3: Ghép mỗi BĐT ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm của BĐT ở cột phải để đ ợc kết quả đúng.... định nghĩaịnh nghĩatiết 61.. bài 4 bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn tiết 1 hai qt biến
Trang 21.Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phương trình sau: a) x < 4 b) x ≥ 1
Kiểm tra bài cũ:
2. KiÓm tra xem gi¸ trÞ x = 4 kh«ng ph¶i lµ nghiÖm cña BPT nµo trong c¸c BPT sau:
c) 2x – 3 < 0
b) 0x + 5 > 0
a) 5x – 15 > 0
d) x2 > 0
Trang 33: Ghép mỗi BĐT ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm của BĐT ở cột phải để đ ợc kết quả đúng.
Trang 44 Giải phương trình: - 3x = - 5x + 2
Giải: Ta có – 3x = - 5x + 2
- 3x + 5x = 2
2x = 2 x = 1
Vậy phương trình có nghiệm là: x = 1
* Hai quy tắc biến đổi phương trình là:
a) Quy tắc chuyển vế: - Trong một phương trình, ta
có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
b) Quy tắc nhân với một số: - Trong một phương
trình ta có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng
một số khác 0.
*) - 3x - 5x + 2> =
Trang 5 định nghĩaịnh nghĩa
tiết 61 bài 4
bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn (tiết 1)
tiết 61 bài 4
bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn (tiết 1)
hai qt biến định nghĩaổi bpt .
bài tập
Trang 6ax + b 0 (a 0)
=
Trang 71/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng: ax + b < 0 Bất phương trình có dạng: ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0) hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0)
Trong đó: a, b là hai số đã cho;
Trong đó: a, b là hai số đã cho; a a 0 được gọi
là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trang 8 a) x – 23 < 0 ( a = ; b = )
b) x2 – 2x + 1 > 0 ( a = ; b = )
c) 0x – 3 > 0 ( a = ; b = )
f ) (m – 1)x – 2m 0 ( a = ; b = )
e) x – 5 < 18 ( a = ; b = )
d) + 2 x 3– 1 0 ( a = ; b = )
Đánh dấu nhân vào ô trống của BPT bậc nhất một ẩn
và xác định hệ số a, b của BPT bậc nhất một ẩn đó.
2
x
x
x
x
-23 1
-2m
m - 1
3 1
(đk: m khác 1)
Trang 9?1
Trang 10
Dùng tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải thích:
Nếu a + b < c a < c - b (1)Nếu a < c – b a + b < c (2)
Giải thích (2):
Ta có: a < c - b a < c - b+ b < c + b
Từ (1) và (2) ta đ ợc:
a + b < c a < c – b
2 hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình:
Trang 12Gi¶i vµ minh häa nghiÖm cña BPT trªn trôc sè:
Trang 13(Chuyển vế 2x và đổi dấu thành -2x)
Trang 14 x > -5
Ap dông :?2 (SGK/44)
Trang 15§iÒn vµo « trèng dÊu “< ; > ; ; ” cho hîp lý.
Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chç trống: đổi chiều,
giữ nguyên chiều, dương, âm
Trang 18 ?3 Gi¶i c¸c BPT sau (dïng quy t¾c nh©n)
a) 2x < 24 ; b) -3x <
27
Trang 19
Giải thích sự tương đương :
x < 4.
Vậy hai bpt tương đương , vì có cùng một tập nghiệm .
Trang 21Bài 1: Giải các BPT sau:
a) 8x + 2 < 7x – 1 ; b) -4x < 12
đáp án
Trang 22
Bài 2: Giải BPT sau:
2x – 3 < 0
2x < 0 +3 (Chuyển -3 sang vế phải và đổi dấu)
2x : 2 < 3 : 2 (Chia cả hai vế cho 2)
Trang 23Bt 3: Khi giải một bất phương trình: - 1,2x > 6 , bạn An giải như sau.
Ta có: - 1,2x > 6
- 1,2x > 6
x > - 5.
Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x > - 5 }
Em hãy cho biết bạn An giải đúng hay sai ? Giải thích và sửa lại cho đúng (nếu sai )
Trang 24H·y ghÐp sao cho ® îc mét BPT cã tËp nghiÖm
x > 4 víi c¸c sè, ch÷ vµ c¸c dÊu phÐp to¸n kÌm theo.
Trang 25Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
có tổng khối l ợng là bao nhiêu
để xuồng không chìm?
Tổng tải trọng của xuồng: 1 tạ.
Chú bé lái xuồng: 30 kg
Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
có tổng khối l ợng là bao nhiêu
để xuồng không chìm?
Hãy cẩn thận!
30 + x 100toán vui
Trang 26Xuồng chìm không?
Tạm biệt!
30 + x 100
Tổng tải trọng của xuồng: 1 tạ.
Chú bé lái xuồng: 30 kg
Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
có tổng khối l ợng là bao nhiêu
để xuồng không chìm?
Tổng tải trọng của xuồng: 1 tạ.
Chú bé lái xuồng: 30 kg
Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
có tổng khối l ợng là bao nhiêu
Trang 29Tìm sai lầm trong các “lời giải” sau:
Trang 30Tìm sai lầm trong các “lời giải” sau:
- 2x > 23
232
Trang 31HƯỚNG DẪN
- Nắm vững định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn, vận dụng được 2 quy tắc biến đổi BPT vào giải một số dạng bài tập
- Bài tập về nhà: Bài 19; 20; 21; 22/SGK – trang 47
Bài 43/SBT
-Hướng dẫn:
+ Xem lại quy tắc giải PT bậc nhất một ẩn.
+ Dựa vào 2 quy tắc biến đổi BPT, xây dựng quy tắc
giải BPT bậc nhất một ẩn