1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 tuan 30

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 65,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 2: Hoïc sinh taäp keå töøng ñoaïn theo tranh.. - Haùt.[r]

Trang 1

TUẦN 30

Đạo Đức 30 Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(t1) ( KNS

Toán 117 Phép cộng trong phạm vi 100(cộng không nhớ)

TN & XH 30 Trời nắng , trời mưa (KNS) Ôn luyện TV

Ôn luyện Toán

Luyện tập

Thủ Công 30 Cắt ,dán hình hàng rào đơn giản(tiết 1) Ôn luyện TV

BD + P Đ Ôn luyện Toán

NĂM

7-4

Âm nhạc 30 Ôn bài hát : Đi tới trường Ôn luyện Toán

Ơn luyện Tốn

P Đ + BD AV

Trang 2

Sinh hoạt lớp 30 Giữ gìn môi trường xanh –sạch -đẹp

Thứ hai, ngày 04 tháng 04 năm 2011

Mơn: Tập đọc Tiết: 31- 32 Bài: Chuyện ở lớp ( KNS)A/Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bơi bẩn, vuốt tĩc.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học sinh đọc bài: Chú công

- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông

màu gì?

- Sau hai ba năm đuôi chú công có màu

sắc như thế nào?

- Đuôi chú công đẹp thế nào?

-Nhận xét

3 Bài mới:

a Khám phá : Học bài: Chuyện ở lớp

b.Kết nối :

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Nêu từ ngữ cần luyện đọc

- Giáo viên ghi: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi

bẩn, vuốt tóc

c.Thực hành :

Hoạt động 2: Ôn vần uôt – uôc

- Tìm tiếng trong bài có vần uôt

- Phân tích tiếng vuốt

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt – uôc

- Hát

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ

- Luyện đọc câu theo hình thức tiếp sức

- Luyện đọc đoạn, bài

- Thi đọc trơn từng khổ thơ

… vuốt tóc

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc trơn

- Ghi tiếng có chứa vần uôc – uôt

Trang 3

 Giáo viên ghi bảng.

- Cho học sinh làm bài tập tiếng Việt

d.V

Cho 2 hs thi đua đọc bài

- Chuẩn bị: tiết 2

- Điền đúng vần uôt – uôc

- Học sinh quan sát tranh và điền

TIẾT 2 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a.Khám phá : Học sang tiết 2

b.Kết nối:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện

gì ở lớp?

- Học sinh đọc đoạn 3

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan

ngoãn?

c.Thực hành :

Hoạt động 2: Luyện nói

- Nêu đề tài luyện nói

- Cho học sinh chơi trò chơi đóng vai

- Cách thực hiện: Gọi 2 học sinh lên

bảng: - Treo tranh lên, trò chuyện với

nhau

+ Bố: Bạn nhỏ làm việc gì ngoan?

+ Con: Bạn nhặt rác ở lớp vứt vào thùng

- Thi đua đọc trơn cả bài

- Về nhà con sẽ kể chuyện gì cho bố mẹ

- Hát

- Học sinh dò

- Học sinh đọc khổ 1 và 2

… chuyện bạn Hoa không thuộc bài, …

- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể

- Đọc cả bài

… mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn

… ở lớp em đã ngoan ngoãn như thế nào?

- Học sinh nhận vai: bố và con

- Học sinh đóng vai bố và con

- Lớp nhận xét

- Mỗi tổ cử 1 bạn lên thi đua đọc

Nhận xét

Trang 4

- Đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Mèo con đi học

M ĐTH: tồn phầnA/Mục tiêu:

-Kể được vài lợi ích của cây và hoa nơi cơng cộng đối với cuộc sống con người

-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng

-Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

-Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

* GDBVMT: Yêu quí và gần gữi với thiên nhiên, yêu thích các lồi cây và hoa

Khơng đồng tình với các hành vi , việc làm phá hoại cây và hoa nơi cơng cộng -Thái độ ứng xử thân thiện với mơi trường qua bảo vệ các lồi cây và hoa (mức

độ tồn phần)

* GD KNS : KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống đề bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng

KN tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi cơng cộng

B/ Phương tiện dạy học : GV :tranh. HS : SGK

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chào hỏi và tạm biệt.

- Con nói lời chào hỏi khi nào?

- Con nói lời chào tạm biệt khi nào?

-Nhận xét

3 Bài mới:

a Khám phá: Học bài: Bảo vệ hoa và cây

nơi công cộng

b.Kết nối:

Hoạt động 1: Quan sát hoa và cây ở sân

trường, vườn trường

- Hát

Trang 5

MT: Yêu quí và gần gữi với thiên nhiên,

yêu thích các lồi cây và hoa

CTH:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đi tham

quan cây và hoa ở sân trường

- Các con có biết những cây, hoa này

không?

