Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu, dễ nhớ với nhiều mẹo giải nhanh - Trang 1 PT.MPC... Monosaccarit: Glucozo và Fructozo..[r]
Trang 1PT.MPC NGUYỄN VĂN TRUNG
DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
1 Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ
nhớ
2 Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát
nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa
Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện Bốn
năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy
Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai
:
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
****
Chuyên đề Cacbohiđrat là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Hóa học THPT 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và
dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba vấn đề:
Phần 1: Kiến thức cơ bản cần nhớ
Phần 2: Các dạng câu hỏi lý thuyết
Phần 3: Các bài toán cơ bản và nâng cao
Phần cacbohirat là một trong những vấn đề năm nào cũng có trong đề thi tốt nghiệp THPT, cũng như Đại học & cao đẵng Đây là phần được coi là dễ tuy nhiên nhiều khi cũng gây cho các bạn thí sinh sự lúng túng Chính vì lí do đó mà tôi đã phân dạng các câu hỏi lý thuyết và các bài toán cơ bản, nâng cao một cách dễ hiểu nhất.Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng nổi tiếng trên toàn quốc
Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn
Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457
Chúc các b ạ n h ọ c sinh h ọ c t ậ p đạ t k ế t qu ả
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I Khái niệm và phân loại
1 Khái niệm: Cacbohidrat là các hợp chất hữu cơ tạp chức phân tử chứa
nhiều nhóm hiđroxi (-OH) và cacbonyl (>C=O)
2 Công thức tổng quát: C n (H 2 O) m
3 Phân loại: Phân làm 3 loại:
*Monosaccarit:
+Không bị thủy phân
+Chất tiêu biểu là glucozo, fructozo (đều có chung CTPT là C6H12O6)
*Đisaccarit :
+ Khi thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit
+Chất tiêu biểu là saccarozo, mantozo (đều có chung CTPT là C12H22O11)
*Polisaccarit :
+ Khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
+Chất tiêu biểu là tinh bột, xenlulozo ( đều có chung CTPT dạng (C6H10O5)n)
II Monosaccarit: Glucozo và Fructozo
Tồn tại ở hai dạng là mạch vòng và mạch hở
*Mạch hở:
CH2OH[CHOH]3COCH2OH
*Mạch vòng: cấu tạo vòng 6 cạnh
(α-glucozo) và vòng 5 cạnh (β-glucozo – chiếm tỉ lệ cao) trong vòng có 1 gốc –
OH hemiaxetan
Tính chất chung:
* Tính chất của ancol đa chức:
+P/ứ với Cu(OH)2 → phức đồng màu xanh ( 2 chất cho 2 sản phẩm) +P/ứ với anhidritaxit → este 5 chức
+ P/ứ cộng H2(Ni/t0C) → ancol 6 chức ( CH2OH[CHOH]4CH2OH: Sobitol)
Tính chất riêng:
Tính chất
hoá học
* P/ứ ôxi hoá ở chức andêhit trong phân tử
+P/ứ tráng bạc (AgNO3/NH3) +P/ứ khử Cu(OH)2/OH,t0 +P/ứ với ddBr2, ddKMnO4
* P/ứ lên men rượu: sản
Lưu ý:
*Ở môi trường kiềm fructozo bị chuyển hoá thành glucozo nên có các p/ứ tương tự glucozo
+ P/ứ tráng bạc (AgNO3/NH3), +P/ứ khử Cu(OH)2 trong môi trường
Trang 4* P/ứ với CH 3 OH/HCl khan
→ ete metyl glicozit
*Tạo thành bởi 2 gốc α-glucozo lien kết với nhau bằng lien kết α-1,4-glicozit
*Phân tử có nhiều nhóm -OH đồng thời
có 1 nhóm -OH hemiaxetan nên mantozo có khả năng chuyển hoá từ mạch vòng thành mạch hở làm xuất hiện một nhóm anđêhit –CHO
Tính chất chung:
* P/ứ thuỷ phân (H+, toC) tạo các monosaccarit
C12H22O11 + H2O →H+
C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozo glucozo fructozo C12H22O11 + H2O →H+
2C6H12O6 Mantozo glucozo
*P/ứ với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức đồng màu xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
+ P/ứ Cu(OH)2/OH-, to
*P/ứ với CH 3 OH/HCl khan chứng minh
mantozo tồn tại cấu tạo mạch vòng
IV Polisaccarit: Tinh bột và xenlulozo
Trang 5*Ở mỗi gốc β-glucozo còn 3 nhóm –OH nên người ta thường viết xenlulozo ơ dạng
[C6H7O2(OH)3]n
Tính chất chung: P/ứ thuỷ phân trong môi trường axit (C6H10O5)n +
nH2O axit , t0,men → nC6H12O6 (Glucozo)
Tính chất riêng:
Tính
chất
hoá
học +, P/ứ với ddI2 tạo phức
màu xanh tím đặc trưng
+, P/ứ với anhiđritaxetic tạo este [C6H7O2(OH)3]n +(CH3CO)2O
→[C6H7O2(OCOCH3)3]n +, P/ứ với kiềm đặc lấy sản phẩm thu được thuỷ phân trong axit được tơ visco
+, P/ứ với nước swayde [Cu(NH3)4](OH)2
Trang 6II CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Dạng 1: Phân loại cacbohiđrat
Câu 1: (TNPT -2010) Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A poli(vinyl clorua) B protein
Câu 4: (CĐ-2010) Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Saccarozơ và xenlulozơ
C Glucozơ và fructozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 5: Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng?
