1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạy thêm toán 10 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thấy phương trình trong phương án A và B có hệ số của x2, y không bằng nhau nên đây 2không phải là phương trình đường tròn.. Cụm liên trường Hải Phòng-L1-2019 Phương trình nào sau đây

Trang 1

Để là phương trình đường tròn thì điều kiện cần là hệ số của x và 2 y phải bằng nhau nên loại 2

Biết rằng x2y22ax2by c  là phương trình của một đường tròn khi và chỉ khi0

a    b c

Trang 2

Ta thấy phương trình trong phương án AB có hệ số của x2, y không bằng nhau nên đây 2

không phải là phương trình đường tròn

Với phương án C có a2      nên đây không phải là phương trình đường b2 c 1 16 18 0tròn Vậy ta chọn đáp án D.

Câu 4 (Cụm liên trường Hải Phòng-L1-2019) Phương trình nào sau đây là phương trình của một

đường tròn?

A x2+ -y2 4xy+2x+ - = 8y 3 0 B x2+2y2- 4x+5y- = 1 0

C x2+ -y2 14x+2y+2018 0= D x2+ -y2 4x+5y+ = 2 0

Lời giải C

họn D

Phương án A: có tích xy nên không phải là phương trình đường tròn

Phương án B: có hệ số bậc hai không bằng nhau nên không phải là phương trình đường tròn

m m

m m

DẠNG 2 TÌM TỌA ĐỘ TÂM, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C x: 2 y2 4x6y 12 0 có tâm là.

A I 2; 3. B I 2;3 . C I 4;6 . D I 4; 6 .

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình đường tròn là:   2 2

x  y  .

Trang 3

Vậy tâm đường tròn là: I 2; 3.

Câu 7. Đường tròn x2 y2 10y24 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Câu 9 (ĐỀ THI THỬ ĐỒNG ĐẬU-VĨNH PHÚC LẦN 01 - 2018 – 2019) Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của đường tròn  C

: x2 y2 2x4y  1 0

A I1; 2 ; R4. B I1; 2 ;  R2. C I1; 2 ; R 5. D I1; 2 ;  R4.

Lời giải Chọn B

A I 2;3 , R9. B I2; 3 ,  R3. C I3; 2 , R3. D I2;3 , R3.

Lời giải Chọn B

Trang 4

Theo bài ra ta có tọa độ tâm I( 2;5) và bán kính R 3

Câu 12. Đường tròn  C x: 2y22x4y 3 0 có tâm I , bán kính R là

A I1; 2 , R 2. B I1;2 , R2 2. C I1; 2 ,  R 2. D I1; 2 ,  R2 2.

Lời giải Chọn D

Tâm I1; 2 , bán kính 2    2

DẠNG 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Dạng 3.1 Khi biết tâm và bán kính

Câu 13. Phương trình đường tròn có tâm I 1; 2

và bán kính R5 là

A x2y22x4y20 0 B x2y22x4y20 0

C x2y22x4y20 0 D x2y22x4y20 0

Lời giải Chọn A

Phương trình đường tròn có tâm I 1; 2

Đường tròn tâm I1;2, bán kính R3 có phương trình là

x  y  �xyxy  .

Câu 15 (THPT NGUYỄN TRÃI-THANH HOÁ - Lần 1.Năm 2018&2019) Phương trình nào sau

đây là phương trình của đường tròn tâm I1; 2, bán kính bằng 3 ?

Trang 5

Lời giải Chọn D

Phương trình đường tròn tâm I1; 2 và bán kính R là: 3   2 2

x y  .

Câu 17 (KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Trong mặt phẳng với hệ

tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A 0;4

Giả sử phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A B C, , có dạng  C x: 2y22ax2by c 0Thay tọa độ 3 điểm A 0; 4

Trang 6

A x2y225x19y49 0 B 2x2 y26x y   3 0

C x2y26x y  1 0. D x2y26x xy  1 0.

Lời giải Chọn C

Phương trình đường tròn có dạng x2y22ax2by c  Đường tròn này qua , ,0 A B C nên

Câu 20. Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A   3;0 ,B 0;2

và có tâm thuộc đường thẳng

Trang 7

� � lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác,

đường thẳng BC có phương trình x2y  Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam2 0giác ABC?

*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

32

I

I

x y

� � 

(Do đó ta có thể chọn đáp án D luôn mà không cần tính bán kính)

*) Gọi M là trung điểm của BCIMBCIM: 2x y  1 0.

x y

� � 

� �M 0;1 .

Trang 8

Lại có: MAuuur3MGuuuur

53

38

A A

x y

Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCRIA5.

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là   2 2

x  y  .

