KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY !... Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng... Định lí: Nếu ba cạnh c
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ
THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC
HÔM NAY !
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
M N
MN // BC ⇒ ∆ AMN ∆ ABC
S (theo Đlí v ề tam giác đồng dạng)
+ ∆ ABC ∆ A’B’C’ nếu:
và
BC
C
B AC
C
A AB
B A
C C
B B
A A
' ' '
' '
'
ˆ ˆ
, ˆ ˆ
, ˆ ˆ
=
=
′
=
′
=
′
=
1) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?
A
A’
B’ C’
Hình 1
+ ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có:
⇒ ∆ ABC có đồng dạng với ∆ A’B’C’ không
?
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
=
=
Hình 2
Trang 3A
8
A’
2 3
4
Tiết 42:
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
A
M N
Hình 2
2
1 8
4 6
3 4
2 ' ' '
' '
'
=
=
=
BC
C
B AC
C
A AB
B A
Trang 4A
8
2 3
A’
2 3
4
Trên các cạnh AB và AC của ∆ ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm.
+ Tính độ dài đoạn thẳng MN.
+ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’ ?
tính theo đơn vị cm)
?1
Trang 5+ Ta có: AM = A’B’ = 2cm (M ∈ AB)
và AN = A’C’ = 3cm (N ∈ AC)
+ Nên:
+ Do đó: MN // BC (theo Đlí đảo Ta-lét)
2
1
=
=
=
BC
MN AC
AN AB
AM
+ Vậy MN = 4cm
+ Theo hệ quả Ta-lét, ta có:
2
1 8
2
1
=
⇔
=
BC MN
+ Theo ch ứng minh trên, ta có:
∆ AMN S ∆ ABC (v ì MN // BC )
+ Suy ra: ∆ AMN = ∆ A’B’C’ (c.c.c)
∆ A’B’C’ S ∆ ABC
4
⇒ ∆ AMN S ∆ A’B’C’
Giải:
AM AB
AN AC
2
=
A
8
2 3
4
Trang 6A
A’
Tiết 42:
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1 Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
BC
C
B AC
C
A AB
B A
C B A
ABC
' ' '
' '
'
' ' ' ,
=
=
∆
∆
S ∆ A’B’C’ ∆ ABC
GT KL
Chứng minh:
Trang 7A
A’
B’ C’
+ Trên tia AB đặt AM = A’B’ và từ M vẽ đường thẳng MN // BC
Chứng minh:
BC
MN AC
AN AB
AM
=
=
.) (.
' ' '
' '
'
gt BC
C
B AC
C
A AB
B A
=
=
+ Từ tr ên suy ra: AN = A’C’, MN = B’C’
+ Nên: ∆ AMN = ∆ A’B’C’ ( c.c.c ) (vì AM = A’B’ , AN = A’C’, MN = B’C’ )
M à: ∆ AMN S ∆ ABC (v ì MN // BC )
+ V ậy : ∆ A’B’C’ S ∆ ABC ( Đpcm)
Theo hệ quả của Đlí Ta-lét, ta có:
và:
⇒ ∆ AMN S ∆ A’B’C’
M N
Trang 8A
A’
Tiết 42:
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1 Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
BC
C
B AC
C
A AB
B A
C B A
ABC
' ' '
' '
'
' ' ' ,
=
=
∆
∆
S ∆ A’B’C’ ∆ ABC
GT KL
Chứng minh: (SGK)
2 Áp dụng:
Trang 9
+ Ta cS ó: ∆ ABC ∆ DFE , vì:
⇒ ∆ ABC v à ∆ IKH không đồng dạng nhau
=
4
8 3
6 2
4
EF
BC DE
AC DF
AB
KH
BC IH
AC IK
AB
KH
BC
IH
AC
IK
AB
≠
≠
⇒
=
=
=
=
=
4
3 6
8
; 5 6
;
1 4
4
N ên: ∆ DFE v à ∆ IKH cũng không đồng dạng nhau
+ X ét ∆ ABC và ∆ IKH , có:
A
8
D
2 3
4
I
K H
4 5
6
Hình 34
Trang 10Bài tập 29/SGK: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích
thước như trong hình dưới đây.
2
3 ' ' ' ' ' '
2
3 8
12 ' '
; 2
3 6
9 ' '
; 2
3 4
6 ' '
=
=
=
⇒
=
=
=
=
=
=
C B
BC C
A
AC B
A AB
C B BC
C A AC
B A AB
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.
VSậy ∆ ABC ∆ A’B’C’
b) Theo câu a, ta c ó tỉ số chu vi của ∆ ABC và ∆ A’B’C’ là:
2
3 ' ' ' ' ' ' '
' '
' '
+ +
+ +
=
=
=
C B C A B A
BC AC
AB C
B
BC C
A
AC B
A
AB (theo t/c dãy tỉ số bằng nhau)
a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có:
Giải:
A
12
A’
4 6
8
Trang 111 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.
tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia.
tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
nhau thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Trang 12+ Về nhà học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất.
+ Làm BT: B ài : 30, 31/ SGK / Tr 75
B ài : 29 33/ SBT / Tr 71; 72.
A
A’
2 3
60 0
60 0
+ Cho hình vẽ sau:
Chuẩn bị ?1 bài mới:”Trường hợp đồng dạng thứ hai”.
Trang 13XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ
CÁC EM HỌC SINH