A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại
Câu 6: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 7: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào
A tên gọi B tính khử C tính oxi hoá D phản ứng thuỷ phân
Câu 8: Glucozơ không thuộc loại
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại monosacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loịa polisacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Dạng 2: Thủy phân cacbohiđrat
Câu 1: (TNPT -2010) Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Saccarozơ C Protein D Tinh bột
Câu 2: (TNPT -2012) Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc
là:
Trang 7A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
Câu 3: (ĐHKA-2008) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng
tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B thủy phân
C trùng ngưng D tráng gương
Câu 4: (CĐ-2010) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng,
thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ
C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ
Câu 5: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 6: Cacbohiđrat khi thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit là
A Saccarozơ, tinh bột B saccarozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, saccarozơ D.Saccarozơ, glucozơ
Câu 7: Polisaccarit khi thuỷ phân đến cùng tạo ra nhiều monosaccarit là
A Tinh bột, amilozơ B Tinh bột, xenlulozơ
C Xenlulozơ, amilozơ D Xenlulozơ, amilopectin
Câu 8: Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Saccarozơ, mantozơ, glucozơ
B Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
D Saccarozơ, glucozơ, tinh bột
Câu 9: Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là
A glucozơ và fructozơ B chỉ có glucozơ
Trang 8Câu 11: Nhóm gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn đều chỉ tạo thành glucozơ là:
A Saccarozơ, mantozơ, tinh bột
B Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
D Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 12: Nhóm gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn đều chỉ tạo thành glucozơ là:
A Saccarozơ, mantozơ, tinh bột
B Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
D Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 13: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 14: Cacbohiđrat khi thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit là
A Saccarozơ, tinh bột B saccarozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, saccarozơ D.Saccarozơ, glucozơ
Câu 15: Polisaccarit khi thuỷ phân đến cùng tạo ra nhiều monosaccarit là
A Tinh bột, amilozơ B Tinh bột, xenlulozơ
C Xenlulozơ, amilozơ D Xenlulozơ, amilopectin
Câu 16: Gluxit chuyển hoá thành glucozơ trong môi trường kiềm là
A saccarozơ B mantozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 17: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 18: Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
A Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ
B Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat
C Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ
D Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ
Câu 19: Cho các chất (X) glucozơ, (Y) saccarozơ, (Z) tinh bột, (T) glixerol, (U)
xenlulozơ, (V) fructozơ Những chất bị thuỷ phân là:
A X, Z, U B X, T, Y, U C Y, T, V D Y, Z, U
Trang 9Dạng 3: Xác đinh chất tác dụng AgNO 3
Câu 1: (TNPT-2007) Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo
thành ancol bậc một Chất X là
A NaOH B H2 C AgNO3 D Na
Câu 2: (TNPT-2008) Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B axit axetic C xenlulozơ D mantozơ
Câu 3: (TNPT-2010) Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A CH3COOH B CH3CHO C CH3COOCH3.D CH3OH
Câu 4: (CĐ-2008) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột,
mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 5: ( ĐHKA – 2007-TP49-13) Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3/NH3là:
A Anđehitaxetic, but-1-in, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin
C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, but-2-in
Câu 6: (CĐ-2008) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5,
HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương
là
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 7: (ĐHKB-2008-TP40-67) Cho dãy các chất: C2H2 , HCHO, HCOOH,
CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B. Glucozơ, Glixerol, mantozơ, axit fomic
C. Fructozơ, mantozơ, Glixerol, anđehit axetic
D. Glucozơ, Fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 10: Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, mantozơ
Câu 11: Cho các chất : (X) glucozơ, (Y) xenlulozơ, (Z) saccarozơ, (T) fructozơ,
(V) mantozơ Các chất tham gia phản ứng tráng bạc là :
Trang 10A X, T, V B Y, Z, T C Z, V D X, T
Câu 12: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol
etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 13: Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là
