1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ke hoach bo mon 11nc

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 828,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Pheùp ñoàng daïng: bieán ba ñieåm thaúng haøng thaønh ba ñieåm thaúng haøng vaø baûo toaøn thöù töï giöõa caùc ñieåm; bieán ñöôøng thaúng thaønh ñöôøng thaúng; bieán tam giaù[r]

Trang 1

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 2

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 3

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 4

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 5

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 6

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 7

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 8

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 9

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 10

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 11

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 12

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 13

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Trang 14

TG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ Đ D D H BHKN

I HÀM SỐ LƯỢNGGIÁC VÀ PHƯƠNGTRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1 Hàm số lượng giác

- Xác định được: tập xác định;

tập giá trị; tính chất chẵn – lẻ;

tính tuần hoàn; chu kỳ; khoảngđồng biến, nghịch biến của cáchàm số ysinx,ycosx,tan

yx, ycotx

- Vẽ được đồ thị của các hàmsố ysinx,ycosx,tan

yx

Ví dụ: Cho hàm số y sinx

a Tìm tập xác định

b Tìm tập giá trị

c Hàm số đã cho chẵn hay lẻ

d Hàm số đã cho có tuần hoàn không ?Cho biết chu kỳ ?

e Xác định các khoảng đồng biến vàcác khoảng nghịch biến của hàm sốđã cho

2 Phương trình lượng giác

cơ bản.

Các phương trình lượng giác

cơ bản

Công thức nghiệm

Minh hoạ nghiệm trên đường

tròn lượng giác

Kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác

cơ bản: sin x m ,

cos x m ,tan x m ,cot x m vàcông thức nghiệm

Kỹ năng:

Giải thành thạo các phương trìnhlượng giác cơ bản Biết sử dụngmáy tính bỏ túi để tìm nghiệmgần đúng của phương trình lượnggiác cơ bản

Ví dụ 1: Giải các phương trình.

a sinx 0,7321

b sin 2x 0,5

Ví dụ 2: Giải và minh hoạ trên đường tròn

lượng giác của mỗi phương trình sau:

a sinx 0,789

b 2sinx 1

3 Một số phương trình

lượng giác thường gặp.

Phương trình bậc nhất, bậc

hai đối với hàm số lượng

Ví dụ: Giải các phương trình:

Ngày đăng: 30/05/2021, 09:20

w