- Nhận biết một số nơi nguy hiểm, cách phòng tránh - Nghe âm thanh của con vật - Chơi trò chơi dân gian - Hoạt động kết thúc chủ đề. Tháng 1[r]
Trang 1NỘI DUNG GIÁO DỤC TRẺ THEO ĐỘ TUỔI
Nhà trẻ 24 – 36 tháng
Nội dung các lĩnh vực
Giờ sinh hoạt
HĐ NT
Giờ học
Giờ chơi
Ch đề
A/ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
I Phát triển vận động:
1 Tập động tác phát triển cơ và hô hấp:
- Thực hiện các động tác trong thể dục: Hít thở, tay – vai, lưng –
2 Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban
đầu:
- Tập bò, trườn:
- Tập đi, chạy:
+ Đi theo hiệu lệnh (thay đổi tốc độ nhanh chậm), đi trong đường
hẹp
- Tập nhún, bật:
- Tập tung, ném, bắt:
3.Tập các cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt:
- Vận động cổ tay, bàn tay, xoa tay, chạm các đầu ngón tay với
nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé
Trang 2- Lật mở trang sách HĐ
II/ Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
1 Tập luyện nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt:
+ Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau Giờ ăn
+ Tập luyện nề nếp, thói quen tốt trong ăn uống Giờ ăn
+ Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín,
rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt
rác đúng nơi qui định
Giờ ăn,
Vệ sinh, Hđộng chiều
2 Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe:
- Tập tự phục vụ:
+ Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt Vệ sinh
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh Sinh
hoạt
- Biết đội mũ khi ra nắng; đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh x x x
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt HĐ
chiều
x
3 Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn:
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm
không được phép sờ vào hoặc đến gần: Bếp, nước nóng, xô nước,
giếng, điện
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh: leo trèo,
không chơi vật sắc nhọn
B/ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
I Luyện tập và phối hợp:
- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một
số con vật quen thuộc
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật x x x
- Sờ nắn đồ vật đồ chơi để nhận biết cứng mềm, trơn nhẵn, xù xì x x x
II Nhận biết;
1 Một số bộ phận của cơ thể con người:
- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: Mắt, mũi,
miệng, tai, tay, chân
Tch sáng
2 Một số đồ dùng đồ chơi:
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ
3 Một số phương tiện giao thôngquen thuộc
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của một số phương tiện giao
thông gần gũi
4 Một số con vật, rau, hoa, quả quen thuộc
Trang 3- Tên, đặc điểm nổi bật của một số con vật, Rau, hoa, quả quen
5 Một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí trong
không gian
- Kích thước to – nhỏ Chỉ hoặc lấy, cất đúng đồ dùng đồ chơi x x x
- Vị trí trong không gian: Trên, dưới , trước sau so với bản thân trẻ x x x
6 Bản thân, người gần gũi;
- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình Tc sáng x x x
C GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
1 Nghe:
- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc x x
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói từ 2- 3 hành động:
cháu cất đồ chơi lên giá và đi rửa tay
- Nghe các câu hỏi : “ Cái gì? Làm gì? Để làm gì? ở đâu? Như thế
nào”
- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè, câu đố, bài hát và
truyện ngắn
2 Nói:
- Sử dụng các từ chỉ con vật đồ vật, đặc điểm, hành động trong giao
- Trả lời và đặt câu hỏi: “ Cái gì? Làm gì? Để làm gì? ở đâu ? như
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1, 2 câu đơn giản
và câu dài
Giờ ăn, ngủ, Hđchiều
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo Hđchiều x
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn, kể lại câu chuyện đơn giản, kể lại
một số sự việc xảy ra đối với trẻ
3 Làm quen với sách:
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi
trong tranh
D GIÁO DỤC TÌNH CẢM- KĨ NĂNG XH:
I Phát triển tình cảm:
1 Ý thức về bản thân:
- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân, giới tính Tc sáng x x
- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình Tc sáng x x
Trang 4- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên x x x x
- Nói được một số thông tin về mình: tên, tuổi Tcsáng,
Hđc
2 Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức
II/ Phát triển kĩ năng và xã hội:
1 Mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gũi:
- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ
chơi, không cấu bạn
- Quan tâm đến con vật nuôi, biểu lộ thân thiện với một số con vật
2 Hành vi văn hóa, giao tiếp đơn giản
- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào, tạm biệt,
cảm ơn, vâng ạ, dạ Chơi thân thiện với bạn
Tc sáng,
hđ chiều
x
- Thực hiện một số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp:
Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định
Tc sáng, hđchiều
x
3 Phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
- Nghe hát, hát và vận động đơn giản theo nhạc:
+ Nghe giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các nhạc cụ Tc sáng,
+ Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc, một vài bài hát quen
+ Phối hợp cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong các
hoạt động nhào, khuấy, đảo, vò, xé, vẽ, tô màu, xâu vòng
+ Thích tô màu, vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh ( cầm bút di
nghuệch ngoạc)
Hđ chiều
Trang 5CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2012- 2013
DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ NHÀ TRẺ ( NHÓM 24-36 THÁNG)
NĂM HỌC NĂM 2012 -2013.
