1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA tong hop lop 2 tuan 2

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 38,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cuûng coá veâ pheùp tröø khoâng nhôù, tính nhaåm, tính vieát, ñaët tính teân goïi thaønh phaàn vaø keát quaû cuûa pheùp tröø, giaûi toaùn coù vaên.. - Böôùc ñaàu laøm quen vôùi daïng[r]

Trang 1

TUẦN 2Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012 Buổi sáng:

TOÁN



LUYỆN TẬP I:Mục tiêu:

- Giúp HS Củng cố nhận biết 1 dm, mối quan hệ dm và cm.

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

II:Chuẩn bị:

- Mỗi HS có một thước 30 cm

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu –ghi bài

-Bài 1: yêu cầu tự làm

-Kiểm tra đánh giá

1dm = 10 cm

10 cm =1 dm3dm + 16 dm =19 dm

25 dm – 5 dm = 20 dm

-Nhắc lại

-Nêu miệng bài tập

-Mỗi HS có thước kẻ và chỉ tay vào

10 cm-Vẽ độ dài 10 cm vào bảng

-Tìm trên thước và chỉ vào 2dm (20cm)

-Trình bày chỉ trên bảng

-HS làm vào vở

-1HS làm trên bảng

-Chữa và tự chấm bài

-Quan sát SGK đọc yêu cầu

-Ghi kết quả vào bảng con

Trang 2

3 Củng cố – dặn

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc Hs về làm bài tập trong vở bài tập toán

TẬP ĐỌC (2 Tiết)



PHẦN THƯỞNG I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,

lặng yên, nửa, lặng lẽ.

-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

-Em cần làm gì để khỏi lãngphí thời gian

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Vì sao bạn nhỏ đựơc nhậnphần thưởng

-Ghi tên bài

Đọc mẫu – HD qua cách đọc

-Theo dõi phát hiện từ khó

-HD HS đọc các câu văn dài

-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn

-Theo dõi đánh giá

-2HS đọc

-Ngày hôm qua đâu rồi

-Quan sát tranh

-3 –4 HS cho ý kiến

-Nhắc lại

-Theo dõi đọc thầm bài

-Nối tiếp nhau đọc từng câu.-Phát âm từ khó

-Luyện đọc

-Nối tiếp nhau đọc đoạn.-Giải nghĩa từ

Trang 3

-Câu chuyện kể về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làm tốtcủa Na?

-Theo em, điều bí mật cácbạn của na bàn bạc là gì?

-Đánh giá chung

-Em có nghĩ rằng Na xứngđáng được thưởng không? Vìsao?

-Chốt: Na sứng đáng đượcnhận phần thưởng vì Na cótấm lòng tốt

-Khi na nhận phần thưởng,những ai vui mừng?

-Nhắc HS về luyện đọc

-Luyên đọc trong nhóm góp ý lẫnnhau

-Cử 3 HS trong nhóm lên thi đuađọc

-Nhận xét –bổ xung

-Đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn

-Về Bạn Na

-Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.-Nhiều học sinh kể

-Thảo luận theo bàn

-Các bàn cho ý kiến

-Nhận xét – bổ xung

-Trao đổi theo nhóm-Nhiều HS cho ý kiến

-Na: nghe nhầm, đỏ bừng mặt-Cô giáo và các bạn

-Mẹ khóc đỏ cả mắt

-Đọc cá nhân theo đoạn – bài-Bình chọn bạn đọc hay nhất-Nhiều HS cho ý kiến

-Biểu dương khuyến khích HS làmviệc tốt

Buổi chiều

LUYỆN ĐỌC I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,

lặng yên, nửa, lặng lẽ.

-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

Trang 4

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm

Đọc mẫu – HD qua cách đọc

-Theo dõi phát hiện từ khó

-HD HS đọc các câu văn dài

-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn

-Theo dõi đánh giá

-Theo dõi đọc thầm bài

-Nối tiếp nhau đọc từng câu.-Phát âm từ khó

-Nhận xét –bổ xung

-Đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn

LUYỆN ĐỌC I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,

lặng yên, nửa, lặng lẽ.

-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm

Đọc mẫu – HD qua cách đọc

-Theo dõi phát hiện từ khó

-Theo dõi đọc thầm bài

Trang 5

-Đọc đoạn.

-Đọcnhóm

-Thi đọc

-HD HS đọc các câu văn dài

-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn

-Theo dõi đánh giá

-Nối tiếp nhau đọc từng câu

-Phát âm từ khó

-Nhận xét –bổ xung

-Đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn

TẬP VIẾT



CHỮ HOA Ă, Â I.Mục đích – yêu cầu:

-Biết viết chữ hoa Ă, Â (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

-Biết viết câu ứngdụng “Ăn chậm nhai kĩ” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều

nét và nối đúng quy định

II Đồ dùng dạy – học.

