- Cuûng coá veâ pheùp tröø khoâng nhôù, tính nhaåm, tính vieát, ñaët tính teân goïi thaønh phaàn vaø keát quaû cuûa pheùp tröø, giaûi toaùn coù vaên.. - Böôùc ñaàu laøm quen vôùi daïng[r]
Trang 1TUẦN 2Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012 Buổi sáng:
TOÁN
LUYỆN TẬP I:Mục tiêu:
- Giúp HS Củng cố nhận biết 1 dm, mối quan hệ dm và cm.
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II:Chuẩn bị:
- Mỗi HS có một thước 30 cm
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu –ghi bài
-Bài 1: yêu cầu tự làm
-Kiểm tra đánh giá
1dm = 10 cm
10 cm =1 dm3dm + 16 dm =19 dm
25 dm – 5 dm = 20 dm
-Nhắc lại
-Nêu miệng bài tập
-Mỗi HS có thước kẻ và chỉ tay vào
10 cm-Vẽ độ dài 10 cm vào bảng
-Tìm trên thước và chỉ vào 2dm (20cm)
-Trình bày chỉ trên bảng
-HS làm vào vở
-1HS làm trên bảng
-Chữa và tự chấm bài
-Quan sát SGK đọc yêu cầu
-Ghi kết quả vào bảng con
Trang 23 Củng cố – dặn
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc Hs về làm bài tập trong vở bài tập toán
TẬP ĐỌC (2 Tiết)
PHẦN THƯỞNG I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,
lặng yên, nửa, lặng lẽ.
-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện
-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
-Em cần làm gì để khỏi lãngphí thời gian
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Vì sao bạn nhỏ đựơc nhậnphần thưởng
-Ghi tên bài
Đọc mẫu – HD qua cách đọc
-Theo dõi phát hiện từ khó
-HD HS đọc các câu văn dài
-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới
-Chia lớp thành các nhómtheo bàn
-Theo dõi đánh giá
-2HS đọc
-Ngày hôm qua đâu rồi
-Quan sát tranh
-3 –4 HS cho ý kiến
-Nhắc lại
-Theo dõi đọc thầm bài
-Nối tiếp nhau đọc từng câu.-Phát âm từ khó
-Luyện đọc
-Nối tiếp nhau đọc đoạn.-Giải nghĩa từ
Trang 3-Câu chuyện kể về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốtcủa Na?
-Theo em, điều bí mật cácbạn của na bàn bạc là gì?
-Đánh giá chung
-Em có nghĩ rằng Na xứngđáng được thưởng không? Vìsao?
-Chốt: Na sứng đáng đượcnhận phần thưởng vì Na cótấm lòng tốt
-Khi na nhận phần thưởng,những ai vui mừng?
-Nhắc HS về luyện đọc
-Luyên đọc trong nhóm góp ý lẫnnhau
-Cử 3 HS trong nhóm lên thi đuađọc
-Nhận xét –bổ xung
-Đọc đồng thanh
-Đọc thầm từng đoạn
-Về Bạn Na
-Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.-Nhiều học sinh kể
-Thảo luận theo bàn
-Các bàn cho ý kiến
-Nhận xét – bổ xung
-Trao đổi theo nhóm-Nhiều HS cho ý kiến
-Na: nghe nhầm, đỏ bừng mặt-Cô giáo và các bạn
-Mẹ khóc đỏ cả mắt
-Đọc cá nhân theo đoạn – bài-Bình chọn bạn đọc hay nhất-Nhiều HS cho ý kiến
-Biểu dương khuyến khích HS làmviệc tốt
Buổi chiều
LUYỆN ĐỌC I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,
lặng yên, nửa, lặng lẽ.
-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
Trang 42 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện
-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm
Đọc mẫu – HD qua cách đọc
-Theo dõi phát hiện từ khó
-HD HS đọc các câu văn dài
-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới
-Chia lớp thành các nhómtheo bàn
-Theo dõi đánh giá
-Theo dõi đọc thầm bài
-Nối tiếp nhau đọc từng câu.-Phát âm từ khó
-Nhận xét –bổ xung
-Đọc đồng thanh
-Đọc thầm từng đoạn
LUYỆN ĐỌC I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực nhật,
lặng yên, nửa, lặng lẽ.
-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
-Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện
-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm
Đọc mẫu – HD qua cách đọc
-Theo dõi phát hiện từ khó
-Theo dõi đọc thầm bài
Trang 5-Đọc đoạn.
-Đọcnhóm
-Thi đọc
-HD HS đọc các câu văn dài
-Giúp HS hiểu nghĩa từ mới
-Chia lớp thành các nhómtheo bàn
-Theo dõi đánh giá
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm từ khó
-Nhận xét –bổ xung
-Đọc đồng thanh
-Đọc thầm từng đoạn
TẬP VIẾT
CHỮ HOA Ă, Â I.Mục đích – yêu cầu:
-Biết viết chữ hoa Ă, Â (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
-Biết viết câu ứngdụng “Ăn chậm nhai kĩ” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều
nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy – học.
