Bieát caùch tieán haønh vaø kó thuaät thöïc hieän caùc thí nghieäm veà tính chaát hoaù hoïc ñaëc tröng cuûa etanol, phenol, glixerol: etanol taùc duïng vôùi natri; glixerol taùc duïng vô[r]
Trang 1Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
- Vận dụng các PP cụ thể để giải bài tập hoá học nh: lập và giải phơng trình đại số,
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng, tính trị số trung bình,
c) Về thỏi độ
- Rèn thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc
- Xây dựng thái độ học tập tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch
- Tạo cơ sở cho học sinh yêu thích môn Hoá học
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, phiếu học tập
b) Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức cơ bản của chơng trình hoá học lớp 10
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học
Đặt vấn đề vào bài mới: Hụm nay chỳng ta ụn tập lại kiến thức về hoỏ học lớp 10
b) Dạy nội dung bài mới:
Tiết 1: Ôn tập đầu năm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1(25'): Thảo luận phiếu
học tập số 1
Phiếu học tập số 1: Vận dụng lí
thuyết nguyên tử, liên kết hoá học,
định luật tuần hoàn ôn tập nhóm
halogen và oxi- lu huỳnh
1 Axit H2SO4 và HCl là các hoá chất
cơ bản, có vị trí quan trọng trong CN
hoá chất Hãy so sánh TCVL &
TCHH của 2 axit trên
2 So sánh LK ion & LK cộng hóa
trị Trong các chất sau đây, chất nào
có LK cộng hoá trị, chất nào có LK
ion: NaCl, HCl, Cl2, H2S, SO2, K2S,
O2?
3 So sánh các hal, oxi, lu huỳnh về
đặc điểm cấu tạo nguyên tử, liên kết
hoá học, tính chất các đơn chất, một
số hợp chất quan trong? Lập bảng so
sánh nhóm VIIA
& VIA?
Phiếu học tập 1 1.
TCVL lỏng, không
màu, mùixốc, dễ bayhơi
lỏng sánh, khôngmàu, không bayhơi
là LK đợc tạo nêngiữa 2 nguyên tửbằng một hay nhiều
Trang 2Hoạt động 2 (20'): Thảo luận phiếu
điện tíchtrái dấu
cặp e chung
B/chất Cho và
nhậnelectron
chungkhônglệch vềphíanguyên tửnào
chunglệch vềphíanguyên tử
âm điệnhơn
Hiệu độ
âm điện 1,7 0 < 0,4 0,4<1,7Chất NaCl, K2S Cl2, O2 HCl, H2S,
SO2
3
Nội dung sosánh Nhómhalogen Oxi-lu huỳnh
nguyên tốhoá học
F, Cl, Br, I O, S
2 Vị trí trongbảng tuầnhoàn
Nhóm VIIA Nhóm VIA
3 Đặc điểmcủa lớp engoài cùng
Đều có 7e ởlớp ngoàicùng
Đều có 6e ở
cùng
4 T/c củacác đơn chất -Đều có tínhOXH mạnh
- Trừ F2 còn
Cl2, Br2, I2
còn có tínhkhử
-Đều có tínhOXH mạnh
- S còn cótính khử
5 Hợp chấtquan trọng HCl,Javen, cloruanớc
5 Fe + 6HNO3 đ Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
6 S + 6HNO3 đ H2SO4 + 6NO2 +2 H2O c) Củng cố luyện tập:
Baứi 1 : Baống phửụng phaựp hoaự hoùc nhaọn bieỏt caực chaỏt sau :
a.NaI , NaBr , NaCl , Na2SO4
b.NaOH , AgNO3 , BaCl2 , H2SO4 , HBr
c.Na2S , AgNO3 , BaCl2 , Pb(NO3)2
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1(10'): Thảo luận phiếu học
tập số 3
Phiếu học tập số 3:
1 Cho phơng trình hoá học:
2SO2+ O2 2SO3 H<0
Phân tích đặc điểm của phản ứng điều
chế lu huỳnh trioxit, từ đó cho biết các
biện pháp kĩ thuật nhằm tăng hiệu quả
tổng hợp SO3?
2 Hệ CB sau xảy ra trong 1 bình kín:
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2(k)
H>0
Điều gì sẽ xảy ra nếu thực hiện một
trong những biến đổi sau?
a, Tăng dung tích của bình phản ứng
lên
b, Thêm CaCO3 vào bình phản ứng
c, Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng
d, Thêm ít giọt NaOH vào bình phản
dụng với dd HCl d, ta thấy có 11,2 lít
khí (đktc) thoát ra Khối lợng muối tạo
thành sau phản ứng là bao nhiêu gam?
A 50,0 g B 55,5 g
C 60,0 g D 60,5 g
2 Hoà tan hoàn toàn 1,12 g kim loại
hoá trị II vào dd HCl thu đợc 0,448 l
khí (đktc) Kim loại đã cho là:
2
a, CB chuyển dịch theo chiều thuận
b, Không ảnh hởng đến chuyển dịch CB
c, Không ảnh hởng đến chuyển dịch CB
d, CB chuyển dịch theo chiều thuận
e, CB chuyển dịch theo chiều thuận
Giải ta đợc x=0,25; y=0,25
mmuối= 95.0,25 +127.0,25 = 55,5
Đáp án BC2: nH2=2nHCl= 2nCl-
Ta thấy mMuối = mKL + mCl- = 20 +0,5.71=55,5
Hoạt động 3 (15'): Cho H làm bài kiểm tra 15' để khảo sát chất lợng
Kiểm tra chất l ợng đầu năm
Trang 4H2SO4(đ) + 8HI 4I2 + H2S + H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?
A H2SO4 là chất oxi hoá, HI là chất khử
B HI bị oxi hoá thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S
D I2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
2 Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 M(NO3)3 +
Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử?
t o
Trang 5Tiết 3: Sự điện li
1
- Mục tiêu
a Vê kiến thức
Biết đợc các khái niệm về sự điện li, chất điện li
Hiểu nguyên nhân về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li
Hiểu đợc cơ chế của quá trình điện li
b Về kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng thực hành : Quan sát, so sánh
Rèn luyện khả năng lập luận logic
c Về thái độ
Rèn luyện đức tính cẩn thận nghiêm túc trong nghiên cứu khoa học
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV
Dụng cụ và hoá chất thí nghiệm đo độ dẫn điện
Tranh vẽ (hình 2.2 SGK và hình 2.3 SGK)
b) Chuẩn bị của: HS : Xem lại hiện tợng dẫn điện đã đợc học trong chơng trình vật lí 6
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học
b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1 ( 10'): Học sinh làm TN
G: Yêu cầu H làm thí nghiệm tính dẫn
điện với các chất: nớc cất, NaCl khan,
G: Ta thấy NaOH khan không dẫn điện
nhng dd NaOH lại dẫn điện chứng tỏ
các chất axit, bazơ và muối khi hoà tan
vào nớc phân li ra các ion (đó là các
phần tử mang điện)
G: Yêu cầu H rút ra các định nghĩa sự
điện li và chất điện li
? Tử đó cho biết các chất vừa làm thí
nghiệm đâu là chất điện li và viết các
- Chứng tỏ các dung dịch axit, bazơ và muối
đã tạo ra các phần tử mang điện, gọi là ion
- Quá trình (sự) điện li là quá trình phân licác chất trong nớc thành ion
- Những chất khi tan trong nớc phân li thànhcác ion đợc gọi là chất điện li
Chất điện li: NaCl, HCl, NaOH ( axit, bazơ
Trang 6phân loại chất điện li
G: yêu cầu H lam thí nghiệm tính dẫn
Hoạt động 4(15'): Chất điện li mạnh,
chất điện li yếu
G: Biết NaCl là chất điện li mạnh, Khi
hoà tan 100 phân tử NaCl vào nớc thì
100 phân tử NaCl đều phân li thành ion
? Thế nào là chất điện li mạnh? Phơng
trình điện li đợc biểu diễn ntn?
