1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an 3 tuan 6 cktkn

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 48,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 5, 7 em đọc bài viết của mình IV. Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà viết lại bài văn cho hay hơn TNXH : Cơ quan thần kinh. I/ Mục tiêu: Nêu được tên và chỉ đúng vị trí[r]

Trang 1

TUẦN 6

Cách ngôn : Lá lành đùm lá rách

Thứ hai

Tốn

Mỹ thuật

TĐ – KC

TĐ – KC Chào cờ

Luyện tập

Vẽ trang trí : Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuơng Bài tập làm văn

Bài tập làm văn Nĩi chuyện đầu tuần

Thứ ba

Tốn Chính tả Đạo đức Anh văn Anh văn

Chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số Nghe – viết : Bài tập làm văn

Tập hợp hàng ngang, dĩng hàng và đi theo nhịp 1-4…

Cơ Hà dạy

Cơ Hà dạy

Thứ tư

Tập đọc Tốn

Âm nhạc LTVC TNXH

Nhớ lại buổi đầu đi học Luyện tập

Ơn tập bài hát “đếm sao-TC âm nhạc”

Từ ngã về trường học – dấu phẩy

Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

Thứ năm

Tập viết Tốn Chính tả Thủ cơng Thể dục

Ơn chữ viết hoa D, Đ Phép chia hết và phép chia cĩ dư Nghe – viết : Nhớ lại buổi đầu đi học Gấp cắt dán ngơi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng

Đi chuyển hướng phải trái TC “Mèo đuổi chuột”

Thứ sáu

Tốn Tập làm văn TNXH Thể dục HĐTT ATGT

Luyện tập

Kể lại buổi đầu đi học

Tự làm lấy việc của mình (t2)

Cơ quan thần kinh Tìm hiểu thầy HT, HP các thầy cơ CN, bảo vệ…

Biển báo hiệu giao thơng đường bộ Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011 Tốn : Luyện tập

I/Mục tiêu : Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn

cĩ lời văn Củng cố cho HS tìm các phần bằng nhau của một số

II Chuẩn bị: SGK, giáo án SGK, vở bài tập, vở ghi

III Các hoạt động dạy học: B i 1 B i 3 B i 4à à à

1 Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên bảng giải bài 2

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài (nêu MĐYC)

b) ND bài:

BT 1: GV đọc bài tốn gọi 3 HS lên bảng làm phần a,

3 HS lên làm phần b

GV nhận xét

Bài 3: Tương tự

Gọi 1 em lên bảng

Bài 4: GV kẻ các ơ sẵn cĩ HS xác định đã tơ màu vào

1/5 số ơ vuơng ở hình nào ?

HS nhận xét

12 cm : 2 = 6 cm 18 : 6 = 3 10 : 2 = 5

24 : 6 = 4 30 giờ : 6 = 5 giờ

54 : 6 = 9 ngày

HS nhận xét Giải

số HS lớp 3A đang tập bơi là

28 : 4 = 7 (bạn) ĐS: 7 bạn Hình 2: 4:

Trang 2

3 Củng cố dặn dò Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà làm vở bài tập.

Mĩ thuật : Vẽ trang trí : Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

Cô Xuân Thu dạy Tập đọc - Kể chuyện : Bài tập làm văn

I/ Mục đích yêu cầu :

* Tập đọc Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi ” và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm , đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói ( Trả lời được các CH trong SGK )

* Kể chuyện :Biết xắp xếp các tranh (SGK ) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

*(KNS)

II Đồ dùng Tranh minh hoạ chuyện SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết

Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Đọc diễn cảm toàn bài

- HD HS giọng đọc, cách đọc

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Kết hợp tìm từ khó đọc

- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li - a

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HD tìm hiểu bài

(KNS) -Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

-Ra quyết định -Đảm nhận trách nhiệm

- Nhân vật xưng " Tôi " trong chuyện này tên là gì ?

- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào ?

- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm cách gì để bài

viết dài ra ?

- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo, lúc đầu

Cô - li - a ngạc nhiên ?

- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo lời mẹ ?

- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3, 4

- 2 HS đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS theo dõi SGK

- QS tranh minh hoạ bài đọc

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- Luyện đọc từ khó

- 1, 2 HS đọc

- HS nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh, 1 HS đọc đoạn 4

- 1 HS đọc cả bài + cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2

- Cô - li - a

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?

- HS trao đổi nhóm, trả lời

- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót,

- Cô - li - a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này

- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV

- Lời nói phải đi đôi với việc làm

- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn

- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

Trang 3

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu chuyện

b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của em

- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- HS phát biểu trật tự đúng của tranh là :

3 - 4 - 2 - 1

- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu

- 1 HS kể mẫu 2, 3 câu

- Từng cặp HS tập kể

- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện

IV Củng cố, dặn dò Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ? GV khuyến khích

HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe

Chào cờ : Nói chuyện đầu tuần

Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011 Toán : Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu: Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết cho tất cả các lượt chia ) Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Đồ dùng dạy học: SGK, giáo án SGK, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học: B i 1B i 2 (a ) B i 3à à à

1 Kiểm tra bài cũ: 1 HS lên bảng làm bài tập 2

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài (Nêu YC của bài)

b) HD thực hiện phép chia

GV nêu bài toán (SGK)

phép tính bài toán

Bài toán cho biết gì ?

BT hỏi gì ?

Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con ga ta làm thế

nào ?

GV ghi bảng

Muốn thực hiện được phép tính ta phải làm gì ?

Lưu ý: Cột dọc là iẻu hiện phép chia <-> là dấu :

- Khác với phép nhân từ phải sang trái từ hàng đơn :

nhưng phép chia ta thực hiện từ trái sang phải, bắt đầu

từ hàng cao nhất

GV HDHS thực hiện như SGK

c) Luyện tập

Bài 1:

GV: Nêu yêu cầu của bài toán và cho HS thực hiẹn

Bài 2: YC HS nêu cách tính 1/3 của 69

Bài 3: Gọi 1 HS nêu BT

Gọi 1 HS tóm tắt

1 HS lên giải

Cửa hàng bán được số nho là

16 : 4 = 4 (kg) ĐS: 4 kg

- HS lắng nghe

Phải thực hiện phép chia 96 : 3

96 : 3 = ?

- Đặt tính:

32

9 chia 3 được 3 viết 3 3 nhân 3 bằng 9 ; 9 - 9 bằng 9

hạ 6: 6 chia 3 được 2 viết 2 ; 2 nhân 3 bằng 6 ; 6

-6 = 0

96 : 3 = 32

3 HS thực hiện

69 : 3 = 23 96 : 3 = 32 36 : 3 = 12 giải

Số cam mẹ biếu là:

36 : 3 = 12 (quả) ĐS: 12 quả cam 4/Củng cố - dặn dò: Về làm vở bài tập

Chính tả ( nghe - viết ) Bài tập làm văn

I/ Mục đích yêu cầu :

Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo ( TB2)- Làm đúng BT (3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Rèn kĩ năng viết chính tả :

Trang 4

II Đồ dùng Bảng phụ viết ND BT2, BT3 Vở chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Ho t ạ động c a th y Ho t ủ ầ ạ động c a tròủ

A Kiểm tra bài cũ Viết tiếng có vần oam

B Bài mới

1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Tên riêng trong bài chính tả được viết như thế nào

+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng, ngạc nhiên,

b GV đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi động viên HS

c GV chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài tập 3 Đọc yêu cầu BT

- 3 em lên bảng viết

- 1, 2 HS đọc lại toàn bài

- Cô - li - a

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn + Điền vào chỗ trống s/x

- HS làm bài cá nhân

- 3 em thi làm bài trên bảng

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

IV Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả

Đạo đức : Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)

I/Mục tiêu: Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà ở trường

Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

*(KNS)

II/Đồ dùng: Phiếu học tập cá nhân Một số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai

III/Các ho t ạ động:

A- Bài cũ: "Tự làm lấy việc của mình"

B- Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+ Em đã tự mình làm những việc gì?

+ Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn thành công

việc?

- GV kết luận: Khen ngợi những em đã biết tự làm lấy

việc của mình và khuyến khích những học sinh khác

noi theo

Hoạt động 2: Đóng vai

-Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống

thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình

-Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản

thân

- GV giao việc cho HS

- HS trả lời bài tập 2 trang 9 vở bài tập Đạo đức

+ Tự mình làm Toán và các bài tập Tiếng Việt + Em cảm thấy vui và tự hào vì đã tự mình làm

* Một nửa số nhóm thảo luận xử lý tình huống 1,

1 nửa còn lại thảo luận xử lý tình huống 2 rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai (xem SGV trang 39)

* Các nhóm HS độc lập làm việc

Trang 5

- GV kết luận:

+ Khuyên Hạnh nên tự quét nhà

+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ

chơi

Hoạt động 3:

- Thảo luận nhóm – Xem sách GV

1) GV phát phiếu học tập cho HS

4) GV kết luận theo từng nội dung

- Kết luận chung:

* Theo từng tình huống, một số nhóm trình bày trước lớp

2) Từng HS độc lập làm việc

3) HS nêu kết quả trước lớp

* Trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày,

em hãy tự làm lấy côngviệc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác

Củng cố - Dặn dò: Dặn xem lại bài ở nhà Nhận xét tiết học

Anh văn : Cô Hà dạy (2 tiết)

Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011 Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học

I/ Mục đích yêu cầu :

Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng , tình cảm Hiểu ND : Những kĩ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( Trả lời được các CH 1,2,3,4,) Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trường, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngữ Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,

- Học thuộc lòng một đoạn văn

II Đồ dùng Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Ho t ạ động c a th y Ho t ủ ầ ạ động c a tròủ

A Kiểm tra bài cũ Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai

trường Trả lời câu hỏi trong SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (GV giới thiệu)

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần xuống dòng xem

là một đoạn )

- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD tìm hiểu bài

- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ niệm của buổi

tựu trường ?

- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác giả thấy

cảnh vật có sự thay đổi lớn ?

- GV chốt lại : Ngày đến trường đầu tiên với mỗi trẻ

em và với gia đình của mỗi em đều là ngày quan

- 2, 3 HS đọc

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi SGK

+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Luyện đọc câu

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn văn

- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1

- Ngoài đường lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường

+ HS đọc thầm đoạn 2

- HS phát biểu

Trang 6

trọng, là một sự kiện, là một ngày lễ,

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ ngỡ, rụt rè của

đám học trò mới tựu trường ?

4 Học thuộc lòng một đoạn văn

- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn

- GV HD HS đọc diễn cảm

- GV nhận xét

+ HS đọc thầm đoạn 3

- Bỡ ngữ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ,

(HS khá giỏi)

- 3, 4 HS đọc đoạn văn

- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn

- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn 4/Củng cố, dặn dò- GV nhận xét tiết học Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kể lại trong tiết TLV tới

Toán : Luyện tập

I Mục tiêu: Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia ) Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán.Tìm 1/4 của 1 số Giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học: SGK, giáo án SGK, vở bài tập, vở ghi

III Các hoạt động dạy học: Bài 1 Bài 2 Bài 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS lên bảng làm bài tập 3 vở BT

2 Dạy bài mới:a) giới thiệu bài: (nêu mục tiêu)

b) Nội dung bài:

Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu của bài toán

1/b GV làm mẫu

Bài 2: Tìm 1/4 của 20, 40, 89

GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

Phép toán

Gọi 1 HS lên bảng

Giải

Số giờ của một nửa ngày là

24 : 2 = 12 (giờ) ĐS: 12 giờ

Đặt tính rồi tính

3 HS lên bảng

20 : 4 = 5 40 : 4 = 10 80 : 4 = 20

HS nhận xét

Bài giải

Số trang My đọc được là

84 : 2 = 42 (trang) ĐS: 42 trang

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà làm vở bài tập

Âm nhạc : Ôn tập bài hát : Đếm sao-TC : âm nhạc

Cô Kim Thu dạy Luyện từ và câu Từ ngữ về trường học Dấu phẩy

I/ Mục đích yêu cầu :