-Mẫu chữ Ă, Â, bảng phụ

-Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Thu chấm vở tậpviết ở nhà

-Nhận xét –đánh giá

-Giới thiệu mục đíchgiơ học-Đưa mẫu chữ A, Ă, Â

-Chữ Ă, Â – giống và khác nhau

ở điểm nào?

-Các dấu phụviết thế nào?

-Phân tích và viết mẫu

-HD phân tích cách viết

-Viết bảng con: A, Anh

-Quan sát và nêu nhận xét

-Viết giống chữ A khác ở dấu mũ.-Chữ Ă nét cong ngửa

-Chữ Â hai nét xiên thẳng nối với nhau

-Viết bảng con

-Thi đua viết nhanh

-2 – 3HS đọc

Trang 6

HĐ 3: Viết vàovở

TV 12’

3 Củng cố – dặn

dò: 2’

-Giới thiệutừ ứng dụng

-Câu Ăn chậm nhai kĩ khuyên ta điều gì?

-Em thực hiện ăn chậm nhai kĩ như thế nào?

-Nên nhận xét về độ cao của cáccon chữ

-HD cách viết chữ Ăn khoảng cách và cách nối các nét

-Theo dõi và nhắc nhở, uốn nắn

-Chấm 8 – 10 bài – nhận xét-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về ăn chậm nhai kĩ

-Nên ăn chậm nhaikĩ để giúp dạ dày tiêu hóa thức ăn

CHÍNH TẢ (Tập Chép)



PHẦN THƯỞNG I.Mục đích – yêu cầu.

1.Rèn kĩ năng viết chính tả.

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng

2 Học thuộcbảng chữ cái.

- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái Thuộc toàn

bộ bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy – học.

- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học.

1.Kiểm tra bài

-Cuối câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết

-Viết bảng con

-2 – 3 HS đọc bảngchữ cái

Trang 7

-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn.

-Đọc bài chép

-Chấm 8 –10bài

-Yêu cầu đọc đề bài

-bài tập yêu cầu gì?

-Nêu yêu cầu

-Nhận xétgiờ học

-Viết bảng con

Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …

-Nghe

-Chép bài vào vở

-Tự theo dõi và chữa lỗi

-2HS đọc yêu cầu

Điền s/x-Làm bảng con

-Tự làm vào vở bài tập

-Đọc bảngchữ cái

-Học thuộc 29 chữ cái

-Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

-Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Chú ý: 59 – 35 cũng gọi hiệu

Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?

-Muốn tìm hiệu của 2 số ta làmthế nào?

-Lưu ý HS cắt đạt số

-Làm bảng con

-5 dm = 50 cm 90 cm = 9dm1dm = 10 cm 10 cm = 1dm-Làm bảng con

-Đọc phép tính.59 –35 =24-Nhiều hs nhắc lại

-Làm bảng con và nêu tên gọi các thành phần

-tự lấy ví vụ

-Tìm hiệu của 2 số

-Lấy số bị trừ – số trừ-Điền kết quả vào vở

-Làm bảng con

Trang 8

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-yêu cầu HS

-nhận xét –giờ học

-Nhắc Hs về nhà học tập vào bài tập toán

-Nêu tên gọi các thành phần.-2 HS đọc đề bài

-sợi dây dài: 8 dm-Cắt đi: 3dmđoạn dây còn lại: …dm?

-Tự giải vào vở

- 1 HS nêu phép trừ và kết quả.-Gọi 1HS nêu têncác thành phần

ĐẠO ĐỨC



HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

I.Mục tiêu:

- Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập, và sinh hoạt đúng giờ

- Biết sắp xếp thời gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi việc thực hiện theo thời gian biểu

- Có thái độ đồngtình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

II.Đồ dùng dạy – học.

-GV: Vở bài tập đạo đức 2

-HS:VBT,…

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra: 5 – 7’

2 Bài mới:

-Nêu 2tình huống+Cả nhà bắt đầu vào ăncơmtối thì Tùng vẫn mải mê đábóng

+Cả lớp đang chăm chú làmbài tập, riêng Nam ngồi gấpmáy bay

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

- 2 HS nêu cách sử lý

-Tùng không nên đá bóng nữamà nên ăn cơm cùngcả nhà.-Nam không nên gấp máy baynữa mà phải làm bài tập đểkhông ảnh hưởng đến việc họctập cả lớp và Nam

-Ghi Bài vào vở

-2 HS đọc lại yêu cầu

Trang 9

HĐ 1: Thảo luận lớp.

