1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạy thêm toán 10 0H3 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

76 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường THPT Cộng Hiền
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 5,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG, HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG Câu 1.. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng y2x1 0 ?Câu 18..

Trang 1

TOÁN 10 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

0H3-1

Contents

A CÂU HỎI 2

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG, HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG 2

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 5

Dạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, HỆ SỐ GÓC và 1 điểm đi qua 5

Dạng 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước 6

Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác 8

Dạng 2.3.1 Phương trình đường cao của tam giác 8

Dạng 2.3.2 Phương trình đường trung tuyến của tam giác 10

Dạng 2.3.3 Phương trình cạnh của tam giác 10

Dạng 2.3.4 Phương trình đường phân giác của tam giác 10

DẠNG 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG 12

DẠNG 4 GÓC CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG 15

Dạng 4.1 Tính góc của hai đường thẳng cho trước 15

Dạng 4.2 Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc 17

DẠNG 5 KHOẢNG CÁCH 18

Dạng 5.1 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng cho trước 18

Dạng 5.2 Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách 20

DẠNG 6 XÁC ĐỊNH ĐIỂM 22

Dạng 6.1 Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng 22

Dạng 6.2 Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc 22

Dạng 6.3 Xác định điểm liên quan đến yếu tố cực trị 24

Dạng 6.4 Một số bài toán tổng hợp 24

DẠNG 7 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN DIỆN TÍCH 28

B LỜI GIẢI 28

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG, HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG 28

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 30

Dạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, HỆ SỐ GÓC và 1 điểm đi qua 30

Dạng 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước 31

Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác 34

Dạng 2.3.1 Phương trình đường cao của tam giác 34

Dạng 2.3.2 Phương trình đường trung tuyến của tam giác 36

Dạng 2.3.3 Phương trình cạnh của tam giác 36

Trang 2

Dạng 2.3.4 Phương trình đường phân giác của tam giác 37

DẠNG 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG 39

DẠNG 4 GÓC CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG 44

Dạng 4.1 Tính góc của hai đường thẳng cho trước 44

Dạng 4.2 Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc 46

DẠNG 5 KHOẢNG CÁCH 48

Dạng 5.1 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng cho trước 48

Dạng 5.2 Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách 51

DẠNG 6 XÁC ĐỊNH ĐIỂM 53

Dạng 6.1 Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng 53

Dạng 6.2 Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc 54

Dạng 6.3 Xác định điểm liên quan đến yếu tố cực trị 56

Dạng 6.4 Một số bài toán tổng hợp 58

DẠNG 7 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN DIỆN TÍCH 69

A CÂU HỎI

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG, VÉC TƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG

THẲNG, HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  d :ax by c  0, a2b2 0

Vectơ nào sau đây là một

?

A na b; 

Câu 2. (Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định) Cho đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là

 ; 

n a b

, ,a b   Xét các khẳng định sau:

a

b

3 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ub a; 

4 Vectơ kn

 , k   là vectơ pháp tuyến của d

Có bao nhiêu khẳng định sai?

Câu 3 (THPT Cộng Hiền - Lần 1 - 2018-2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng

A n   1; 2

B n  2;1

C n    2;3

D n  1;3

Trang 3

Câu 4. Cho đường thẳng  d : 3x2y10 0 Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của  d ?

A u  3; 2 . B u  3; 2  C u  2; 3  D u    2; 3 

Câu 5 (THPT Quỳnh Lưu- Nghệ An- 2019) Cho đường thẳng

15

Trang 4

Câu 16. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng y2x1 0 ?

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x 3y  Vectơ nào sau đây là4 0

một vectơ chỉ phương của d.

Câu 22. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  2; 1 

Trong các vectơ sau, vectơ nào là một

vectơ pháp tuyến của d ?