-Mẫu chữ Ă, Â, bảng phụ
-Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Thu chấm vở tậpviết ở nhà
-Nhận xét –đánh giá
-Giới thiệu mục đíchgiơ học-Đưa mẫu chữ A, Ă, Â
-Chữ Ă, Â – giống và khác nhau
ở điểm nào?
-Các dấu phụviết thế nào?
-Phân tích và viết mẫu
-HD phân tích cách viết
-Viết bảng con: A, Anh
-Quan sát và nêu nhận xét
-Viết giống chữ A khác ở dấu mũ.-Chữ Ă nét cong ngửa
-Chữ Â hai nét xiên thẳng nối với nhau
-Viết bảng con
-Thi đua viết nhanh
-2 – 3HS đọc
Trang 6HĐ 3: Viết vàovở
TV 12’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
-Giới thiệutừ ứng dụng
-Câu Ăn chậm nhai kĩ khuyên ta điều gì?
-Em thực hiện ăn chậm nhai kĩ như thế nào?
-Nên nhận xét về độ cao của cáccon chữ
-HD cách viết chữ Ăn khoảng cách và cách nối các nét
-Theo dõi và nhắc nhở, uốn nắn
-Chấm 8 – 10 bài – nhận xét-Nhận xét đánh giá
-Nhắc HS về ăn chậm nhai kĩ
-Nên ăn chậm nhaikĩ để giúp dạ dày tiêu hóa thức ăn
CHÍNH TẢ (Tập Chép)
PHẦN THƯỞNG I.Mục đích – yêu cầu.
1.Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng
2 Học thuộcbảng chữ cái.
- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái Thuộc toàn
bộ bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy – học.
- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Kiểm tra bài
-Cuối câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết
-Viết bảng con
-2 – 3 HS đọc bảngchữ cái
Trang 7-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn.
-Đọc bài chép
-Chấm 8 –10bài
-Yêu cầu đọc đề bài
-bài tập yêu cầu gì?
-Nêu yêu cầu
-Nhận xétgiờ học
-Viết bảng con
Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …
-Nghe
-Chép bài vào vở
-Tự theo dõi và chữa lỗi
-2HS đọc yêu cầu
Điền s/x-Làm bảng con
-Tự làm vào vở bài tập
-Đọc bảngchữ cái
-Học thuộc 29 chữ cái
-Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
-Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Chú ý: 59 – 35 cũng gọi hiệu
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
-Muốn tìm hiệu của 2 số ta làmthế nào?
-Lưu ý HS cắt đạt số
-Làm bảng con
-5 dm = 50 cm 90 cm = 9dm1dm = 10 cm 10 cm = 1dm-Làm bảng con
-Đọc phép tính.59 –35 =24-Nhiều hs nhắc lại
-Làm bảng con và nêu tên gọi các thành phần
-tự lấy ví vụ
-Tìm hiệu của 2 số
-Lấy số bị trừ – số trừ-Điền kết quả vào vở
-Làm bảng con
Trang 8-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-yêu cầu HS
-nhận xét –giờ học
-Nhắc Hs về nhà học tập vào bài tập toán
-Nêu tên gọi các thành phần.-2 HS đọc đề bài
-sợi dây dài: 8 dm-Cắt đi: 3dmđoạn dây còn lại: …dm?
-Tự giải vào vở
- 1 HS nêu phép trừ và kết quả.-Gọi 1HS nêu têncác thành phần
ĐẠO ĐỨC
HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I.Mục tiêu:
- Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập, và sinh hoạt đúng giờ
- Biết sắp xếp thời gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi việc thực hiện theo thời gian biểu
- Có thái độ đồngtình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II.Đồ dùng dạy – học.
-GV: Vở bài tập đạo đức 2
-HS:VBT,…
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra: 5 – 7’
2 Bài mới:
-Nêu 2tình huống+Cả nhà bắt đầu vào ăncơmtối thì Tùng vẫn mải mê đábóng
+Cả lớp đang chăm chú làmbài tập, riêng Nam ngồi gấpmáy bay
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
- 2 HS nêu cách sử lý
-Tùng không nên đá bóng nữamà nên ăn cơm cùngcả nhà.-Nam không nên gấp máy baynữa mà phải làm bài tập đểkhông ảnh hưởng đến việc họctập cả lớp và Nam
-Ghi Bài vào vở
-2 HS đọc lại yêu cầu
Trang 9HĐ 1: Thảo luận lớp.