? Hãy lấy ví dụ về các chất điện li
mạnh?
G: Yêu cầu H làm bài tập: Tính nồng
độ của ion Na + và CO 3 2- trong dd
Na 2 CO 3 0,1M
? Thế nào là chất điện li yếu?Phơng
trình điện li đợc biểu diễn ntn? Hãy
lấy ví dụ về các chất điện li mạnh?
? Nhìn vào PTđiện li có nhận xét gì?
CH3COOH 0,10M
- Chứng tỏ nồng độ ion ở dd HCl 0,10Mnhiều hơn dd CH3COOH 0,10M
HCl là chất điện li mạnh hơn CH3COOH
2 Chất điện li mạnh, chất điện li yếu
+ Các bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2 + Các muối: NaCl, CuSO4, KNO3
VD: - Các axit yếu, CH3COOH, H2S, …
- Các bazơ yếu Fe(OH)2, …
- Là quá trình thuận nghịch
- Cân bằng điện li là cân bằng động (tuântheo nguyên li chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê
Trang 7Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 4: Axit, Bazơ và muối
1 - Mục tiêu
a Kiến thức
Biết khái niệm axit, bazơ, theo thuyết A-re-ni-ut
Biết muối là gì và sự điện li của muối
Có đợc hiểu biết khoa học đứng đắn về dung dịch axit, bazơ, muối
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV
Dụng cụ : ống nghiệm
Hoá chất : Dung dịch NaOH, muối kẽm (ZnCl2 hoặc ZnSO4), dung dịch : HCl, NH3,quỳ tím
b) Chuẩn bị của HS: đọc trước bài học
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy xác định chất điện li mạnh, chất điện li yếu và viết các phơng trình điện li:HNO2, HClO, Ba(OH)2, NaHCO3, H2SO4, Mg(OH)2, K2SO4
Trả lời:
Chất điện li mạnh: Ba(OH)2, NaHCO3, H2SO4, K2SO4
PT điện li: Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH
NaHCO3 Na+ + HCO3
( HCO3- H+ + CO32- )
H2SO4 2H+ + SO4
K2SO4 2K+ + SO4
Chất điện li yếu: HNO2, HClO, Mg(OH)2
PT điện li: HNO2 H+ + NO2
HClO H+ + ClO
Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH
-b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1(5'): Tổ chức tình huống
học tập
Trong phần kiểm tra bài cũ, chất nào
là axit, bazơ và muối theo định nghĩa
cũ?
Theo quan điểm của A-rê-ni-ut, Axit,
HS chỉ ra các chất axit, bazơ và muối theo
định nghĩa cũ
I- Axit
Trang 8bazơ và muối đợc định nghĩa ntn?
Hoạt động 2 (8'): Khái niêm axit theo
A-re-ni-ut
? Lấy VD về các axit? Viết phơng trình
điện li các axit đó?
?Nhận xét về các ion phân li ra? Từ đó
đa ra định nghĩa về axit ? Cho biết có
mấy loại axit?
Hoạt động 2(7'): Khái niêm bazơ theo
A-re-ni-ut
G: Dẫn dắt HS tơng tự nh với axit
Hoạt động 3(10'): Khái niêm hiđroxit
lỡng tính theo A-re-ni-ut
G: Yêu cầu H làm thí nghiệm: Nhỏ từ
từ từng giọt dung dịch kiềm vào dung
dịch muối kẽm cho đến khi kết tủa
không xuất hiện thêm nữa
Chia kết tủa đó thành hai phần ở hai
đa ra định nghĩa về hiđroxit lỡng tính?
Hoạt động 4(10'): Muối theo
H+: NaHCO3, NaH2PO4, NaHSO4
VD: HNO3, H2SO4, HClO, HClO4, H3PO4
Trang 9d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Về nhà học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới và làm các
bài tập 1,3,4,5 - SGK
-*** -
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp… Tiết 5: Sự điện li của nớc pH Chất chỉ thị axit - bazơ
1.M ục tiờu
a Kiến thức
- Biết đợc sự điện li của nớc
- Biết tích số ion của nớc và ý nghĩa của đại lợng này
- Biết đợc khái niệm về pH và chất chỉ thị axit - bazơ
b Kĩ năng
- Vận dụng tích số ion của nớc để xác định nồng độ H+ và OH- trong dung dịch
- Biết đánh giá độ axit, bazơ, của dung dịch dựa vào nồng độ H+; OH-; pH; pOH
- Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của dungdịch
c) Về thỏi độ: yờu thớch bộ mụn, cú thế giới quan khoa học đỳng đắn
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4), dung dịch bazơ loãng
(NaOH hoặc Ca(OH)2), phenolphtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng Phiếu học tập
b) Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và nghiên cứu trớc bài ở nhà
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Tính nồng độ mol các ion có trong dd thu đợc sau khi trộn 100 ml dd K2SO4
Trang 10b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1(5'): Tìm hiểu sự điện li
của nớc
G: Nớc có phải là chất điện li không?
Thực nghiệm cho thấy cứ 555 triệu
tích số ion của nớc là hằng số ngay cả
trong dd loãng của các chất khác nhau
Hoạt động 3(20'): Tìm hiểu ý nghĩa
tích số ion của nớc
? Hãy xét xem trong các môi trờng:
trung tính, axit, kiềm thì mối quan hệ
Tích số ion của nớc phụ thuộc vào nhiệt độ
3 ý nghĩa tích số ion của nớc
MT axit MT t.tính MT kiềm[H+]
>[OH-][H+]>
<1,0.10-7
c) Củng cố luyện tập:Làm phiếu học tập
1 Hoà tan axit HCl vào nớc để nồng độ H+= 1,0.10-3M Tính nồng độ OH- và cho biết dd
có môi trờng gì?
