1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA L1 TUAN 2 SC 1213

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 103,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể tên các đồ vật xung quanh có hình tam giác, hình vuông, hình tròn.. Hướng dẫn cách tô hình:.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 1D Tuần 2 - Từ ngày 29 tháng 08 đến ngày 02 tháng 09 năm 2012

1 Ôn toán H×nh vu«ng, trßn, tam gi¸c

3 Ôn TV Ôn: be, beø, beù, beû, beõ, beï

Ba

02/09

Sáng

1 Tiếng Việt (Tập Viết ) - Tô các nét cơ bản

2 Tiếng Việt (Tập Viết ) - Tập tô e, b ,bé

Trang 2

Thứ 4 ngày 29 tháng 8 năm 2012

Tiết 1:

Chào cờ -

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2+3 Môn : Học vần Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

A.Mục tiêu:

-HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi;Dấu nặng và thanh nặng

-Học sinh biết đọc được : bẻ, bẹ

Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu: (ghi bảng)

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:

Quan sát tranh các em thấy gì ?

Các bức tranh này có gì giống nhau

Các tranh này có gì khác nhau ?

Em thích tranh nào ? Vì sao ?

-3 HS-3 HS đọc lại các tiếng đó

-HS nêu lại-Nhận xét giống móc câu-HS nhận diện

-Phát âm: sắc-Giống ngôi sao trên nền trời-Phát âm cá nhân

-Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ

-Viết bảng con: bẻ, bẹ-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo nhóm

-Viết bảng chữ bẻ, bẹ-HS viết vở: bẻ, bẹ-HS nói tên theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôiĐại diện các nhóm trình bày

Có tiếng bẻHoạt động rất khác nhau

Trang 3

Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có hoạt động

nào nữa ?

Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?

Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?

Em đọc lại tên của bài này ?

Em là học sinh lớp 1

I MỤC TIÊU : HS biết được :

- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học

- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Khởi động:Hát bài đi

tới trường(5’).

2.Quan sát tranh và kể

chuyện theo tranh(10’) - Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan sát

tranh ở BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyệntheo nhóm

- Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp, Giáo viên lắng nghe bổ sung ý kiến chotừng em ?

- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )+ Tranh 1 : Đây là bạn Hoa Hoa 6 tuổi Năm nay Hoa vào lớp 1 Cả nhà vui vẻchuẩn bị cho Hoa đi học

+ Tranh 2 : Mẹ đưa Hoa đến trường .Trường Hoa thật là đẹp Cô giáo tươi cườiđón em và các bạn vào lớp

+ Tranh 3 : Ở lớp , Hoa được cô giáo dạybảo điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc ,biết viết , biết làm toán nữa Em sẽ tự đọctruyện đọc báo cho ông bà nghe , sẽ tự viếtthư cho Bố khi bố đi xa Hoa sẽ cố gắnghọc thật giỏi Thật ngoan

+ Tranh 4 : Hoa có thêm nhiều bạn mới Giờ chơi em vui đùa ở sân trường thật vui + Tranh 5 : Về nhà Hoa kể với bố mẹ về

- HS hát

- Hs quan sát tranh thảoluận

- Kể theo nhóm

Trang 4

3: Múa hát về trường

lớp của em(10’)

4 Củng cố hướng

dẫn(5)

trường lớp mới , về cơ giáo và các bạn của

em Cả nhà đều vui Hoa là học sinh lớp 1rồi

- Cho học sinh múa hát

* Kết luận : Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên , cĩ quyền được đi học Chúng ta thật vui và tự hào vì đã trở thành Học sinh lớp 1 Hãy cố gắng học thật giỏi , thật ngoan để xứng đáng là Học sinh lớp 1

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài giờ sau

- Múa tập thể

- Hát cá nhân

- Hát tập thể

-KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2:

Luyên tiếng Việt:

DẤU HỎI, DẤU NẶNG Luyện tập:

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- HS lần lượt đọc bài theo nhĩm, cá nhân – Nhận xét

* HS nghỉ giải lao 3 phút

b Hoạt động 2: Luyện nĩi

- Quan sát tranh các em thấy những gì? Các bức tranh này cĩ gì giống nhau? Cĩ gì khác nhau?Emthích bức tranh nào nhất?Vì sao?

c Hoạt động 3: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết – HS viết vào vở – GV quan sát giúp đỡ HS

d Hoạt động 4: Thi viết chữ đẹp

- Giúp HS củng cố về: Nhận xét tình huống, hình tam giác, hình trịn

II- Đồ dùng dạy học:

III- Các hoạt động dạy học

1- Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

? Trong bài có những hình nào ?

