1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạy thêm toán 10 H1 2 hệ TRỤC tọa độ

33 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần A. Câu hỏi

  • Dạng 1. Sử dụng các kiến thức về trục, tọa độ vectơ trên trục và tọa độ của một điểm trên trục để giải một số bài toán

  • Dạng 2. Tọa độ vectơ

    • Dạng 2.1 Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán

    • Dạng 2.2 Điều kiện 2 véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau

    • Dạng 2.3 Biểu diễn một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

  • Dạng 3. Tọa độ điểm

    • Dạng 3.1 Xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm, tọa độ điểm đối xứng

    • Dạng 3.2 Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

    • Dạng 3.3 Một số bài toán GTLN-GTNN của biểu thức chứa véctơ

  • Phần B. LỜI GIẢI THAM KHẢO

  • Dạng 1. Sử dụng các kiến thức về trục, tọa độ vectơ trên trục và tọa độ của một điểm trên trục để giải một số bài toán

  • Dạng 2. Tọa độ vectơ

    • Dạng 2.1 Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán

    • Dạng 2.2 Điều kiện 2 véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau

    • Dạng 2.3 Biểu diễn một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

  • Dạng 3. Tọa độ điểm

    • Dạng 3.1 Xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm, tọa độ điểm đối xứng

    • Dạng 3.2 Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

    • Dạng 3.3 Một số bài toán GTLN-GTNN của biểu thức chứa véctơ

Nội dung

Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán

Câu 17 (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Trong hệ trục tọa độ

 O i j ; , r r , tọa độ của véc tơ 2 i  3 j uur uur là:

Câu 18 (HKI - Sở Vĩnh Phúc - 2018-2019) Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ ur 3 4ri rj

. Tọa độ của vectơ ur là

Câu 19 Trong hệ tọa độ Oxy cho

Tọa độ của vecto ur là

Câu 20 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M   1;1 , N  4; 1   Tính độ dài véctơ MNuuur

Câu 21 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 ,     B 4;3 Tọa độ của véctơ uuurAB bằng

A uuur AB   8; 3   B uuur AB     2; 4  C uuur AB    2; 4 D uuur AB    6; 2

Câu 22 Trong hệ trục toạ độ Oxy , toạ độ của vectơ a  8 j  3 i r r r bằng

Câu 23 Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm B   1;3  và C   3;1 Độ dài vectơ BCuuur bằng

Câu 24 (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A   1;3 và B   0;6 Khẳng định nào sau đây đúng?

A uuur AB   5; 3   B uuur AB    1; 3  C uuur AB   3; 5   D uuur AB    1;3 

Câu 25 Xác định tọa độ của vectơ c a r r   3 b r biết a r   2; 1 ,   b r    3; 4

Câu 26 Cho a r    2;1 , b r    3; 4 , c r    7; 2  Tìm vectơ x r sao cho r x  2 a b r r   3 c r.

Câu 27 Vectơ a r    5;0 biểu diễn dạng a x i y jr  r r được kết quả nào sau đây?

Câu 28 Xác định tọa độ vectơ c r  5 a r  2 b r biết a r   3; 2 ,   b r    1; 4

Câu 29 Cho a r   3; 1 ,   b r    0; 4 , c r    5;3 Tìm vectơ x r sao cho x a r r   2 b r  3 c r r  0.

Câu 30 Cho điểm A   2;3  và vectơ uuuur AM  3 2r i r j

.Vectơ nào trong hình là vectơ uuuurAM

Điều kiện 2 véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau

Câu 31 (KTNL GV BẮC GIANG NĂM 2018-2019) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ  O i j ; , r r  , cho hai vectơ a   2 i j r r r và b r    4; 2 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a r và b r cùng hướng B a r và b r ngược hướng.

Câu 32 Cho A   3; 2 ,   B    5;4 ,  C  � �� �� �1 3 ;0 ur ur ur

Tìm x r thỏa mãn uuur AB  x AC uuur.

Câu 33 Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?

Câu 34 Cho A   1;1 ,     B 1;3 , C  2;0  Tìm x sao cho uuur AB  xBC uuur

Câu 35 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,

Câu 36 Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?

Câu 37 Cho u r   m 2  3;2 m v   , r  5 m  3; m 2  Vectơ u vr r khi và chỉ khi m thuộc tập hợp:

Tìm m để hai vectơ cùng phương.