T
2 ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
Những đồ chơi quen thuộc, gần gũi. 1 17-21/9
3 CÁC CÔ, CÁC BÁC
TRONG TRƯỜNG
MẦM NON
Các cô, bác trong nhóm/lớp của bé 1 22-26/10 Công việc của các cô, bác trong nhóm 1 29/10-2/11
4 CÂY RAU QUẢ VÀ
NHỮNG BÔNG HOA
ĐẸP
5 NHỮNG CON VẬT
ĐÁNG YÊU
6 BÉ ĐI KHẮP NƠI
BẰNG PHƯƠNG TIỆN
GÌ
Phương tiện giao thông đường thủy 1 14-18/1 Phương tiện giao thông đường hàng không 1 21- 25/1
8
BÉ VÀ NHỮNG
NGƯỜI THÂN YÊU
Trang 6CỦA BÉ Những người thân yêu của bé 2 25/3- 5/4
Các hoạt động trong lớp mẫu giáo của bé 1 6-10/5
BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THEO MÔN HỌC
Năm học: 2012 - 2013
27 tiết
3 Văn học:
Trang 7- Truyện: 19
35 tiết
- Vận động theo nhạc (Kết hợp trò chơi) 11
35 tiết
5 Nhận biết, phân biệt
11 tiết
- Xếp hình, khối ( cạnh, cách, chồng) 6
32 tiết
GIỜ HỌC THEO THÁNG Tháng
Nội dung theo môn học
Tháng 8
(1 tuần) - Đi trong đường hẹp 1 tiết 1tiết
(Thơ) (Dạy hát) 1 tiết - Nhận biết xanh, đỏ 1 tiết
Chủ đề: Bé vui đến lớp
Tháng 9
(4tuần)
- Đi theo hiệu lệnh
- Bò theo hướng thẳng
- Chạy theo hướng
thẳng
4 tiết ( 2 thơ, 24 tiết
truyện)
4 tiết
( 1 nghe ,2 dạy hát, 1
VĐ, )
- Xâu hạt – 1
- Xếp hình (cạnh) – 1
- Tô màu – 1 tiết
- Dán - 1 tiết
- Vẽ - 1 tiết
Trang 8
Chủ đề1: 1 tuần (Sự kiện: Ngày hội trăng rằm: 1 tuần) – Chủ đề 2: 2 tuần,
Tháng 10
(5 tuần) - Đi theo đường ngoằn
ngoèo
- Bò trong đường hẹp
- Đi thẳng người nhấc
chân cao
- Bò chui qua cổng
5 tiết 5 tiết
( 2 thơ, 3 truyện)
5 tiết
(2 dạy hát,
1 nghe, 2 VĐ)
- Nhận biết đỏ, vàng –
1 tiết
- Xâu vòng - 1
- Tô màu - 1
- Phân biệt to, nhỏ: 1 tiết
- Xếp khối: ( cạnh) 1 tiết
- Nặn – 1 tiết
Chủ đề 2: 1 tuần – Chủ đề 3: 2 tuần – Chủ đề 4: 2 tuần
Tháng 11
(4tuần)
- Đi bước vào các ô
- Bật qua vạch kẻ
- Bò theo đường gấp
khúc
4 tiết
4 tiết
( 2 thơ, 2 truyện)
4 tiết
( 1 dạy hát,
2 nghe, 1 VĐ)
- Nhận biết xanh,vàng – 1 tiết
- Tô màu - 1
- Xâu vòng – 1
- Dán – 1 tiết
- Vẽ : 1 tiết
Chủ đề 4: 2 tuần – Sự kiện: Cô giáo của bé: 1 tuần – Chủ đề 5: 1 tuần
Tháng 12
(4tuần)
- Nhảy bật tại chỗ
- Trườn dưới vật
- Đi đều bước
4 tiết
4 tiết
(1 thơ, 3 truyện)
4 tiết
( 2 dạy hát, 1VĐ, 1 nghe )
- Định hướng trên, dưới : 1 tiết
- Xếp hình (cách) - 1
- Tô màu - 1
- Xâu hạt- 1
- Dán - 1 tiết
Chủ đề 5: 3 tuần – Chủ đề 6: 1 tuần
Tháng 1
(5tuần)