- Các con có thích những cây, hoa này

không? Vì sao?

- Đối vời chúng, các con cần làm những

việc gì? Và không nên làm những việc gì?

=> Kết luận: Ở sân trường trồng nhiều

loại cây khác nhau Hoa làm cho sân

trường thêm đẹp, cây xanh cho bóng mát

… Vậy thì các con phải biết bảo vệ, chăm

sóc chúng, không được trèo cây, bẻ cành,

hái hoa, lá …

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

MT: Thái độ ứng xử thân thiện với mơi

trường qua bảo vệ các lồi cây và hoa

CTH:

- Giáo viên yêu cầu học sinh liên hệ về 1

nơi công cộng nào đó mà các em biết có

trồng hoa, cây …

- Nơi công cộng đó là gì?

- Những cây và hoa ở nơi đó trồng có

nhiều không, có đẹp không?

- Chúng có ích lợi gì?

- Chúng có được bảo vệ tốt không? Vì

sao?

- Con có thể làm gì để góp phần bảo vệ

chúng?

=> Kết luận: Khen ngợi 1 số học sinh đã

biết tự liên hệ, khuyến khích các em bảo

vệ cây, hoa ở nơi công cộng và các nơi

khác

c.Thực hành :

Hoạt động 3: Thảo luận theo cặp đôi bài

tập 1

KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong

tình huống đề bảo vệ cây và hoa nơi cơng

cộng

- Học sinh nêu

- Học sinh lần lượt trả lời ý kiến tranh luận với nhau

công viên

- Học sinh liên hệ theo gợi ý của giáo viên, lớp bổ sung ý kiến sau từng phần tranh luận

- Học sinh trình bày trước lớp

Trang 6

KT: Động não

- Giáo viên cho 2 em ngồi cùng bàn thảo

luận với nhau:

+ Các bạn đang làm gì?

+ Việc làm đó có lợi gì?

- Các con có thể làm được như vậy không?

Vì sao?

=>Kết luận: Các bạn nhỏ đang bảo vệ cây

và hoa như: chống cây khỏi bị đổ, xới đất,

tưới cây, … Chăm sóc, bảo vệ cây và hoa

sẽ chóng tươi tốt, chúng càng thêm xanh,

thêm đẹp Khi có điều kiện các con cần

làm như các bạn

d V

ận dụng:

- Thực hiện điều được học

- Bổ sung cho nhau

1 Viết tiếng trong bài cĩ vần uơt:

2 Viết tiếng ngồi bài:

+cĩ vần uơc:

+cĩ vần uơt:

3 Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì? Ghi dấu x vào ơ trống trước ý đúng trong bài:

Bạn Hoa khơng học bài

Bạn Lan được cơ khen

Bạn mai tay đầy mực

Thứ ba, ngày 05 tháng 04 năm 2011

Mơn: Tập viết Tiết: 6 Bài: Tơ chữ hoa O, Ơ, Ơ, PA/Mục tiêu:

- Tơ được các chữ hoa O, Ơ, Ơ, P

-Viết đúng các vần: uơt, uơc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừ, ốc bươu

kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

B/ Đồ dùng dạy học : chữ mẫu.

C/Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P

Hoạt động 1: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P

- Treo các chữ hoa O, Ô, Ơ,P

- Các chữ trên giống và khác nhau ở chỗ nào?

- Giáo viên viết mẫu và nêu lại quy trình viết

Hoạt động 2: Viết vần và từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên treo bảng phụ có viết sẵn các từ

ứng ngữ dụng:

uôt-chải chuốt uôc -thuộc bài

ưu - con cừu ươu -ốc bươu

Hoạt động 3: Viết vở

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên khống chế cho học sinh viết từng

dòng

- Giáo viên theo dõi và nhắc nhở các em

4 Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Thi đua tìm tiếng có vần uôc – uôt

- Nhận xét

- Về nhà viết phần B.

-Chuẩn bị :xem trước Q,R,S

- Hát

- Học sinh nộp vở

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc từ ngữ ứng dụng

- Phân tích tiếng có vần uôc – uôt

- Nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

- Học sinh cử đại diện lên thi đua

- Đội nào tìm được nhiều và đúng sẽ thắng

*********************

Mơn: Chính tả Tiết: 11 Bài: Chuyện ở lớpA/Mục tiêu:

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút

-Điền đúng vần uơt, uơc; chữ c, k vào chỗ trống

Trang 8

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên treo bảng phụ có đoạn viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vở

- Giáo viên đọc lại bài

- Chấm 1 số vở

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhìn tranh, cho biết tranh vẽ gì?