Tìm được một số từ về trường học qua bài tập giải ô chữ ( BT1 ) Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn ( BT2 ) Mở rộng vốn từ về trường học qua bài tập giả ô chữ

Ôn tập về dấu phẩy

II Đồ dùng Bảng phụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ Làm miệng BT1, 3 tiết LT&C tuần

5

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 HD làm BT

* Bài tập 1- Đọc yêu cầu BT

- 2 HS làm miệng

- Nhận xét bạn

+ Giải ô chữ

- HS trao đổi thao cặp hoặc nhóm

Trang 7

- GV nhận xét

- Lời giải : Lễ khai giảng

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

- 3 nhóm lên bảng làm

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

- HS làm bài vào vở nháp + Chép các câu sau vào vở, thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở nháp

- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp 4/Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà tìm và giải các ô chữ trên báo hoặc tạp chí

TNXH : Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I/ Mục tiêu: Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn , bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

*(KNS)

II/ Đồ dùng dạy học: Các hình trong sgk trang 24, 25 phóng to Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định T.C: Hát

2 Ki m tra b i c :ể à ũ

- GV nêu câu hỏi: Kể tên các bộ phận bài tiết nước

tiểu? Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:- Nêu mục đích yêu cầu của bài

- Ghi bài lên bảng

b) Tìm hiểu nội dung bài:

* Hoạt động 1: Thảo luận

+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan nước

tiểu?

KL: Giữ vệ sinh cơ quan nước tiểu để tránh bị

nhiễm trùng

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

(KNS) -KN làm chủ bản thân: Đảm nhận trách

nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ vệ

sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan sát hình

SGK

- Yêu cầu HS trình bày trước lớp

* Hoạt động cả lớp:

+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên

ngoài cơ quan bài tiết nước tiểu?

+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ nước?

- KL chung: Để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước

tiểu ta phải làm gì?

- 1 HS trả lời: Gồm thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu, ống đái

- Nghe giới thiệu

- Nhắc lại đề bài, ghi bài

-> Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng

- Nêu được một số cách đề phòng một số bệnh của

cơ quan bài tiết nước tiểu

- Từng cặp quan sát hình 2, 3, 4 trang 25 và đặt câu hỏi trả lời các nội dung

+ Các bạn đang làm gì?

+ Việc đó có lợi gì cho việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?

- 1 số cặp lên trình bày trước lớp, các cặp khác bổ sung, nhận xét

-> Nên tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo, hàng ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót

-> Chúng ta cần uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra ngoài để tránh bị sỏi thận

-> Để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu, ta cần thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo, đặc biệt

là quần áo lót

Trang 8

4 Dặn dò: Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau Cần uống đầy đủ nước và vệ sinh thân thể

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011 Tập viết Ôn chữ hoa D, Đ

I/ Mục đích yêu cầu :

Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng ) , D , H ( 1dòng ) viết đúng tên riêng Kim Đồng ( 1 dòng ) và câu ứng dụng Dao có mài mới khôn ( 1 lần ) bằng chữ viết cỡ nhỏ Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua BT ứng dụng Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng GV : Mẫu chữ viết hoa D, Đ, tên riêng Kim Đồng, câu tục ngữ Vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Ho t ạ động c a th y Ho t ủ ầ ạ động c a tròủ

A Kiểm tra bài cũ Nhắc lại từ và câu ứng dụng học ở

bài trước Viết : Chu Văn An, Chim

B Bài mới

1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ viết hoa có trong bài ?