HD: các hình vuông tô cùng 1 màuCác hình tròn: tô cùng một màuCác hình  tô cùng 1 màu

- Y/c HS lấy bút chì và HD tô

- GV nhận xét, tuyên dương

? Bài củng cố cho các em kiểm tra gì ?

- HD HS dùng một hình vuông và hai hình tam giác để ghép thành hình mới

- HS theo dõi

- HS lần lượt ghép các hình nhưhình a, b, c

- HS thi xếp hình

-KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 3+4 : Môn : Học vần

BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I/ Mục tiêu:

-HS nhận biết được các dấu huyền,thanh huyền; dấu ngã , thanh ngã

-HS biết đọc được : bè, bẽ

Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-Tập trung, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II/ Đồ dùng:

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

-Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ

-Yêu cầu viết các tiếng đó

II.Dạy bài mới: 20’

1.Giới thiệu bài:

-Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài

2.Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu huyền:

-GV viết dấu huyền

-Nêu tên đề bài

-Theo dõi luyện viết trên mặt bàn bằng ngón taytrỏ

-Trả lời theo ý hiểu: Giống cái thước đặt xuôi

-Viết theo trên mặt bàn bằng ngón tay trỏ

-Dấu ngã là là nét móc có đuôi đi lên Giốngđòn gánh

Trang 6

-Dẫu ngã giống cái gì ?

-Yêu cầu ghép tiếng bè

-Dấu huyền đặt ở đâu ?

-Phát âm mẫu: bè

-GV chữa lỗi phát âm cho HS

-Yêu cầu thảo luận:

Dấu ngã:

-Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được tiếng

mới gì ?

-Yêu cầu ghép tiếng bẽ

-Dấu huyền đặt ở đâu ?

c.Luyện nói: “Nói về bè”

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:

-Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau

-Ta được tiếng mới: bè-Ghép tiếng bè

-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e-HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm, cánhân

-HS viết bảng con dầu huyền-HS viết bảng con tiếng: bè

-HS viết bảng con dầu ngã-HS viết bảng con tiếng: bẽ

HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, bàn, cá nhân: bè,bẽ

-Viết bảng con chữ bè, bẽ-HS viết vở: bè, bẽ

-HS nói theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh và trả lời:

-Tranh vẽ bè-

-Dùng bè thuận tiện hơn cho việc chở hàng-HS đọc tên: bè

TIẾT 2: HÌNH VUÔNG, TRÒN, TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được các hình vuông, tròn, tam giác

- Biết gọi tên, nhận ra các hình đó qua các đồ vật

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của tiết học.

Trang 7

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Nhận biết hình tròn, hình tam giác, hình vuông

- Yêu cầu lấy các hình và đọc tên các hình

- Kể tên các đồ vật xung quanh có hình tam giác, hình vuông, hình tròn

b Hướng dẫn cách tô hình:

- HS tô hình vở bài tập toán

- Quan sát, nhắc nhở HS tô dẹp, đúng yêu cầu

Luyên tiếng Việt:

DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ I.Mục tiêu:

Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã.Biết ghép các tiếng : bè, bẽ

Biết các dấu dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

GV sửa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

HS tô đúng bè, bẽ

+GV Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

+GV hướng dẫn HS tô theo dòng vào vở

luyện

GV chấm một số bài và nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :

-Yêu cầu HS tìm được tiếng có dấu huyền, dấu

ngã và viết được tiếng đó

Trang 8

II- Địa điểm và phương tiện:

- Sân trường

- GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III- Nội dung và phương pháp lên lớp:

- G nhắc lại nội quy và cho H

sửa lại trang phục

- H sửa lại trang phục

H tập hợp và đưa tay phải để chỉ hướng Tổtrưởng tổ 1 chạy đứng đối diện với G, cách G 1cách tay Các tổ trưởng lần lượt đứng bên trái tổtrởng tổ 1, cách nhau 1 khuỷu tay Các tổ viênđứng sau tổ trưởng, cách nhau 1 cánh tay, đứng từthấp đến cao

- G hô: “Nhìn trước thẳng !” Tổ trưởng tổ 1đứng nghiêm, tay phải giơ lên cao Các tổ trưởngkhác tay phải chống hông, chỉnh hàng ngang Tổviên tổ 1 tay trái chạm vai bạn đứng trước, dónghàng dọc Còn các tổ khác không cần giơ tay.-G hô:“ Thôi !” H tổ 1 buông tay xuống, đứng tựnhiên