Câu 39 Trong mặt phẳng Oxy, cho A m   1;2 ;   B 2;5 2  m C m   ;  3; 4  Tìm m để A, B, C thẳng hàng.

Câu 40 Trong hệ trục Oxy, cho 4 điểm A  3; 2 ,        B 7;1 , C 0;1 , D   8; 5  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A uuur uuurAB CD, đối nhau B uuur uuurAB CD, ngược hướng

C uuur uuurAB CD, cùng hướng D A, B, C, D thẳng hàng Câu 41 Cho a r   4;  m v  , r   2 m  6;1  Tập giá trị của m để hai vectơ a r và b r cùng phương là:

Câu 42 Cho 4 điểm A  1; 2 ,      B 0;3 , C  3;4 ,  D   1;8  Ba điểm nào trong bốn điểm dã cho thẳng hàng?

Câu 43 Cho 2 vectơ a r và b r không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

Câu 44 (ĐỘI CẤN VĨNH PHÚC LẦN 1 2018-2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho

A m B  m và C m   3; 4  Tìm giá trị m để A, B, C thẳng hàng.

Biểu diễn một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Câu 45 Vectơ a r   2; 1   biểu diễn dưới dạng a xi y jr  r r được kết quả nào sau đây?

Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a  (2;1), b  (3; 4), c  (7; 2) r r r

Cho biết c ma nb r  r  r khi đó.

Câu 47 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A    4; 2 , B  2;1 ,     C 0;3 , M  3;7  Giả sử

AM x AB y AC x y � uuuur uuur uuur

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy ;cho các véc tơ a r   2; 1   ; b r    0; 4 và c r    3;3 Gọi m và n là hai số thực sao cho c ma nbr r r

Tính giá trị biểu thức P m  2  n 2

Câu 49 Cho a r    2; 1 , b r    3; 4  , c r    4; 9  Hai số thực m, n thỏa mãn ma nb cr rr

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy, cho a r    2;1 ; b r      3; 4 ; 7;2 c r Tìm m, n để c ma nb r  r  r.

Câu 51 Cho các vectơ a r   4; 2 ,   b r     1; 1 ,  c r    2;5 Phân tích vectơ a r và c r ta được:

Câu 52 Cho vectơ a r    2;1 , b r    3; 4 , c r    7; 2 Khi đó c ma nc r  r  r Tính tổng m n bằng:

Câu 53 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A  1; 2 ,     B 0;3 , C 3;4 , D 1;8   Phân tích CD uuur qua uuurAB và uuur AC Đẳng thức nào sau đây đúng?

A CD uuur  2 uuur AB  2 uuur AC B CD uuur  2 uuur uuur AB AC  C CD uuur  2 uuur uuur AB AC  D

Xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm, tọa độ điểm đối xứng

Câu 54 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M x y  ;  Tìm tọa độ của điểm M 1 đối xứng với M qua trục hoành?

Câu 55 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho

ABCbiết A  2; 3 ,       B 4;7 , C 1;5 Tọa độ trọng tâm G của ABC là

Câu 56 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho

A  B Tìm tọa độ trung điểm I của AB

Câu 57 Cho  ABC có A   4;9 , B   3;7 , C x   1; y  Để G x y  ;  6  là trọng tâm  ABC thì giá trị x và y là

Câu 58 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A  2; 3 ;     B 4;7 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

Câu 59 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A   2;1 , B    1; 2  , C   3; 2  Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 60 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba đỉnh A   1; 2  , B   2;0 ,

C  Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 61 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A   4;1 ;     B 2; 4 ; C 2; 2   Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm ABD

Câu 62 Trong hệ tọa độ Oxy, cho  ABC có A   3;5 , B     1; 2 , C 5; 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác.

Câu 63 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A 3;-5 ,B -3;3 ,C -1;-2 ,D 5;-10        .

� � là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có các điểm D(3;4), E(6;1) và F(7;3) lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA Để tính tổng tung độ của ba đỉnh A, B, C của tam giác, ta cần sử dụng tọa độ của các trung điểm này.

