1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ SẮT - LUYỆN THI ĐH

3 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho luồng khí Clo dư đi qua dung dịch A để phản ứng sảy ra hoàn toàn được dung dịch B.. Khí ra khỏi ống tiếp tục cho hấp thụ vào dung dịch BaOH2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa.. Dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ SẮT LUYỆN THI ĐẠI HỌC Câu 1 :Tìm công thức của Fex OY Biết 4g oxit này phản ứng hết với 52,14ml dung dịch HCl 10% ( d= 1,05g/cm3)

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D không xác định

Câu 2 : Có môt hỗn hợp ZnO , SiO2 , AI2O3 , Fe2O3 Tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp ta dùng :

A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch HNO3

C Dung dịch HCl dư D Dung dịch NH3 dư

Câu 3 : Cho 8,4 g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch A và khì NO Cô cạn dung dịch A khối lượng muối khan thu được là :

A 24,2g B 27g C 23g D 27,5g

Câu4: Hoà tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng bao nhiêu ?

A 0,01 mol và 0,01 mol B 0,02 mol và 0,03 mol

C 0,03 mol và 0,02 mol C 0,03 mol và 0,03 mol

Câu5:Cho các chất Al2O3, Fe2O3,CuO, HCl, H2SO4 Những chất tác dụng được với dung dich KOH là:

A.CuO ,HCl,H2SO4 B.Al2O3, Fe2O3, H2SO4

C.Al2O3, HCl, H2SO4 D.Fe2O3,CuO, HCl

Câu6: Cho hỗn hợp A gồm 5,6gFe và 23,2g Fe3O4 tác dụng vừa đủ vói dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hoà tan là :

A 2lít B 1,6 lít C 2,5 lít D 1,5 lít

Câu7: Hoà tan hỗn hợp 2,4g Mg và 5,6g Fe trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A.Cho dung dịch

NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Đem nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Giá trị của m là :

A 1,2g B 12g C 2,4g D.4,8g

Câu 8 :Cho hỗn hợp 0,2 mol Cu Và 0,1 mol Fe3O4 Tác dụng với dung dịch HCl dư( phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được chất rắn có khối lượng gam là:

A 6,4 B 12,8 C 19,2 D.23,2

Câu 9 :Để hoà tan hết 8,4g Fe ta cần dùng ít nhất một thể tích HNO31M bằng ( Chỉ tạo ra khí NO)

A 0,4 lít B 0,3 lít C 0,5 lít D 0,6 lít

Câu 10 :Cho 4,48 lít CO ở đktc tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao sau phản ứng được chất rắn có khối lượng

nhỏ hơn khối lượng FeO ban đầu là 1,6 gam Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là :

A 5,6g B 6,5g C 2,8g D 6,56g

Câu 11 : Để điều chế 5,6g Fe từ mg FeS2 với hiệu suất 80% thì m có giá trị lá :

A 12g B 15g C 18g D 24g

Câu 12: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 được dung dịch chứa hai muối và khí NO duy nhất thì a, b có mối quan hệ với nhau là:

A 2b < a<4b B b<a<4b C 2b<a<5b D.2b<a<3b

Câu 13 : Hoà tan ag FeSO4 .7 H2O vào nước được 300 ml dung dịch X Thêm H2SO4 loãng vào 20 ml dung dịch trên , dung dịch này làm mất mầu 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của a là :

A 62,55g B 55,62g C 26,55g D 52,65g

Câu 14 : Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hổn hợp X gồm các oxit sắt Hoà tan hỗn hợp X trong dd

HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 , tỷ khối hơi của Y so với H2 là 19 x có giá trị là :

A 1 mol B 0,07 mol C 0,7 mol D 1,5 mol

Câu 15 : Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hổn hợp gồm CuO, Fe2O3 , FeO , Al2O3 nung nóng , khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống

sứ có khối lượng 215 gam m có giá trị là :