- Chạy đổi hướng
- Đi thẳng người nhấc
chân cao
- Trườn dưới vật
- Tung bóng qua dây
5 tiết
5 tiết
(3 thơ,
2 truyện )
5 tiết
( 1 dạy hát, 2VĐ, 2 nghe)
- Xếp khối (cạnh ): 1tiết
- Tô màu - 1
- Nặn: 1 tiết
- Nhận biết hình tròn –
1 tiết
- Xâu vòng – 1 tiết
- Vẽ: 1 tiết
Chủ đề 6: 3 tuần – Chủ đề 7: 1 tuần – Sự kiện: Ngày tết : 1 tuần
Tháng 2
(1 tuần)
- Ném vào đích cách
0,5m
1 tiết 1 tiết
(1 truyện)
1 tiết
(1 VĐ) - Nhận biết hình
vuông: 1 tiết
Chủ đề 7: 1 tuần
Tháng 3
(4tuần)
- Đi kết hợp với chạy
- Ném vào đích từ 0,5 –
0,7m
4 tiết 4 tiết
( 2 thơ, 2 truyện)
4 tiết
( 2 dạy hát,
1 VĐ, 1
- Phân biệt to, nhỏ: 1 tiết
- Xếp hình (cách) -1
Trang 9- Bật liên tục vào vòng nghe) - Xâu vòng – 1 tiết
- Tô màu – 1
- Dán – 1 tiết
Chủ đề 8: 3 tuần – Sự kiện: Ngày hội của bà và mẹ: 1 tuần Tháng 4
(4tuần) - Bò mang vật trên lưng- Nhún bật về trước (qua
dây)
- Tung bóng qua dây
4 tiết
(2 thơ, 2 truyện
4 tiết
( 1VĐ, 2 dạy hát,1 nghe
- Định hướng trước, sau – 1 tiết
- Vẽ - 1
- Xâu hạt - 1 tiết
- Nhận biết 1 và nhiều:
1 tiết
- Dán : 1tiết
Chủ đề 8: 1 tuần – Chủ đề 9: 2 tuần – Chủ đề 10: 1 tuần Tháng 5
(3tuần)
- Nhún bật vào 2 ô
- Ném xa từ 1 – 1,2m
3 tiết
( 1 thơ, 2 truyện)
3 tiết
( 1 dạy hát,
1 nghe, 1 VĐ)
- Xếp khối (chồng): 1 tiết
- NB 1 và nhiều – 1 tiết
- Nặn – 1 tiết
- Vẽ - 1 tiết
Chủ đề 10: 2 tuần – Sự kiện: Mừng sinh nhật Bác: 1 tuần
Tc / năm
4
3 tiết
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI –KHỐI NHÀ TRẺ
NĂM HỌC 2012 - 2013
Tháng
Nội dung
Tháng 8
- TCDG: 1
- Trò chuyện với trẻ về cô
và các bạn trong lớp Trẻ tập làm quen với cô và các bạn
- Bé biết gọi tên cô, tên một số bạn
- Biết đọc và nói theo cô những câu đơn giản
- Bé chơi với búp bê
và đồ chơi trong lớp
Tháng 9 - TCVĐ : 2
- TCDG: 2
- Trò chuyện chủ đề ( Lồng ghép tc về lễ hội trung thu)
- Quan sát cảnh vật sân trường
- Biết gọi tên những đồ vật, đồ chơi trong lớp
- Nghe bài đồng dao: Chi chi chành chành
- Chơi với cát và nước
- Chơi với đồ chơi trong sân trường, lồng đèn
Tháng 10 - TCVĐ: 2
- TCDG: 2
- Trò chuyện chủ đề: Làm quen với một số cô trong trường
- Nghe và thực hiện một
số yêu cầu đơn giản của cô
- Chơi với bóng, đi
cà kheo
- Bé tập đi ô tô
Trang 10- Khám phá sự vật xung quanh, đồ dùng đồ chơi ở lớp
- Tập trả lời các câu hỏi “ Cái gì đây” Để làm gì?,Ở đâu? Như thế nào?”