- Bài 3 yêu cầu gì?

- Nêu quy tắc viết k

4 Củng cố - Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

- Học thuộc quy tắc chính tả

- Những em viết sai về nhà viết lại bài

Chuẩn bị : Mèo con đi học

- Hát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc đoạn viết

- Tìm tiếng khó viết

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh chép bài chính tả vào vở

- Học sinh soát lỗi và sửa ra lề đỏ

- Điền uôc – uôt

- Em be vuốt tó, con chuột đang ăn

- Học sinh làm bài

- Điền c hay k

- Học sinh nêu, làm bài

*****************

Mơn: Tốn Tiết: 117 Bài: Phép trừ trong phạm vi 100 (cộng khơng nhớ)

A/Mục tiêu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số (khơng nhớ) dạng 65-30, 36-4B/Đồ dùng dạy học: que tính

C/Các hoạt động dạy học:

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

❑❑

48 20

❑❑

55 55

❑❑

575

- Học sinh lấy 65 que

… 6 chục và 5 đơn vị

- Học sinh lấy

… 3 chục và 0 đơn vị

- Học sinh thành lập phép tính dọc vàtính

HS nêu yêu cầu: tính

4 bài đầu lần lượt từng HS lên bảng tính HS làm vào bảng con

Nhận xét, nêu lại cách tính

4 bài sau từng HS lên bảng làm HS làm vào sách Nhận xét, nêu lại cách tính

Tương tự bài a

HS đọc yêu cầu: Đúng ghi đ, sai ghi s

HS chia thành 2 đội, mỗi đội 4 em

HS thi đua điền

Trang 10

A/Mục tiêu:

- Nhận biết và mơ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa

- Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa Nắng, mưa là những yếu tố của mơi trường Nắng, mưa cĩ thể ảnh hưởng đến sức khỏe, cuộc sống con người (Mức độ liên hệ)

KNS:KN ra quyết định:Nên hay khơng nên là gì khi trời nĩng ,trời rét

KN tự bảo vệ: bảo vệ sức khoẻ của bản thân( ăn mặc phù hợp với trời nĩng và trời rét)

Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập

B Phương tiện dạy học: Gv :tranh HS : GSK

- Kể tên 1 số con vật có ích, và 1 số con

vật có hại

Cho hs quan sát tranh SGK để tả về tranh

cảnh trời nắng ,trời mưa

B 2:- Thảo luận theo các yêu cầu sau:

+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời

Trang 11

+ Khi trời nắng, bầu trời thế nào?

+ Còn khi trời mưa?

B3: GV tổ chức cho hs liên hệ thực tế ( nếu

hơm đĩ là trời nắng hoặc trời mưa)

=>Kết luận:

- Khi trời nắng, bầu trời trong xanh có

mây trắng, có mặt trời toả sáng chói chang

, nắng vàng chiếu xuống mọi cảnh

vật.Đường phố khô ráo

- Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi,bầu

trời phủ đầy mây xám xịt, không nhìn thấy

mặt trời.Nước mưa làm ướt đường phố ,cỏ

cây và mọi vật ngoài trời

-Nhưng nếu mưa to và lâu ngày,lượng

nước mưa nhiều có thể gây lũ lụt.ngược

lại ,nếu trời nắng lâu ,không có mưa,cây

cối thiếu nước sẽ bị khô héo và chết

-Em nhìn xem ngoài trời đang nắng hay

trời mưa? Tại sao em biết ?

Hoạt động 2: Thảo luận cách giữ sức khỏe

khi nắng, khi mưa

MT : Cĩ ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới

nắng hoặc trời mưa

- Khi đi dưới trời mưa phải mặc áo mưa,

đội nón hoặc che ô để không bị ướt, cảm

C: Th ực hành:

H Đ 3: trị chơi : trời nắng ,trời mưa

MT: Biết lựa chọn đồ để đội / mặc khi trời

- Học sinh lên nêu

- Lớp nhận xét bổ sung

Trang 12

- Thi ráp tranh về trời nắng, mưa.

