Câu 7: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn A.[r]
Trang 1“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”
I-TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a)
x x
b)
x x
c)
3
5
x
x
d)
12 x+5
3 <
4 x−2
12
Câu 2: a Cho m > n Hãy so sánh: 15 – 6m và 15 – 6n
b Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trên trục số
Câu 3: Cho a < b, hãy so sánh:
a) 2a và 2b b) 2a và a+b c) -a và -b
Câu 4: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệp trên trục số:
a) 2x(6 x−1)>(3 x−2)( 4 x+3) b) ( x−1)2< x( x+3)
Câu 5: Một người có số tiền không quá 70 000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: loại
2000 đồng và loại 5000 đồng Hỏi ngưới đó có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 5000 đồng?
Câu 6: Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn mỗi bất phương trình sau:
a) 3(5−4 n )+(27+2n )>0 b) ( n+2)2−( n−3)(n+3 )≤40
Câu 7: Cho tập sau, hãy cho biết giá trị nào của x trong tập A sẽ là nghiệm của bất phương trình:
A= { −10,−9,−8,−7, ,7,8,9,10 }
a) | x | < 3 b) | x | > 8 c) | x | ≤ 4 d) | x | ≥ 7
Câu 8: Viết thành bất phương trình và chỉ ra một nghiệm của nó từ các mệnh đề sau:
a) Tổng của một số nào đó với 5 lớn hơn 7
b) Hiệu của 9 và một số nào đó nhỏ hơn -12
Câu 9: Viết thành bất phương trình và chỉ ra hai nghiệm của nó từ các mênh đề sau:
a) Tổng của hai lần số nào đó và 3 lớn hơn 12
b) Hiệu của 5 và 3 lần số nào đó nhỏ hơn 10
Câu 10: Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau:
a) a )Ơ 1
2x>3 b) −
1
3 x<−2 c)
2
3x>−4 d) −
3
5x>6
Câu 11: Giải thích sự tương đương:
a) 2 x <3 ⇔3 x<4,5 b) x−5<12⇔ x+5<22
c) −3 x<9⇔ 6 x >−18
Câu 12: Giải bất phương trình:
a) 2x 15 b) 2x 3 7 c) 3x 2 4
d) 3 2x x1 e) 3x 15 f) x 2 x 0
II-TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Giá trị x =2 là nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 3 > 8 B.– 5x > 4x + 1 C 10 – 2x < – 2x + 4 D x – 6 > 5 – x
Câu 2: Số nguyên lớn nhất thoả mãn bất phương trình 0,2 + 0,1x < - 0,5 là:
Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 – 5x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 – x) khi x có giá trị là:
Câu 4: Khi x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức là:
Trang 2-3 0
]//////////////////////////////////////
“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”
Câu 5: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
///////////////////
A x 0 B x 3 C x D 3 x 3
Câu 6: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
Câu 7: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A 0x + 1 > 0 B x2 ≥ 0 C ( x - 1)x < 0 D x ≤ 1
Câu 8 Cho bất đẳng thức a b +1 Nhân hai vế của bất đẳng thức cho (-2) ta được bất đẳng thức:
A -2a -2(b + 1) B -2a -2(b + 1) C -2a> -2(b + 1) D -2a< -2(b + 1)
C©u 9: NÕu a > 0 th×:
A
1
a>
1
1
a<
1
1
a=
1
1
a<0
Câu 10 Cho x y thì
A -3x - 3y B -2x -2y C 3x + 1 3y + 1 D 5 - 3x -3y + 5
Câu 11: Nếu a thì b 10 a c10 b Dấu thích hợp trong ô trống là:
A < B > C D
Câu 12: Đánh dấu chéo( X) vào ô tương ứng với câu đúng hoặc sai :
1 Hai bất phương trình: - x + 1 < 0 và x -1> 0 là hai bất phương trình tương đương
2
Bất phương trình : x
1
x 0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn
5