Tháng 11 - TCVĐ: 3
- TCDG: 2
- Trò chuyện về bé và những người thân của bé
- Quan sát, trò chuyện về những nơi nguy hiểm trong lớp
- Nghe và đọc theo cô bài thơ ngắn Thuộc được bài thơ
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn bằng 1-2 câu đơn giản
- Nhặt lá
- Xếp hình ( bằng lá) theo ý thích
Tháng 12 - TCVĐ : 2
- TCDG : 2
- Nghe tiếng kêu, đoán tên con vật xung quanh bé
- Nghe, hiểu và thể hiện các sắc thái tình cảm khác nhau: vui, buồn, giận dữ
- Biết giả tiếng kêu của một số con vật: gà gáy, mèo kêu…,Chơi trò chơi cùng cô
- Thích hát, và hát thuộc bài hát trong chủ đề
- Chăm sóc cá (cho
cá ăn)
- Chơi đong nước, thả vật chìm, nổi
Tháng 1 - TCDG : 2 - Quan sát vườn trường
- Trò chuyện về một số loại hoa trong mùa xuân
- Đọc đồng dao, ca dao:
Nu na nu nống, Dung dăng dung dẻ
- Gọi tên, nói được đặc điểm của một số loại hoa
- Dán hoa lá mùa xuân
- Gom lá xếp hình
- Chơi với màu nước
Tháng 2
- TCVĐ : 3
- TCDG : 2
- Trò chuyện về chủ đề:
Về một số PTGT quen thuộc
- Phân biệt âm thanh một
số phương tiện giao thông quen thuộc
- Xem sách, truyện tranh
và trò chuyện, nêu những nhận xét về nhân vật trong tranh cùng cô
- Bắt chướt âm thanh một
số phương tiện GT
- Vẽ tự do
- Thả thuyền vào nước
- Bé xây lâu đài cát
Tháng 3 - TCVĐ: 2
- TCDG: 2
- Trò chuyện chủ đề: Các loại rau, hoa, quả mà bé thích
- Biết được lợi ích của các loại rau, quả trong đời sống
- Tập kể chuyện theo tranh
Sử dụng câu từ đơn giản
mô tả hình ảnh trong tranh theo ý tưởng của mình
- Đọc thuộc bài thơ vế quả:
- In hình
- Chơi với đồ chơi trên sân
- Chơi tạo dáng
Tháng 4
- TCVĐ : 3
- TCDG : 2
- Quan sát hiện tượng thiên nhiên, sân trường mùa hè
- Trò chuyện về trang phục của bé
- Nhận biết sự khác nhau của trang phục mùa hè
và mùa đông
- Đọc đồng dao: Xỉa cá mè, Kéo cưa lừa xẻ
- Trả lời được những câu hỏi về màu sắc, “của ai?”,
“như thế nào?”, “con thích
gì nhất?”
- Đong nước
- Thả vật chìm, nổi
- Xới đất, gieo hạt, tưới nước cho cây
Tháng 5 - TCVĐ : 2
- Trò chuyện về trường, lớp MG, các hoạt động
- Thể hiện những sắc thái tình cảm qua lời nói, cử
- Sắp xếp đồ chơi,
đồ dùng trong lớp
Trang 11- TCDG : 1 của lớp MG
- Quan sát một số nơi nguy hiểm trong trường,
GD cách phòng tránh
chỉ
- Kể được những hoạt động trong trường MN của bé
- Xếp hình theo ý thích bằng lá cây
GIỜ SINH HOẠT KHỐI NHÀ TRẺ
NĂM HỌC 2012- 2013
Tháng
Nội dung Đón trẻ, trò chuyện Vệ sinh, ăn, ngủ Sinh hoạt chiều Tháng 8
- Trò chuyện với trẻ, cho trẻ làm quen với cô giáo - Hướng dẫn trẻ nơi cất đồ dùng cá nhân, và các đồ dùng
sinh hoạt của bé ở lớp
- Bé tập gọi tên bạn, tên cô.