2 Tính [H+] và [OH-] của dd HCl 0,01M và dd NaOH 0,001M
3 Tính [H+] và [OH-] của dd thu đợc sau khi trộn 100 ml dd HCl 0,05M và 100 ml dd KOH 0,07M?
d Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: Về nhà học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới và làm các
bài tập 1,2,3,4,5 – SGK
-*** -Ngày soạn:………… -*** -Ngày dạy……….Dạy lớp……
10
Trang 11Ngày dạy……….Dạy lớp…
Tiết 6: Sự điện li của nớc pH Chất chỉ thị axit-bazơ(Tiếp)
1.M ục tiờu
a Kiến thức
- Biết đợc sự điện li của nớc
- Biết tích số ion của nớc và ý nghĩa của đại lợng này
- Biết đợc khái niệm về pH và chất chỉ thị axit - bazơ
b Kĩ năng
- Vận dụng tích số ion của nớc để xác định nồng độ H+ và OH- trong dung dịch
- Biết đánh giá độ axit, bazơ, của dung dịch dựa vào nồng độ H+; OH-; pH; pOH
- Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của dungdịch
c) Về thỏi độ: yờu thớch bộ mụn, cú thế giới quan khoa học đỳng đắn
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4), dung dịch bazơ loãng(NaOH hoặc Ca(OH)2), phenolphtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng Phiếu học tập b) Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và nghiên cứu trớc bài ở nhà
3 Tiến trỡnh bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5 ):’):
Câu hỏi: Hãy tính [H+] và [OH-] của dd sau khi trộn 50ml dd NaOH 0,2M với 50ml ddHCl 0,4M Cho biết dd có môi trờng gì?
dd có môi trờng axit
b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 2 (15'): Tìm hiểu về khái
? Từ đó hãy cho biết gí trị pH sẽ ntn
trong các môi trờng axit, bazơ và trung
G: Để xác định môi trờng của dung dịch
ngời ta thờng dùng chất chỉ thị nh quỳ,
phenolphtalein
? Hãy cho biết sự biến đổi màu sắc của
I Khái niệm về pH
Nếu [H+]=1,0.10-a M thì pH=aHay pH=-lg[H+]
Trang 12quỳ, phenolphtalein ở các môi trờng
khác nhau?
G: Giới thiệu chất chỉ thị vạn năng
c) Củng cố luyện tập(15p)
Củng cố: Yêu cầu H làm phiếu học tập
1 Hoà tan một axit vào nớc ở 25oC, kết
quả là:
A [H+] < [OH-]; B [H+] = [OH-]
C.[H+]>[OH-]; D.[H+][OH-] >1,0.10-14
2 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M,
đánh giá nào sau đây là đúng?
pH=12
4
nNaOH = 0,05.0,4 = 0,02 (mol) ;
nHCl = 0,05.0,2 = 0,01 (mol) NaOH + HCl NaCl + H2O 0,01 0,01
nNaOH d = 0,02-0,01 = 0,01
pt điện li: NaOH Na+ + OH- 0,01 0,01
nOH- = 0,01 (mol) CM(OH-) = 0 ,01
d Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: Về nhà học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới và làm các
- Hiểu đợc điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
- Hiểu đợc phản ứng thuỷ phân muối
b Kỹ năng
- Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng
- Dựa vào điều kiện xay ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện ly để biết
đợc phản ứng xảy ra hay không xảy ra
c Về tình cảm thái độ
-Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: ống nghiệm, giá ống nghiệm, pipét
- Dung dịch: Na2SO4, BaCl2, HCl, NaOH, Na2CO3, phenolphtalein
b) Chuẩn bị của HS: Ôn kiến thức cũ và nghiên cứu trớc bài mới
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ (5 ):’):
Câu hỏi: Một dung dịch H2SO4 có pH = 4
a) Tính nồng độ mol của H+, OH
-12
Trang 13b) Tính nồng độ mol của dung dịch axit trên?
b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (2'): Tổ chức tình huống dạy học
G: Có 6 dd sau: Na2SO4(1), HCl(2), BaCl2(3), CH3COONa(4), NaOH(5),
Na2CO3(6) Những dd nào có thể phản ứng đợc với nhau?
TN1: Cho Na2SO4 tác dụng với BaCl2
TN2: Cho NaOH tác dụng với HCl,
( chất kết tủa, chất khí và chất điện li
yếu trong pt ion thì để nguyên dới dạng
Khi cho NaCl tác dụng với K2SO4 Từ
đó yêu cầu H rút ra kết luân điều kiện
để 1 phản ứng trao đổi ion trong dd các
chất điện li xẩy ra là gì?
c) Củng cố luyện tập:
1 Hãy lấy các VD phản ứng trao đổi
ion trong đó sản phẩm có chất kết tủa,
chất điện li yếu, chất khí ( mỗi trờng
hợp lấy 2 VD)? Viết PTPT, PT ion thu
I- Điều kiện xẩy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
H trả lời dựa vào các kiến thức đã họcTN1: Xuất hiện kết tủa màu trắng
PT phân tử:
Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4
PT ion:
2Na+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl- 2Na+ + + 2Cl- + BaSO4
PT ion rút gon:
Ba2+ + SO42- BaSO4Bản chất phản ứng là sự kết hợp của ion
Ba2+ và SO42- tạo thành BaSO4TN2: Cho phenolphtalein vào dd NaOH, dd
có màu hồng Cho HCl vào màu hồng nhạtdần và mất màu
PTPT: NaOH + HCl NaCl + H2O
Na+ + OH- + H+ + Cl- Na+ + Cl- + + H2O
H+ + OH- H2OBản chất phản ứng là sự kết hợp của ion H+
và OH- tạo thành H2O ( chất điện li yếu)TN3: Thấy có bọt khí bay lên
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + + H2O2H++2Cl-+2Na++CO32- 2Na++2Cl-+
+ CO2↑+H2O 2H++ CO32- CO2↑+H2OBản chất phản ứng là sự kết hợp của ion H+
+ Tạo thành chất kết tủa
+ Tạo thành chất khí
+ Tạo thành chất điện li yếu
Trang 14Axit, bazơ và muối.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
1.M ục tiờu
a Kiến thức
- Củng cố các kiến thức về axit, bzơ, hiđroxit lỡng tính, muối trên cơ sơ thuyết A-rê-ni-ut.
- Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li
b Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTĐl
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến pH và môi trờng axit, trung tính haykiềm
- Rèn kĩ năng viết phơng trình phản ứng dới dạng ion và ion rút gọn
c) Về thỏi độ: yờu thớch bộ mụn, cú thế giới quan khoa học đỳng đắn
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: hệ thống các câu hỏi và bài tập
b) Chuẩn bị của HS: ôn tập lại các bài đã học
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học
b) Dạy nội dung bài mới:
3 Đánh giá môi trờng theo H+ và pH
4 Màu của chất chỉ thị axit - bazơ trongcác dd có môi trờng khác nhau
5 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi iontrong dd chất điện li
6 ý nghĩa của phơng trình ion rút gọn
II- Bài tập
Bài 1: Phơng trình điện lia) K2S 2K+ + S2-
b) Na2HPO4 2Na+ + HPO4
Trang 15Gv: Nhấn mạnh mối liên hệ giữa pH và
Cu2+ + S2- CuSBµi 5: C
Bµi 6: BBµi 7:
CrCl3 + 3KOH Cr(OH)3 + 3KCl
Trang 161 a) Trong dd A có các ion K+, Mg2+,
Fe3+ và Cl- Nếu cô cạn dd sẽ thu đợc
hỗn hợp những muối nào (viết CTHH và
gọi tên của muối)?
b) Cần lấy những muối nào để pha
chế đợc dd có các ion Na+, Cu2+, SO42- và
NO3-?
2 Trộn lẫn 100 ml dd NaHSO4 1M với
100 ml dd NaOH 2M đợc dd D
Viết PTHH xảy ra? Cô cạn dd D thì thu
đợc hỗn hợp những chất nào? Tính khối
lợng của mỗi chất?
