2) Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.. Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh Khác:.[r]
Trang 11) Hãy nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?
C B
A
C' B'
A'
?
6 4
8
3
2
N M
C B
A
2) Cho hình vẽ: Tính MN ?
Ta có:
Nên MN // BC (Định lý Ta –lét đảo)
Do đó ∆AMN ∆ABC( Định lý) Suy ra:
1 2
2
2.8
4( ) 4
hay
Trang 2Có nhận xét gì về quan hệ của ∆A’B’C’ và ∆ABC?
3 4
2
C' B'
A'
4
6 4
8
3
2
N M
C B
A
S
Ta có ∆AMN ∆ABC
Nên ∆A’B’C’ ∆ABC
Mà ∆AMN = ∆A’B’C’
Trang 33 2
C' B'
A' 6
4
B
A
2
A B C v ABC c
Nên ∆A’B’C’ ∆ABC
Trang 43 2
C' B'
A' 6
4
B
A
2
A B C v ABC c
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Nên ∆A’B’C’ ∆ABC
Trang 51 Ñònh lí.
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
C' B'
A'
B
A
C
KL
GT
∆ A’B’C’, ∆ABC
' ' ' ' ' '
Chứng minh:
∆A’B’C’ ∆ABC S
Trang 61 Ñònh lí.
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
BC
MN AC
AN AB
AM
mà AM = A B’ ’
BC
MN AC
AN AB
' B
'
A
Mặt khác (gt)
BC
' C '
B AC
' C '
A AB
' B '
A
Từ (1) và (2) suy ra:
(c.c.c) C'
B' A'
(1)
(2)
BC
C
B BC
MN AC
C
A AC
;
Chứng minh:
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Vẽ đường thẳng MN // BC (N AC) €
Hay: AN = A C ; MN = B C’ ’ ’ ’
N M
C' B'
A'
B
A
A'
B
A
C
KL
GT
∆ A’B’C’, ∆ABC
' ' ' ' ' '
∆A’B’C’ ∆ABC S
Nên: A’B’C’ ∆ ABCS ∆
Nªn: AMN ABC ∆ S ∆ (định lý)
mà : AMN ABC (cmt ) ∆ S ∆
Trang 7Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Bạn Lan làm như sau :
Ta có:
Vì
Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau.
Hãy nhận xét lời giải của bạn và sửa lại cho đúng(nếu sai).
A'B' 7 A'C' 5 B'C' 6
= ; = ; =
AB 10 AC 12 BC 14
A'B' A'C' B'C'
AB AC BC
Trang 814
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
Nên A’B’C’ BCAS
A'B' 7 1
ó : = =
A'C' 5 1
= =
B'C' 6 1 =
Ta c
=
Nên BCA A’B’C’S
BC AB AC
A B A C B C
BC 14
ó : = = 2 A'B' 7
AB 10
= = 2 A'C' 5
AC 12 = 2
B'C' 6
Ta c
Giải
Trang 9Chú ý: Khi lập tỉ số giữa các
cạnh của tam gíac ta phải lập tỉ
số giữa hai cạnh lớn nhất; hai cạnh bé nhất rồi đến hai cạnh còn lại và so sánh các tỉ số
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Trang 101 Ñònh lí.
C' B'
A'
B
A
C
2 Áp dụng
?2: Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng
c) b)
a)
Hình 34
6 5
4 4
8
6 4
H
K
I F
E
D
C B
A
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
KL
GT
∆ A’B’C’, ∆ABC
∆A’B’C’ ∆ABC S
Trang 112 Áp dụng ?2: Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng
2
DF EF DE
a) Xét ∆ABC và ∆DFE có
b) Xét ABC và IKH có
AB 4
1
KI 4
AC 6
IH 5
c) b)
a)
6 5
4 4
8
6 4
H
K
I F
E
D
C B
A
Vậy ABC không đồng dạng với IKH
Mà ABC không
đồng dạng với IKH
Nên DFE cũng
không đồng dạng với
IKH
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
c)Ta có: ABC ∆ DFES ∆
Nên: ABC ∆ DFES ∆
Trang 12Bài 29 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35.
a ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.
6 4
12
9 6
C' B'
A'
C B
A
b) Theo câu a, ta có:
A 'B' A 'C' B'C' A 'B' A 'C' B'C' 2
3
Chu vi ABC
Nhận xét tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng?
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
a) ABC và A’B’C’ có :
A 'B' 4 2
A 'C' 6 2
BC 12 3
B'C' 8 2
A'B' A'C' B'C' 2
Vậy: ∆ABC ∆A’B’C’
Trang 131) Hãy nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
2) Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.
Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh
Khác:
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này bằng
ba cạnh của tam giác kia.
+Trường hợp đồng dạng thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với
ba cạnh của tam giác kia.
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Trang 14H íng dÉn vÒ nhµ
- Nắm chắc định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
- Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK
- Nghiên cứu bài: “Trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam
giác”.
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc
- Nắm chắc hai bước chứng minh định lý:
+ Dựng: ΔAMN đồng dạng ∆ABC.
+ Chứng minh: ∆AMN = ∆A’B’C’.
- So sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác .
Trang 15Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3cm, AC= 5cm, BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.
Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
3
11 7
5 3
55 AC
BC AB
C A C
B B
A AC
C
A BC
C
B AB
B
A
' ' ' ' ' ' ' ' ' '
' '
AC
C
A BC
C
B AB
B
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Ta tính được A’B’ ; B’C’ ; A’C’
Hướng dẫn
Tõ ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)S
Trang 16Gọi hai cạnh tướng ứng là A’B’ và AB và có hiệu AB – A’B’= 12,5 (cm)
17
15 AC
BC AB
C A C B B
A AC
C
A BC
C
B AB
B
A
Ta tính được: A B ; AB ’ ’
và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5 cm Tính
hai cạnh đó.
17 15
Hướng dẫn
AB
Xét A’B’C’ ∆ S ∆ABC (gt)
Trang 17BÀI HỌC KẾT THÚC