1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 11 trắc nghiệm : hàm số lượng giác (siêu hay)

6 1,8K 28

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz Bài 1: [ĐVH].. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Thầy Đặng Việt

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Bài 1: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

a) sin 2

1

x y

Bài 2: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

sin 1

=

+

y

π

tan

6

Bài 3: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

3

cos( π)

=

x y

1 tan 1

=

y

x

Bài 4: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) 2 sin π 1

4

y x b) y = 2 cosx+ −1 3 c) y= sinx

Bài 5: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y = 4sin2x−4sinx+3 b) y =cos2x+2sinx+2 c) y =sin4x−2 cos2x+1

Bài 6: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y=sinx+cosx b) y= 3 sin 2x−cos 2x c) y=sinx+ 3 cosx+3

Bài 7: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

Bài 8: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a) y = tanx + cotx b) y = sin4x c) y = sinx.cosx

Bài 9: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a) sin tan

sin cot

=

+

y

3 3

sin

+

= x

y

x c) y=tan x

Bài 10: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) y =sin 2x b) cos

3

x

y = c) y = sin2x Bài 11: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) sin 2 cos

2

x

y= x+ b) y = tanx+cot 3x c) cos3 sin2

Bài 12: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) y = 2sin cos3x x b) y = cos 42 x c) y = tan(3x + 1)

Tài liệu bài giảng (Khóa học TOÁN 11)

03 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Khóa học TOÁN 11 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG (Moon.vn) Facebook: LyHung95

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Bài 1: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

a) sin 2

1

x y

x ĐKXĐ: x≠1⇒ TXĐ: ℝ\ 1{ }

b) y = sinx ĐKXĐ: sinx≥0⇒2 πk ≤ ≤x (2k+1 π) (k∈ℤ)

Suy ra TXĐ: {2 π, 2k ( k+1 π ,)  k∈ℤ }

c) y = 2 sin− x ĐKXĐ: 2 sinx≥0(luôn đúng) ⇒ TXĐ: ℝ

Bài 2: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

a) y = 1 cos− 2x ĐKXĐ: 1 cos− 2x≥0 (luôn đúng) ⇒ TXĐ: ℝ

Ta có: 0≤cos2x≤1⇒0 1 cos≤ − 2x≤1⇒0≤ ≤y 1⇒ TGT: T =[ ]0,1

sin 1

=

+

y

x ĐKXĐ:

π

2

x+ > ⇔ x≠ − ⇔ ≠ − +x k ⇒ TXĐ: \ π 2 π,

2 k k

Ta có: 0 sin 1 2 1

2

< + ≤ ⇒ ≥ ⇒ TGT: 1,

2

+∞

 

6

TXĐ: \ 2π π,

3 k k

ℝ ℤ và Tập giá trị: ℝ

Bài 3: [ĐVH] Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:

3

π

3 k k

TGT: ℝ

cos( π)

=

x

y

x Ta có:

tan cos( π) cos

2

x≠ ⇔ ≠ +x k ⇒ TXĐ: \ π π,

2 k k

TGT:

tan 1

=

y

x ĐKXĐ:

π

4

x− ≠ ⇔ x≠ ⇔ ≠ +x k ⇒ TXĐ: \ π π,

4 k k

Ta có: tanx− ∈1 ℝ* 1 *

tan 1

y

x

*

Bài 4: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) 2 sin π 1

4

π

4

= ⇔ = +



= − ⇔ = − +



b) y = 2 cosx+ −1 3 TXĐ:

= − ⇔ = +

Trang 3

c) y= sinx TXĐ: [ ]0,1

= ⇔ = +

Bài 5: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y = 4sin2x−4sinx+3

2

− ≤ x≤ ⇒− ≤ x− ≤ ⇒ ≤ x− ≤ ⇒ ≤ ≤y

π

= ⇔ = − ⇔ = − +

 = ⇔ = ⇔ = + = +

k l

b) y =cos2x+2sinx+2

y = x+ x+ = − x+ x+ = − x

− ≤ ≤ ⇒− ≤ − ≤ ⇒ ≤ − ≤ ⇒ ≤ ≤

π

π

2

k l

= ⇔ = ⇔ = +

 = ⇔ = − ⇔ = − +

c) y =sin4x−2 cos2x+1

0≤sin x≤1⇒1 sin≤ x+ ≤1 2⇒− ≤1 sin x+1 ≤2⇒− ≤ ≤1 y 2

2 2

π

, 2

k l

Bài 6: [ĐVH] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y=sinx+cosx

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

π

4

k l

= ⇔ = > ⇔ = +

 = − ⇔ = < ⇔ = − +

4

b) y= 3 sin 2x−cos 2x

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

Trang 4

Khóa học TOÁN 11 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG (Moon.vn) Facebook: LyHung95