Câu 65 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho  ABC có M      2;3 , N 0;4 , P  1;6  lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 66 Cho tam giác ABC Biết trung điểm của các cạnh BC , CA , AB có tọa độ lần lượt là

M  , N   3; 2 , P  0; 5   Khi đó tọa độ của điểm A là:

Câu 67 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho  MNP có M  1; 1 ;    N 5; 3   và P thuộc trục Oy Trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Tọa độ của điểm P là:

Câu 68 Trong hệ tọa độ Oxy, cho M  3; 4   Gọi M M 1, 2 làn lượt là hình chiếu vuông góc của M trên

Ox, Oy Khẳng định nào đúng?

Câu 69 Trong hệ tọa độ Oxy, cho M      2;0 ; N 2; 2 ; P  1;3  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,

AB của  ABC Tọa độ điểm B là:

Câu 70 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M  1; 1   , N  5; 3   và P là điểm thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giácMNP nằm trên trục Ox Tọa độ điểm P là

Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 71 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho

A  ; ,B ; ,C ; Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Câu 72 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A   2;3 ,     B 0;4 , C 5; 4  

Câu 73 Trong mặt phẳng Oxy ;cho hai điểm A    1;4 , B  4;2  Tọa độ giao điểm của đường thẳng đi qua hai điểm A B , với trục hoành là

Câu 74 (HKI - Sở Vĩnh Phúc - 2018-2019) Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm

Tìm tọa độ điểm M để tứ giác OBMA là một hình bình hành.

Câu 75 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A    2;1 ; B 0; 3 ;     C 3;1 Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.

Câu 76 (THPT MINH CHÂU HƯNG YÊN NĂM 2018 – 2019) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác

ABC có A    2;1 , B  1;2 ,    C 3;0 Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?

Câu 77 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A       2;5 , B 1;1 , C 3;3 , một điểm E thỏa mãn uuurAE3uuurAB2uuurAC

Câu 78 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A   3;1 ,    B 1; 4 , C   5;3 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Câu 79 (THPT NGUYỄN TRÃI-THANH HOÁ - Lần 1.Năm 2018&2019) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm

� �, biết M  1; 1   là trung điểm của cạnh

BC Tọa độ đỉnh A là

Câu 80 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A   2;3 , B   2;1  Điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác

ABC vuông tại C có tọa độ là:

Câu 81 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho

A , B ( - 1; 9 - ) , C ( 5; 1 - ) Gọi I là trung điểm của AB Tìm tọa độ M sao cho

Câu 82 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho  ABC có

A  B C  Tọa độ điểm M thỏa mãn 2 MA BC uuur uuur   4 CM uuuur là:

Câu 83 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A  2; 3 ,     B 3; 4 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A, B,

Câu 84 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A    2;1 , B 1; 3   Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo hình bình hành OABC

Câu 85 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A     1;3 , B 4;0 Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA MB uuur uuur   3 MC uuuur r  0

Câu 86 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A       2;5 ; B 1;1 ; C 3;3 Tìm điểm E thuộc mặt phẳng tọa độ thỏa mãn uuur AE  3 uuur AB  2 uuur AC ?

Câu 87 Trong hệ tọa độ Oxy, cho A    2;1 ; B 6; 1   Tìm điểm M trên Ox sao cho A, B, M thẳng hàng.

Câu 88 Trong hệ tọa độ Oxy, cho  ABC có A      3;4 , B 2;1 , C   1; 2  Tìm điểm M có tung độ dương trên đường thẳng BC sao cho S ABC 3S ABM

Câu 89 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A    1; 1 ,      B 0;1 , C 3;0 Xác định tọa độ giao điểm I của

AD và BG với D thuộc BC và 2 BD  5 DC , G là trọng tâm  ABC

Câu 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba đỉnh A   1; 2  , B   2;0 ,

C  Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC là

Câu 91 Tam giác ABC có đỉnh A   1;2  , trực tâm H   3;0 , trung điểm của BC là M   6;1 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 92 Gọi điểm M là giao điểm của đường thẳng AB và trục hoành biết A   1; 2 và B   2;5 Biết hoành độ điểm M có dạng m n trong đó m n tối giản và ,m n�� Tính m 2 n 2

Câu 93 Trong hệ tọa độ Oxy, cho  ABC biết A      2;0 , B 1;1 , C   1; 2  Các điểm ', ', 'C A B lần lượt chia các đoạn thẳng AB, BC, CA theo tỉ số là

Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

A uuuuur A C ' ' 2 ' '  B C uuuuur B uuuuur A C ' '   3 ' ' uuuuur B C C uuuur A C '  3 ' ' uuuuur B C D uuuur A C '   4 ' ' uuuuur B C

Câu 94 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A   0;1 ; B       1;3 ; C 2;7 ; D 0;3 Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD

Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(-3;6) và C(1; -2) Điểm E nằm trên cạnh BC với điều kiện BE = 2EC Điểm D nằm trên đường thẳng AB và thuộc trục Ox Nhiệm vụ là tìm giao điểm của đoạn thẳng DE và AC.

Câu 96 Hình vuông ABCD có A   2;1 , C   4;3 Tọa độ của đỉnh B có thể là:

Câu 97 Các điểm A B N � , , thẳng hàng � BA BN � , uuur uuur cùng phương � x0 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy cho tam giác ABC Biết A  3; 1 ,    B  1;2  và I  1; 1   là trọng tâm tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ   a b ; Tính a3b.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có các đỉnh A(2; 4), B(3; 6) và C(5; 2) Điểm D được xác định là chân đường phân giác trong của góc A trong tam giác ABC Cần tính tổng a + b, trong đó a và b là các đoạn thẳng liên quan đến đường phân giác.

Câu 99 (HKI XUÂN PHƯƠNG - HN) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có

A   , B   3;1 và C   6; 2 Xác định tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho M cách đều hai điểm A và B

Câu 100 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A      3;4 , B 2;1 , C   1; 2  Cho

M x y trên đoạn thẳng BC sao cho S ABC 4S ABM Khi đó x 2 y 2 bằng

Câu 101 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A   2;3 , I�11 72 2; �

� � và B là điểm đối xứng với A qua I Giả sử C là điểm có tọa độ 5; y  Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là

Trong mặt phẳng Oxy, có ba điểm A(3;2), B(4;3) và C(-1;3) Điểm N nằm trên tia BC, và M(0;0) là đỉnh thứ tư của hình thoi ABNM Cần xác định khẳng định nào là đúng liên quan đến vị trí và tính chất của các điểm trong hình thoi này.

Một số bài toán GTLN-GTNN của biểu thức chứa véctơ

Câu 103 Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A      1;0 , B 0,3 , C   3; 5  Tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho T  2MAuuur3MBuuur2MCuuuur bé nhất.

Câu 104 Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A   1;3 và B   4,7 Tìm điểm M trên trục Oy sao cho

MA MB là nhỏ nhất.

Câu 105 Trong hệ tọa độ Oxy, cho M 1; 2 , N 3; 2 ,   P  4; 1   Tìm tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho T  EM EN EPuuuur uuur uuur  nhỏ nhất.

Câu 106 Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A   3;1  , B   5;5  Tìm điểm M trên trục yOy' sao cho

Câu 107 Trong hệ tọa độ Oxy, tìm trên trục hoành điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M tới các điểm

Câu 108 (CHUYÊN BẮC NINH - LẦN 2 - 2018) Cho ba điểm A  1; 3   , B   2;6  và C  4; 9   Tìm điểm M trên trục Ox sao cho vectơ u r uuur uuur uuuur MA MB MC   có độ dài nhỏ nhất.

Câu 109 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A   1;2 và B   3;4 Điểm P a b ;0

� � (với a b là phân số tối giản) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất Tính S a b 

Câu 110 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A    4;2 , B  2;1  ( ;0) N x thuộc trục hoành để

NA NB nhỏ nhất Giá trị x thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 111 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A   3;5 ,   B   4; 3 ,  C   1;1 Tìm tọa độ điểm K thuộc trục hoành sao cho KA KB nhỏ nhất

Câu 112 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A    1;3 , B  2;3 ,   C  2;1  Điểm M a b( ; ) thuộc trục Oy sao cho: MAuuuur uuuuur2MB 3MCuuuur nhỏ nhất, khi đó a + b bằng?

