1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

BT Bai 2 CAN THUC BAC HAI VA HANG DANG THUC

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 183,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BT Bài 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

2

A  A

Bài 1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?

a) √ a+6

−a+7

Bài 2: Tính:

a) √ ( 0,1 )2 b) √ ( −0,3 )2 c) − √ ( −1,3 )2 d) −0,4 √ ( −0,4 )2

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

a) √ ( 2− √ 3 )2 b) √ ( 3− √ 11 )2 c) √ ( 4− √ 17 )2 d) 2 √ a2 với a≥0

Bài 4: Rút gọn rồi tính:

a) 5 √ ( − 2 )4 b) √ √ ( −5 )8 c) 36: √ 2.32.18− √ 169 d)

√ 32+ 42

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5 √ 4a6− 3a3 với a< 0 b) √ 9a4+3a2

Bài 6: Tìm x , biết: a) x2+ 6 x+9=3 x−1 b) √ x4=7

Bài 7: Chứng minh:

a) ( √ 3−1 )2= 4−2 √ 3 b) √ 4−2 √ 3− √ 3=−1

Bài 8: Phân tích thành nhân tử:

a) x2−6 c) √ 11+6 √ 2−3+ √ 2

Bài 9: Giải các phương trình sau:

a) x2 - 4 = 0 b) −2x2+ 4 √ 5 x−10=0 c) x3 - 13 x = 0

Bài 10: Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

a) √ 9−x2 b) 14−2x x+4 c) x−7 5 x d) √ −5 x+10 3 x

Bài 11: Rút gọn các phân thức:

a)

x2−5

x + √ 5 ( với x≠− √ 5 ) b)

x2+2√2 x+2

x2−2 (với x≠± √ 2 ).

c)

2 x2−4√3 x+6

3−x2

( với x≠± √ 3 ) d)

3 x2−6 √ 11x+33

9 ( x− √ 11 ) (với

x≠ √ 11 )

Bài 12: So sánh:

a) 6+2 √ 2 và 9 b) 4 và √ 11+ √ 2 c) 3 và √ 15− √ 3

Bài 13: Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức: √ ( n+1 )2+ √ n2= ( n+1 )2− n2

Viết đẳng thức trên khi n =1, 2, 3, 4

Ngày đăng: 30/05/2021, 03:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w