Câu 23. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n  4; 2 

Trong các vectơ sau, vectơ nào là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u  1 2; 4 

B u2 2; 4 

C u 3 1; 2 D u 4 2;1 

Câu 24. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  3; 4 

Câu 26. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  3; 4 

Trang 5

Câu 27. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5

Câu 28. Cho đường thẳng : 3d x5y2018 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

5.3

k 

Câu 29. Cho đường thẳng  d x:  7y15 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  d có hệ số góc

1 7

k 

B  d đi qua hai điểm

1

;2 3

M 

  và M5;0

C u   7;1

Câu 30. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2;3

B4; 1  Phương trình nào sau đây là

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Dạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, HỆ SỐ GÓC và 1 điểm đi qua

Câu 31 (THI HK1 LỚP 11 THPT VIỆT TRÌ 2018 - 2019)Phương trình tham số của đường thẳng đi

qua hai điểm A2; 1 

B2;5 là

A

26

Trang 6

Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A3;0 , B0; 2

đường thẳng d là

A 4x 5y 7 0. B 4x5y17 0. C 4x 5y17 0. D 4x5y17 0.Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt hai trục OxOy lần lượt tại

x y d

x y d

x y d

Câu 41. Phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 

Câu 43. Đường thẳng đi qua điểm A1;11

A y3x11 B y  3x14 C y3x 8 D y x 10

Trang 7

Câu 44 (HKI XUÂN PHƯƠNG - HN)Lập phương trình đường đi qua A2;5

và song song với đườngthẳng  d y: 3x4?

Câu 46. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I  1;2

và vuông góc với đường thẳng

A 

Câu 51. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M  3;5 và song song với đường

phân giác của góc phần tư thứ nhất

A

35

Trang 8

Câu 52. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M4; 7  và song song với trục Ox

A

1 47

Câu 53. Đường thẳng d đi qua điểm M1; 2

Câu 55. Đường thẳng d đi qua điểm M  1; 2

và vuông góc với đường thẳng

Câu 57. Cho tam giác ABC có A2;0 , 0;3 ,  B  C–3;1

AC có phương trình tổng quát là:

A 5 –x y  3 0 B 5x y – 3 0 C x5 –15 0yD x–15y 15 0

Câu 58. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M  1;0

và vuông góc với đườngthẳng

Câu 59. Đường thẳng d đi qua điểm M  2;1

và vuông góc với đường thẳng

1 3:

Câu 60. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A  1; 2

và song song với đườngthẳng : 3x13y 1 0

Trang 9

: 2x y 4 0

A

1 22

Câu 62. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M   2; 5

và song song với đườngphân giác góc phần tư thứ nhất

A x y  3 0 B x y  3 0 C x y  3 0 D 2x y 1 0

Câu 63. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M3; 1 

và vuông góc với đườngphân giác góc phần tư thứ hai

A x y  4 0 B x y  4 0 C x y  4 0 D x y  4 0

Câu 64. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M  4;0

và vuông góc với đườngphân giác góc phần tư thứ hai

Câu 65. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M  1;2

và song song với trục Ox

A y  2 0 B x   1 0 C x   1 0 D y  2 0

Câu 66. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M6; 10 

A

106

10

d y

10

x d

10

x d

Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác

Dạng 2.3.1 Phương trình đường cao của tam giác

Câu 67 (ĐỘI CẤN VĨNH PHÚC LẦN 1 2018-2019) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC

A1;2 , B3;1 , C5;4

giác ABC ?

A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 3x 2y 1 0 D 2x3y 2 0

Câu 68. Cho ABC có A2; 1 ,  B4;5 , C3;2

Câu 70. Trong mặt phẳng cho tam giác ABC cân tại C có B2; 1 

Trang 10

CH là

A x 2y1 0 B x 2y 1 0 C 2x y  2 0 D x2y 5 0

Câu 71. Cho ABC có A2; 1 ,  B4;5 , C3;2

Câu 73. Cho tam giác ABC có A1;1 , 0; 2 ,  B(  ) C4;2

Lập phương trình đường trung tuyến của tam

giác ABC kẻ từ A

Câu 78. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA2; 1 ,   B4;5 và C  3; 2 Lập

