cách thực hiện đo góc

ở tâm bằng thước đo góc, thấy được sự tương ứng giữa số đo

độ của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợpcung nhỏ hoặc cung nửa đườngtròn

Biết so sánh 2 cung trên cùng 1đường tròn căn cứ vào số đo

độ của chúng và vận dụng được định lý về cộng hai góc

HS hiểu và biết sử dụng cáccụm từ “ cung căng dây” và

“ dây căng cung”

- HS phát biểu được các định lý 1; 2 và chứng minhđược định lý 1

- HS hiểu được các định lý 1; 2chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1 đường tròn hay trong 2 đường tròn bằng nhau

HS hiểu khái niệm góc nội tiếp, nhận biết được góc nội tiếp trên 1 đường tròn Phát biểu và c/m được định lý

Rèn kỹ năng vẽ hình theo đầu bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình học

Trang 16

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

4 Góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung

HS biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

HS biết được góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

- HS phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc

có đỉnh ở bên trong đường tròn

HS biết quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng mềnh đề thuận đảo của quỹ tích để giải bài tập Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900

HS biết được định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất về góc nội tiếp

Biết và hiểu rằng có những tứ giác nội tiếp, có những tứ giác không nội tiếp được bất kỳ đường tròn nào

HS biết được k.n; đ/n; t/c của

Rèn kỹ năng đo đạc trong hình học

Trang 17

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

Biết vẽ tâm của 1 đa giác đều

và vẽ

HS biết công thức tính độ dài đường tròn C = 2πR Biết cáchtính độ dài cung tròn

HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là

S = πR2Biết cách tính diện tích hình quạt tròn

HS biết công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là

S = πR2.Biết cách tính diện tích hình quạt tròn

lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

lượng chưa biết trong các công thức và giải 1 số bài toán thực tế

Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập

Trang 18

Nội dung MỤC TIÊU CHI TIẾT

độ dài đường cao, mặt cắt

của hình trụ )

HS biết và ghi nhớ các khái niệm về hình nón: đáy mặt xung quanh, đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần thểtích của hình nòn

HS hiểu khái niệm hình cầu:

Tâm ,bán kính ,đường kính,đường tròn lớn ,mặt cầu

HS hiểu được mặt cắt của hìnhcầu bởi 1 mp luôn là hình tròn

Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn

Chỉ ra được các yếu tố của hình trụ

vận dụng công thức để làm bài tập liên quan

Nắm vững công thức và biết áp dụng vào làm bài tập Thấy đượcứng dụng thực tế của hình cầu

Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học

biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình trụ

Vận dụng tốt các công thức

đã học để tính diện tích mặt cầu thể tích mặt cầu trong cácbài tập và các trong thực tế

7 Khung phân phối chương trình

Học kì I: 18 tuần; 68 tiết

Ngày đăng: 23/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ - Kê hoạch dạy học kỳ II
Hình tr ụ (Trang 9)
Hình nón. Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế - Kê hoạch dạy học kỳ II
Hình n ón. Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế (Trang 10)
2. Đồ thị hàm số - Kê hoạch dạy học kỳ II
2. Đồ thị hàm số (Trang 12)
Hình Học - Kê hoạch dạy học kỳ II
nh Học (Trang 13)
1. Hình trụ . Diện - Kê hoạch dạy học kỳ II
1. Hình trụ . Diện (Trang 18)
Đồ thị của hàm số y - Kê hoạch dạy học kỳ II
th ị của hàm số y (Trang 23)
Hình thức KTDG Số lần Hệ số Thời điểm /Nội dung - Kê hoạch dạy học kỳ II
Hình th ức KTDG Số lần Hệ số Thời điểm /Nội dung (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w