A CH3CHO, C2H2, saccarozơ
B CH3CHO, C2H2, anilin
C CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
D HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
Câu 14: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A AgNO3/NH3 B Kim loại K
C anhiđrit axetic D Cu(OH)2/NaOH, to
Câu 15: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X
có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
A Glucozơ B Fructozơ
C Axetanđehit D Saccarozơ
Câu 16: Chất không có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D mantozơ
Câu 17: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 18: Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất
phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3, t0 cho ra Ag là
A Z, T B X, Z C Y, Z D X, Y
Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol,
etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 11Dạng 4: Xác đinh chất tác dụng Cu(OH)2
Câu 1: (TNPT-2007) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
C thuỷ phân trong môi trường axit
D với dung dịch NaCl
Câu 2: (TNPT-2010) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol
Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 3: (TNPT -2001) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol,
glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 4: ( ĐHKA – 2007-TP36-10) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có
nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A Kim loại Na B AgNO3/NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 5: ( ĐHKB – 2008) Cho các chất : ancol etylic, glixerin, glucozơ, đimetyl ete
và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Trang 12B glixerol, axit axetic, glucozơ
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
D Lòng trắng trứng, Fructozơ, axeton
Câu 9: (CĐ-2011) Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit
fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 10: (ĐHKB-2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau
đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng)
D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 11: (ĐHKB-2012) Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có
5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 12: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa
tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 13: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường
người ta dùng
A.axit axetic B đồng (II) oxit
C.natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit
Câu 14: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
A.HCHO B.HCOOCH3 C.HCOOC2H5 D.Cả 3 chất trên
Câu 15: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ,
C2H5OH Số lượng dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 16: Cho các chất : ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic
Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 17: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta
cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C NaOH
D AgNO3/NH3, đun nóng
Trang 13Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol,
etilenglicol, metanol Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là
A 4 B 5 C 6 D 3
Dạng 5: Chất vừa tác dụng AgNO 3 , vừa tác dụng Cu(OH)2
Câu 1: (CĐ-2011): Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit
fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 2: Cho các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Chất vừa có
tính chất của ancol đa chức, vừa có tính chất của anđehit là
A chỉ có glucozơ B glucozơ và fructozơ
C.glucozơ, fructozơ và saccarozơ D tất cả các chất
Câu 3: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó
đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu
xanh là
A saccarozơ, mantozơ B glucozơ, xenlulozơ
C glucozơ, mantozơ D glucozơ, saccarozơ
Câu 4: Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản
ứng với Cu(OH)2 đun nóng cho Cu2O kết tủa đỏ gạch?
A Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic B Glucozơ, saccarozơ, anđehit
axetic
C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D Xenlulozơ, fructozơ, glucozơ
Dạng 6: Cấu tạo của các hợp chất của cacbohiđrat
Câu 1: (TNPT-2012) Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên
kết với nhau qua nguyên tử
A hiđro B nitơ C cacbon D oxi
Câu 2: (ĐHKA-2008) Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử
là
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D mantozơ
Câu 3: (ĐHKA-2009) Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A ancol B xeton C amin D anđehit
Câu 4: (ĐHKA-2010) Một phân tử saccarozơ có
Trang 14D Nhiều gốc α- glucozơ
Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng?
A Phản ứng CH3OH/HCl B Phản ứng với Cu(OH)2
C Phản ứng với dd AgNO3 / NH3 D Phản ứng H2/Ni,t0
Câu 7: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 8: Trong dung dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng
A mạch hở B vòng 4 cạnh C vòng 5 cạnh D vòng 6 cạnh
Câu 9: Chất nào sau đây có thể chuyển thành dạng mạch vòng?