- Hướng dẫn tổ 1 làm mẫu, vừa tập vừa giải thíchđộng tác Tiếp theo các tổ khác lần lượt đứng vào.( làm vài lần như vậy)

G nhận xét, tuyên dương

- H kể thêm các con vật có ích, có hại

- G điều khiển trò chơi

Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2 : Môn : Học vần

Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹA.Mục tiêu:

-HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: sắc, hỏi, nặng, huyền,ngã

- Đọc đươc tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tô được e, b, bé và các dấu thanh

-Tập trung học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

Trang 9

-Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã, hè, bè, kẽ,

-Viết mẫu lên bảng con:

-Yêu cầu tô vào vở tập viết

-Nhận xét, chấm vở

Tiết 23.Luyện tập: 20’

c.Luyện nói: “Các dấu thanh và sự phân biệt các

từ theo dấu thanh”

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:

Hỏi:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em đã trông thấy những con vật, đồ vật, các loại

hoa quả này chưa ?

- Em thích tranh nào ? Vì sao ?

- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?

- Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp vào dưới

-HS thảo luận và đọc cá nhân

-HS thảo luận và đọc cá nhân

-HS luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân-Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ-HS tô chữ

-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo nhóm, cá nhân-HS viết vở

-HS nói theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh nêu:

+ Thảo luận nhóm đôi+ Đại diện trình bày

-Tiến hành chơi-Tìm các chữ có dấu thanh vừa đọc cho cả lớpcùng nghe

-Chuẩn bị bài sau

-KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 3 : Môn : Toán Các số 1 , 2 , 3 I- Mục đích yêu cầu:

- HS có khái niệm ban đầu về số 1,2,3

- Biết đọc, viết các số 1,2,3; biết đếm từ số 1 đến số 3 , từ số 3 đến số 1

- Nhận biết số lượng các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong đây số 1, 2, 3

II- Dồ dùng dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài

cũ(5’)

? Giờ toán hôm trước chúng ta học bài gì?

? Hình tam giác và hình vuông có gì khác

- Học bài luyện tập

- Khác nhau vì hình vuông có 4

Trang 10

? Tranh vẽ mấy con chim?

? Tranh vẽ mấy bạn gái ?

? Tranh vẽ mấy chấm tròn tròn ?

? Nhóm đồ vật vừa quan sát có số lượng là mấy?

- GV viết lên bảng số 1 in và số 1 viết

- Hướng dẫn HS viết số 1 và viết mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Chỉ cho HS quan sát tranh

? Hình vẽ mấy con mèo ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS quan sát tranh

? Hình vẽ mấy bông hoa?

? Hình vẽ mấy bạn học sinh?

? Các hình đều có số lượng là mấy ?

- Giới thiệu và viết mẫu số 3 in, 3 viết

- Hướng dẫn và viết mẫu số 3

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cô cùng các em vừa học được những số nào?

+ Hướng dẫn HS chỉ vào các hình vẽ và đếm

- Hướng dẫn HS viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3

- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, chấm chữa bài cho HS

- HS quan sát số 1 và đọc số 1

- Lấy và gài số 1

- Lấy các đồ vật có số lượng là 1trong hộp

- HS viết trên không sau đó viếtbảng con số 1

- HS quan sát tranh

- Hình vẽ 2 con mèo

- Hình vẽ 2 bạn học sinh

- Nhóm đồ vật đều có số lượng là2

Trang 11

4- Củng cố - dặn

dò(5’) hợp + Cho HS đếm lại các vừa học

+ Nhận xét chung giờ học+Tập viết và đếm các số 1, 2, 3

-KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 4 : Luyên toán:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

* Bài 1: GV nêu viết số :

- Hướng dẫn viết đúng theo mẫu đầu dòng: số

1,2,3

- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng

* Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn cách làm: yêu cầu HS đếm các

- GV hướng dẫn làm bài: - Yêu cầu đếm số

chấm tròn và điền số tương ứng với số chấm

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS xem hình vẽ, đếm và ghi số vào ô trống

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài: điền số: 1,2,3

- HS làm bài: Vẽ chấm tròn

- HS dãy 2 nộp bài

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 12

I/ Mục tiêu:

-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao , cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

*Nêu được ví dụ cụ thể về sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao , cân nặng và sự hiểu biết

- Biết vệ sinh thân thể

GDKNS:

KN tự nhận thức Nhận thức được bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết.