2 NaHSO4 + NaOH Na2SO4 + H2O 0,1 0,1 0,1(mol)
nNaHSO4=0,1 1=0 , 01(mol)
nNaOH=0,1 2=0,2(mol)
nNaOHd = 0,2 – 0,1 =0,1 (mol)Cô cạn dd thu đợc hỗn hợp gồm: NaOH và
a Kiến thức:
16
Trang 17Củng cố các kiến thức về axit – bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịchcác chất điện li
b Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm trong ống nghiệm với một lượng nhỏ hoáchất
c Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận và tỉ mỉ và niềm say mê nghiên cứu khoa học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV
* D ụ ng c ụ :
-Đĩa thuỷ tinh, Ống hút nhỏ giọt
-Bộ giá thí nghiệm đơn giản (đế sứ và cặp ống nghiệm gỗ)
-Ống nghiệm, thìa xúc hoá chất bằng đũa thuỷ tinh
*Hoá chất:
-Dd HCl 0,1M, Giấy đo độ pH, dd NH4Cl 0,1M, dd CH3COONa 0,1M, dd NaOH 0,1M,
dd Na2CO3 đặc, dd CaCl2 đặc, dd phenolphtalein, ddCuSO4 1M, dd NH3 đặc
b) Chuẩn bị của HS: đọc trước bài học: Đọc trước nội dung thực hành.
3 Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ:(5’)
* Sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
* Các kiến thức có liên quan
b) Dạy nội dung bài mới:(30’)
Thí nghiệm 1:
Tính axít – bazơ:
- Đặt mẫu giấy pH trên đĩa thủy tinh
(hoặc đế sứ giá thí nghiệm cải tiến)
nhỏ lên mẫu giấy đó một giọt dung
Nhận xét màu kết tủa tạo thành
b Hòa tan kết tủa thu được ở thí
nghiệm a bằng HCl loãng, quan sát?
c.Lấy vào ống nghiệm khoảng 2mldd
NaOH loãng nhỏ vào đó vài giọt dd
Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn
- So sánh màu của mẩu giấy với mẫu chuẩn
để biết giá trị pH
- Quan sát và giải thích
Làm thí nghiệm theo hướng dẫn
- Nhận xét màu kết tủa tạo thành
- Quan sát
Nhận xét màu của dung dịch
Trang 18phenolphtalein
- Nhỏ từ từ ddHCl loóng vào, vừa nhỏ
vừa lắc cho đến khi mất màu, giải
thớch?
d Cho dung dịch CuSO4 + NaOH,
Hũa tan kết tủa bằng dung dịch NH3
đặc
Quan sỏt cỏc hiện tượng xảy ra
- Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
dưới dạng phõn tử và ion rỳt gọn
c Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà: (10’)
- Hướng dẫn học sinh viết tường trỡnh
- Nờu lại cỏc hiện tượng quan sỏt được từ đú rỳt ra kiến thức cần nắm
- Chuẩn bị để tiết sau kiểm tra
Bổ xung – rỳt kinh nghiệm:
-*** -Ngày soạn:………… -*** -Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 10 KIỂM TRA MỘT TIẾT 1.Mục tiờu
a Kiến thức:
Kiểm tra, đỏnh giỏ mức độ nắm vững kiến thức của học sinh
b Kỹ năng:
Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản trong việc giải cỏc bài tập húa học
c Thỏi độ:
- í thức nghiờm tỳc trong kiểm tra và học tập
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Đề và đỏp ỏn
18
Trang 19b) Chuẩn bị của HS: Ôn tập chương I
3 Tiến trình bài dạy
Nội dung đề:
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Trang 20
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
- Hiểu được tính chất vật lý, hóa học của nitơ
- Biết phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm
- Hiểu được ứng dụng của nitơ
20
Trang 21b Kyừ naờng :
- Vieỏt caỏu hỡnh electron , coõng thửực caỏu taùo phaõn tửỷ
-Suy ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Nitụ, choùn caực vớ duù phaỷn ửựng hoaự hoùc ủeồ minh hoaù -Bieỏt ủoùc , toựm taột thoõng tin veà tớnh chaỏt vaọt lyự, ửựng duùng ủieàu cheỏ Nitụ
c Thái độ
- Rèn thái độ nghiêm túc, say mê
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Phiếu học tập, bình đựng khí nitơ, 1 con cào cào
b) Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tử, liên kết hoá học
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ :Kết hợp trong quá trình học bài mới
b) Dạy nội dung bài mới:
1 Cho N(Z=7), hãy viết cấu hình
electron nguyên tử của N, xác định vị
G: Cho H quan sát lọ đựng khí nitơ
Nhân xét trạng thái, màu sắc, mùi vị
của nitơ?
G: Cho con cào cào vào bình đựng khí
nitơ H quan sát, nhận xét
Hoạt động 4(10'): Tìm hiểu tính chất
hoá học của nitơ
? Dựa vào CT phân tử nitơ có nhận xét
gì về khả năng hoạt động hoá học của
nitơ?
? Chúng ta đã gặp những hợp chất nào
của nitơ? Xác định số oxi hoá của N
trong các hợp chất đó? Từ đó dự đoán
tính chất hoá học của nitơ?
? Hãy chứng minh tính oxi hoá của
-Coõng thửực electron : : N ::: N :
- Coõng thửực caỏu taùo :
N N Liên kết ba trong phân tử N rất bền vững
II- Tính chất vật lí
- Chất khí, không màu, không mùi, không vị,hơi nhẹ hơn không khí, tan ít trong nớc, hóalỏng ở to = -196oC
Nitơ không duy trì sự sống, sự cháy
III- Tính chất hoá học
Do liên kết ba trong phân tử nitơ rất bền nênnitơ kém hoạt động hoá học ở nhiệt độ th-ờng, N2 khá trơ về mặt hoá học nhng ở nhiệt
độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn và có thểtác dụng đợc với nhiều chất
Các hợp chất đã gặp của nitơ: NO, N2O,
Trang 22? Xác định số oxi hoá của nitơ trong
các phản ứng?
? Có nhận xét gì về số oxi hoá của nitơ
khi nó thể hiện tính oxi hoá?
G: Đặt câu hỏi:
? Tại sao lại có hiện tợng ma axit?
G: Dẫn dắt H trả lời câu hỏi trên từ đó
rút ra tính khử của nitơ
G: Nhấn mạnh lại tính oxi hoá và tính
khử của nitơ (tính oxi hoá vẫn là chủ
yếu)
Hoạt động 5(4'): Tìm hiểu trạng thái
tự nhiên của nitơ
G: Yêu cầu H nghiên cứu SGK
Hoạt động 6(7'): Tìm hiểu quá trình
G: Giới thiệu cách điều chế trong PTN
Hoạt động 7(4'): Tìm hiểu ứng dụng
của nitơ
G: Yêu cầu H qua thực tế và SGK rút
ra ứng dụng của nitơ
suaỏt cao vaứ coự xuực taực :
(Không màu) (màu nâu đỏ)
IV- Trạng thái tự nhiên Điều chế
1 Trạng thái tự nhiên
- Ở dạng tự do: chiếm khoảng 80% thể tớch
khụng khớ,
- Ở dạng hợp chất, nitơ cú nhiều trong
khoỏng vật NaNO3 (Diờm tiờu): cũn cú trongthành phần của protein, axit nucleic, vànhiều hợp chất hữu cơ thiờn nhiờn
2 Điều chế
a) Trong công nghiệp
- Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng, thunitơ ở -196 0C, vận chuyển trong cỏc bỡnhthộp, nộn dưới ỏp suất 150 at
- Trong cụng nghiệp dựng để tổng hợp NH3,
từ đú sản xuất ra phõn đạm, axớt nitrớc Nhiều nghành cụng nghiệp như luyện kim,thực phẩm, điện tử Sử dụng nitơ làmmụi trường
c Củng cố luyện tập (4') : Củng cố bài 1, 2 - SGK
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3’).