Câu 22 (Nông Cống - Thanh Hóa - Lần 1 - 1819) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC

có trực tâm H, trọng tâm G1;3 Gọi K M N, , lần lượt là trung điểm của AH AB AC, , .

Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác KMN là  C x: 2y24x4y 17 0.

Gọi E là trung điểm BC , J là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC .

 2

KNNE

Từ    1 , 2 �KMEN là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính KE.

Đường tròn  C x: 2y24x4y 17 0 có tâm I2; 2 bán kính r 5� là trung điểmI

KE

KHEJ là hình bình hành I � là trung điểm JH

Trang 9

J J

x y

Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là R JA 2IK 2r 10

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là:   2 2

x  y  .

Câu 23 (THPT TRIỆU THỊ TRINH - LẦN 1 - 2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác

ABC có trực tâm O Gọi M là trung điểm của BC; N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ

B và C Đường tròn đi qua ba điểm M , N , P có phương trình là

Ta có M là trung điểm của BC; N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C Đường tròn

đi qua ba điểm M , N , P là đường tròn Euler Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

chính là ảnh của đường tròn Euler qua phép vị tự tâm là O, tỷ số k 2.

Gọi I và I� lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC

Gọi R và R� lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC

Ta có

11;

2

I �� ��

� � và do đó OIuuur�2OIuur�I�2; 1  .Mặt khác

5

52

R �R�

Trang 10

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:   2 2

x  y  .Nhận xét: Đề bài này rất khó đối với học sinh nếu không biết đến đường tròn Euler

Dạng 3.3 Sử dụng điều kiện tiếp xúc

Câu 24 (THPT Cộng Hiền - Lần 1 - 2018-2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của

đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng : x y  2 0 là

A x2+y2=2 B x2+y2= 2

C (x- 1)2+ -(y 1)2= 2. D (x- 1)2+ -(y 1)2=2.

Lời giải Chọn A

Do tâm I nằm trên đường thẳng y xI a a ;  , điều kiện a 0

S x  y  .

Câu 26. Một đường tròn có tâm I 3;4

tiếp xúc với đường thẳng :3x4y10 0 Hỏi bán kính

đường tròn bằng bao nhiêu?

Trang 11

Đường tròn tâm I 3;4

tiếp xúc với đường thẳng :3x4y10 0 nên bán kính đường tròn

chính là khoảng cách từ tâm I 3;4 tới đường thẳng :3x4y10 0 .

Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng  d có bán kính

x  y  .

Câu 28 (LƯƠNG TÀI 2 BẮC NINH LẦN 1-2018-2019) Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn

( )C có tâm I3;2 và một tiếp tuyến của nó có phương trình là 3x4y 9 0 Viết phươngtrình của đường tròn ( )C

Vì đường tròn ( )C có tâm I3;2 và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng  có phương trình là 3x4y 9 0 nên bán kính của đường tròn là 2 2

Trang 12

C x2y2  2 D   2 2

x  y  .

Lời giải Chọn D

Vì các điểm A 3;0

B 0;4

nằm trong góc phần tư thứ nhất nên tam giác OAB cũng nằm

trong góc phần tư thứ nhất Do vậy gọi tâm đường tròn nội tiếp là I a b ,

Ta có OA3,OB4, AB5.

Gọi ( ; )I x y là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB I I

Từ hệ thức AB IO OB IA OA IB.uur .uur .uur ur0 (Chứng minh) ta được

Trang 13

OA OB S

r

OA OB AB p

 

(S p, lần lượt là diện tích và nửa chu vi tam giác)

Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là (x1)2(y1)2 1

hay

xyxy 

DẠNG 4 TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Dạng 4.1 Phương trình tiếp tuyến

Câu 31. Đường tròn x2y2  tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?1 0

A 3x4y 5 0 B x y 0

C 3x4y 1 0 D x y  1 0

Lời giải Chọn A

 tiếp xúc với đường tròn.

Câu 32. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A x2y2 10x 0 B x2y2  5 0

C x2y2 10x2y  1 0 D x2y26x5y  9 0

Lời giải Chọn D

Đường tròn  C

tiếp xúc với trục Ox khi d I ,OxR với IR lần lượt là tâm và bán kính

của đường tròn  C

Trang 14

Đường tròn: x2y210x0 �(x5)2y2 25 có tâm I 5;0

, bán kínhR ,5

I,Ox 0

d  Suy ra: d I , Ox�R Vậy  C không tiếp xúc với trục Ox.

