CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ TIẾT DẠY TẠI LỚP 10G... HỆ TRỤC TỌA ĐỘ tiếp... Tọa độ của các vectơ:.. Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác: 4.. Tọa độ trung điểm đoạn t
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ
TIẾT DẠY TẠI LỚP 10G
Trang 2§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiếp)
,
a r = − r i b r = 5 , r j c r = − 3 r i 4 , r j 1 ( )
2
d ur = r r j i −
CH1: Định nghĩa tọa độ của một vectơ? Tìm
tọa độ các vectơ sau:
( 3;2 , 4;5 ) ( )
u r − v r
,
u v r r
,
i j
r r
,
c u v r r r = + d ur = 4 , u r m u v ur r r = −
CH2: Cho
a) Biểu thị qua
b) Tìm tọa độ của
Kiểm tra bài cũ:
Trang 33 Tọa độ của các vectơ: u v u v ku r r r r + , − , r
( 1 2 ) , ( 1 2 )
Cho u r = u u v r = v v
( ; ),
ku ku ku k R
r r
r r r
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (tiếp)
Trang 4§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiếp)
1 2 1 2
( ; ), ( ; )
: u u v v
Cho u r = v r =
1 1 2 2
1 1 2 2
1 2
( ; ),
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
r r
r r
r
( ) 3;2 , ( 1;5 , ) ( 2; 5 )
a r = b r = − c r = − −
,
m n ur r
VD1: Cho
Tìm tọa độ của biết:
2 4 ,
m = a b + − c
ur r r r
2 5
n r = − + a r b r + c r
( )
2 a r = 6;4 , 4 c r = − − ( 8; 20 , ) 2 a b r r + = ( ) 5;9
m a b c
⇒ = ur r r + − r =
Giải
Có: − = − − a r 3; 2 , 2 b r = − ( 2;10 , ) 5 c r = − ( 10; 25 − )
a b
⇒ − + r r = −
n a b c
⇒ = − + r r r + r = − −
u v u v ku r r r r r + −
3 Tọa độ của các vectơ:
( 1; 2 ) (, 1; 2 )
u r = u u v v v r = v r r ≠ 0.
, u v r r
u kv
u kv
=
=
cùng phương có k sao cho
Trang 5§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiếp)
a) Cho A x y( A; A) , B x y( B; B )
( I; I )
I x y
Khi đó tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng AB là:
( A; A) ,
A x y B x y( B; B ), C x y( C; C)
( G; G)
G x y
,
x = + + y A y B y C .
b) Cho tam giác ABC có:
Khi đó trọng tâm
tam giác ABC có tọa độ là:
Bài toán 1: A x y ( A; A ) , B x y ( B; B )
OI uur
OA uuur
.
OB uuur
b) Tìm tọa độ điểm I.
( A; A ) ,
A x y B x y ( B; B ) , C x y ( C; C ) ,
( G; G )
G x y
Cho tam giác ABC có
với
là trọng tâm tam giác.
OG uuur
,
OA uuur
,
OB uuur
.
OC uuur
b) Tìm tọa độ điểm G.
u v u v ku r r r r r + −
, 2
I
x x
x = +
Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB
1 2 1 2
( ; ), ( ; )
Cho ur = vr =
1 1 2 2
1 1 2 2
1 2
( ; ),
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
+ = + +
− = − −
r r
r r
r
3 Tọa độ của các vectơ:
2
I
y y
y = +
Cho
Bài toán 2:
4 Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm tam giác:
4 Tọa độ trung điểm đoạn thẳng,
tọa độ trọng tâm tam giác:
Trang 6§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiếp)
a) Cho A x y( A; A) , B x y( B; B )
( I; I )
I x y
Khi đó tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng AB là:
( A; A) ,
A x y B x y( B; B ), C x y( C; C)
( G; G)
G x y
, 3
G
3
G
b) Cho tam giác ABC có:
Khi đó trọng tâm
tam giác ABC có tọa độ là:
u v u v ku r r r r r + −
, 2
I
x x
2
I
y y
y = +
1 2 1 2
( ; ), ( ; )
:
Cho u u u v v vr = r =
1 1 2 2
1 1 2 2
1 2
( ; ),
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
+ = + +
− = − −
r r
r r
r
3 Tọa độ của các vectơ:
4 Tọa độ trung điểm đoạn thẳng,
tọa độ trọng tâm tam giác:
Ví dụ:
Cho ba điểm A, B, C
có A(2;0), B(0;4), C(1;3).
a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ M sao cho
MA + MB MC − =
uuur uuur uuur r
Trang 7x = + + y A y B y C .
Tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC:
của đoạn thẳng AB là:
( A; A) ,
A x y B x y( B; B ) , C x y( C; C)
b) Cho tam giác ABC có:
, 2
I
x x
2
I
y y
y = +
4 Tọa độ trung điểm đoạn thẳng,
tọa độ trọng tâm tam giác:
a) Cho A x y( A; A) , B x y( B; B )
( I; I )
I x y
Tọa độ trung điểm
1 2 1 2
( ; ), ( ; )
Cho ur = vr =
1 1 2 2
1 1 2 2
1 2
( ; ),
u v u v u v
u v u v u v
ku ku ku k R
+ = + +
− = − −
r r
r r
r
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiếp)
3 Tọa độ của các vectơ: BT trắc nghiệm:
,i j
r r
,i j
r r
Bài 1) Cho
hệ trục tọa độ (O; ).Tọa độ của
là hai vectơ đơn vị của
2 r r i + j :
A.(1; -2) B.(-3; 4) C.(2; 1) D.(0; 2)
( 2; 4 , ) ( 5;3 )
a r − b r −
2
u r = a b r r −
Bài 2) Cho
Tọa độ của
A.(7; -7) B.(9; -11) C.(9; 5) D.(-1; 5)
là:
Bài 3) Cho hình bình hành ABCD
B(0; 4), C (5; -4) Tọa độ của D là:
Bài 4) Cho tam giác ABC có A(-2; 3),
B(0; 4), C(5; -4) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
có A(-2; 3), ( 7
A ; 2) B (3; 7) C (3; -5) D (3; 2).
A (1; 1) B (1; -1) C (2; 1) D (-1; 2).
u v u v ku r r r r r + −
Trang 8CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
trọng tâm tam giác.
u v u v ku r r r r r + −
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 2, 5, 6, 7, 8 (trang 26, 27).
- Chuẩn bị tiết bài tập tuần sau.
Trang 9CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
MẠNH KHỎE, HẠNH PHÚC!
CHÂN THÀNH CÁM ƠN!