- Thực hiện tốt điều đã được học

- Chuẩn bị: Thực hành quan sát bầu trời

- 2 đội thi đua ráp

- Tổ nào ráp nhanh và đúng nhất sẽ thắng

ƠN LUYỆN TIẾNG VIỆTBài: Chính tả Chuyện ở lớp

A.Mục tiêu: rèn kỹ năng viết chính tả và điền âm ,vần uơt,uơc

B Bài tập:

1.Viết lại khổ thơ thứ 3 trong bài : Chuyện ở lớp

2 Điền uơc hay uơt:

buộc tĩc chuột đồng thầy thuốc

3.Điền: c hay k

túi kẹo quả camcao ngất cày cấy kéo co con kiến

❑❑

9550

❑❑

4320+❑❑

Trang 13

Bài tập :Gv hướng dẫn hs 1 số bài tập

1.Cho những em đọcthuộc lịng đọc lại bài :Chuyện ở lớp

2.Trả lời lại các câu hỏi trong sách giáo khoa

3.Tìm tiếng ngoài bài có vần uơt,uơc

Gv nhận xét- chấm điểm ,sửa sai cho hs

1

Thứ tư, ngày 06 tháng 04 năm 2011

Mơn: Tập đọc Tiết: 33- 34 Bài: Mèo con đi học ( GDKNS )A/Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuơi, cừu.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt đuơikhiến mèo sợ phải đi học

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

2 Bài cũ: Chuyện ở lớp.

- Gọi học sinh đọc bài

- Em bé kể mẹ nghe những chuyện gì?

- Mẹ muốn em bé kể những chuyện gì?

- Viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy

B1:Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

-B2: Giải nghĩa các từ: buồn bực, kiếm

cớ, la toáng

- Nêu các từ khó đọc

- B3 :Giáo viên ghi bảng: buồn bực, kiếm

cớ, cái đuôi, cừu

- Hát

- Học sinh nghe

- Học sinh nêu-phân tích

- Học sinh luyện đọc từ

- Học sinh luyện đọc câu theo hình thức tiếp nốinhau

- Luyện đọc đoạn, bài

- Thi đọc trơn cả bài theo hình thức phân vai

Trang 14

- Nhận xét, chấm điểm.

c.Th ực hành:

Hoạt động 2: Ôn vần ưu – ươu

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu

- Giáo viên ghi bảng

- Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu – ươu

- Nhận xét

d.V

ận dụng:

- Đọc trơn cả bài

- Tìm tiếng có vần ưu

- Vì sao mèo con không đi học?

- Chuẩn bị: tiết 2

… cừu Đọc, phân tích tiếng cừu

- Chia 2 đội thi đua tìm và nêu

- Học sinh luyện đọc

- Cho xem tranh, đọc câu mẫu

- Chia 2 nhóm thi đua nói, 1 nhóm nói tiếng có vần ưu, 1 nhóm nói tiếng có vần ươu

- 2 đội thi đua đọc

TIẾT 2 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a.Khám phá:Học sang tiết 2

b.Kết nối:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Cho học sinh đọc 4 dòng đầu

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Đọc 6 dòng cuối

- Cừu có cách gì khiến Mèo xin đi học

ngay?

- Nhận xét – cho điểm

c.Thực hành:

Hoạt động 2: Luyện nói

- Giáo viên treo tranh

- Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến

trường?

- Vì sao con thích đi học?

- Nhận xét – cho điểm

d.V

ận dụng:

- Thi đua đọc trơn cả bài

- Hát

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc 4 dòng đầu

- Mèo kêu đuôi ốm

- Học sinh đọc

… cắt cái đuôi ốm

- 2 học sinh đóng vai Mèo và Cừu để luyện đọc

- Học sinh quan sát

- Vì bạn ấy được đi học, vui chơi

- Học sinh nêu

- Học sinh thi đọc trơn theo phân vai

Trang 15

- Nhận xét.

- Đọc lại bài và học thuộc lòng bài thơ

*********************

Mơn: Tốn Tiết: upload.123doc.net Bài: Luyện tập.

Giới thiệu: Học bài luyện tập

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh đặt các số phải thẳng cột

với nhau

Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Trước khi điền ta làm sao?

Bài 4: Đọc đề bài

Tóm tắt rồi giải

4 Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo

- Phát cho mỗi tổ 1 tờ giấy có các phép

tính và kết quả đúng

- Nhận xét

- Hát

- Học sinh làm vào bảng con

- 2 em làm ở bảng lớp

- Đặt tính rồi tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- Tính cộng hoặc tính trừ trước rồi mới

so sánh

- Học sinh làm bài

- Lớp 1B có 35 bạn , …

- Học sinh làm bài

Bài giảiSố bạn trai lớp 1B là :

35 – 20 = 15 ( bạn ) Đáp số: 35 bạn

- Học sinh chuyền tay nhau nối 1 phép tính với 1 kết quả Tổ nào nối xong trước và đúng sẽ thắng

Nhận xét

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w