-Tớnh chất húa học cơ bản của Nitơ: Tớnh oxi húa và tớnh khử Phương phỏp điều chế Nitơ
trong CN và trong PTN
- Làm cỏc BT cũn lại của SGK và bài tập SBT
Bài làm thêm:
22
Trang 23Bài 1: Cho 4 lit N2 và 14 lit H2 vào bình phản ứng , hỗn hợp thu được sau phản ứng có V
= 16,4 lit Tính thể tích NH3 và hiệu suất của phản ứng ?
Bài 2: Giải thích câu ca dao :
‘ lúa chiêm lấp ló đầu bờ
hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên’
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
a Kiến thức : Thông qua các hoạt động học sinh có thể
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo của Amoniac
- Phát biểu được những tính chất vật lý
- Phát biểu được tính chất hoá học của Amoniac : tính bazơ , tính khử
- Nêu được ứng dụng và điều chế NH3 trong PTN và trong công nghiệp
b Kỹ năng :
- Suy đốn tính chất cơ bản của NH3, từ đặc điểm cấu tạo phân tử Amoniac
- Quan sát các thí nghiệm hoặc tìm các ví dụ để kiểm tra những dự đoán và kết luận vềtính chất của NH3
- Viết phương trình biểu diễn tính chất hoá học của NH3
- Biết đọc, tóm tắt thông tin về ứng dụng quan trọng của NH3 và điều chế NH3
c Thái độ:
- Nâng cao tình cảm yêu khoa học
- Cĩ ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 24a) Chuẩn bị của GV: Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ ống nghiệm, chậu thuỷ tinh
Húa chất: NH3,H2O, CuO, NH4Cl, dd NaOH, Phenolphtalein
Tranh hỡnh SGK
b) Chuẩn bị của HS: Học bài cũ và đọc trước nội dung bài học
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nờu tớnh chất húa học của nitơ? Lấy cỏc vớ dụ minh hoạ? Tại sao ở đk thường nitơ trơ vềmặt hoỏ học?
b) Dạy nội dung bài mới: (38’):
Hoạt động 1(1’): Tổ chức tỡnh huống dạy học
Nitơ cú nhiều số oxi hoỏ trong hợp chất NH3 nitơ cú số oxihoỏ là -3 Vậy NH3 là chất gỡ?cấu tạo, tớnh chất ra sao, ta nghiờn cứu bài mới
24
Hoạt động 2 (4’): Tỡm hiểu cấu tạo phõn
tử nitơ
? Hóy mụ tả sự hỡnh thành liờn kết trong
phõn tử NH 3 ? Viết cụng thức electron,
cụng thức cấu tạo của NH 3 ?
? Quan sỏt sơ đồ cấu tạo 2.2 SGK cho
nhận xột về cấu tạo của phõn tử nitơ?
G bổ xung
Hoạt động 3 (5’): Tỡm hiểu tớnh chất vật
lớ
G: Cho học sinh quan sỏt bỡnh đựng khớ
NH3 Nhận xột Trạng thỏi, màu sắc, mựi?
G: Làm thí nghiệm tính tan của NH3 H
quan sát nhận xét?
Hoạt động 4 (8 ’ ): Tìm hiểu tính bazơ yếu
của amoniac
? Những phản ứng nào chứng tỏ tính
bazơ yếu của NH 3 ?
? Amoniac là 1 bazơ yếu vậy theo
A-re-ni-uyt phơng trình điện li của NH 3 ntn?
? Trong dd amoniac có những phần tử
nào?
G: Yêu cầu H lấy VD của NH3 với axit
GV hướng dẫn thớ nghiệm NH3 + HClđặc
G: NH3 Tỏc dụng với dung dịch muối của
nhiều kim loại, tạo kết tủa hiđroxit của
chỳng
G: Lu ý khả năng tạo phức của các muối
Cu2+, Zn2+, Ag+
Một nguyờn tử N liờn kết với 3 nguyờn tử
H bằng 3 liờn kết CHT cú cực (Nitơmang điện õm, hiđro mang điện dương)
- CT e CTCT
H : N: H H – N – H
H
H Phõn tử NH3 cú cấu tạo hỡnh chúp đỏy làtam giỏc đều, nguyờn tử N ở đỉnh thỏpcũn 3 nguyờn tử H nằm ở 3 đỉnh của tamgiỏc đều
Phõn tử NH3 là phõn tử phõn cực
Al3++3NH3+3H2 Al(OH)3 + 3NH4+
2
Fe+2NH3+2H2OFe(OH)2+2NH4
Lu ý một số muối có khả năng tạo phứcchất: Cu2+, Zn2+, Ag+
CuSO4 +2NH3 +2H2O (NH4)2SO4 +Cu(OH)2
Nếu NH3 dCu(OH)2 +4 NH3 [Cu(NHCu(NH3)4](OH)2
Trang 25C Củng cố luyện tập: (3’): Củng cố lại kiến thức lớ thuyết
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2’):
-Tớnh chất vật lý và tớnh chất húa học của NH3 Phương phỏp điều chế NH3, cỏc yếu tố ảnhhưởng đến hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế
Bổ xung – rỳt kinh nghiệm:
- Tớnh chất húa học của muối amoni
- Vai trũ quan trọng của amiac và muối amoni trong đời sống và trong kỹ thuật
HS biết:
- Phương phỏp điều chế amoniac trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp
b Kỹ năng:
- Dựa vào cấu tạo phõn tử để giải thớch tớnh vật lý, húa học muối amoni
- Rốn luyện khả năng lập luận logic và khả năng viết cỏc phương trỡnh trao đổi ion
c Thỏi độ:
- Nõng cao tỡnh cảm yờu khoa học
- Cú ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Dụng cụ: ống nghiệm, pipét, đèn cồn
Húa chất: NH4Cl, (NH4)2CO3, HCl, NaOH, AgNO3,
Trang 26b) Chuẩn bị của HS: Học bài cũ và đọc trước nội dung bài học.
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: (5’):
* Nờu tớnh chất húa học của Amoniac? VD minh họa?
b) Dạy nội dung bài mới(37’):
Hoạt động 1 (1 ’ ): Tổ chức tình huống học tập
- Cho HS quan sỏt tinh thể muối amoni clorua
Vậy muối amoni cú những tớnh chất gỡ?
Hoạt động 2 (9 ’ ): Tìm hiểu tính chất
vật lí của muối amoni
? Qua hoạt động 1 rút ra trạng thái
màu sắc của muối amoni?
G: Yêu cầu H hoà tan muối amoni
clorua vào nớc, nhận xét độ tan của
muối?
Hoạt động 3 (22 ’ ): Tìm hiểu tính chất
hoá học của muối amoni
? Hãy dự đoán những tính chất của
muối amoni?
G: Yêu cầu H làm các thí nghiệm minh
hoạ? Viết phơng trình phản ứng dạng
phân tử và ion rút gọn?
G: Khi đun núng, cỏc muối amoni dễ
bị nhiệt phõn, tạo thành những sản
Ion NH4+ khụng cú màu
II- Tính chất hoá học
1 Phản ứng trao đổi ion
a) Tác dụng với axit
(NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
b) Tác dụng với bazơ
(NH4)2SO4+ 2 NaOH 2NH3↑ + Na2SO4 +2H2O
NH4HCO3r NH3 +CO2 + H2O
b Muối tạo bởi axớt cú tớnh oxi húa:
- Như axớt nitrơ, axớt nitric khi bị nhiệt phõncho ra N2 hoặc N2O và nước
Trang 27-Tớnh chất húa học của muối amoni, phương phỏp điều chế.
