Người ta đo được điện tớch cực đại trờn tụ là Q 0 , cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I 0.. Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thỡ cường độ dũng điện chạy
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hóa
Trờng THPT nguyễn quán nho
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ kiểm tra chất lợng ôn thi đại học
MễN VẬT Lí - LẦN I
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 485
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
I phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Chọn đỏp ỏn Sai khi núi về dao động cưỡng bức :
A Là dao động duy trỡ
B Biờn độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số gúc của ngoại lực
C Biờn độ dao động cưỡng bức khụng tỉ lệ với biờn độ của ngoại lực
D Tần số gúc của dao động cưỡng bức bằng tần số gúc của ngoại lực
Cõu 2: Đặt hiệu điện thế u=U 2 cos 100t vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RLC cú R= 100 Ω và
LC=1/(ωR) Khi đú :
A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R là U
B u chậm pha hơn i
C u sớm pha hơn i
D Z L >Z C
Cõu 3: Tại cựng một địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc A dao động bộ được 20 chu kỡ thỡ
con lắc B dao động bộ được 12 chu kỡ Biết tổng chiều dài của hai dõy treo là 68cm Chiều dài dõy treo
con lắc A :
Cõu 4: Một mạch dao động LC lớ tưởng đang dao động tự do Người ta đo được điện tớch cực đại trờn
tụ là Q 0 , cường độ dũng điện cực đại trong mạch là I 0 Nếu dựng mạch này làm mạch chọn súng cho một mỏy thu thanh thỡ sẽ thu được súng điện từ cú bước súng :
A
0
0
2
Q
I c
π
λ =
B
0
0
2
I
Q c
π
λ =
C
0
0
2I
Q c
π
λ =
D
0
0
2Q
I c
π
λ =
Cõu 5: Hai nguồn phỏt súng kết hợp S1 và S2, dao động cựng pha, cú tần số f = 100Hz trờn mặt một
chất lỏng Điểm M trờn mặt chất lỏng cỏch S1, S2 lần lượt là d1 = 11cm và d2 = 13 , 4cm dao động với
biờn độ cực đại Trong khoảng M và đường trung trực của S1S2 cú hai võn cực đại Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng :
Cõu 6: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy thuần cảm cú L = 2.10-5 (H) và một
tụ xoay cú điện dung biến thiờn từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi gúc xoay biến thiờn từ 00 đến 1800 Khi gúc xoay của tụ bằng 900 thỡ mạch thu súng điện từ cú bước súng là:
Cõu 7: Xột mạch dao động điện từ tự do LC Gọi Q 0 là điện tớch cực đại của tụ điện Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thỡ cường độ dũng điện chạy qua cuộn cảm cú giỏ trị :
A
LC
Q
i= 0
B
LC
Q i
2
0
=
C
LC
Q
i 2 0
=
D
LC
Q i
2
0
=
Cõu 8: Một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn dõy cú hệ số tự cảm L 6(mH)
π
= và tụ điện cú điện dung C 15( àF)
π
= Tần số dao động riờng của mạch :
Trang 2A 1695Hz B 1867Hz C 1777Hz D 1667Hz
Câu 9: Một động cơ điện có công suất định mức và hiệu điện thế định mức xác định, người ta tìm cách
nâng cao hệ số công suất của động cơ nhằm mục đích :
A Giảm điện trở thuần của động cơ
B Tăng cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ
C Giảm cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ
D Tăng công suất tiêu thụ của động cơ
Câu 10: Một nguồn phát sóng nước tại O có dạng u=Acosωt(cm) Cho biên độ sóng không đổi khi lan truyền Điểm M trên mặt nước cách O một nửa bước sóng Tại thời điểm bằng 1,125 lần chu kỳ dao động sóng, li độ dao động sóng tại M là - 2cm Biên độ dao động của sóng :
Câu 11: Sóng dừng có thể ứng dụng để xác định yếu tố nào của sóng trên dây :
A Năng lượng sóng
B Tốc độ truyền sóng
C Độ lệch pha của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm bất kỳ
D Tốc độ dao động của các phần tử môi trường
Câu 12: Đặt hiệu điện thế u= 120 2 cos ωt(V)(ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Độ tự cảm và điện dung giữ không đổi Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại Lúc đó giá trị của điện trở R= 12 Ω Giá trị công suất cực đại :
Câu 13: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ :
A Các véc tơ E và véc tơ B luôn luôn dao động cùng pha
B Tự lan truyền nên không mang theo năng lượng
C Luôn luôn là sóng dọc
D Các véc tơ E và véc tơ B luôn luôn dao động vuông pha
4
A
u= π
Cho tốc độ truyền sóng không đổi Tại
một điểm cách nguồn một khoảng d, độ lệch pha của dao động sóng tại đó ở hai thời điểm cách nhau
)
(
2
,
t=
A 0 , 125 π
B 0 , 24 π
C 0 , 16 π
D 0 , 05 π
Câu 15: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận
tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
60
1
120
1
100
1
80 1
Câu 16: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh
ra công suất cơ học là 170W Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là:
Câu 17: Đặt hiệu điện thế u=U 2 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL, có Z L = 7R Nếu mắc
thêm tụ có Z C = 6R nối tiếp vào mạch, thì tỉ số hệ số công suất cña mạch mới và mạch cũ lµ :
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do Nếu thay đổi cách kích thích ban đầu của dao động
thì những đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi ?
