Kiến thức: - Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ - Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm.. Sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc [r]
Trang 1Ngày
Tiết 17
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
-
chúng là vô )
-
2 Kỹ năng:
-
3 Thái độ:
- Rèn tính
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: MTBT Casio f(x) 500MS,
* H tr
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (7’)
phân
1,25 ; 2,12(34) ; 4,3765 ; 3,(52) ; 3,14519876
3 Nội dung bài mới:
a
chúng
3,14519876 là X# ) hay là ,/ (& ,Q ? Trong này chúng ta d tìm ;#
b
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số vô tỉ
GV: V
HS: Quan sát
GV:
4Pc tính ntn ?
HS: J=8 (g
GV:
ta có
HS: x2 = 2(m2)
GV: V x = ?
HS suy
GV ngPg ta tìm 4
x = 1,41421356
GV: Có
HS: x là
theo ,/ chu kì nào 8
GV: HQ +# 0,414213526 là
nào là vô ) ?
HS: Nêu
Hoạt động 2: Khái niệm về căn
thức bậc hai
GV: Cho ví 23 F vô ) ?
HS: SE ví 23
GV:
3 và –3 là các mà bình phPmng
Ta nói 3 và –3 là các c-n 2 9
5 và –5
GV: Qua 2 ví 23 trên, c-n 2
1 là gì ?
HS: Nêu
GV: J sao cho trPQ 8 không
1 0 vô ) (8’) Bài toán:
là:
1 1 = 1 (m2)
vuông ABCD là:
2 1 = 2 m2
b)
x2 = 2 (m2)
x = 1,41421356 là không
* Định nghĩa:
phân vô các vô ) kí +# là I
Ví 23 1,23456789158
3,14351786
2 Khái niệm về căn bậc 2: (15’)
Ví 23 32 = 9 (-3)2 = 9
3 và –3 là các c-n hai 9
52 = 25 (-5)2 = 25
5 và –5 là các c-n hai 25
?1
1m
C
D F
B E
A
Trang 3âm ?
HS vì không có nào bình phPmng
là ,/ âm
GV: Cho HS làm ?1
GV: Trong
”
HS: x=2 a x=–2
GV: Tìm các c-n 2 16;0
HS:
GV: C-n 2 –16= ?
HS: c-n 2
GV: Qua các ví 23 em hã cho
nào ?
GV: Cho HS làm ?2
HS:
GV Ta 16= 4 4úng hay sai?
HS: Sai, không 4Pc
GV: Vì 16 là ký +# ) c-n 2
dPmng 16
GV: w bài toán 1, x2 =2 thì x= ?
HS: x= 2 a x=- 2 Vì 8
là ,/ dPmng nên x= 2
GV: Ng
4Pc các , ,3 5 6, 7
là các vô )
Vì 22=4 và (-2)2=4 nên 2 và –2 là các c-n . 2 4
Ký +# 4=2 và - 4= -2
0 a>0 có 2 c-n 2 là a>0
và - a<0 0 a<0 không có c-n 2
?2
LPu ý:
Không 4Pc 16= 4 mà 8
=4 và - = -4
4 Củng cố:(11’)
-
- Bài 82,84(SGK)
5 Dặn dò:(5’)
-Bài 83,85,86(SGK) + 106,107,108,109(SBT)
-H
trPQ , sau 4ó E, các
-Bài
1/ So sánh: 0,123(4) và 0,1235143…
-1,(35) và –1,2356…
Trang 42/
x Q thì x I
x I thì x Q
N Z ; Z Q;
3/ Các sau 4ây nào là X# )9 nào là vô )
2 ; 2 ; ; 1; ; - ; ?
3 ( 3) 3 25 25 6
- Xem =PQ bài