�không phải là phương trình đường tròn

.Xét phương trình đường tròn: x2y2  có 5 0 I 0;0

R 5, dI,Ox 0.Suy ra: d I ,Ox �R Vậy  C

không tiếp xúc với trục Ox

Xét phương trình đường tròn: x2y210x2y  có 1 0 I 5;1

R ,5 dI,Ox 1.Suy ra: d I ,Ox �R

Vậy  C

không tiếp xúc với trục Ox

Xét phương trình đường tròn: x2y26x5y  có 9 0

53;

2

I ��  ��

52

Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C x: 2y22x4y 3 0 Viết

phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( )C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến cần tìm là 3x4y5 2 11 0  , 3x4y5 2 11 0  .

Câu 34. Cho đường tròn  C x: 2y22x4y 4 0 và điểm A 1;5

Đường thẳng nào trong cácđường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn  C

tại điểm A

Trang 15

A y 5 0. B y 5 0. C x y  5 0. D x y  5 0.

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C có tâm I 1; 2 �IAuur 0;3 .

Gọi d là tiếp tuyến của  C

tại điểm A , khi đó d đi qua A và nhận vectơ IAuur là một VTPT

Chọn một VTPT của d là nuurd  0;1 .

Vậy phương trình đường thẳng d là y 5 0.

Câu 35. Cho đường tròn  C x: 2y2 4 0 và điểm A1; 2 Đường thẳng nào trong các đường

thẳng dưới đây đi qua A và là tiếp tuyến của đường tròn  C

?

A 4x3y10 0 . B 6x y  4 0. C 3x4y10 0 . D 3x4y 11 0.

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C

có tâm là gốc tọa độ O 0;0

và có bán kính R2.

Họ đường thẳng  qua A1; 2 : a x 1 b y 2 0, với a2b2 �0.

Điều kiện tiếp xúc d O ;  R hay 2 2

22

Nhận xét: Thực ra bài này khi thay tọa độ điểm A1; 2 vào các đường thẳng ở các phương

án thì ta loại C và D. Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng thì chỉ cóphương án A thỏa

Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn     2 2

Trang 16

Câu 38 (THI HK1 LỚP 11 THPT VIỆT TRÌ 2018 - 2019) Viết phương trình tiếp tuyến của đường

tròn ( ) : (C x2)2 (y 4)2 25, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 3x4y 5 0.

A 4x3y29 0 . B 4x3y29 0 hoặc 4x3y21 0 .

C 4x3y 5 0 hoặc 4x3y45 0 D 4x3y 5 0 hoặc 4x3y 3 0.

Lời giải Chọn B

Đường tròn ( ) : (C x2)2 (y 4)2 25 có tâm I(2; 4) , bán kính R 5

Đường thẳng  vuông góc với đường thẳng d: 3x4y 5 0 có phương trình dạng:

4x3y c 0

Trang 17

 là tiếp tuyến của đường tròn ( )C khi và chỉ khi: d I( ; ) R � 2 2

Câu 39 (ĐỀ KT NĂNG LỰC GV THUẬN THÀNH 1 BẮC NINH 2018-2019) Trong mặt phẳng tọa

độ Oxy, cho đường tròn  C

có phương trìnhx2y22x2y  Từ điểm 3 0 A 1;1

kẻ đượcbao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn  C

Lời giải Chọn D

 C có tâm I1; 1 bán kính R= 12 ( 1)2  ( 3) 5

IA  2 Rnên A nằm bên trong  C

.Vì vậy không kẻ được tiếp tuyến nào tới đường tròn

Trang 18

Câu 41. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểmP 3; 2 và đường tròn     2 2

Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn  C

, với M , N là các tiếp điểm.

Phương trình đường thẳng MN là 

Lời giải Chọn D

Gọi I là tâm của đường tròn, ta có tọa độ tâm I 3; 4 .

Theo đề ra ta có tứ giác IMPN là hình vuông, nên đường thẳng MN nhận IPuur   6; 6 làm

VTPT, đồng thời đường thẳng MN đi qua trung điểm K 0;1 của IP Vậy phương trình

đường thẳng MN: 1.x 0 1 y 1 0 hay x y  1 0.

Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M( 3;1) và đường tròn

 C x: 2y22x6y 6 0 Gọi T , 1 T là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ 2 M đến (C)

C xyxy  � x  y  suy ra (C ) có tâm I( 1;3) và R = 2

+ Phương trình đường thẳng d đi qua M( 3;1) có phương trình: A x  3 B y  1 0.

d là tiếp tuyến với đường tròn khi và chỉ khi d I d ;  R.

Trang 19

+ Với A , chọn 0 B1, phương trình tiếp tuyến thứ nhất là  d1 :y1.