- Làm cỏc bài tập cũn lại của SGK và SBT
Bổ xung – rỳt kinh nghiệm:
- Hiểu được tớnh chất vật lý, húa học của axớt nitric và muối nitrat
- Biết phương phỏp điều chế axớt nitric trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp
b Kỹ năng:
- Rốn kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng oxihúa - khử và phản ứng trao đổi ion
- Rốn kỹ năng quan sỏt, nhận xột và suy luận logic
c Thỏi độ:
- Thận trọng khi sử dụng húa chất
- Cú ý thức giữ gỡn an toàn khi làm việc với húa chất và bảo vệ mụi trường
2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ đỡ, ống nhỏ giọt, đốn cồn
Hoỏ chất: Axớt HNO3 đặc và loóng, dd H2SO4 loóng, dd BaCl2, dd NaNO3, NaNO3,Cu(NO3)2, Cu, S
b) Chuẩn bị của HS: Học bài cũ và đọc trước nội dung bài học.
3 Tiến trỡnh bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
NH4NO2 N2 D NH3 D NH4Cl NH4NO3
o
t
?Trả lời:
NH4NO2
o
t
N2 + 2H2O
Trang 28b) Dạy nội dung bài mới (37 ):’):
Hoạt động 1 (1 ):’): Tổ chức tình huống dạy học
Tiết trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu một số hợp chất của nitơ: NH3, muối amoni Bài hômnay chúng ta cùng tìm hiểu một hợp chất có vai trò rất quan trọng: axit HNO3 và muốinitrat
Hoạt động 2 (4 ’ ): Tìm hiểu cấu tạo
phân tử HNO3
? Viết CTCT của HNO 3 và xác định số
oxi hoá, hoá trị của nitơ?
Hoạt động 3 (5 ’ ): Tìm hiểu tính chất
vật lí của HNO3
G: Cho H quan sát lọ đựng HNO3 đậm
đặc, cho nhận xét một số tính chất vật
lí của HNO3?
G: bổ xung thêm: Axit HNO3 cất giữ
lõu ngày cú màu vàng do NO2 phõn
huỷ tan vào axit cần cất giữ trong
bỡnh sẫm màu, bọc bằng giấy đen …
Hoạt động 4 (18 ):’): Tìm hiểu tính chất
hoá học của HNO3
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của
H 2 SO 4 đã học ở lớp 10? Từ đó dự đoán
những tính chất của HNO 3 ?
G: Yêu cầu H tự lấy các VD minh hoạ
tính axit của HNO3
? Tại sao HNO 3 lại có tính oxi hoá?
G: Làm thí nghiệm HNO3l tác dụng với
Cu
G: Có thể cung cấp một số thông tin
cho H
-Muối tạo thành cú húa trị cao nhất
- Fe, Al bị thụ động húa trong dung
dung dịch axit cú màu vàng hoặc nõu
- Axớt nitric tan vụ hạn trong nước (Thực tế dựng HNO 3 68%)
2 Tính oxi hoá
Trong HNO3, N cú số oxi húa cao nhất +5,trong phản ứng cú sự thay đổi số oxi húa, sốoxi húa của nitơ giảm xuống giỏ trị thấp hơnTuỳ vào nồng độ của axớt và bản chất củachất khử mà HNO3 cú thể bị khử đến: NO2,
NO N2O, N2, NH4NO3
a Với kim loại:
- HNO3 oxihúa hầu hết cỏc kim loại (trừvàng và platin) khụng giải phúng khớ H2, doion NO3 cú khả năng oxihoỏ mạnh hơn H+
28
Trang 29- Hỗn hợp 1thể tích HNO3 và 3 thể tích
HCl được gọi là nước cường thủy, có
thể hòa tan vàng hay platin
G: làm thí nghiệm: S + HNO3 đun
nóng nhẹ sau đó cho vài giọt BaCl2?
G: Yªu cÇu H nghiªn cøu h×nh
2.7-SGK ®a ra ph¬ng ph¸p ®iÒu chÕ trong
PTN
? Trong công nghiệp HNO 3 điều chế từ
nguồn nguyên liệu nào? chia làm mấy
giai đoạn? Viết phương trình?
* Với những kim loại có tính khử yếu: Cu,
5Mg + 12HNO3(l) 5Mg(NO3)2 + N2 +6H2O
4Zn + 10HNO3(l) Zn(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
b) Víi phi kim
Thấy thoát khí màu nâu có NO2 Khi nhỏdung dịch BaCl2 thấy có kết tủa màu trắng
có ion SO42 -
S + 6HNO3(đ) H2SO4 +6NO2 +2H2O
C + 4HNO3(đ) CO2 + 4NO2 + 2H2O
P + 4HNO3(đ) P2O5+ 4NO2 + 2H2O c)Víi hîp chÊt
3FeO +10HNO3(l) 3 Fe(NO3)3 + NO +5H2O
- Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3 :
4NO2 +2H2O +O2 4HNO3
- Dung dịch HNO3 thu được có nồng độ 60
Trang 30-62% Chưng cất với H2SO4 đậm đặc thuđược dd HNO3 96 – 98 %
- GV tĩm tắt các giai đoạn bằng sơ đồ
NH3 → NO → NO2 → HNO3
c Củng cố luyện tập(2’):
-Tính chất của HNO3, phương pháp điều chế HNO3 trong PTN và trong CN
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2’):
- Làm các bài tập SGK và SBT
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 15: Axit nitric vµ muèi nitrat (tiếp)
1.Mục tiêu
a Kiến thức:
- Hiểu được tính chất vật lý, hĩa học của axít nitric và muối nitrat
- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp
b Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihĩa - khử và phản ứng trao đổi ion
- Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét và suy luận logic
c Thái độ:
- Thận trọng khi sử dụng hĩa chất
- Cĩ ý thức giữ gìn an tồn khi làm việc với hĩa chất và bảo vệ mơi trường
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Các tư liệu liên quan đến muối nitrat
-Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, giá đỡ NaNO3, Cu(NO3)2, H2SO4
b) Chuẩn bị của HS: Học bài cũ và đọc trước nội dung bài học.
3 Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra bài cũ: (7’)
Hãy kể tên một số muối nitrat mà em biết?
Muối nitrat có nhiều ứng dụng với cuộc sống , vậy chúng có những tính chất gì ? Bàihơm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu
30
Trang 31Hoạt động 2 (5’): Tìm hiểu tính chất vật
lí của muối nitrat
?Muối nitrat là gì? cho ví dụ?
? Nghiên cứu bảng tính tan cho biết đặc
điểm về tính tan của muối nitrat ?