Câu 79. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA2; 1 ,   B4;5 và C  3; 2  Lập

Dạng 2.3.2 Phương trình đường trung tuyến của tam giác

Câu 81. Cho tam giác ABC với A1;1

, B0; 2 

, C4;2

Phương trình tổng quát của đường trung

A 7x7y14 0 B 5x 3y 1 0 C 3x y  2 0 D 7x5y10 0

Trang 11

Câu 82 (THPT Yên Dũng 3 - Bắc Giang lần 1- 18-19) Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có

2;3 , 1;0 ,  1; 2

A B C   Phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là:

Câu 83. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 4 , B3;2 và C7;3  Viết

A

7

Câu 84. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA2; 4, B5;0 và C2;1. Trung

A 12. B

25.2

C 13. D

27.2

Dạng 2.3.3 Phương trình cạnh của tam giác

Câu 85 (THPT NGUYỄN TRÃI-THANH HOÁ - Lần 1.Năm 2018&2019) Trong mặt phẳng với hệ

đường thẳng AC là

A 3x 4y 5 0 B 3x4y 5 0 C 3x 4y 5 0 D 3x4y 5 0

Câu 86 (Nông Cống - Thanh Hóa - Lần 1 - 1819) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác

ABC có phương trình cạnh ABx y  2 0, phương trình cạnh AC là x2y 5 0 Biếttrọng tâm của tam giác là điểm G3;2

Dạng 2.3.4 Phương trình đường phân giác của tam giác

Câu 87. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :ax by c   và hai điểm 0 M xm;y m,

n; n

N x y

không thuộc  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

B M N cùng phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

C M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

D M N cùng phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

Câu 88. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 d x4y 5 0 và hai điểm A1;3,

2; 

Trang 12

A m 0 B

14

m  

14

m 

Câu 89. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng

2:

Câu 93. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1;5, B   4; 5 và C4; 1 

Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:

Trang 13

DẠNG 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 97 (HKI XUÂN PHƯƠNG - HN) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng

Câu 99. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y  song song với đường thẳng có phương trình1 0

nào sau đây?

A d d d song song với nhau.2, ,3 4 B d và 2 d song song với nhau.4

C d và 1 d vuông góc với nhau.4 D d và 2 d song song với nhau.3

Câu 101. Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym2 3x3m1

song song với đườngthẳng y x 5

Câu 103. Cho đường thẳng d1: 2x3y15 0 và d x2:  2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A d1 và d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2 B d1 và d song song2

với nhau

C d1 và d trùng nhau.2 D d1 và d vuông góc với nhau.2

Câu 104. Hai đường thẳng d mx y m1:    5,d x my2:   cắt nhau khi và chỉ khi9

Trang 14

m 

B m 2. C

1.2

m 

D

1.2

Câu 113. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

vuông góc?

Câu 114. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

Trang 15

A

12

m 

98

m 

98

m 

54

m 

83

m 

43

m 

43

m m

m m

m m

Trang 16

trên trục hoành.

A a 1. B a 1. C a 2. D a 2.

Câu 126. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1: 4x3my m– 2  và 0 2

2:

Câu 127. Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y   , 5 0 d2: 2x4 – 7 0y  , d3: 3x4 –1 0y  Phương trình

đường thẳng d đi qua giao điểm của d và 1 d , và song song với 2 d là:3

Câu 129. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d1: 3x 4y15 0

, d2: 5x2y1 0 và d mx3:  2m1y9m13 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm

A

1.5

m 

B m 5. C

1.5

m 

D m 5.

Câu 130. Nếu ba đường thẳng

1 : 2d x y – 4 0 , d2: 5 – 2x y   và 3 0 d mx3: 3 – 2 0y

Trang 17

Câu 133. Đường thẳng : 51d x 30y11 0 đi qua điểm nào sau đây?