Câu 19: Một dây đàn có chiều dài 90cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f Người chơi bấm phím
cho dây ngắn lại để phát ra âm mới có họa âm bậc ba là 4,5f Chiều dài dây đàn còn lại :
Trang 3Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào thì gia tốc của nó có giá trị cực đại :
C Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu D Động năng bằng thế năng
Câu 21: Để tăng chu kỳ dao động bé của con lắc đơn lên hai lần, phải thực hiện cách nào sau đây ?
Câu 22: Khi ta nói trước micrô thì micrô đóng vai trò :
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, vật treo m= 250g, tại vị trí
cân bằng lò xo giãn ∆l= 2 , 5cm Trong quá trình dao động, vận tốc cực đại của vật vmax = 40cm/s. Lấy g = 10 m/s 2 Lực đàn hồi cực tiểu mà lò xo tác dụng lên vật :
Câu 24: Cần truyền tải một điện năng P = 115,2 kW nhờ đường dây tải điện có điện trở R và hiệu điện
thế đưa lên đường dây U = 6kV Mạch điện có hệ số công suất cos ϕ = 0 , 8 Để hao phí trên đường dây
là 5% thì giá trị của điện trở :
A R= 16 Ω
B R= 15 Ω
C R= 10 Ω
D R= 20 Ω
Câu 25: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ C = 25nF và cuộn dây L= 5 µH Hiệu điện thế cực đại
trên tụ là U0 = 4V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị bằng giá trị hiệu dụng, cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị :
Câu 26: Đối với động cơ không đồng bộ ba pha :
A Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato
B Từ trường quay có độ lớn và hướng luôn thay đổi
C Công suất tiêu thụ của động cơ là công suất tiêu thụ trên một cuộn dây của stato
D Rôto quay với tốc độ góc của từ trường quay
3
i I c= πt−π A
Thời điểm thứ
2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
A 24097
1440 s
Câu 28: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6(cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2
(cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn `
3
2 (cm/s2) Phương trình dao động của con lắc là:
A x 6cos t
3 4
π
t
x 6 cos
3 4
π
(cm)
3
π
(cm)
Câu 29: Công suất của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch bất kỳ là :
A Giá trị đo được của công tơ điện
B Điện năng chuyển thành nhiệt năng trong một giây
C Công suất trung bình trong một chu kỳ
D Công suất tức thời
Câu 30: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u= 2 sin( 6πt− 4πx)(cm)(t tính bằng
s, x tính bằng m) Tốc độ truyền sóng :
Câu 31: Trong truyền thông bằng sóng điện từ :
A Anten phải là mạch dao động kín
B Phải dùng sóng điện từ cao tần mang tín hiệu âm tần đi xa
Trang 4C Tầng điện li khụng ảnh hưởng đến quỏ trỡnh truyền súng
D Khụng thể truyền súng bằng dõy dẫn
Cõu 32: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ lỳc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
Cõu 33: Đặt hiệu điện thế u=U0cos ωt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RLC cú 22
ω
=
LC và RC=ω1
Cường độ dũng điện tức thời trong mạch là i, lỳc đú :
A u nhanh pha π 2so với i B u chậm pha π 2so với i
C u chậm pha π 4so với i D u nhanh pha π 4so với i
Cõu 34: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng pha với
