1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an lop 1 tuan 8

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 71,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV viết mẫu, nêu cách viết. -GV yêu cầu HS lấy bảng con. -GV nhận xét.. HS đánh vần, đọc trơn tiếng.. HS đọc từ. HS đọc lại bài. -GV sửa lỗi phát âm. Cả nhà vui quá. -GV nhận xét, đọc m[r]

Trang 1

TUẦN 8 Ngày

HAI

10– 10

Tiếng Việt 65-66 Bài: ua – ưa

Mĩ thuật 8 Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

Ôn luyên TV

BA

11 - 10

Tiếng Việt 67-68 Oân tập

Ôn luyện TV

PĐ + BD TV Ôn luyện Toan

13 - 10

Tiếng Việt 69-70 Bài : oi - ai

Thủ Công 8 Xé , dán hình cây đơn giản( T1) Ôn luyện Toan

BD +P Đ Toan Ôn luyện TV

NĂM

14 - 10

Tiếng Việt 71-72 Bài : ôi –ơi

Âm nhạc 8 Học bài hát : tìm bạn thân Ôn luyện TV

P Đ + BD TV Ôn luyện Toan

SÁU

15 - 10

Tiếng Việt 73-74 Bài : ui –ưi

Sinh hoạt lớp 8 Chủ đề : Người học sinh tốt Ôn luyện Toan

P Đ + BD Toan

Ơn luyện TV

Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011

Mơn: Tiếng Việt Tiết: 65- 66

Trang 2

Bài: ua- ưa

A/Mục tiêu:

- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

B/Đồ dùng dạy học: tranh, bộ thực hành

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Bài cũ: Tiết trước học bài gì?

-Nhận xét

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy vần:

-GV ghi bảng, phát âm: ua

-GV yêu cầu HS ghép tiếng cua

-GV cho HS xem tranh rút từ: cua bể

*Dạy vần ưa tương tự

3/Viết bảng con:

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

-GV nhận xét

4/Đọc tiếng ứng dụng:

-GV ghi bảng

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-GV giải thích từ, đọc mẫu

III/Củng cố: Vừa học vần, tiếng, từ gì?

IV/Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2.

HS viết, đọc: lá tía tô, tờ bìa, lá mía

* Đọc lại bài ở tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm

Trang 3

c/ Luyện nĩi: GV viết chủ đề

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Tranh vẽ gì?

- Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

- Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 31.

HS đọc chủ đề: Giữa trưa

HS trả lời câu hỏi

ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ HS đọc lại bài

HS thi tìm tiếng cĩ vần vừa học

(KNS- GDMT) Mức độ:liên hệ

A/Mục tiêu:

-Bước đầu biết được trẻ em cĩ quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sĩc

-Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ơng bà, chamẹ

-Lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ

*GDMT:Gia đình chỉ cĩ 2 con gĩp phần hạn chế gia tăng dân số, gĩp phần cùng cộng đồng bảo vệ mơi trường

*KNS:-KN giới thiệu về những người thân trong gia đình

-KN giao tiếp/ứng xử với những người trong gia đình

-KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lịng kính yêu đối với ơng bà ,cha mẹ.B/Phương tiện dạy học:

-Vở bài tập Đạo đức; các điều 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong Cơng ước Quốc tế về quyền trẻ em; các điếu 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 tronh Luật bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em Việt Nam; ảnh chụp gia đình (nếu cĩ)

-Bài hát “Cả nhà thương nhau” “Mẹ cĩ yêu khơng nào”

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ : Gia đình em (T1)

- Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình

- Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà

cha mẹ

- Hát

- Học sinh nêu

- Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

Trang 4

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Khám phá : Chơi trò chơi đổi nhà

- Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1,

2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2

đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà”

những người số 2 sẽ đổi cho nhau

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người

trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc,

nuôi dưỡng, dạy bảo

b.K ết nối:

Mục tiêu: thể hiện lịng kính yêu đối với ơng

bà ,cha mẹ

-KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể

hiện lịng kính yêu đối với ơng bà ,cha mẹ

Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

- Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long,

Đạt

- Nội dung:

+ Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài

và trông nhà giúp mẹ

+ Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ +

+ Long đi đá bóng

+ Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý

đi cùng các bạn

- Thảo luận

Em có nhận xét gì về việc làm của Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt

chước bạn Long

c.Th ực hành:

Hoạt động 2: Liên hệ

- Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan

tâm thế nào ?

- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng

gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che

chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình

- Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình,

kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

d.V

ận dụng:

- Thực hiện tốt điều đã được học

- Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường

- Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà

- Em sẽ ra sao khi không có nhà

- hs đĩng vai theo tổ-nhận xét nhĩm nào xử lí tình huống tốt -tuyên dương

- Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau

- Chăm sóc, lo lắng nuôi dưỡng dạy bảo

- Vâng lời cha mẹ ,chăm ngoan học giỏi

Trang 5

1/Tiếng nào có vần ua , tiếng nào có vần ưa?

Hs sẽ đánh chéo vào cột tiếng nào có vần ua , tiếng nào có vần ưa

2/ Đọc : Cua, rùa và bé

Cua ở nhà rùa Rùa ở nhà rùa.Bé có nhà của bé.Nhà của bé to.Nhà của cua và rùa nhỏ

Cua và rùa bò Bé đi

Bé có vở Vở có chữ to Chữ ở vở của cua và rùa bé tí

*Viết: GV hướng dẫn HS viết từ Nhà của vua và rùa nhỏ

*GV thu vở bài tập chấm, nhận xét

Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011

Môn: Tiếng Việt Tiết: 67- 68 Bài: Ôn tập

A/Mục tiêu:

-Đọc được ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết được ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

B/Đồ dùng dạy học: tranh, bảng ôn

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Bài cũ: Tiết trước học bài gì?

-Nhận xét

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

-GV giải từ, đọc mẫu

d/Viết bảng con:

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

HS tìm tiếng có vần vừa ôn

Đánh vần, đọc trơn

HS đọc lại các từ

Trang 6

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Chuẩn bị tiết 2. Ơn tập HS đọc lại bài.

* Đọc lại bài ở tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm

-GV kể lần 2 kèm tranh minh họa

+Ý nghĩa: Ba hoa, cẩu thả là tính xấu rất

cĩ hại

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Xem các bài 32.

HS đọc lại đoạn thơ

HS viết vào vở tập viết

HS đọc: Khỉ và Rùa

HS nghe

HS chia 4 nhĩm, mỗi nhĩm một tranh

HS kể một đoạn theo tranh.Nhận xét

HS xung phong kể 2-3 đoạn theo tranh Nhận xét

Ơn tập HS đọc lại bài

**********************

Mơn: Tốn Tiết: 29 Bài: Luyện tập

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- Giáo viên cho học sinh làm bài

Trang 7

… + 2 = 3

2 + … = 3

- Nhận xét

3 Bài mới :

a.Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng

trong phạm vi 3, phạm vi 4

b Ôn kiến thức cũ

- Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần

nêu các phepù tính có được

- Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2

phần và lập các phép tính có được

-GV cho HS xem tranh, hỏi:

 Cĩ 1 con sĩc thêm 1 con sĩc là mấy con

4 Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

- Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi

nhanh, đúng dấu lớn bé bằng

3 … 2 + 1

3 … 1 + 3

1 + 2 … 4

3 + 1 … 4

- Nhận xét tiết học

- Về nhà coi lại bài vừa làm

- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3

- Học sinh học thuộc

- Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

HS nêu yêu cầu: tính

HS viết bảng con Nhận xét, đọc lại

HS nêu yêu cầu: tính

HS nhìn tranh rồi trả lời:

1 con sĩc thêm 1 con sĩc là 2 con sĩc

2 con sĩc thêm 1 con sĩc là 3 con sĩc

HS làm các bài cịn lại vào sách

Từng HS lên bảng sửa, nêu cách tính Nhận xét, đọc lại

Hs thi đua

********************

Mơn: Tự nhiên và xã hội

2

Trang 8

Tiết: 8 Bài: Ăn uống hằng ngày

(KNS-GDMT)

A/Mục tiêu:

-Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh

-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

-Biết mối quan hệ giữa mơi trường và sức khỏe; biết yêu quý, chăm sĩc cơ thể của mình; hình thành thĩi quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh mơi trường xung quanh (mức độ liên hệ)

*KNS: KN làm chủ bản thân:khơng ăn quá no,khơng ăn bánh kẹo khơng đúng lúc

Phát triển kỹ năng tư duy phê phán

*GDMT: Biết tại sao phải ăn uống sạch sẽ và cách thực hiện ăn sạch

B/Phương tiện dạy học: tranh

C/Tiến trình dạy học:

I/Bài cũ:GV nêu câu hỏi

+Tiết trước học bài gì?

+Hãy nêu lại cách chải răng đúng cách

+Thực hiện lại cách rửa mặt hợp vệ sinh

-GV nhận xét

II/Dạy học bài mới:

a.Khám phá: Trò chơi con thỏ

Người quản trò vừa nói, vừa làm động tác:

con thỏ, con thỏ

uống nước, uống nước

ăn cỏ, ăn cỏ

 Giới thiệu bài học mới: ăn uống hàng ngày

b.Kết nối:

*HĐ1: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ

uống thường ăn và uống hằng ngày

+Bước 1: GV hướng dẫn: Hãy kể tên những thức

ăn, đồ uống mà các em thường dùng hằng ngày?

-GV ghi bảng các mĩn mà HS nêu

+Bước 2: GV yêu cầu HS quan sát hình trang 18:

Chỉ và nĩi tên từng loại thức ăn trong mỗi hình

-Sau đĩ, GV hỏi:

 Các loại thức ăn nào em thích ăn nhất?

 Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc em

khơng biết ăn?

+Kết luận: GV nêu ích lợi của các thức ăn, đồ

uống; khích lệ HS nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ cĩ

lợi cho sức khỏe và uống đầy đủ nước

*HĐ2: Làm việc với SGK.

Phát triển kỹ năng tư duy phê phán

+Bước 1: GV chia nhĩm 2 và nêu nhiệm vụ: Hãy

quan sát hình trang 19và trả lời câu hỏi

Trang 9

 Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

 Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

 Các hình nào thể hiện các bạn cĩ sức khỏe tốt?

 Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng ngày?

-GV nêu câu hỏi:

 Khi nào chúng ta cần ăn, uống?

 Hằng ngày, em ăn mấy bữa và vào lúc nào?

+Tại sao chúng ta khơng nên ăn bánh kẹo trước

bữa ăn chính?

+Kết luận:

-Chúng ta cần ăn khi đĩi, uống khi khát

-Hằng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa: sáng, trưa,

chiều tối

-Khơng nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính để

bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon miệng

d.Vận dụng: Vừa học bài gì?

+Tại sao chúng ta cần ăn, uống hằng ngày?

+Những thức ăn, đồ uống là một phần của mơi

trường do đĩ các em thấy mơi trường và sức khỏe

cĩ mối quan hệ lẫn nhau; phải biết yêu quý, chăm

sĩc cơ thể của mình; giữ vệ sinh mơi trường, vệ

sinh trong ăn uống

IV/ Dặn dị: xem bài “Hoạt động và nghỉ ngơi”

HS trả lời câu hỏi trước lớp.Nhận xét, bổ sung

HS suy nghĩ, trả lời

Ăn, uống hằng ngày

***********************

ƠN LUYỆN TIÊNG VIỆT

Bài : ôn tậpTiếng Việt:Hướng dẫn Hs làmvào vở ơn luyện

Ngựa tía của về nhà bà

*Điền: ua hay ưa

Gv chấm điểm

BỒI DƯỠNG VÀ PHỤ ĐẠO TV

A/Mục tiêu: Rèn kỹ năng điền vần, viết từ

B/Làm bài tập:

Trang 10

1 Điền ua hay ưa:

m…quà tre n…

c… gỗ quả d…

2 Viết từ: trỉa đỗ, nô đùa, chia quà, giữa trưa

3 Viết câu: Mẹ mua dưa

Quả khế chua

Bé chưa ngủ

ÔN LUYỆN TOÁN

Bài: Luyện tậpA/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong phạm vi 5

Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2011

Môn: Tiếng Việt Tiết: 69- 70 Bài: oi- ai

A/Mục tiêu:

- Đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng

-Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

-Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

B/Đồ dùng dạy học: tranh, bộ thực hành

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Bài cũ: Tiết trước học bài gì?