3

k l



c) y=sinx+ 3 cosx+3

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có

( )2 ( )2 ( )2 ( 2 2 )

sinx 3 cosx  1 3  sin x cos x 4 2 sinx 3 cosx 2 1 y 5

,

k l





Bài 7: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a) y = sin2x

Ta có: f x( )=sin(−2x)=sin 0 2( − x)= −sin 2x= −f x( ) Suy ra hàm số đã cho là hàm lẻ

b) y = 2sinx + 3

Ta có: f ( )− =x 2sin( )− + = −x 3 2sinx+ = −3 (2sinx+ + = −3) 9 f x( )+9

Suy ra hàm số đã cho không phải hàm chẵn (lẻ)

c) y = sinx + cosx

Ta có: f ( )− =x sin( )− +x cos( )− = −x sinx+cosx= −(sinx+cosx)+2 cosx= −f x( )+2 cosx

Suy ra hàm sỗ đã cho không phải hàm chẵn (lẻ)

Bài 8: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a) y = tanx + cotx

Ta có:

Suy ra hàm số đã cho là hàm lẻ

b) y = sin4x

f − =x − = −x x = x= f x

Suy ra hàm số đã cho là hàm chẵn

c) y = sinx.cosx

Ta có: f ( )− =x sin( )−x cos( )− = −x sin cosx x= −f x( )

Suy ra hàm số đã cho làm hãm lẻ

Bài 9: [ĐVH] Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:

a) sin tan

sin cot

=

+

y

Ta có: ( ) sin( ) ( ) tan( ) ( ) sin tan sin tan ( )

Suy ra hàm số đã cho là hàm chẵn

b)

3

3

sin

+

= x

y

x

Ta có:

Trang 5

( ) cos3( )3( )1 cos33 1 ( )

c) y=tan x

Ta có: f ( )− =x tan − =x tan x = f x( ) Suy ra hàm số đã cho là hàm chẵn

Bài 10: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) y =sin 2x

Hàm số y =sin 2x tuần hoàn với chu kì =2π π=

2

T

b) cos

3

x

y =

Hàm số cos

3

x

y = tuần hoàn với chu kì =2π = π

6 1 3

T

c) y = sin2x

Ta có: =sin2 =1 cos2−

2

x

Hàm số y =sin2xtuần hoàn với chu kì =2π π=

2

T

Bài 11: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) sin 2 cos

2

x

y= x+

Hàm số y =sin 2x tuần hoàn với chu kì 1= 2π π=

2

T

Hàm số =cos

2

x

y tuần hoàn với chu kì = π = π

2 2 4 1 2

T

Suy ra hàm số sin 2 cos

2

x

y= x+ tuần hoàn với chu kì T =4π

b) y = tanx+cot 3x

Hàm số y =tanx tuần hoàn với chu kì T1=π

Hàm số y = cot 3x tuần hoàn với chu kì

2 3

T

Suy ra Hàm số y = tanx+cot 3xtuần hoàn với chu kì T

c) cos3 sin2

Hàm số = cos3

5

x

y tuần hoàn với chu kì = π = π

1 2 10

5

T

Hàm số =sin2

7

x

y tuần hoàn với chu kì = π = π

2 2 7 2 7

T

Suy ra Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì T =70π

Trang 6

Khóa học TOÁN 11 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG (Moon.vn) Facebook: LyHung95

Bài 12: [ĐVH]. Tìm chu kỳ của hàm số:

a) y = 2sin cos3x x

Hàm số y =sinx tuần hoàn với chu kì T1=2π

Hàm số y =cos3x tuần hoàn với chu kì = π

2 2 3

T

Suy ra Hàm số y =2sin cos3x xtuần hoàn với chu kì T =2π

b) y = cos 42 x

y cos 42 x 1 cos8

2

Suy ra Hàm số y = cos 42 x tuần hoàn với chu kì = 2π π=

T

b) y = tan(3x + 1)

Ta có: (− + =) − + π = −  − π 

Suy ra Hàm số y = tan( 3− +x 1) tuần hoàn với chu kì =2π + π =121π

3 180 180

T

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 14/01/2018, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w