-lần lượt nêu từng ý kiến

a-Trẻ em không cần học tập,sinh hoạt đúng giờ

b-Học tập đúng giờ giúp emmau tiến bộ

c-Cùng một lúc vừa học vừachơi

d-Sinh hoạt đúng giờ có lợicho sức khoẻ

Học tập và sinh hoạt đúng giờcó lợi cho sức khoẻ và việchọc tập của bản thân

-Bài tập 6 Chia hs theo cặpvà thảo luận

-Cùng với HS nhận xét – bổ

-2HS đọc yêu cầu bài tập

-Thảo luận trong nhóm

+N1: Lợi ích khi học tập đúnggiờ

+N2: Lợi ích khi học tập đúnggiờ

+N3: Những việc cần làm để họctập đúng giờ

+N4: Những việc cần làm để họctập đúng giờ

-Nhóm 1 ghép nhóm 3, nhóm 2ghép nhóm 4 – nêu ýkiến

-Nhận xét – bổ xung

-Tự trao đổi về thời gian biểucủa mình

-Trình bày trước lớp

Trang 10

HĐ 3: Thảo luận lớp.

-Em đã thực hiện học tập,sinhhoạt đúng giờ như thếnào?

-Cần học tập sinh hoạt đúnggiờ để đảm bảo sức khoẻ, họctập tiến bộ

-Nhắc HS cần phải thực hiệntốt thời gian biểu của bảnthân

-Nêu ý kiến

- 5 – 6 HS nhắc

Buổi chiều

BÀI TẬP TỐN I.Mục tiêu.

Giúp HS :

-Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

-Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

Thực hành 20’

Bài 2:

Bài 3:

-HD HS tìm hiểu bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-yêu cầu HS

-nhận xét –giờ học

-Nhắc Hs về nhà học tập vào bài tập toán

-Tìm hiệu của 2 số

-Lấy số bị trừ – số trừ-Điền kết quả vào vở

-Làm bảng con

-Nêu tên gọi các thành phần.-2 HS đọc đề bài

-sợi dây dài: 8 dm-Cắt đi: 3dmđoạn dây còn lại: …dm?

-Tự giải vào vở

- 1 HS nêu phép trừ và kết quả.-Gọi 1HS nêu têncác thành phần

381226

- -673334 -552233

Trang 11

3.Củng cố – dặn

dò: 2’

LUYỆN VIẾT I.Mục đích – yêu cầu.

1.Rèn kĩ năng viết chính tả.

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng

2 Học thuộcbảng chữ cái.

- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái

Thuộc toàn bộ bảng chữ cái

1.Kiểm tra bài

-Cuối câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viếthoa?

-HD Viết từ khó

-Đọc mẫu

-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn

-Đọc bài chép

2câu

-dấu chấm

-Cuối, Đây, Na

-Viết bảng con

Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …

-Nhận xét đánh giá việc thực hiện nội quy lớp học tuần qua

-Học lại nội quy trường lớp

-Ôn bài Quốc ca

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Ổn định: 5’

1.Nhận xét tuần

qua 15’ - Giao nhiệm vụ: Kiểm điểm

theo bàn về việc: đi học đúng giờ xếp hàng, hát đầu giờ

- Lớp đồng thanh hát:

- Từng bàn kiểm tra

- Đại diện của bàn báo cáo.-lớp nhận xét – bổ xung

Trang 12

3 Học lại nội quy

- GV đánh giá –đi học muộn:

Không, nghỉ học không lí do:

-Chữ xấu: Huân, Thanh,

- Nêu lại nội quy trường lớp-Bắt nhịp – hát mẫu

-Nhận xét chung

- HS ghi- Học thuộc

- Sáng 7h30 phút vào lớp

- Xếp hàng ngay ngắn ra vào lớp

- Hát đầu giờ, giữa giờ

- Trong lớp ngồi học nguyên túc

- Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp

- Vệ sinh cá nhân, lớp sạchNhóm Cá nhân

Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012 Buổi sáng

TẬP ĐỌC



LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: làm thơ, nổi tiếng,đi đi đi lại, ò đầu bứt tai …

-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang và

giữa các cụm từ

-Biết đọc phân biệt lời dân chuyện với lời nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: nổi tiếng, thi sĩ, kì diệu.

-Nắm được diễn biến câu chuyện

-Hiểu nội dung bài: Cảm nhận được tính hài hước trong câu chuyện qua ngôn ngữ và

hành động ngộ nghĩnh của Mít

-Bước đầu hiểu thế nào là vần thơ

Trang 13

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Theo dõi ghi từ HS đọc sai

-Chia đoạn và Hd cách đọc

-Chia lớp thành các nhóm nhỏ

-Vì sao cậu bé có tên là Mít?

-Dạo này mít có gì thay đổi?

-Ai dạymít biết làm thơ?

-Trước hết hoa giấy dạy mít điều gì?

-Hai từ tiếng như thế nào được gọi là vần với nhau?

-Mít gieo vần như thế nào?

-Vì sao gieo vần như thế là rất buồncười?