A CH2(OCH3)[CHOCH3]4CHO
B CH2OH[CHOCH3]4CHO
C CH2(OCH3)CHOH[CHOCH3]3CHO
D CH2OH[CHOCH3]3CHOH CHO
Câu 10: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilozơ các mắt xích α – glucozơ nối với
Câu 11: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilopectin cũng do các mắt xích α –
glucozơ nối với nhau chủ yếu bằng liên kết α – 1, 4 – glicozit Tuy nhiên amilopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó có thêm liên kết
A α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C6của một nhánh thuộc đoạn mạch khác
B α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C4của một nhánh thuộc đoạn mạch khác
C α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác
D α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác
Câu 12: Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi
Trang 15A.1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B 2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
C nhiều gốc glucozơ D.2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng
Dạng 7: Nhận biết
Câu 1: (CĐ-2007) Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
Câu 2: (TPCT22-4) Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân
Câu 3: (TPCT39-7) Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit
axetic có thể dùng chất nào trong các chất sau làm thuốc thử ?
A Cu(OH)2/OH− B NaOH
C HNO3 D AgNO3/NH3
Câu 4: (TPCT40-7) Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và
axit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ?
A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Nước brom
Câu 5: (TPCT41-7) Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng
trắng trứng và rượu etylic, có thể chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch HNO3 B Cu(OH)2/OH−
C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom
Câu 6: (TPCT42-7) Chọn cách phân biệt các dung dịch sau đây: Lòng trắng trứng,
hồ tinh bột, glixerol
A Iot làm hồ tinh bột hoá xanh, glixerol tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam đặc trưng, còn lại lòng trắng trứng
Trang 16B Glixerol tác dụng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam đặc trưng, lòng trắng trứng tác dụng Cu(OH)2 cho màu xanh tím, còn lại hồ tinh bột
C Iot làm hồ tinh bột hoá xanh, khi đun nóng lòng trắng trứng đông tụ, còn lại
glixerol
D Cả B, C đều đúng
Câu 7: (TPCT43-7) Có 4 dung dịch loãng không màu gồm: Lòng trắng trứng,
glixerol, KOH và axit axetic Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng
A dung dịch HCl B dung dịch CuSO4
C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3 đặc
Câu 8: Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào
sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó ?
A Cu(OH)2 /OH- B [Ag(NH3)2]OH
C Na kim loại D Nước brom
Câu 9: Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ,
etanol và fomanđehit, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3
C H2/Ni, to D Vôi sữa
Câu 10: Thuốc thử để phân bệt glucozo và fructozo là:
A dd AgNO3/NH3 B dd Br2
C Cu(OH)2 D H2
Câu 11: Để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng
biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A Cu(OH)2/OH- B Na
C CH3OH/HCl D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ đựng riêng biệt trong
3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3
C Cu(OH)2/OH-, to D dung dịch iot
Câu 13: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng
riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A O3 B O2
C dung dịch iot D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể
dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A Cu(OH)2/OH- B Nước brom và NaOH
C HNO3 và AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch : glixerol, etanol, glucozơ, hồ tinh bột, anđêhit
axetic ta sử dụng các thuốc thử theo thứ tự nào sau đây:
A dd AgNO3/NH3, dd Br2 B dd I2, Cu(OH)2/OH-
C dd AgNO3/NH3, Na D Cu(OH)2
Trang 17Câu 16: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và
xenlulozơ ở dạng bột?
A Cho từng chất tác dụng với dd HNO3/H2SO4
B Cho từng chất tác dụng với dd iot
C.Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dd iot
D.Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
Câu 17: Phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng các
chất sau làm thuốc thử ?
A.Cu(OH)2/OH− B.NaOH C.HNO3 D AgNO3/NH3
Câu 18: Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic Có thể dùng thuốc thử
nào sau đây để phân biệt chúng ?
A Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3 B Nước brom và NaOH
C HNO3 và AgNO3/ NH3 D AgNO3/ NH3 và NaOH
Câu 19 : Dùng chất nào sau đây để phân biệt saccarozơ, anđehitaxetic, hồ tinh
bột ?