KN giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

II.Dạy học bài mới: 2’

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 3’ Quan sát tranh

*Mục tiêu: HS biết sự lớn lên được thể hiện ở

chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

*Cách tiến hành:

 Bước 1: Thực hiện hoạt động

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-GV phân nhiệm vụ

-Theo dõi các nhóm làm việc

 Bước 2: Kiểm tra kết quả

-GV treo tranh phóng to

+ Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể hiện diều gì

?

+ Hai bạn nhỏ trong tranh muốn biết điều gì ?

+ Các bạn đó còn muốn biết điều gì nữa ?

-Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng

-Quan sát tranh thảo luận:

-HS quan sát hoạt động của em bé, hạot độngcủa hai bạn nhỏ và hoạt động của hai anh em.-HS làm việc theo nhóm đôi khi này HS chỉthì HS kia kiểm tra và ngược lại như thế

-Các nhóm trình bày+ Hoạt động của từng bạn trong tranh-Nhận xét bổ sung

+ Thể hiện em bé đang lớn+ Muốn biết chiều cao và cân nặng của mình+ Muốn biết đếm

+ Nghe hiểu

-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động

-Thực hiện hoạt động đã phân công-Làm việc theo nhóm (4 nhóm)-Nhận xét xem về chiều cao, cân nặng của các

Trang 13

Trò chơi “Làm theo lời người lớn”

Nguyên tắc chơi: Làm theo lời tôi nói chứ không

làm như tôi làm

Cách tiến hành:

+ Cách chơi: Khi nghe GV nói tên tứng hoạt động

thì ở dưới lớp các em sẽ làm theo chỉ dẫn của GV,

em nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc

+ Phổ biến luật chơi

ăn uống điều độ

-HS tiếp tục suy nghĩ những việc không nênlàm và phát biểu truớc lớp

-Nghe phổ biến

+ Tiến hành chơi+ Chia làm 2 nhóm-Nhận xét

-KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2 : Luyên toán:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2’

23’

8’

2’

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 2: Hướng dẫn ôn:

Cho học sinh đếm số que tính: 1, 2, 3; 3, 2,

1

Đọc cho học sinh viết bảng con: 1, 2, 3

Theo dõi giúp đỡ học sinh chậm

Nhận xét - sửa saiHướng dẫn học sinh viết số 1, 2, 3, vào vở

Cho học sinh viết bài

Theo dõi giúp đỡ học sinh chậm

Trang 14

Luyện Tiếng Việt ÔN: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi, ngã, nặng

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tô được e, b, bé và các dấu thanh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ.1 : Luyện đọc

-Đọc bài trên bảng lớp

-Đọc bài ở sgk

HĐ 2 : luyện nói:

-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh và phân biệt

các từ theo dấu thanh”

Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật

này chưa? Ở đâu?

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người? Người

Đọc lại bài tiết 1

- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanhvừa được ôn

(Lớp, nhóm, cá nhân)-Lớp đọc chủ đề

-Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời

-Đại diện nhóm trả lời

Củng cố cho học sinh về:

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có số lượng là 3

- Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ(5’)

- Cho HS quan sát BT1 và nêuY/c của bài

- GV cho HS làm bài, theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu

- Y/c HS đọc kết quả theo hàngChẳng hạn: Hai hình vuông viết 2

- NX và cho điểm

- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Một số HS đọc: 1,2,3 3,2,1

- HS quan sát và nêu Y/c (Nhận biết số lượng đồ vật trong các hình rồi ghi số thíchhợp vào ô trống

- HS làm BT

- HS tự chấm bài của mình bằng cách ghi (đ), (s) vào

Trang 15

? Bài yêu cầu gì ?

- Sau khi HS làm bài song cho HS đọc từng dãy số

- Củng cố cho HS thuật ngữ đếm xuôi, ngược

? Bài Y/c gì ?

- Y/c HS làm bài và chữa bài

- HD HS tập chỉ vào hình và nói hai và một

VD: Ông là người sinh ra bố và mẹ Minh,

- HS đọc kết quả theo dãy số

- Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm

-HS đọc được ê, v, bê, ve: từ và câu ứng dụng

Viết được ê, v, bê, ve

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế, bé

* Nhận biết được một số từ ngữ thong dụng qua tranh minh họa ở SGK v viết được số dòngquy định trong vở tập viết-

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Đọc từ ứng dụng: be bé

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 20’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: ê

-4 HS-2 HS

-Đọc tên bài học: ê, v

Ngày đăng: 29/05/2021, 00:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w