Thế y1 vào  C x: 2 y2 2x6y 6 0, ta được tiếp điểm là T1 1;1

.+ Với 3A 4B, chọn A 4;B3, phương trình tiếp tuyến thứ hai là  d2 : 4 x 3y 15 0

Dạng 4.2 Bài toán tương giao

Câu 43. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho hai đường tròn    C1 , C2

có phương trình lầnlượt là (x1)2 (y 2)2 9 và (x2)2 (y 2)2  Khẳng định nào dưới đây là sai?4

Giao điểm 2đường tròn là nghiệm của hệ phương trình sau:

Trang 20

 2

02

0

y x

có tâm O� 4;3 �OO�uuuur 3;3

Nên đường thẳng AB qua A và nhận nr 1;1

Trang 21

Cách 2: Giả sử hai đường tròn    2 2

tại hai điểm phân biệt AB, khi đó độ dài đọan thẳng AB

Lời giải Chọn A

đoạn thẳng AB

A AB  8 B AB4. C AB 3 D AB 6

Lời giải Chọn A

Trang 22

Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có IHAB

 2 2

Xét tam giác vuông AHI ta có: HA2 IA2IH2   52 32 16 �HA4�AB2HA8

Câu 48. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn  C

có phương trình

  2 2

x  y  và đường thẳng d:3x4y 7 0 Gọi A B, là các giao điểm của

đường thẳng d với đường tròn  C Tính độ dài dây cung AB.

A AB 3. B AB2 5. C AB2 3. D AB4.

Lời giải Chọn C

tại hai điểm phân biệt

Gọi A B, là các giao điểm của đường thẳng d với đường tròn  C

Đường tròn  C

có tâm I 1; 2

và bán kính R 12 22  3 2.

Trang 23

Theo giả thiết đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn  C

tại hai điểm B , C sao cho

2 2

BC 2 2 2R nên BC là đường kính của đường tròn  C

suy ra đường thẳng d đi qua

tâm I 1; 2

Ta chọn: uuur uurdIA2; 1  �nuurd  1; 2

Vậy đường thẳng d đi qua A 3;1

và có VTPT nuurd  1; 2 nên phương trình tổng quát của

đường thẳng d là: 1 x 3 2 y 1 0 �x2y 5 0.

Câu 50. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho hai đường tròn    C1 , C2

có phương trình lầnlượt là (x1)2 (y 2)2 9 và (x2)2 (y 2)2 Viết phương trình đường thẳng 4 d � điqua gốc tọa độ và tạo với đường thẳng nối tâm của hai đường tròn một góc bằng 45�

Tọa độ tâm I1 của đường tròn  C1

là: I1 1; 2 .Tọa độ tâm I2 của đường tròn  C1

là: I2 2;2

Ta có: I Iuuur1 2 3; 4

Gọi d d�, lần lượt là đường thẳng nối tâm của hai đường tròn đã cho và

đường thẳng cần lập Chọn một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là: nuurd4; 3  Gọi

a  b

, chọn b 7�a1 Phương trình đường thẳng d x�: 7y0.

Với a7b�0, chọn b1�a7 Phương trình đường thẳng d�: 7x y 0.

Trang 24

Câu 51 (KSCL LẦN 1 CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA_2018-2019) Trong mặt phẳng tọa độ

14

Lời giải Chọn B

, đường thẳng d đi qua M1; 3  cắt  C

 C

có tâm I2; 1 ,  bán kính R2 5.

Trang 25

Câu 53 (KSCL LẦN 1 CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA_2018-2019) Trong mặt phẳng Oxy

cho tam giác ABC có đỉnh A 5;5

, trực tâm H1;13, đường tròn ngoài tiếp tam giác cóphương trình x2y2 50 Biết tọa độ đỉnh C a b ;

, với a  Tổng a b0  bằng

Lời giải Chọn D

Gọi K là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC , gọi E là điểm đối xứng với Hqua Ksuy ra E thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Tính chất này đã học ở cấp 2).

KAHsuy ra tọa độ điểm K có dạng K5 3 ;5 4 tt

HEđối xứng nhau qua K suy ra tọa độ E theo t là E11 6 ; 3 8 t   t

Trang 26

t t

12

7;15

của các đỉnh A B C, , của tam giác ABC

Trang 27

Ta có:

BCMBAM(cùng chắn cung BM)  1

BAMMATDAC (do AD là đường phân giác ngoài A)  2

Từ    1 , 2 suy ra �DAC BCM� , mà �BCMCDA AMC DAC� � , � �ACM �AMC từ đó suy ra

CDA ACM, do đó MC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD có tâm J nên

JCMC Hay C là hình chiếu của J lên đường thẳng CM

Đường thẳng qua J và vuông góc với CM có phương trình:

Trang 28

là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có

diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn  C

Ngày đăng: 29/05/2021, 12:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w