A Cu(OH)2/ OH- B Iôt
C Na kim loại D Iôt và AgNO3/ NH3
Câu 20: Cách phân biệt các dd: Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerol
A Iot làm hồ tinh bột hoá xanh, glixerol tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam đặc trưng, còn lại lòng trắng trứng
B Glixerol tác dụng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam đặc trưng, lòng trắng trứng tác dụng Cu(OH)2 cho màu xanh tím, còn lại hồ tinh bột
C Iot làm hồ tinh bột hoá xanh, khi đun nóng lòng trắng trứng đông tụ, còn lại
glixerol
D Cả B, C đều đúng
Câu 21: Có 4 dd loãng không màu gồm: Lòng trắng trứng, glixerol, KOH và axit
axetic Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng
A.dd HCl B.dd CuSO4 C.dd KMnO4 D.ddHNO3 đặc
Câu 22: Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dung dịch: etanal, glucozơ,
etanol, saccarozơ Biết rằng
dung dịch (1), (2) tác dụng Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam, dung dịch (2), (4) tác
dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Vậy 4 dung dịch lần lượt theo thứ
tự là :
A Etanal (1), glucozơ (2), etanol (3), saccarozơ (4)
B Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanol (3), etanal (4)
C Glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal (4)
D Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3), etanol (4)
Trang 18A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic
B tinh bột, glucozơ và ancol etylic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
Câu 2: (ĐHKA-2012) Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O →xuc tac Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
A Tinh bột, glucozơ, etanol
B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y→sobit Tên gọi
X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 4: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Vậy Z không thể là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D Tất cả đều sai
Câu 5: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → asmt
Clorofin (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình hô hấp B quá trình quang hợp
Trang 19C quá trình khử D quá trình oxi hoá
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobit Tên gọi
X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → A1 → A2→ A3→ A4 →
CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là
A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C12H22O11, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH
D C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH
Câu 9: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ → A→ B → C → polibutađien A, B, C
là những chất nào sau đây ?
A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B glucozơ, C2H5OH, but-1,3-đien
C glucozơ, CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE Các chất X, Y,
Z là
A tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen
B tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen
C tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen
D tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen
Dạng 9: Công thức câu tao và công thức phân tử
Câu 1: Cacbohiđrat (gluxit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức
chung là
A.Cn(H2O)m B.C.nH2O C.CxHyOz D R(OH)x(CHO)y
Câu 2: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ?
A Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Tất cả các cabohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m
C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m
D Phân tử cacbohiđrat đều có 6 nguyên tử cacbon
Câu 3: Hợp chất nào dưới đây là monosaccarit:
Trang 20Câu 4: CTPT và CTCT của xenlulozơ lần lượt là
Câu 6: Glucozơ có công thức nào sau đây?
A.CH2OH-(CHOH)4-CHO B C6H12O6
C C6(H2O)6 D Cả 3 công thức trên
Dạng 10: Cacbohiđrat trong cuộc sống Câu 1: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là
A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%
Câu 2: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin
Câu 3: Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dd glucozơ (còn được gọi “huyết
thanh ngọt”)
A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%
B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%
C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%
D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% → 0,2%
Câu 4: Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một
lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng 2 phản ứng hoá học là
A phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro
B phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic
C phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2
D phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân
Câu 5: Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây
để tráng ruột bình thủy ?
A Anđehit fomic B Anđehit axetic
Trang 21Câu 6: Đường mantozơ còn gọi là :
A Đường mạch nha B Đường mía
C Đường thốt nốt C Đường nho
Câu 7: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương ?
A CH3CHO B HCOOCH3 C Glucozơ D HCHO
Câu 8: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
A Đường phèn B Mật mía C Mật ong D Đường kính
Câu 9: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
loại đường nào ?
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 10: Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong:
A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ
Câu 11: Chất không tan được trong nước lạnh là
A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 12: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
A benzen B ete C etanol D nước Svayde
Câu 13: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
A Tơ axetat B Tơ capron C Nilon – 6,6 D Tơ enang
Câu 14: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau
đây ?
A đextrin B saccarozơ C mantozơ D glucozơ
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → t 0
HOCH2-(CHOH)4-COONH4 +2Ag+ 3NH3+H2O (1)
HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2 Cu(OH)2 + NaOH→ 0
t
HOCH2-(CHOH)4-COONa + Cu2O + 3H2O (2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 Ni,t0→ HOCH2-(CHOH)4-CH2OH (3)
HOCH2-(CHOH)4-CHO men → 2C2H5OH + 2CO2(4)
Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bị bệnh đái tháo đường:
A 1, 3 B 1, 4 C 2, 3 D 1, 2
Câu 16: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng
hoá học nào sau đây?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3