- GV viết mẫu nhắc lại cách viết

b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )

- Đọc từ ứng dụng

- Nói nhứng điều em biết về Kim Đồng

c Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục ngữ : Con người

phải chăm học mới khôn ngoan, trưởng thành

3 HD HS viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu của giờ viết

4 Chấm, chữa bài GV chấm bài Nhận xét bài viết của

HS

- Chu Văn An, Chim khôn kêu tiéng rảnh rang / Người khôn ăn nói dịu dàng đễ nghe

- K, D, Đ

- HS tập viết D, Đ, K vào bảng con

- Kim Đồng

- HS tập viết trên bảng con : Kim Đồng

- Dao có mài mới sắc / người có học mới khôn

- HS tập viết chữ Dao trên bảng con

- HS viết bài

IV Củng cố, dặn dò GV nhận xét chung giờ học Về nhà học thuộc câu ứng dụng

Toán : Phép chia hết, phép chia có dư

I Mục tiêu: Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư Biết số dư bé hơn số chia

II Đồ dùng dạy học: Các tậm bìa có các chấm tròn (SGK), SGK, giáo án SGK, vở bài tập, vở ghi III Các hoạt động dạy học: B i 1 B i 2 B i 3à à à

1 Kiểm tra bài cũ:1 HS lên bảng làm bài tập 1

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài (nêu mục tiêu)

* Phép chia hết

- GV: Nêu bài toán

- Có 8 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm Hỏi mỗi

nhóm có mấy chấm tròn

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết

Viết: 8 : 2 = 4

Đọc là: Tám chia hai bằng bón

* Phép chia có dư

- GV: nêu bài toán: có 9 chấm tròn chia đều 2 phần

bằng nhau Hỏi mỗi phần được mấy chấm tròn

- Hướng dẫn HS tìm kết quả bằng qt

GV: Có 9 chấm tròn chia đều 2 phần bằng nhau thì

- Đặt tính rồi tính

8 2

- 8 4 0

= Chín chấm chia 2 phần mỗi phần được 4 chấm

và thừa 1 chấm

9 2 - Chín chia 2 được 4 viết 4

- 8 4 4 nhân 2 bằng 8;

1 9 trừ đi 8 bằng 1 Đặt tính tương tự như trên

Trang 9

mỗi phần được 4 chấm trpnf, còn thừa ra 1 chấm tròn.

Vậy 9 chia 2 được 4 thừa 1 ta nói 9:2 là phép chia có

Viết: 9:2=8 (dư 1)

Đọc là chín chia 2 được 4 dư 1

* lưu ý: số dư bao giừo cũng phải nhỏ hơn số dư

Luyện tập

Bài 1/a: GV làm mẫu

- Yêu cầu 3 HS thực hiện

GV: nhận xét sửa sai

1/b: GV làm mẫu

- GV: yêu cầu HS lên bảng thực hiện

1/c: Gọi 3 HS lên bảng

Gv: Chữa bài:

Bài 2: Yêu cầu HS điền Đ- S vào ô trống

Tai sao lại điền (Đ) và ngược lại

Bài 3:

GV: treo hình TQ

đã khoanh vào 1/2 số ô tố trong hình nào

b: Củng cố- dặn dò:Nhận xét tiết học và làm vào vở

bài tập:

- Đã khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình a

Chính tả ( nghe - viết ) Nhớ lại buổi đầu đi học

I/ Mục đích yêu cầu :

Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi Làm đúng BT điền tiếng có vân eo / oeo ( BT1 ) Làm đúng BT (3) a / b Rèn kĩ năng viết chính tả : Biết viết hoa các chứ đầu dòng, đầu câu, ghi đúng các dấu câu Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn ( s/x, ươn/ương )

II Đồ dùng Bảng lớp viết BT 2, BT3 Vở chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Ho t ạ động c a th y Ho t ủ ầ ạ động c a tròủ

A Kiểm tra bài cũ Viết : khoeo chân, đèn sáng, xanh

xao, giếng sâu,

B Bài mới

1 Giới thiệu bài GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD nghe - viết

a HD HS chuẩn bị- GV đọc một lần đoạn văn cần

viết

- Viết : bỡ ngỡ, nép, quãng trời, ngập ngừng,

b GV đọc bài viết - GV theo dõi uốn nắn HS viết

c Chấm, chưa bài- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

* Bài tập 3

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

- HS viết bảng con

- Nhận xét bài viết của bạn

- 1, 2 HS đọc lại

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài

+ Điền vào chỗ trống eo/ oeo

- Cả lớp làm bài vào vở nháp

- 2 HS lên bảng làm sau đó đọc kết quả

- Lời giải : nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu

+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở nháp

- Lời giải : Siêng năng - xa - xiết Mướn - thưởng - nướng

Trang 10

4/Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học Về nhà viết lại những lỗi sai chính tả.