Câu 113 (KSCL lần 1 lớp 11 Yên Lạc-Vĩnh Phúc-1819) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm

A  và B   3;2 Tìm M thuộc trục tung sao cho MA 2 MB 2 nhỏ nhất.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1; 2), B(3; 2) và C(4; -1) Điểm E(a; b) di động trên đường thẳng AB sao cho biểu thức 2EA + 3EB - EC đạt giá trị nhỏ nhất Cần tính giá trị của a² - b².

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(3;1) và hai điểm A(a;0) và B(0;b) với a, b là các số thực không âm, tam giác MAB vuông tại M cần có diện tích nhỏ nhất Để tìm giá trị biểu thức T = a² + b², ta cần xác định vị trí của các điểm A và B sao cho diện tích tam giác MAB đạt giá trị tối thiểu.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1; 2), B(3; 2) và C(4; -1) Điểm E(a; b) di động trên đường thẳng AB với mục tiêu tối thiểu hóa biểu thức 2EA + 3EB - EC Cần tính giá trị của a^2 - b^2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;3), B(3;4) và C(3;1) Tìm tọa độ điểm M trên đường phân giác của góc phần tư thứ nhất, sao cho biểu thức P = MA² + MB² + MC² đạt giá trị nhỏ nhất.

Phần B LỜI GIẢI THAM KHẢO

Dạng 1 Sử dụng các kiến thức về trục, tọa độ vectơ trên trục và tọa độ của một điểm trên trục để giải một số bài toán

Câu 1 Gọi x là độ của điểm M.

Ta có: MA k MB uuur  uuur � a x k b x       � k  1  x kb a   � x  kb a k   1 , k � 1 Đáp án B

Câu 2 Ta có: CB  AB AC      5 7 2 Đáp án A

Gọi M có tọa độ là x � x 2     2 x   3  x  � x   6

A đối xứng với A qua B nên B là trung điểm của AA'�x A ' x A 2x B � x A ' 2b a

Câu 8 Từ MA uuur  2 MC uuuur r  0 � OA OM uuur uuuur   2  OC OM uuur uuuur    0

Câu 9 + Áp dụng công thức tọa độ trung điểm � I đúng.

+ Lấy E làm gốc trục thì x E  e 0�g f h� II đúng.

+ uuur uuur AE CE   1 2  uuur uuur AB CB   chỉ bằng 0 r khi B là trung điểm của AB nên III sai. Đáp án B

Câu 10 Gọi a, b, c, d lần lượt là tọa độ của A, B, C, D Ta có:

+ CB CA   DA DB � CB AC  DA DB �  c b b d         b c a d    

2 2 2 ac bd bc ad    ab cd  a b c d   ad cb

Câu 11 Chọn gốc tọa độ O � � A x A  0, x B  AB x , C  AC x , D  AD uuur uuur uuur

Từ đáp án A: VT  x x B  D  x C   x x C  B  x D   x D  x C  x B   0 Đáp án A

Là tọa độ của 2IJ uur nên A đúng.

 x C  x A    x B  x D   2  x L  x K  là tọa độ của 2KL uuuuuur � B đúng.

Gọi E, F là trung điểm của IJ và KL

Gọi tọa độ điểm M là x

Chọn D là gốc tọa độ và a, b, c lần lượt là tọa độ của A, B, C

DA CB DB CA DC AB AB CA AB a c b b c a c b a c b a c b a a c a b b a b c c b c a c b c a abc c b b a b c a c c a a b abc

Dạng 2.1 Sử dụng các công thức tọa độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số để giải toán

Tọa độ của véc tơ 2 i  3 j uur uur là:   2;3

Tính độ dài vectơ BCuuur

BC  � BC BC     uuur uuur

Dạng 2.2 Điều kiện 2 véc tơ cùng phương, thẳng hàng, bằng nhau Câu 31 Chọn B

Câu 32 AB    8;6 ;  AC  ��� 3 8 ; 2 ���� AB  3 AC uuur uuur uuur uuur

6� �9 cr và d ur không cùng phương. Đáp án D

AB BC   � AB  BC�x  uuur uuur uuur uuur

Ta có: a b ; r r cùng phương khi và chỉ khi:

Câu 38 Để 2 vectơ cùng phương thì

Câu 40 uuur AB    4;3 , CD uuur     8; 6  � uuur AB   1 2 CD uuur nên uuur uuurAB CD, ngược hướng Đáp án B