tần số 10Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 20cm/s Hai điểm M, N trờn mặt nước cú MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
Cõu 35: Độ to của õm phụ thuộc vào
Cõu 36: Một vật dao động điều hũa cú gia tốc a, vận tốc v, tần số gúcω Đặt
2
1
ω
α = , 22
A
v
=
2
A
a
ω
γ = thỡ cú biểu thức :
A β(α+γ)=1
B α(β+γ)=1
C γ(α+βγ)=1
D γ(βα+γ)=1
Cõu 37: Một dõy đàn cú chiều dài l = 1,5 m, biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v= 345m/s.Tần số õm
cơ bản mà dõy đàn phỏt ra là
Cõu 38: Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa Trong 1 30 (s)đầu tiờn, vật di chuyển từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú li độ `x=0 A, 5 3(A là biờn độ dao động, đo bằng cm) Vận tốc vật khi đi qua vị trớ
cõn bằng là 40 π (cm/s) Giỏ trị của A:
Cõu 39: Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số x 1 và x 2 Biết: x t )cm
6 cos(
2 5
2
π
π −
phương trỡnh dao động tổng hợp của chỳng: x t )cm
6 cos(
2
A
cm t
3 cos(
5
1
π
π +
=
B
cm t
2 cos(
5
1
π
π +
=
C
cm t
3 cos(
2
5
1
π
π +
=
D
cm t
2 cos(
2 5
1
π
π +
=
Cõu 40: Trong động cơ khụng đồng bộ một pha, từ trường do hai cuộn dõy tạo ra lệch pha nhau :
-II phần riêng [10 câu]
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chơng trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41: Một hỡnh trụ đặc đồng chất, khối lượng m, bỏn kớnh R, quay đều quanh trục trựng với trục
hỡnh trụ, với tốc độ gúcω Động năng của nú được xỏc định :
A
2 2
5
B
2 2
4
1mRω
C
2 2
2
D mR2ω2
Trang 5Cõu 42: Mụ men quỏn tớnh I của vật rắn đặc trưng cho :
A Tỏc dụng làm quay vật rắn của mụ men lực B Mức quỏn tớnh quay của vật rắn
C Mức độ quay nhanh hay chậm của vật rắn D Khối lượng của vật rắn
Cõu 43: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục xuyờn qua vật Cỏc điểm trờn vật rắn khụng
thuộc trục quay :
A Ở cựng một thời điểm, cú cựng tốc độ gúc B Quay trũn cựng bỏn kớnh
C Khụng cựng gia tốc gúc mà cựng tốc tốc gúc D Ở cựng một thời điểm, cú cựng tốc độ dài Cõu 44: Hai đĩa trũn đồng chất, mụmen quỏn tớnh đối với trục quay đi qua tõm, vuụng gúc với mặt đĩa
thỏa món I2 =2I1 Biết bỏn kớnh hai đĩa tương ứng R1 =2R2 Tỉ lệ khối lượng m 2 /m 1 bằng :
Cõu 45: Đoa ̣n ma ̣ch AC có điờ ̣n trở thuõ̀n, cuụ ̣n dõy thuõ̀n cảm và tu ̣ điờ ̣n mắc nụ́i tiờ́p B là mụ ̣t điờ̉m
trờn AC với uAB = cos100πt (V) và uBC = cos(100πt - ) (V) Tìm biờ̉u thức hiờ ̣u điờ ̣n thờ́ uAC
A uAC 2cos 100 t V
3
π
π
3
π
Cõu 46: Tỏc dụng một mụ men lực M = 10N.m lờn một quả cầu đặc đồng chất khối lượng m= 10kg,
bỏn kớnh R= 0 , 5m để hỡnh cầu quay quanh một trục đi qua tõm Bỏ qua ma sỏt ở trục quay Gia tốc gúc γ của hỡnh cầu :
Cõu 47: Một người đi xe mỏy chạy về phớa vỏch nỳi đỏ với tốc độ 72km/h Người cụng an đứng bờn
đường thổi cũi, phỏt súng õm cú tần số 1224Hz Tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Người đi
xe mỏy nghe được õm phản xạ lại từ vỏch đỏ với tần số :
Cõu 48: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định Ban đầu vật quay với tốc độ gúc ω0 =
120rad/s, sau 10s thỡ tốc độ gúc của nó giảm xuống cũn ω = 100rad/s Thời gian để vật rắn dừng lại kể
từ thời điểm ban đầu ?