A 217,4 B 249 C 219,8 D 230

Câu 16 : Hổn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe , Cu , Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi hổn hợp X mà không làm

thay đổi khối lượng có thể dùng dung dịch là :

A AgNO3 B FeCl3 C HCl D HNO3

Câu 17 : Thể tích dung dịch(lít) FeSO4 0,5 M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa KMnO4

0,2 M và K2Cr2O7 0,1 M trong môi trường axit là :

Trang 2

A 0,16 B 0,32 C 0,08 D 0,64

Câu 18 : Hoà tan hoàn toàn hổn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4) , SO2 và H2O hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dich Y không màu , trong suốt có pH = 2 Thể tích của dung dịch Y thu được là :

A 1,28 lít B 1,82 lít C 2,82 lít D 2,28 lít

Câu 19: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí

sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư , thấy tạo thành 7gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Công thức của oxit kim loại là :

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D CuO

Câu 20 : Hoà tan hoàn toàn 46,4 gam Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho luồng khí Clo dư đi qua dung dịch A để phản ứng sảy ra hoàn toàn được dung dịch B Cô cạn dung dịch B sau phản ứng thu được m gam muối khan Khối lượng m là :

A [ 97,5 ; 120,0 ] gam B 9,75 gam

C 12,75 gam D 12,0 gam

Câu 21 : Cho một luồng CO đi qua ống đựng 0,04 mol hổn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí ra khỏi ống tiếp tục cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của các oxit FeO và Fe2O3 lần lượt là :

A 18,04% và 81,96% B 13,96% và 86,04%

C 13,04% và 86,96% D 23,04% và 76,96%

Câu 22 : Thổi từ từ V lít hổn hợp khí A gồm CO và H2 đi qua hổn hợp bột gồm CuO, Fe3O4 và Al2O3 trong ống

sứ đun nóng sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B gồm khí và hơi nặng hơn hỗn hợp A ban đầu là 0,32 gam Giá trị của V(đktc) là :

A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,112 lít D 0,448 lít

Câu 125:Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO ( ở đktc ) Khối lượng sắt thu được là :

A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư Thành phần % về khối lượng của FeSO4 trong X là

A 76 % B 38 % C 33% D 62%

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 43,0 gam B 34,0 gam C 3,4 gam D 4,3 gam

Câu 25 : Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 (đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dd HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :

A Mg B Al C Fe D Cr

Câu 26 : Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn lọc dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam ?

A 3,60 gam B 4,84 gam

C 5,96 gam D 9,68 gam

Câu 27 : Dùng quặng hematit chứa 90% Fe2O3 để sản xuất một tấn gang chứa 95% Fe Hiệu suất quá trình là 80% Khối lượng quặng hematit cần dùng là :

A 1884,92 kg B 1880,2 kg C 1900,5 kg D Kết quả khác

Câu 28 : Dùng 100 tấn quặng Fe3O4 để luyện gang ( 95% Fe ) , cho biết hàm lượng Fe3O4 trong quặng là 80% , hiệu suất quá trình là 93% Khối lượng gang thu được là :

A 55,8 T B 56,712 T C 56,2 T D 60,9 T

Câu 29: Cho 0,87 gam hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dd H2 SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam.

C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 30: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là

Trang 3

Câu 31: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm Fe2 O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa:

A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2

Câu 33: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3 O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư) sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là:

Câu34: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 5 C 7 D 6.

Câu 35: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)

A 80 B 40 C 20 D 60

Câu 36: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A 4 B 1 C 3 D 2.

Câu 37: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol

Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 38: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2 SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 40: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2 O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:

− Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 ( ở đktc).

− Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) , sinh ra 0,84 lít khí H2 ( ở đktc).

Giá trị của m là

A 22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43

Câu 41 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2 SO4 0,5M

và Na NO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 42: Cho phương trình hóa học: Fe3 O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y.

Ngày đăng: 22/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w