DẠNG 4 GÓC CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 4.1 Tính góc của hai đường thẳng cho trước

Câu 134 (NGÔ GIA TỰ LẦN 1_2018-2019) Tính góc giữa hai đường thẳng :x 3y 2 0 và

34

Câu 143. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1: 2x2 3y 5 0 và d2:y  6 0

Trang 18

Dạng 4.2 Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc

Câu 150. Xác định tất cả các giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng

a 

, a 14 C a  , 2 a 14. D

27

a 

, a  14

Câu 151. Đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y  3 0 và d x2:  2y 1 0

45 có phương trình:

A x(1 2)y hoặc :0  x y   1 0 B :x2y hoặc :0  x 4y 0

Trang 19

Câu 152. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A2;0 và tạo với

trục hoành một góc 45 ?

Câu 153. Đường thẳng  tạo với đường thẳng :d x2y 6 0 một góc 0

thẳng 

A

13

k 

13

k 

hoặc k 3.

C

13

k 

13

Câu 155. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1  và hai đường thẳng có phương trình

 d1 :x y  1 0, d2 : 2x y  5 0 Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng trên Biết rằng có

là tam giác có BC 3AB có dạng: ax y b  0 và cx y d  0, giá trị của T     làa b c d

Câu 156. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân ABC có cạnh đáy BC x:  3y10, cạnh

bên AB x:  y 50 Đường thẳng AC đi qua M ( 4;1) Giả sử toạ độ đỉnh C m n( , )

.Tính

T =m n+

A

59

T 

95

T 

95

T 

Câu 157 (Cụm liên trường Hải Phòng-L1-2019) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng

( )d1 :2x y- + =5 0 và ( )d2 :x+ - =y 3 0 cắt nhau tại I Phương trình đường thẳng đi qua( 2;0)

M - cắt ( ) ( )d1 , d2 tại AB sao cho tam giác IAB cân tại A có phương trình dạng

ax by+ + = Tính T = -a 5b.

A T=- 1 B T= 9 C T=- 9 D T= 11

DẠNG 5 KHOẢNG CÁCH

Dạng 5.1 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng cho trước

Câu 158. Khoảng cách từ điểm A1;1

Trang 20

Câu 160 (THPT Đoàn Thượng-Hải Dương-HKI 18-19) Khoảng cách từ điểm M(1;1) đến đường

10 5

11.10

Câu 163. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng : 4d x 3y  bằng1 0

7

Câu 168. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 2, B0;3 và C4;0 Chiều

cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

Câu 169. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA3; 4 ,  B1;5 và C3;1 Tính

Trang 21

Câu 170. Khoảng cách từ điểm M0;3 đến đường thẳng

Câu 171. Khoảng cách từ điểm M2;0 đến đường thẳng

1 3:

10

5.2

Câu 172. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

1

16

m m

m m

m m

m m

m m

R 

2413

R 

713

Trang 22

Dạng 5.2 Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách

Câu 182. Cho hai điểm A3;1 , B4;0 Đường thẳng nào sau đây cách đều AB?

A 2x2y 3 0. B 2x 2y 3 0. C x2y 3 0. D 2x2y 3 0.

Câu 183. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;3 và B1; 4 Đường thẳng nào sau đây

cách đều hai điểm A và B ?

Câu 184. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A0;1, B12;5 và C  3;0  Đường thẳng

m m

m m

m m

m m

Câu 187. Tập hợp các điểm cách đường thẳng : 3 x 4y  một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng2 0

có phương trình nào sau đây?

A 3x 4y  hoặc 38 0 x 4y12 0

B 3x 4y 8 0 hoặc 3x 4y12 0

Trang 23

Câu 192 Chuyên Lê Hồng Phong-Nam ĐịnhĐường thẳng 12x5y60 tạo với hai trục toạ độ một tam

giác Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó là

Câu 193. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 1  và B3;4 Gọi  d là một đường thẳng bất kì

có phương trình nào dưới đây?