GV làm thí nghiệm: hoà tan các muối
hóa học của muối nitrat
? Khi đun nóng muối nitrát bị phân hủy
của muối nitrat
G: Yêu cầu H nghiên cứu SGK và thực
tế cuộc sống rút ra ứng dụng của muối
I Tính chất của muối nitrat
Muối của axit nitric gọi là muối nitrat
Ví dụ: NaNO3, Cu(NO3) …
H nghiên cứu trả lời
HS quan sát thí nghiệm và giải thích
Viết phương trình điện ly của một sốmuối: KNO3, NH4NO3
1 Tính chất vật lý:
- Dễ tan trong nước và chất điện ly mạnh.Trong dung dịch, chúng phân ly hoàn toànthành các ion
a Muối nitrat của các kim loại hoạt động:
- Bị phân hủy thành muối nitrit + khí O2
2KNO3 2KNO3 +O2 b Muối nitrat của các kim loại từ Mg Cu:
- Bị phân hủy thành oxit kim loại + NO2 +
c Muối của những kim loại kém hoạt động:
- Bị phân hủy thành kim loại + NO2 + O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
- Ở nhiệt độ cao muối nitrat là nguồn cung cấp oxi Cho muối nitrat vào than nóng đỏ, than bùng cháy, hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ dễ bắt cháy.
3 Nhận biết ion nitrat:
- Khi có mặt ion H+ và NO3- thể hiện tính oxihóa giống như HNO3
- Vì vậy dùng Cu + H2SO4(l) để nhận biếtmuối nitrat
Ví dụ:
3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4(l) 3Cu(NO3)2+2NO+ 4Na2SO4 + 4H2O
3Cu+8H++2NO3-3Cu2+ + 2NO +4H2O
2NO + O2 2NO2 (nâu đỏ )
II- Ứng dụng
Dùng để làm phân bón hóa học
Trang 32Hoạt động 5 (5’): Tìm hiểu chu trình
của nitrơ trong tự nhiên
? Trong tự nhiên Nitơ tồn tại ở đâu?
dạng nào? luân chuyển trong tự nhiên
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2’):
-Làm các bài tập còn lại của SGK và SBT
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
- Viết các phương trình phản ứng oxi hóa khử
- Giải một số bài tập có liên quan
c Thái độ:
- Hình thành cho học sinh niềm say mê học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Phiếu học tập, hệ thống câu hỏi và bài tập
Phiếu học tập: Hãy điền các kiến thức vào bảng sau
Đơn chất
(N2)
Amoniac(NH3)
Muốiamoni (NH4+ )
Axít nitric (HNO3)
Muối nitrat (NO3-)CTCT
Trang 33a) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyện tập
b) Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ
bản
G: Yêu cầu HS điền các phần kiến
thức vào các chỗ trống trong phiếu
học tập
Hoạt động 2: Làm các bài tập
Bài 1: Viết các phương trình phản
ứng thực hiện các dãy chuyển hóa
phản ứng giữa kim loại Mg vơi axit
HNO3 có nồng độ trung bình là đi
Bằng phương pháp hóa học hãy
nhận biết các dung dịch sau: NH3,
(NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4
Viết các phương trìng phản ứng
Bài 4
Dẫn 2,24 lit khí NH3 ( đkc) đi qua
ống đựng 32g CuO nung nóng thu
Bài 4:
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O 0,1mol 0,15 0.05
VB = 0,05 × 22,4
=> nCuO dư = 32/80 – 0,15 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
=>V =
Trang 34Ngâm chất rắn A trong dd HCl 2M
dư Tính V dd axit đã tham gia
phản ứng ?
c Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’): Về nhà ơn lại bài, nghiên cứu trước bài mới và
làm thêm bài tập sau:
Cho 50ml dd NH3 cĩ chứa 4,48 lít khí NH3 (đktc) tác dụng với 450 ml dd H2SO4 1M Viết phương trình phản ứng?
Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được? coi các chất điện li hồn tồn
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 17: PHOT PHO
1.Mục tiêu
a Kiến thức:
- Biết cấu tạo phân tử và các dạng thù hình của photpho
- Biết tính vật lý hĩa học của photpho
- Biết phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho
b Kỹ năng:
HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất vật lý, hĩa học của photpho để giảiquyết các bài tập
c Thái độ:
- Hình thành cho học sinh niềm say mê học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Hĩa chất: Photpho đỏ, photpho trắng
Dụng cụ: Ống nghiệm, giá sắt, kẹp gỗ, đèn cồn
b) Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài cũ và đọc trước nội dung bài mới.
3 Tiến trình bài dạy
a) Kiểm tra 15 phút :
Câu 1 : Hoàn thành chuỗi phản ứng :
NH3 NO NO2 HNO3 NH4NO3 KNO3
o
t
?
Câu 2 : Bằng phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau :
(NH4)2SO4 , NH4NO3 , NaOH , NaNO3 , NaCl
b) Bài mới :
Ho
ạt động 1 (2’): Tổ chức tình huống học tập
Dạng thù hình là gì? ngồi các chất cĩ dạng thù hình mà các em đã học, cĩ một chất cũng
cĩ 2 dạng thù hình đĩ là P đỏ và P trắng Bài hơm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu
Hoạt động 2 (3’): Tìm hiểu vị trí và cấu I.Vị trí của nguyên tố photpho
34
Trang 35hình electron của P
GV treo BTH cho HS xác định vị trí
của P ?
?Viết cấu hình electron và xác định
công hoá trị có thể có của P?
Hoạt động 3 (10’): Tìm hiểu tính chất
vật lí của P
? Photpho có mấy dạng thù hình ?
GV cho học sinh quan sát 2 mẫu P đỏ và
P trắng
? Sự khác nhau về tính chất vật lý của
các dạng thù hình là gì ?
GV làm thí nghiệm:
Cho vào ống nghiệm 1 ít P đỏ, đậy
miệng ống nghiệm bằng bơng xốp
Đun ống nghiệm trên đèn cồn cho đến
-Có thể có cộng hoá trị là 3 hoặc 5
- Dễ nĩng chảy bay hơi, t0 = 44,10C
- Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
- Khơng tan trong nước nhưng tan trongdung mơi hữu cơ: C6H6, ete
- Khơng tan trong bất kỳ dung mơi nào
- Khơng Oxyhố chậm khơng phát sáng
- Bền trong khơng khí ở điều kiện thường,bền hơn P trắng
- Khi đun nĩng khơng cĩ khơng khí P đỏ
P trắng
Vậy: Hai dạng thù hình này cĩ thể chuyển
hố cho nhau
III Tính ch ất hĩa học
P cĩ các số oxi hố: -3, 0, +3, +5
Cĩ thể thể hiện tính khử và tính oxi hố
Độ âm điện P < N Nhưng P hoạt động hĩahọc hơn N2 vì liên kết N ≡ N bền vững
* P trắng hoạt động hơn P đỏ
1 Tính oxi hĩa:
Tác dụng với một số kim loại mạnh ( K,
Na, Ca, Mg )
Trang 36-GV bổ sung:
Hoạt động 5 (3’): Tìm hiểu ứng dụng và
điều chế
? Hãy nêu những ứng dụng của P?
? Trong công nghiệp P sản xuất bằng
a Tác dụng với oxi:- HS lên bảng viết
c Tác dụng với các hợp chất:
Ngoài tính chất tác dụng với một số kimloại và phi kim, P còn tác dụng với một sốhợp chất
- Dạng thù hình của P, sự chuyển hóa giữa 2 dạng thù hình Tính chất hóa học của P, ứng
dụng, điều chế Tìm hiểu trạng thái tự nhiên của P
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà(2’):
- Làm các bài tập của SGK và bài tập SBT
36
Trang 37Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 18: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
1.Mục tiêu
a Kiến thức:
- Biết cấu tạo phân tử của axít photphoric
- Biết tính chất vật lý, hóa học của axít photphoric
- Biết tính chất và nhận biết muối photphat
- Biết ứng dụng và điều chế axít photphoric
b Kỹ năng:
Vận dụng kiến thức về axit photphoric và muối photphat để giải các bài tập
c Thái độ:
- Hình thành cho học sinh niềm say mê học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV
Hóa chất: H2SO4đặc, dung dịch AgNO3, dd Na3PO4, dd KNO3
Dụng cụ: ống nghiệm
b) Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài cũ và đọc trước nội dung bài mới.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi:
- So sánh cấu tạo và tính chất lí hóa học của P trắng và P đỏ?