-Nhận xét

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy vần:

-GV ghi bảng, phát âm: oi

-GV yêu cầu HS ghép tiếng ngói

-GV cho HS xem tranh rút từ: nhà ngói

HS viết, đọc: mua mía, mùa dưa, trỉa đỗ

Trang 11

*Dạy vần ai tương tự

3/Viết bảng con:

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

III/Củng cố: Vừa học vần, tiếng, từ gì?

IV/Dặn dị: Chuẩn bị tiết 2.

HS đọc: oi- ngĩi- nhà ngĩi

So sánh: ai- oiĐọc tổng hợp: oi- ngĩi- nhà ngĩi ai- gái- bé gái

* Đọc lại bài ở tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm

c/ Luyện nĩi: GV viết chủ đề

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

- Trong các con vật này con nào biết hót?

- Tiếng hót của chúng thế nào?

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 33.

HS viết vào vở tập viết

HS đọc chủ đề: Sẻ, ri, bĩi cá, le le

- HS quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Chim sẻ ,le le

- Chúng ăn cá , sống trên cây ,dưới nước

- Aên thóc , sống trên cây

- Chim sẻ hót hay

- Nó hót chèn chẹt

oi, ai, nhà ngĩi, bé gái HS đọc lại bài

HS thi tìm tiếng cĩ vần vừa học

***********************

Mơn: Tốn

Trang 12

Tiết: 30 Bài: Phép cộng trong phạm vi 5

2 Bài cũ : Luyện tập

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu:

- Học bài phép cộng trong phạm vi 5

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 5

- Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng

4+1=5

+ Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con

cá Hỏi tất cả có mấy con cá?

+ Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể

đọc phép tính và kết quả

- Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng

1+4=5

+ Giáo viên đưa 1cái nón, thêm 4 cái nón

nữa + Hỏi tất cả có bao nhiêu cái nón?

- Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng:

3+2=5 và 2+3=5

Các bước tương tự như trên

- Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và

4+1=5

+ Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau

+ Làm tương tự với 2+3 và 3+2

- Bước 5:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép

tính trong bảng cộng 5 vừa lập được

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1 : cho học sinh nêu yêu cầu

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

- Học sinh : có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá

- Học sinh nêu phép tính: 4+1=5

- Học sinh đọc: 4+1=5

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu phép tính: 1+4=5

- HS so sánh và nêu kết quả

- Học sinh học thuộc bảng cộng

- Học sinh nêu : tính

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Học sinh nêu : tính

- Học sinh làm bài

Trang 13

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán

Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,

- Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng sửa

bài

Nhận xét

- Bài 3 ; cho HS nêu yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhân xét bài bạn

- GV nhận xét sửa sai

- Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

+ Quan sát từng tranh và nêu bài toán

+ Đổi vở để kiểm tra bài của bạn

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố- Dặn dò:

- Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh

- Chuẩn bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở trong làm

nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có

ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính

nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà

phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó

gắn vào xung quanh nhị tạo thành 1 bông hoa

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Chuẩn bị trước bài luyện tập

- Học sinh lên bảng sửa bài

-Điền số -2HS lên bảng ,lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài bạn

- Tranh 1: có 4 con hươu , thêm 1 con hươu hỏitất cả có mấy con hươu?  4+1 =5

- Tranh 2: có 3 con chim, thêm 2 con chim Hỏi tất cả có mấy con chim 3+2=5

- Học sinh làm bài

- Học sinh chia làm 2 đội: - - - Mỗi đội cử 5

em lên chơi

- Bạn nào hoàn thành được 1 bông hoa trước thì đội đó thắng cuộc

- Học sinh tuyên dương

I/Bài cũ: Tiết trước học bài gì?

-GV yêu cầu đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 4

-GV nhận xét

II/Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:10

w