Câu 41 Đáp án C ar cùng phương b r � a kb r  r

2ur4ar3 , 12br  vr4ar3br�ur  6vr

Ta có uuur AB    3 m ;3 2  m AC  , uuur    2;2 

Do A, B, C thẳng hàng nên tồn tại số thực k sao cho uuurAB k AC uuur 3 2

Dạng 2.3 Biểu diễn một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Câu 45 Ta có: a r   2; 1   � a r   2 r r i j Đáp án A

Giả sử uuuur AM x AB y AC x y uuur uuur , � 

CD AB AC CD x AB y AC x y x

���   ���  � uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Trong phần Dạng 3.1, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách xác định tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm và tọa độ điểm đối xứng Câu 54 yêu cầu chọn đáp án B, trong đó điểm M1 đối xứng với điểm M qua trục hoành có tọa độ là M(1; -y).

Do G là trọng tâm ABC nên

Câu 56 Chọn A Áp dụng công thức: I là trung điểm của đoạn thẳng AB :

Câu 58 Ta có I ���2 4    2 ; 3 7 2 ���   3; 2 Đáp án C

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 61 Gọi D x y  ;  C là trọng tâm ABD khi đó:

Ta thấy BC uuur   2; 5 ,   uuur BD   8; 13   nên chúng không cùng phương� B C D , , là 3 đỉnh của một tam giác.

Mặt khác, ta lại có

� � là trọng tâm của tam giác BCD

Gọi A x y  ;  , ta có: PA MNuuur uuuur � ��� x y    1 6 1 2 � ��� x y  7 3 � A   3;7 

Có tam giác  ABC và  MNP có cùng trọng tâm G

Ta có P thuộc Oy �  0; y , G thuộc trục Ox � G x   ; 0

Vì G là trọng tâm  MNP

OM  OM   OM OM  OI 

, với I là trung điểm của M M 1 2

Câu 69 Ta có BPMN là hình bình hành nên

G Ox� �G x Điểm G là trọng tâm của tam giác MNP

Dạng 3.2 Xác định tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước Câu 71 Chọn A

Ta có: uuur AB    2 2 ; , DC uuur    5 x; 2  y 

ABCD là hình bình hành nên

Ta có: uuur AB    2;1 , DC uuur      5 x ; 4 y 

ABCD là hình bình hành

Gọi M m  ;0  là giao điểm của đường thẳng AB và trục hoành Khi đó; A B M , , thẳng hàng.

Ta có: uuur AB     5; 2 ,  uuuur AM   m   1; 4 

Gọi M x y  ;  Khi đó uuur(2; 4),uuuur( 1; 1)

Tứ giác OBMA là hình bình hành khi và chỉ khi uuur uuuur

Câu 75 Gọi D x y  ;  Ta có: AD BC  � ��� x y   1 4 2 3 � ��� x y 5 5 � D   5;5 uuur uuur Đáp án A

Tứ giác ABCE là hình bình hành � uuur uuurAE BC 2 4 6

Ta có uuur AB    1; 4  ; uuur AC  1; 2   Gọi E x y   ;

AE AB AC uuur uuur uuur  

AB DC x y uuur uuur với D x y  ;  , AB DC  � � � � 5 3     x y 4 3 � � � � x y   1 0 uuur uuur

Gọi A x y  A ; A  Ta tính được uuuurAM   1 x A ; 1 y A 

Ta có : C Ox� � C x   ;0 Khi đó : uuur AC   x   2; 3  ; BC uuur   x   2; 1 

Tam giác ABC vuông tại C �uuur uuurACBC

Giả sử M x y ( ; ) Ta có I (1; 3), - CI ( 4; 2), - - AM = ( x - 3; y - 3). uur uuuur

Ta có 2 MA BC uuur uuur   4 CM uuuur

M Ox� �M x uuurAB uuuurAM  m Để A, B, M thẳng hàng

Câu 86 Gọi E x y  ;  � uuur AE    x 2; y  5 ,  uuur AB     1; 4 ,  uuur AC    1; 2 

  � ��   ���   �   uuur uuur uuur Đáp án C

Câu 87 M Ox � � M x   ;0 , uuur AB   4; 2 ,   uuuur AM     x 2; 1  Để A, B, M thẳng hàng

Câu 88 Gọi M x y  ;  Ta có: S ABC 3 S ABM �BC3 BM �BCuuur�3 BMuuuur

Ta có uuur AB    1; 2 , uuur AC    4;1 � uuur uuur AB AC , không cùng phương.