Cõu 49: Điện tớch cực đại của tụ trong mạch LC cú tần số riờng f=105Hz là Q0=6.10-9C Khi điện tớch của tụ là q=3.10-9C thỡ dũng điện trong mạch cú độ lớn:
A 6 10 Aπ − 4 B 6 3 10 Aπ − 4 C 6 2 10 Aπ − 4 D 2 3 10 Aπ − 5
Cõu 50: Một vật cú mụ men quỏn tớnh I = 1 , 2kg.m2, đang quay đều, quay được 15 vũng trong 6s Mụ men động lượng của vật cú độ lớn :
B Theo chơng trình Chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang Vận tốc cực đại của vật là 0,6m/s Khi vật
qua vị trớ N thỡ động năng và thế năng con lắc bằng nhau Vận tốc của vật tại N :
2 10 os(2 10
q= . − c t)(C) Khi )
C
(
10
q= − 7 thỡ dũng điện trong mạch cú độ lớn là
Cõu 53: Hai nguồn súng nước kết hợp, cựng pha, biờn độ súng A = 2cm, giao thoa với nhau trờn mặt nước.
Coi biờn độ súng khụng đổi khi súng lan truyền Trong vựng giao thoa, những điểm mà hiệu đường đi từ hai nguồn phỏt súng đến đú bằng
4 ) 1 2 ( n+ λ thỡ biờn độ dao động súng tổng hợp tại đú là :
Trang 6Cõu 54: Mạch dao động LC lớ tưởng gồm tụ C = 0 , 9 àF và cuộn dõy L= 0 , 01H Lấy π 2 =10 Tại thời điểm ban đầu cường độ dũng điện chạy qua cuộn cảm đạt giỏ trị cực đại Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiờu
để cường độ dũng điện chạy qua cuộn cảm cú giỏ trị bằng một nửa ban đầu ?
Cõu 55: Chọn phỏt biểu Sai khi núi về điện từ trường ?
A Từ trường xoỏy cú cỏc đường sức từ bao quanh cỏc đường sức điện trường
B Là trường duy nhất cú hai mặt thể hiện khỏc nhau là điện trường và từ trường
C Lan truyền được trong chõn khụng
D Điện trường xoỏy cú đường sức giống như đường sức của điện trường xung quanh một điện tớch đứng yờn
Cõu 56: Một sợi dõy cú chiều dài l 68= cm, trờn dõy cú súng dừng Biết rằng khoảng cỏch giữa 3 bụng súng liờn tiếp là 16cm, một đầu dõy cố định, đầu cũn lại được tự do Số bụng súng và nỳt súng cú trờn dõy lần lượt là:
Cõu 57: Chọn phỏt biểu sai khi núi về mụi trường truyền õm và vận tốc õm:
A Mụi trường truyền õm cú thể là rắn, lỏng hoặc khớ
B Vận tốc truyền õm phụ thuộc vào tớnh đàn hồi và mật độ của mụi trường
C Những vật liệu như bụng, nhung, xốp truyền õm tốt
D Vận tốc truyền õm phụ thuộc vào nhiệt độ của mụi trường
Cõu 58: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc
tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin(ω +.t π/6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0sin(ωt – π/3) Đoạn mạch AB chứa
Cõu 59: Đặt hiệu điện thế u=U 2 cos ωt (U, ω khụng đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Độ tự cảm và điện trở giữ khụng đổi Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng trờn tụ đạt cực đại Khi
đú ta cú biểu thức :
A U2 =U C2 +U L2+U R2 B 2 2 2 2
R C
R L
C L
Cõu 60: Tỡm cõu Sai khi núi về đơn vị của cỏc đại lượng :
A Đơn vị của cường độ õm là W/m 2(Oỏt trờn một vuụng)
B Đơn vị của cường độ điện trường là V/m (vụn trờn một)
C Đơn vị của mức cường độ õm là B (Ben)
D Đơn vị của từ thụng là T (Tesla)
- HẾT