1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TH DONG DANG THU NHAT

13 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 781,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán: Biết ba cạnh của tam giác A’B’C’ tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC.. Chứng minh rằng tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC... Bài toỏn: Biết ba cạnh của tam giỏc A’B’C’ t

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY

Người thực hiện : NGUYỄN NGỌC TUÂN - T ổ: KHTN Trường THCS CHẤN HƯNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO VĨNH TƯỜNG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1, Trình bày định nghĩa hai tam giác đồng dạng

2, Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ cĩ kích thước như trong hình vẽ (đơn vị

đo bằng cm)

Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho

AM = A’B’ = 2cm, AN = A’C’ =3cm

Tính độ dài đoạn thẳng MN?

C

8

A ’

N

A

B

4

* Ta có:

⇒ MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

AM AN 2 3 1

AB AC 4 6 2

AM MN 2 MN

hay

AB = BC 4 = 8

Giải

Trang 3

2, Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ cĩ kích thước như trong hình vẽ(đơn vị

đo bằng cm)

Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC ta lấy hai điểm M, N sao cho

AM = A’B’ = 2cm, AN = A’C’ =3cm

Tính độ dài đoạn thẳng MN?

C

8

A ’

N

A

B

4

* Ta có:

⇒ MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

AM AN 2 3 1

AB AC 4 6 2

AM MN 2 MN

hay

AB = BC 4 = 8

2.8

4

ΔAMN S ΔAbc

ΔA'b'c' = Δamn

Δa'b'c' S ΔAbc

Trang 4

8

A ’

N

A

B

4

2.

Bài toán: Biết ba cạnh của tam giác A’B’C’ tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC

Chứng minh rằng tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC

Trang 5

Bài toỏn: Biết ba cạnh của tam giỏc A’B’C’ tỉ lệ với ba cạnh của tam giỏc ABC

Chứng minh rằng tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tam giỏc ABC

BC

MN AC

AN AB

AM

=

=

BC

MN AC

AN AB

' B '

A

=

=

Mặt khác ( gt )

BC

' C ' B AC

' C ' A AB

' B ' A

=

=

Từ (1) và (2) suy ra:

(c.c.c) C'

B' A' AMN = ∆

CM

(1)

(2)

BC

C B BC

MN AC

C A AC

AN ' ' ' '

=

= ;

đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’

Vẽ đ ờng thẳng MN // BC (N AC)

Hay: AN = A’C’ ; MN = B’C’

mà: ∆AMN ∆ABC (cmt )

Nên: ∆A’B’C’ ∆ABC

Nên: ∆AMN ∆ABC (định lý)

ΔA B C ’ ’ ’ ΔABC

GT

KL

BC

C B AC

C A AB

B' A'

C' B' A' ABC

' ' '

'

,

=

=

Định lớ: Nếu ba cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai

tam giỏc đú đồng dạng

Định lớ: Nếu ba cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc đú đồng dạng

A' A

B

Phương phỏp cm:

Bước 1: Dựng tam giỏc AMN đồng dạng với tam giỏc ABC

Bước 2: Chứng minh tam giỏc AMN bằng tam giỏc A’B’C’, từ đú đưa ra kết luận

Trang 6

Tiết 43:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

1 Định lớ

C B' C'

A' A

B

CM

ΔA B C ’ ’ ’ ΔABC

GT

KL

BC

C B AC

C A AB

B' A'

C' B' A' ABC

' ' '

'

,

=

=

Định lớ: Nếu ba cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với ba cạnh của tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc đú đồng dạng

BC

MN AC

AN AB

AM

=

=

BC

MN AC

AN AB

' B '

A

=

=

Mặt khác ( gt )

BC

' C ' B AC

' C ' A AB

' B ' A

=

=

Từ (1) và (2) suy ra:

(c.c.c) C'

B' A' AMN = ∆

(1)

BC

C B BC

MN AC

C A AC

AN ' ' ' '

=

= ;

đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’

Vẽ đ ờng thẳng MN // BC (N AC)

Hay: AN = A’C’ ; MN = B’C’

mà: ∆AMN ∆ABC (cmt )

Nên: ∆AMN ∆ABC (định lý bài 4) ở

Trang 7

Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng:

Hình 34

=

=

=

=

=

=

=

=

=

2

2 4

8 EF

2 3 6

2 2 4

EF

BC DE

AC DF

AB BC

DE

AC

DF

AB

∆ ABC ∆ DFE

Giải: + Xét tam giác ABC và tam giác DFE, ta có:

A

B

C

D

4

8

6

2 4

3

I

K H

4

5

6

c)

HK

BC HI

AC IK

AB HK

BC HI

AC IK

AB

=

=

=

=

6

8

; 5

6

;

1 4

4

?2

2 Áp dụng

Trang 8

Lưu ý:

-Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó.

+ Nếu ba tỉ số đó bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác

đó đồng dạng.

+Nếu một trong ba tỉ số không bằng các tỉ số còn lại thì

ta kết luận hai tam giác đó không đồng dạng.

Trang 9

- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.

+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất : Ba cạnh của tam

+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất : Ba cạnh của tam

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau

nhất của hai tam giác?

Trả lời

Trang 10

Bài 29 -SGK/74

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong

12

A ’

4 6

8

a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao? b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.

Trang 11

a) Lập tỉ số:

A B C ′ ′ ′

ABC

Ta cã:

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.

Giải

2

3 '

' '

' '

'

2

3 8

12 '

'

; 2

3 6

9 '

'

; 2

3 4

6 '

'

=

=

=

=

=

=

=

=

=

C B

BC C

A

AC B

A AB

C B BC

C A AC

B A AB

2

3 8

6 4

12 9

6 '

' '

' '

' '

' '

' '

+ +

+

+

= +

+

+

+

=

=

=

C B C

A B

A

BC AC

AB C

B

BC C

A

AC B

A AB

b) Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Suy ra (trường hợp đồng dạng thứ nhất)

Trang 12

Hướngưdẫnưvềưnhà

- Nắm vững định lí tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác , hiểu hai b ớc chứng minh định lí là :

+ Dựng ∆ AMN đồng dạng ∆ ABC.

+ Chứng minh ∆ AMN = ∆ A'B'C'.

- Bài tập về nhà số: 31 tr 75 SGK; cỏc bài tập trong SBT

- Đọc tr ớc bài Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai.

Hướng dẫn về nhà

Trang 13

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO

CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN

QUÝ THẦY CÔ GIÁO

CÙNG TẤT CẢ

CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 05/05/2015, 02:00

w