Thủ công : Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng

I/Mục tiêu : Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh Gấp, cắt, dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôi sao tương đối đều nhau hình dán tương đối phẳng, cân đối

Tạo hứng thú ,yêu thích sản phẩm

II/Chuẩn bị : Mẫu lá cờ dỏ sao vàng kích thước lớn, giấy màu, kéo, thước , bút,hồ dán Bảng quy trình gấp , cắt lá cờ đỏ sao vàng

III/Các hoạt động :

1/Khỡi động:

2/ Bài cũ: Gấp con ếch Nêu các bước gấp con ếch?

3/ Giới thiệu bài’

4/ Các ho t ạ động

* HĐ1 Hứng dẫn quan sát

- Mục tiêu : Nắm được đặc điểm, hình dáng của lá cờ đỏ sao

vàng

- Phương pháp: Trực quan,vấn đáp ,thảo luận

- Cách tiến hành:

GV giới thiệu mẫu lá cờ bằng giấy màu

Hỏi: Lá cờ hình gì?

Nhận xét ngôi sao vàng như thế nào?

-Vị trí ngôi sao như thế nào?

-Giáo dục ý nghĩa của lá cờ

* HĐ2 Hướng dẫn mẫu

- Mục tiêu Nắm được quy trình gấp và cắt

- Phương pháp: trực quan, thực hành ,.động não

- Cách tiến hành :

- GV treo bảng quy trình gấp , cắt , dán lá cờ lên bảng

-Nêu các bước gấp lá cờ đỏ sao vàng?

-G V ghi từng bước lên bảng

.Bước 1:gấp giấy để được ngôi sao vàng 5 cánh

-Từ hình 1 đến hình 5: gv lưu ý cách gấp giống hoa5 cánh

.Bước 2:cắt ngôi sao 5 cánh

Từ hình 5 kẻ đường chéo từ điểm I-K dùng kéo cắt theo đường vẽ

Mở hình ra ta được ngôi sao 5

cánh-.Bước 3:dán ngôi sao 5 cánh vào giấy màu đỏ

Dánh dấu vị trí ngôi sao, dặt ở giữa hình chữ nhật và dán cân đối

*GV lưu ý khi dán 1 cánh của ngôi sao hướng thẳng lên cạnh dài

phía trên lá cờ

- Hđ lớp Cá nhân

- Hs quan sát vật mẫu

Hình chữ nhật -5 cánh bằng nhau -Nằm ở giữa lá cờ

- H T: cá nhân

- Hs theo dõi

-Gồm 3 bước:

.B1: Gấp ,cắt ngôi sao 5 cánh B2:Cắt ngôi sao 5 cánh B3:Dán ngôi sao để được lá cờ

- H S nêu lại

- 1 h s lên thực hiện

- HS quan sát hình mẫu

- H S theo dõi

4/Củng cố: Trò chơi Thi gấp tiếp sức GV yêu cầu đại diện mỗi tổ 6 bạn gấp tiếp sức GV phát mỗi nhóm 1 tờ giấy thực hiện xong lên dán bảng Về chuẩn bị thực hành

Thể dục : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng và đi theo nhịp1-4 hàng dọc

Đi vượt chướng ngại vật thấp

I Mục tiêu: Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng dọc Biết cách đi vượt chướng ngại thấp

II Địa điểm, phương tiện Trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện chuẩn bị 1 còi, dụng cụ chướng ngại vật thấp,kẻ sân chơi trò chơi

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w