DẠNG 6 XÁC ĐỊNH ĐIỂM

Dạng 6.1 Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng

Câu 194. Cho đường thẳng d: 3x5y15 0 Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đường

thẳng d

A M15;0 B M 4 5;6 C M20;3 D M35;3

Trang 24

Câu 195. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA4;3

Câu 199. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d:

vuông góc của B lên đường thẳng MD Biết tọa độ ( ; ) C m n , giá trị của m n là

Dạng 6.2 Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc

Câu 200. Cho hai điểmA3; 1 ,  B0;3

thẳngAB bằng 1

A

7

;02

Trang 25

Câu 203. Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng : 2 x y   một khoảng5 0

bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

A

75.4

B

25.4

C

225.4

Câu 204. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 1  và B0;3 Tìm điểm M thuộc trục

hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1.

;03

M M

;03

M M

Câu 205. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3;0 và B0; 4 

Tìm điểm M thuộc trục

A

0;0.0; 8

M M

M M

M  

1

;0 2

C  

Câu 209. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 2 , B0;3 và đường thẳng :d y  2

1; 2.1;2

C C

Trang 26

Câu 210. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,giả sử điểmA a b( ; ) thuộc đường thẳng d x y:   3 0 và

Câu 213 (Chuyên Lam Sơn-KSCL-lần 2-2018-2019)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I1;2 và

đường thẳng d : 2x y  5 0 Biết rằng có hai điểm M M1, 2 thuộc (d) sao cho

A

7

thuộc đường thẳng d x:  2y1 0 sao

?

Dạng 6.3 Xác định điểm liên quan đến yếu tố cực trị

Câu 215. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho :x y  1 0 và hai điểm A2; 1 , B9; 6 

Điểm M a b ; 

Câu 216. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x 4y15 0 và điểm A2; 0 Tìm

Trang 27

A 1 B

1

13

1

2

Câu 219. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : x y 1 0   và hai điểm (2;1)A , (9;6)B Điểm M a b( ; )

Dạng 6.4 Một số bài toán tổng hợp

Câu 220. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh

BC , N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử

d x y   d xy  Hai điểm A B, lần lượt thuộc hai đường thẳng d d sao cho1, 2

I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đường thẳng AB có một véctơ chỉ phương là

Trang 28

Câu 226. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A2;2

và trung điểm của BC là

Câu 227 (ĐỀ THI THỬ ĐỒNG ĐẬU-VĨNH PHÚC LẦN 01 - 2018 – 2019) Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy, cho tam giác ABC có A2;1

Câu 228. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD ; các điểm M , N , P lần lượt là trung

điểm của AB , BC , CD ; CM cắt DN tại điểm I5; 2

Tính tích m n.

A m n . 20 B m n  . 12 C m n . 12 D m n  . 6

Câu 230. Trên mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC , N là điểm

Câu 231. Cho ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh AC, sao cho AB3AM, đường tròn tâm I đường

4

;03

E  

A a b 1 B a b 0 C a b 1 D a b 2

Câu 232 ( THUẬN THÀNH SỐ 2 LẦN 1_2018-2019) Trên mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD

11 1

;

2 2

M  

là giao điểm của

AN và BD Giá trị 2a b bằng:

Trang 29

Câu 233. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B( 12;1)- , đường phân giác

Đường thẳng BC qua điểm nào sau đây?

A ( )1;0

Câu 234. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC x: 7y13 0. Các

chân đường cao kẻ từ B C, lần lượt là E2;5 , F0; 4 

Biết tọa độ đỉnh A là A a b ; 

Khi đó:

A a b 5 B 2a b 6 C a2b6 D b a 5

Câu 235 (THPT Đông Sơn 1 - Thanh Hóa - Lần 2 - Năm học 2018 - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ với

là hình chiếu vuông góc của A lên

BD Điểm

9

;32

M  

tam giác ADH là 4x y  4 0 Biết điểm D có tọa độ là x y D; D

Câu 236. Cho tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết phương trình cạnh BC x: + -y 2=0;

hai đường caoBB x' : - = và 3 0 CC' : 2x- 3y+ =6 0?