-Em hãy tìm một tiếng có vần với tên em

-Chia 4 nhóm

-2 HS đọc bài làm việc thật là vui và trảlời câu hỏi sgk

-Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi đọc thầm

-1 HS khá đọc

Nối tiếp nhau đọc

-Phát âm từ khó

-Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

-2 HS đọc từ ở chú giải

-Đặt câu với từ “Thi sĩ”

-Luyện đọc trong nhóm-Cử đại diện nhóm thi đọc-Nhận xét đánh giá

-Đọc đồng thanh

-Vì cậu bé không biết gì?

-Ham học hỏi

Thi sĩ hoa giấy

-Thế nào là vần thơ

Có vần cuối giống nhau

VD: vịt –thịt, cáo – gáo, bé phé …-Vì tiếng phé không có nghĩa.-Vài HS nêu

-Tự phân vai và đọc

-2 –3 Nhóm thi đọc

-Nhận xét

Trang 14

3 Củng cố –

dặn dò: 1’

-Em thấy nhân vật Mít ntn?

-Nói:Mít là cậu bé ngộ ngĩnh gây cười, giống như người đóng vai hề trong rạp xiếc

- Củng cố vê phép trừ không nhớ, tính nhẩm, tính viết, đặt tính tên gọi thành phần và

kết quả của phép trừ, giải toán có văn

- Bước đầu làm quen với dạng toán trắc nghiệm nhiều lựa chọn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Giới thiệu bài

-HD làm bài tập

-Nhắc lại tên gọi thành phần, kếtquả của phép trừ?

60 – 10 – 30 = 20

60 – 40 = 20

-Muốn tìm hiệu ta làm phép tính gì?

-Làm bảng con:

-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- -684721

883652

- -491534 -644420 -961284

Trang 15

-Bài tập yêu cầu làm gì?

Muốn khoanh được kết quả đúngthi ta phải làm gì?

-Thu vở chấm-Nhận xét đánh giá

-2HS đọc đề

Tự đặt câu hỏi cho HS trả lời

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Về nhà làm bài tập ở nhà VBT

TỰ NHIÊN XÃ HỘI



BỘ XƯƠNG I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Nói tên một số bộ xương vàkhớp xương của cơ thể

-Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang vác, xách vật nặng để

cột sống không bị cong vẹo

II.Đồ dùng dạy – học.

-Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

thiệu xương và

-Dưới lớp da của cơ thể có gì?

-Nhờ đâu mà cơ thể cử động được?

-cơ và xương được gọi là cơ quan gì?

-Nhận xét – đánh giá

-Dẫn dắt – ghi tên bài

-yêu cầu thảo luận-Kiểm tra giúp đỡ HS

-Đưa ra mô hình bộ xương

-Nói tên một số xương như: Xương

-3HS nêu

-Xương và cơ

-Nhờ có cơ và xương-Cơ quan vận động

Trang 16

khớp xương của

cơ thể 8 – 10’

HĐ 2: Đặc

điểm và vai trò

của bộ xương

đầu, xương sống, sườn

-yêu cầu quan sát so sánh các xương trên mô hình và các xương của mình và cho biết xương nào có thể co được, duỗi, gập được?

-Các vị trí cơ xương mà co, gập, duỗi được người ta gọi đó là khớp xương

-Yêu cầu thảo luận

+Hình dạng và kích thước của các xương có giống nhau không?

-Không giống nhau nên có vai trò riêng

-Xương hộp sọ có kích thước như thế nào nó để làm gì?

Xương sườn như thế nào?

-xương sườn, sống, ức tạo thành lồng ngực để bảo vệ cơ quan nào?

-Nếu thiếu xương tay ta gặp khó khăn gì?

-Nêu vai trò của xương chân-Nêu vai trò của khớp bả vai, khuỷu tay, khớp đầu gối?

-Bộ xương có nhiều xương, khoảng

200 chiếc có hình dạng khác nhau, bảo vệ các cơ quan khác nhau

-Tổ chức hoạt động theo cặp

-Để bảo vệ bộ xương phát triển tốt chúng ta cần làm gì?

-Cần tránh những việc làm nào có hại cho bộ xương?

-Điều gì sảy ra khi ta làm việc nhiều,mang vác vật nặng?

-Em đã làm gì để bảo vệ xương?

-Nhận xét – giờ học

-Lồng ngực để bảo vệ phổi

-Không cầm nắm, xách, ôm được các vật

-Đi đứng, chạy, nhảy

-khớp bả vai giúp ta quay đựơc,…khuỷu tay:…

-Quan sát hình 2 – 3 SGk Đọc trao đổi ý kiến với nhau

-Ngồi học ngay ngắn, đi học đúng tưthế, ăn đủ chất …

-Leo trèo làm việc nhiều, mang, vác, vật nặng

Ngày đăng: 30/05/2021, 05:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w