- Xem phim hoạt hình
- Làm quen với các góc chơi ở lớp
Tháng 9
- Dạy trẻ chào hỏi
- Trò chuyện về lễ hội Trung thu, cô giáo và các bạn của bé
- Kể về đồ dùng đồ chơi
- Tập cho trẻ biết gọi cô khi
có nhu cầu vệ sinh
- Trẻ làm quen với nhiều loại thức ăn
- Xem băng dĩa
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề
lễ hội Trung thu
- Dạy trẻ nói lời chào, kể tên đồ chơi trong lớp
Trang 12của bé - Tập thói quen ngủ đúng giờ - Đọc ca dao, đồng dao
Tháng 10
- Dạy trẻ lấy và cất đồ
dùng, đồ chơi
- Trò chuyện về người
thân của bé
- Tập trẻ cất đồ dùng đúng
nơi qui định
- Tập cho trẻ thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn
- Trẻ biết nhai cơm
- Trẻ ngủ đủ giấc
- Nghe các bài hát dân ca
- Trò chuyện làm quen với các bạn và cô giáo trong lớp
- Chơi xếp hình, chồng khối
- Văn nghệ cuối chủ đề
Tháng 11
- Trẻ biết tên cô và các
bạn trong lớp
- Biết chơi cùng bạn, cất
và xếp đồ dùng đồ chơi
đúng nơi qui định
- Trẻ biết nơi vệ sinh và đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Tập cho trẻ cầm muỗng, biết tự vào bàn khi đến giờ cơm
- Ngủ ngon, và ngủ đủ giấc
- Chơi trò chơi dân gian
- Tập cất xếp đồ dùng, đồ chơi
- Tập nói lời chào
- Trò chuyện về bố mẹ của bé
Tháng 12
- Nghe các bài hát thiếu
nhi
- Dạy trẻ biết chào khi có
khách đến lớp
- Trò chuyện cùng trẻ về
chủ đề
- Tập cho trẻ tự cầm muỗng xúc cơm
- Trẻ dùng khăn tự lau miệng
- Tập mời cô và các bạn khi vào giờ ăn
- Biết lấy gối vào giường khi ngủ
- Nhận biết một số nơi nguy hiểm, cách phòng tránh
- Nghe âm thanh của con vật
- Chơi trò chơi dân gian
- Hoạt động kết thúc chủ đề
Tháng 1
- Dạy trẻ biết nói lời cảm
ơn khi được nhận quà
- Trò chuyện cùng trẻ về
sở thích của trẻ
- Vệ sinh cá nhân, rửa tay, rửa mặt sau khi ăn và ngủ dậy
- Biết ăn nhiều loại thức ăn
- Ngủ ngon và đủ giấc
- Xem phim hoạt hình
- Tập cởi quần áo
- Chơi với đồ dùng đồ chơi trong lớp
- Tập xếp hàng theo nhóm
- Trò chuyện kết thúc chủ đề
Tháng
Nội dung Đón trẻ, trò chuyện Vệ sinh, ăn, ngủ Sinh hoạt chiều
Tháng 2
- Dạy trẻ chào hỏi khi đi
học , khi ra về
- Trò chuyện về chủ đề
- Trẻ có thói quen bỏ rác vào thùng rác
- Biết giúp cô dọn bàn ăn, ăn hết suất
- Tập cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ
- Tập cho trẻ cởi cúc áo
- Trò chuyện về bản thân bé
- Chơi trò chơi với ngón tay
- Tập nhận biết số lượng 1 và nhiều
- Xem băng dĩa về chủ đề
Tháng 3
- Xem phim hoạt hình
- Chơi với đồ chơi trong
lớp, trò chuyện về sở
thích của trẻ
- Tập một số thao tác rửa tay, lau mặt
- Tập thu dọn đồ dùng sau khi ăn
- Biết tự vào giường khi đến
- Nghe các bài hát thiếu nhi
- Tập xếp hàng
- Đọc ca dao, thơ
- Chơi ghép hình với đồ chơi lắp ráp
Trang 13giờ ngủ - Biểu diễn những bài hát trong
chủ đề
Tháng 4
- Nhận biết một số nơi
nguy hiểm, vật nguy hiểm
không được sờ đến
- Tập cho trẻ một số thao tác rửa tay, lau mặt
- Trẻ biết cầm muỗng xúc cơm, không loay hoay trong khi ăn
- Biết sắp gối, nằm ngay ngắn khi đi ngủ
- Nhận biết một số nơi nguy hiểm, cách phòng tránh
- Nghe cô đọc truyện, kể chuyện cùng cô
- Tập nói lời chào hỏi khi gặp người lớn
- Chơi trò chơi dân gian
Tháng 5
- Nghe các bài hát thiếu
nhi
- Day trẻ biết nói lời cảm
ơn và xin lỗi
- Biết giúp cô cất, xếp gối sau khi ngủ dậy
- Tập nề nếp trong khi ăn
- Ngủ ngon và đủ giấc
- Tập nhặt đồ vật, ghép hình
- Chơi trò chơi về định hướng trong không gian
- Nghe các bài hát thiếu nhi
- Chơi vơi đồ chơi trong lớp
- Xem băng dĩa về chủ đề