Câu 239. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M ,

N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BC và BD ; gọi P là giao điểm của MN và AC

Biết đường thẳng AC có phương trình x y   ,1 0 M0;4,N2; 2

và hoành độ điểm A nhỏ hơn 2 Tìm tọa độ các điểm P , A , B

Trang 30

Câu 240 (KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Trong mặt phẳng với hệ

5x y  2 0 ,x 5y14 0 Gọi D là trung điểm của BC , E là trung điểm củaAD,

DẠNG 7 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN DIỆN TÍCH

Câu 242 (THPT Quỳnh Lưu- Nghệ An- 2019) Đường thẳng :5x3y15 tạo với các trục tọa độ một

tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 243. Cho hai đường thẳng d y mx1:   4;d2:mx 4 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của

m để tam giác tạo thành bởi d d và trục hoành có diện tích lớn hơn 1, 2 8 Số phần tử của tập S

Câu 245 Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Cho tam giác ABCA1; 3  , B0; 2, C  2; 4.

trình của  là

Trang 31

Câu 246. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M2;1 Đường thẳng d đi qua M , cắt các tia Ox , Oy lần lượt

tại AB ( ,A B khác O ) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất Phương trình đường

S  

383

Trang 32

Vector i (1;0) là một vector chỉ phương của trục Ox

+) Một véctơ pháp tuyến của đường thẳng  là n6; 2 

nên véctơ chỉ phương của đường thẳng

Trang 33

Đường thẳng d x:  2y 1 0. có vectơ pháp tuyến là n  (1; 2)

k 

(đúng)

DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Dạng 2.1 Viết phương trình đường thẳng khi biết VTPT hoặc VTCP, HỆ SỐ GÓC và 1 điểm đi qua

Câu 30 Chọn D

Bốn phương trình đã cho trong bốn phương án đều là phương trình của đường thẳng

 Cách 2: Nhận thấy rằng các phương trình ở các phương án A, C, D thì vectơ chỉ phương của các

Câu 33 Chọn D

Trang 34

Đường thẳng có véctơ chỉ phương là MN  3;5

a b 

Câu 40 Chọn D

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M a ;0 , N0;b với a b , 0 là a b xy 1.

Dạng 2.2 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước

Trang 35

Vì  vuông góc với đường thẳng d:8x 6y 7 0 nên phương trình : 6x8y C 0

Vậy phương trình : 6x8y0 hay : 3x4y0

Vì  d đi qua điểm A1;11 nên ta có 11 3 1   a a 8

này đi qua điểm I  1;2

Câu 48. Gọi d là đường thẳng qua B và song song với A C Ta có

:3

d

B

d

d C

Trang 36

M M

d d

d d

d d

x

O O

t d

Trang 37

d n

2;

1;2

.2

d u

d x

d x y

y c d

2:

d y

Dạng 2.3 Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác

Dạng 2.3.1 Phương trình đường cao của tam giác

Câu 67 Chọn A

Gọi AH là đường cao kẻ từ A của ABC Ta có: AHBCvtpt AH là BC 2;3

.Phương trình AH:2x13y 2  0 2x3y 8 0.

Câu 68. Đường cao AH đi qua điểm A2; 1  và có VTPT là BC     7; 3

.Vậy phương trình AH là 7x 2 3y1 0 7x3y11 0

Câu 69 Chọn A

Trang 38

Câu 71 Chọn B

Do BHAC  Chọn VTPT của BHn BHCA5; 3  

Phương trình tổng quát của BH: 5x 4 3 y 5  0 5x 3y 5 0.

Câu 72. Gọi d là trung trực đoạn AB, ta có:

Ngày đăng: 29/05/2021, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w