-lần lượt nêu từng ý kiến
a-Trẻ em không cần học tập,sinh hoạt đúng giờ
b-Học tập đúng giờ giúp emmau tiến bộ
c-Cùng một lúc vừa học vừachơi
d-Sinh hoạt đúng giờ có lợicho sức khoẻ
Học tập và sinh hoạt đúng giờcó lợi cho sức khoẻ và việchọc tập của bản thân
-Bài tập 6 Chia hs theo cặpvà thảo luận
-Cùng với HS nhận xét – bổ
-2HS đọc yêu cầu bài tập
-Thảo luận trong nhóm
+N1: Lợi ích khi học tập đúnggiờ
+N2: Lợi ích khi học tập đúnggiờ
+N3: Những việc cần làm để họctập đúng giờ
+N4: Những việc cần làm để họctập đúng giờ
-Nhóm 1 ghép nhóm 3, nhóm 2ghép nhóm 4 – nêu ýkiến
-Nhận xét – bổ xung
-Tự trao đổi về thời gian biểucủa mình
-Trình bày trước lớp
Trang 10HĐ 3: Thảo luận lớp.
-Em đã thực hiện học tập,sinhhoạt đúng giờ như thếnào?
-Cần học tập sinh hoạt đúnggiờ để đảm bảo sức khoẻ, họctập tiến bộ
-Nhắc HS cần phải thực hiệntốt thời gian biểu của bảnthân
-Nêu ý kiến
- 5 – 6 HS nhắc
Buổi chiều
BÀI TẬP TỐN I.Mục tiêu.
Giúp HS :
-Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
-Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
Thực hành 20’
Bài 2:
Bài 3:
-HD HS tìm hiểu bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-yêu cầu HS
-nhận xét –giờ học
-Nhắc Hs về nhà học tập vào bài tập toán
-Tìm hiệu của 2 số
-Lấy số bị trừ – số trừ-Điền kết quả vào vở
-Làm bảng con
-Nêu tên gọi các thành phần.-2 HS đọc đề bài
-sợi dây dài: 8 dm-Cắt đi: 3dmđoạn dây còn lại: …dm?
-Tự giải vào vở
- 1 HS nêu phép trừ và kết quả.-Gọi 1HS nêu têncác thành phần
381226
- -673334 -552233
Trang 113.Củng cố – dặn
dò: 2’
LUYỆN VIẾT I.Mục đích – yêu cầu.
1.Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng
2 Học thuộcbảng chữ cái.
- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái
Thuộc toàn bộ bảng chữ cái
1.Kiểm tra bài
-Cuối câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viếthoa?
-HD Viết từ khó
-Đọc mẫu
-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn
-Đọc bài chép
2câu
-dấu chấm
-Cuối, Đây, Na
-Viết bảng con
Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …
-Nhận xét đánh giá việc thực hiện nội quy lớp học tuần qua
-Học lại nội quy trường lớp
-Ôn bài Quốc ca
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Ổn định: 5’
1.Nhận xét tuần
qua 15’ - Giao nhiệm vụ: Kiểm điểm
theo bàn về việc: đi học đúng giờ xếp hàng, hát đầu giờ
- Lớp đồng thanh hát:
- Từng bàn kiểm tra
- Đại diện của bàn báo cáo.-lớp nhận xét – bổ xung
Trang 123 Học lại nội quy
- GV đánh giá –đi học muộn:
Không, nghỉ học không lí do:
-Chữ xấu: Huân, Thanh,
- Nêu lại nội quy trường lớp-Bắt nhịp – hát mẫu
-Nhận xét chung
- HS ghi- Học thuộc
- Sáng 7h30 phút vào lớp
- Xếp hàng ngay ngắn ra vào lớp
- Hát đầu giờ, giữa giờ
- Trong lớp ngồi học nguyên túc
- Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp
- Vệ sinh cá nhân, lớp sạchNhóm Cá nhân
Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012 Buổi sáng
TẬP ĐỌC
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI I.Mục đích – yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: làm thơ, nổi tiếng,đi đi đi lại, ò đầu bứt tai …
-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang và
giữa các cụm từ
-Biết đọc phân biệt lời dân chuyện với lời nhân vật
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: nổi tiếng, thi sĩ, kì diệu.
-Nắm được diễn biến câu chuyện
-Hiểu nội dung bài: Cảm nhận được tính hài hước trong câu chuyện qua ngôn ngữ và
hành động ngộ nghĩnh của Mít
-Bước đầu hiểu thế nào là vần thơ
Trang 13II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Theo dõi ghi từ HS đọc sai
-Chia đoạn và Hd cách đọc
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ
-Vì sao cậu bé có tên là Mít?
-Dạo này mít có gì thay đổi?
-Ai dạymít biết làm thơ?
-Trước hết hoa giấy dạy mít điều gì?