� � Gọi I x y  ;  là giao điểm của AD và BG

Ta có AI    x 1; y  1 ,  AD  ���22 9 7 7 ; ��� uur uuur cùng phương

Ta lại có BI   x y ;  1 ,  BG   ���1 3 ;0 ��� uur uuur cùng phương � tồn tại số k ��

BI k BG � y � �I��9 ��� uur uuur Đáp án D

N��� 2��� lần lượt là trung điểm AB, AC

Ta có: uuur AB   3; 2   , uuur AC     2; 1  , IM ��12a ;1b��

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kẻ đường kính AA ' của đường tròn khi đó ta có � ABA '  � ACA ' 90  � hay A B '  AB và A C '  AC

Vì H là trực tâm của tam giác ABC, nên BH vuông góc với AC và CH vuông góc với AB, dẫn đến A BHC' là hình bình hành Điểm M là trung điểm của đường chéo BC, đồng thời cũng là trung điểm của AH' Do đó, OM là đường trung bình của tam giác AHA'.

� O Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng OA     1 4   2   2 2  2  5

Vì M thuộc Ox nên M x   ;0 ,A, B, M thẳng hàng nên uuurAB cùng phương uuuurAM

Ta có uuur AB    1;3 , uuuur AM     x 1; 2  , uuur AB cùng phương uuuurAM 1 2 1

Câu 93 Đáp án B Áp dụng công thức, điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k:

Gọi I x y  ;  là giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD

�uuur uuur không cùng phương.

D Ox� �D x và D thuộc đường thẳng AB �A B D, , thẳng hàng

Ta có: BE uuur  2 EC uuur Với BE uuur   x E  3; y E  6  ,

AI  x y AC   uur uuur cùng phương

Gọi B x y   ; Khi đó uuur AB x   2; y  1  , BC uuur  4 x;3 y    Để ABCD là hình vuông

Gọi tọa độ điểm C x y   ; , ta có:

Ta có: BC uuur   2; 6 ,   uuur AH    a 3;b 1 ,   uuur AB    4;3 ,  CH uuur    a 1;b 4  

Do H là trực tâm tam giác ABC nên:

� � uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

DC  AC  �  và DBuuur ngược hướng với DC uuur nên:

DB 3DC � DB DC  uuur uuur uuur uuur ur

Ta có: DB uuur       3 a ; 6 b  , DC uuur      5 a ; 2 b 

Gọi M   0; y M cách đều A , B khi và chỉ khi AM  BM

. tam giác ABC vuông tại C nên

Theo giả thiết ta có: uuuurAM  x 0 3;y 0 2

, uuur BC    5;0  , uuur AB    1;1 uuuurAM cùng hướng với BC uuur nên   0 0  

Dạng 3.3 Một số bài toán GTLN-GTNN của biểu thức chứa véctơ

Câu 103 Gọi I x y  ;  thỏa mãn: 2 uur IA  3 IB uur  2 IC uur  0

Ta có T  2  MI IA uuur uur     3 MI IB uuur uur     2 MI IC uuur uur    MI uuur  MI

Vì I cố định và M � Ox � T nhỏ nhất khi M là hình chiếu cảu I trên trục Ox � M   4;0 Đáp án B

Câu 104 Ta có A, B nằm cùng phía với trục Oy

Gọi 'A đối xứng với A qua Oy � A ' 1;3   

Giả sử: M  0; y  Ta có MA MB MA MB A B  ' � ' � MA MB  nhỏ nhất khi 'A , M, B thẳn hànguuuur A B '    5; 4 , ' uuuuur A M   1; y  3  15 43 195 0; 195 y y M� �

Gọi I x y IM IN IP  ;  :uuur uur uur r  0�I là trọng tâm  MNP (vì M, N, P không thẳng hàng)

, T  EI IM EI IN EI IPuur uuur uur uur uur uur      3EIuur 3EI

�T nhỏ nhất khi E là hình chiếu của I trên trục Ox � E   2;0

Ta có x x A B 15 0 � A B, nằm cùng phía trên trục yOy'

, dấu " " xảy ra khi A, M, B thẳng hàng

Dễ thấy A, B nằm ở hai phía với trục hoành.