- Nêu tính chất hóa học của P? cho ví dụ minh hoạ?
b Bài mới:
Hoạt động 1 (1’): Tổ chức tình huống học tập
H3PO4 có tính chất gì giống và khác HNO3? để biết điều đó ta nghiên cứu bài mới
37
Hoạt động 2 (3’): Tìm hiểu cấu tạo phân tử
H3PO4
? Viết CTCT của H 3 PO 4 ?
? Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử là gì? Xác định số oxi hóa của P?
A- Axit photphoric I- Cấu tạo phân tử
H – O
H – O – P = O
H – O Hay H – O
H – O – P O
Trang 38c Củng cố luyện tập: (2p)
-Tính chất hóa học của H3PO4, phương pháp điều chế Tính chất của muối photphat, phảnứng nhận biết muối photphat
- So sánh tính chất của HNO3 với H3PO4? giải thích?
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà(2’):
- Học bài cũ, nghiên cứu trước bài mới
- Làm các bài tập SGK và SBT
Bổ xung – rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:………… Ngày dạy……….Dạy lớp……
Ngày dạy……….Dạy lớp……
Tiết 19: Phân bón hóa học
1.Mục tiêu
a Kiến thức:
- Biết được nguyên tố dinh dưỡng nào cần thiết cho cây trồng
- Biết được thành phần một số loại phân bón thường dùng
- Biết cách bảo quản và sử dụng một số phân bón hoá học
b Kỹ năng:
- Có khả năng nhận biết một số loại phân bón hoá học
- Có khả năng đánh giá chất lượng từng loại phân bón hoá học
c Thái độ:
- Xây dựng ý thức ham tìm hiểu thực tiễn và vận dụng lí thuyết vào phục vụ cuộcsống, ý thức bảo vệ môi trường
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a) Chuẩn bị của GV: Tranh ảnh, tư liệu về sản xuất các loại phân bón ở Việt Nam
b) Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài cũ và đọc trước nội dung bài mới.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Hoàn thành chuỗi phản ứng:
HNO3 H3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4 Ca3(PO4)2
b) Dạy nội dung bài mới:
Ho
ạt động 1 (1’): Tổ chưc tình huống học tập
G: Hãy kể tên một số loại phân mà em biết?
38
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 2 (12’): Tìm hiểu về phân
? Đặc điểm của phân đạm amoni?
? Cĩ thể bĩn phân đạm amoni với vơi
bột để khử chua được khơng? tại sao?
? Phân amoni chia làm mấy loại?
? Lấy ví dụ về phân đạm nitrat? Cách
điều chế?
? Phân đạm amoni và phân đạm
nitrat có điểm gì giống và khác
nhau ?
? Vùng đất chua nên bón phân gì ?
vùng kiềm thì sao ?
G: Đưa ra CT phân urê, cách điều chế
? Tại sao Urê được sử dụng rộng
rãi ?
? Giai đoạn nào của cây trồng đòi
hỏi nhiều phân đạm hơn ?
?Loại cây trồng nào đòi hỏi nhiều
phân đạm hơn ?
Ho
ạt động 3 (10’): Tìm hiểu phân lân
? Phân lân là gì ?
? Có mấy loại phân lân ?
? Cách đánh giá độ dinh dưỡng ?
? Nguyên liệu sản xuất ?
I- Phân đạm
H nghiên cứu SGK và thực tế trả lời
Phân đạm là những hợp chất cung cấp Nitơ
cho cây trồng
- Tác dụng: kích thích quá trình sinh trưởng
của cây, tăng tỉ lệ protêin thực vật
- Độ dinh dưỡng đánh giá bằng %N trong
cĩ mơi trường axit
- Khơng thể được vì xảy ra phản ứng:
CaO + NH4+ Ca2+ + NH3 + H2O
2 Phân đạm nitrat
- Là các muối Nitrat NaNO3, Ca(NO3)2 …
- Điều chế: Muối cacbonat + HNO3 Đều chứa N
-Amoni cĩ mơi trường axit cịn Nitrat cĩ mơi trường trung tính
=> Vùng đất chua bĩn nitrat vùng đất kiềm bĩn amoni
3 Phân Urê
CTPT: (NH2)2CO, 46%NĐiều chế :
CO2 + 2NH3 (NH2)2CO + H2O
- do urê trung tính và hàm lượng nitơ cao
- giai đoạn sinh trưởng của cây
II- Phân lân
Cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion
photphat PO4
3-Cần thiết cho cây ở thời kỳ sinh trưởng
Đánh giá bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phầncủa nó
Nguyên liệu : quặng photphoric và apatit
1 Phân lân nung chảy:
- Thành phần: hỗn hợp photphat và silicat
Trang 40? Tại sao phân lân tự nhiên và phân
lân nung chảy không tan trong nước
nhưng vẫn sử dụng làm phân bón ?
? Super photphat đơn và super
photphat kép giống và khác nhau như
thế nào ?
? Tại sao gọi là đơn , kép ?
Hoạt động 4 (5’): Tìm hiểu phân kali
? Phân Kali là gì ?
? Những loại hợp chất nào được dùng
làm phân kali ?
? Phân kali cần thiết cho cây như thế
nào ?
Ho
ạt động 5 (7’): Tìm hiểu một số loại
phân khác
?Phân hỗn hợp và phân phức hợp
giống và khác nhau như thế nào ?
?Có những loại phân hỗn hợp và
phức hợp nào ? cho ví dụ ?
? Phân vi lượng là gì ?
? Tại sao phải bón phân vi lượng cho
của canxi và magiê
- Chứa 12-14% P2O5
- Khơng tan trong nước, thích hợp cho lượngđất chua
2 Phân lân tự nhiên:
Dùng trực tiếp quặng photphat làm phân bĩn
Do được mốt số vi khuẩn trong đất phân huỷ
3 Super photphat :
- Thành phần chính là Ca(H2PO4)2
a Sper photphat đơn :
– Chứa 14-20% P2O5
– Điều chế :
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 2CaSO4 + Ca(H2PO4)2
b .Super photphat kép :
– Chứa 40-50% P2O5
- Sản xuất qua 2 giai đoạn :
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2
III PHÂN KALI :
- Cung cấp nguyên tố Kali cho cây dưới
dạng ion K+
- Tác dụng : tăng cường sức chống bệnh ,
chống rét và chịu hạn của cây
- Đánh giá bằng hàm lượng % K2O
IV MỘT SỐ LOẠI PHÂN KHÁC :
1 Phân hỗn hợp và phân phức hợp :
- Là loại phân chứa đồng thời hai hoặc 3 nuyên tố dinh dưỡng cơ bản
* Phân hỗn hợp :
- Chứa cả 3 nguyên tố N , P , K được gọi làphân NPK
- Nó được trộn từ các phân đơn theo tỉ lệ N:P:K nhất định tuỳ theo loại đất trồng