-Hai từ tiếng như thế nào được gọi là vần với nhau?
-Mít gieo vần như thế nào?
-Vì sao gieo vần như thế là rất buồncười?
-Em hãy tìm một tiếng có vần với tên em
-Chia 4 nhóm
-2 HS đọc bài làm việc thật là vui và trảlời câu hỏi sgk
-Nhắc lại tên bài học
-Theo dõi đọc thầm
-1 HS khá đọc
Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
-2 HS đọc từ ở chú giải
-Đặt câu với từ “Thi sĩ”
-Luyện đọc trong nhóm-Cử đại diện nhóm thi đọc-Nhận xét đánh giá
-Đọc đồng thanh
-Vì cậu bé không biết gì?
-Ham học hỏi
Thi sĩ hoa giấy
-Thế nào là vần thơ
Có vần cuối giống nhau
VD: vịt –thịt, cáo – gáo, bé phé …-Vì tiếng phé không có nghĩa.-Vài HS nêu
-Tự phân vai và đọc
-2 –3 Nhóm thi đọc
-Nhận xét
Trang 143 Củng cố –
dặn dò: 1’
-Em thấy nhân vật Mít ntn?
-Nói:Mít là cậu bé ngộ ngĩnh gây cười, giống như người đóng vai hề trong rạp xiếc
- Củng cố vê phép trừ không nhớ, tính nhẩm, tính viết, đặt tính tên gọi thành phần và
kết quả của phép trừ, giải toán có văn
- Bước đầu làm quen với dạng toán trắc nghiệm nhiều lựa chọn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Giới thiệu bài
-HD làm bài tập
-Nhắc lại tên gọi thành phần, kếtquả của phép trừ?
60 – 10 – 30 = 20
60 – 40 = 20
-Muốn tìm hiệu ta làm phép tính gì?
-Làm bảng con:
-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- -684721
883652
- -491534 -644420 -961284
Trang 15-Bài tập yêu cầu làm gì?
Muốn khoanh được kết quả đúngthi ta phải làm gì?
-Thu vở chấm-Nhận xét đánh giá
-2HS đọc đề
Tự đặt câu hỏi cho HS trả lời
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Về nhà làm bài tập ở nhà VBT
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BỘ XƯƠNG I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Nói tên một số bộ xương vàkhớp xương của cơ thể
-Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang vác, xách vật nặng để
cột sống không bị cong vẹo
II.Đồ dùng dạy – học.
-Các hình trong SGK
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
thiệu xương và
-Dưới lớp da của cơ thể có gì?
-Nhờ đâu mà cơ thể cử động được?
-cơ và xương được gọi là cơ quan gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-yêu cầu thảo luận-Kiểm tra giúp đỡ HS
-Đưa ra mô hình bộ xương
-Nói tên một số xương như: Xương
-3HS nêu
-Xương và cơ
-Nhờ có cơ và xương-Cơ quan vận động
Trang 16khớp xương của
cơ thể 8 – 10’
HĐ 2: Đặc
điểm và vai trò
của bộ xương
đầu, xương sống, sườn
-yêu cầu quan sát so sánh các xương trên mô hình và các xương của mình và cho biết xương nào có thể co được, duỗi, gập được?
-Các vị trí cơ xương mà co, gập, duỗi được người ta gọi đó là khớp xương
-Yêu cầu thảo luận
+Hình dạng và kích thước của các xương có giống nhau không?
-Không giống nhau nên có vai trò riêng
-Xương hộp sọ có kích thước như thế nào nó để làm gì?
Xương sườn như thế nào?
-xương sườn, sống, ức tạo thành lồng ngực để bảo vệ cơ quan nào?
-Nếu thiếu xương tay ta gặp khó khăn gì?
-Nêu vai trò của xương chân-Nêu vai trò của khớp bả vai, khuỷu tay, khớp đầu gối?
-Bộ xương có nhiều xương, khoảng
200 chiếc có hình dạng khác nhau, bảo vệ các cơ quan khác nhau
-Tổ chức hoạt động theo cặp
-Để bảo vệ bộ xương phát triển tốt chúng ta cần làm gì?
-Cần tránh những việc làm nào có hại cho bộ xương?
-Điều gì sảy ra khi ta làm việc nhiều,mang vác vật nặng?
-Em đã làm gì để bảo vệ xương?
-Nhận xét – giờ học
-Lồng ngực để bảo vệ phổi
-Không cầm nắm, xách, ôm được các vật
-Đi đứng, chạy, nhảy
-khớp bả vai giúp ta quay đựơc,…khuỷu tay:…
-Quan sát hình 2 – 3 SGk Đọc trao đổi ý kiến với nhau
-Ngồi học ngay ngắn, đi học đúng tưthế, ăn đủ chất …
-Leo trèo làm việc nhiều, mang, vác, vật nặng