Ta có MA MB AB � Dấu " " xảy ra khi A, M, B thẳng hàng và MA ABuuur uuur, cùng phương

Ba điểm A, B, C không thẳng hàng tạo thành tam giác, với hai vectơ AB và BC không cùng phương Gọi M là điểm trên trục Ox với tọa độ (m; 0) và G là trọng tâm của tam giác ABC, có tọa độ G(1; 2 -).

3 3 1 ; 2 u MA MB MCr uuur uuur uuuur    MGuuuur  m

Do đó u r  3 MG uuuur  3 1   m  2  4 3.2 6 �  Suy ra u r đạt giá trị nhỏ nhất bằng 6 khi và chỉ khi 1 m

* Cách 2: Gọi M m  ; 0  � Ox , ta có MA uuur     1 m ; 3  , MB uuur     2 m ;6  , MC uuuur     4 m ; 9 

 3 3 ; 6  u MA MB MCr uuur uuur uuuur     m 

Suy ra ur đạt giá trị nhỏ nhất bằng 6 khi và chỉ khi m  1.

Ta có A , B nằm cùng phía so với Ox. Điểm A�  1; 2   đối xứng với điểm A qua Ox.

PA PB PA PB PA PB b b

Do đó, để PA PB  nhỏ nhất thì ba điểm P A B , , thẳng hàng.

A B  Điểm A B , nằm phía trên trục hoành vì có tung độ dương.

Gọi A� là điểm đối xứng với A qua trục hoành � A�  4; 2  

Tổng NA NB NA  �NB A B� �. Đẳng thức xảy ra khi 3 điểm A B N � , , thẳng hàng

Giả sử N x   ;0 ta có: uuur BA �   6; 3 ,   BN uuur     x 2; 1 

Ta có A B , nằm về hai phía đối với Ox nên KA KB nhỏ nhất khi 3 điểm A K B , , thẳng hàng.

Gọi I x y  ;  sao cho IAuur2IBuur3ICuur r0

Ta có MA uuuur  2 MB uuuur  3 MC uuuur  MI IA uuur uur   2  MI IB uuur uur     3 MI IC uuur uur    6 MI uuur

Với M a b ( ; ) thuộc trục tung nên M (0 ; ) b

MA  MB  MC uuuur uuuuur uuuur nhỏ nhất khi và chỉ khi MIuuur nhỏ nhất, suy ra M là hình chiếu của I lên trục Oy Hay M   0; 2

Ta có MA uuur    1 a ;3 b   , MB uuur     2 a ;3 b   , MC uuuur     2 a ;1 b  

Suy ra MAuuur2 MBuuur3 MCuuuur   9 6 ;12 6 ba   nên ta có

MA MB MC    b � uuur uuur uuuur

. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi b  2.

Giả sử điểm M  0; y  ( y �� ) ( vì M thuộc trục tung)

Vậy MA 2 MB 2 nhỏ nhất bằng

1 y 2 Từ đó ta có toạ độ điểm

AB AE a b uuur uuur mà E di động trên đường thẳng AB nên A B E , , thẳng hàng tương đương với

EA    b b EB b b EC   b b uuur uuur uuur Đặt u r  2 uuur EA  3 EB EC uuur uuur  � u r     1 4 ;3 4 b  b 

Có 2 EA uuur  3 uuur uuur EB EC      u r  1 4 b   2   3 4 b  2 Đặt

2uuurEA3EB ECuuur uuur đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi

Ta có: MA uuur   a   3; 1 ,  MB uuur    3; b  1 

Theo giả thiết tam giác MAB vuông tại M nên

. Diện tích tam giác MAB là

S 2 khi a3, ta được b1 Do vậy T    3 2 1 2 10.

Gọi I x y  0; 0  là điểm thỏa mãn 2IAuur3uur uur rIB IC 0

Ta có: 2 EA uuur  3 EB EC uuur uuur   2  uur uur EI IA     3 uur uur EI IB     EI IC uur uur    4 EI uur  4 EI

Ngày đăng: 29/05/2021, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w