1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

CD hpt doi xung loai 2

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vaø neáu (x, y) laø nghieäm cuûa heä thì (y, x) cuõng laø nghieäm cuûa heä.. BAØI TAÄP ÑEÀ NGHÒ.[r]

Trang 1

Bài 3:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dạng: f(x,y) 0

f(y,x) 0

=

2 Cách giải: Ta thường biến đổi về hệ tương đương:

f(x,y) f(y,x) 0 f(x,y) f(y,x) 0 f(x,y) 0 f(x,y) f(y,x) 0

II CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1:

Hãy xác định a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất:

y x 4x ax (1)

x y 4y ay (2)

⎧ = − +

= − +

⎪⎩

(ĐH Quốc Gia TPHCM Khối A năm 1996) (1) - (2): (x y) x− ⎡ 2+y2+xy 4(x y) a y x− + + + + ⎤=0

2 2

y x x y xy 3(x y) a 0

⇔ = ∨ + + − + + =

* x y : (1)= ⇔x3−5x2+ax 0= ⇔x(x2−5x a) 0+ =

2

x 0 f(x) x 5x a 0 (1)

⇔ = ∨ = − + =

Để chỉ có một nghiệm duy nhất, (1) phải có: 0 0

f(0) 0

∆ =

⎧ ∨ ∆ <

⎨ =

⎩ 0

f(0) 0VN

∆ =

⎨ =

25

0 25 4a 0 a

4

∆ < ⇔ − < ⇔ >

* x2+y2+xy 3(x y) a 0− + + = ⇔y2+(x 3)y (x− + 2−3x a) 0+ =

2

(x 3) 4(x 3x a) 3x 6x 9 4a

3(x 1) (12 4a) 0

∆ = − − − + = − + + −

Khi a 25

4

> Vậy khi a 25

4

> hệ có 1 nghiệm duy nhất: x = y = 0

Ví dụ 2:

Chứng minh rằng hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

2 2

2 2

a 2x y

y (I) (a 0)

a 2y x

x

= +

⎪ = +

⎪⎩

Giải Điều kiện x > 0, y > 0

Hệ (I) 2x y y22 22 a22 2x y y2 2 a2

(x y)(2xy x y) 0 2y x x a

− + + =

= +

x y

(*) 2x x a

=

⎧⎪

⇔ ⎨

− =

⎪⎩

Đặt f(x) 2x= 3−x2⇒f '(x) 6x= 2−2x ; f '(x) 0 x 0 x 1

3

= ⇔ = ∨ = Bảng biến thiên:

Do (*) có nghiệm duy nhất, Bảng biến thiên ⇒(I) có nghiệm duy nhất

Trang 2

Ví dụ 3:

Định m để hệ phương trình: x33 y22 7x22 mx

y x 7y my

⎧ = + −

= + −

Có nghiệm duy nhất:

Giải

Ta nhận thấy x = 0, y = 0 là nghiệm của hệ

Và nếu (x, y) là nghiệm của hệ thì (y, x) cũng là nghiệm của hệ Vậy

để hệ có nghiệm duy nhất là x = y

⇒phương trình : x3−x2−7x2+mx 0= ⇔x3−8x2+mx 0= có

nghiệm duy nhất

x −8x +mx 0= ⇔x(x −8x m) 0+ = (*)

2

x 0

x 8x m 0 (**)

=

⇔ ⎢

− + =

⎢⎣

Để (*) có nghiệm duy nhất ⇔(*)có nghiệm x = 0 và (**) VN

' 16 m 0 m 16

⇔ ∆ = − < ⇔ >

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

3.1 Giải hệ phương trình: x33 2x y

y 2y x

⎧ = +

= +

⎪⎩

3.2 Định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất :

2

2

x 2 y m

y 2 x m

⎧ + + =

⎪ + + =

3.3 Giải và biện luận hệ : x(3 4y ) m(3 4m )22 22

y(3 4x ) m(3 4m )

⎪⎩

Hướng dẫn và giải tóm tắt

3.1 x33 2x y (1)

y 2y x (2)

⎧ = +

= +

⎪⎩

(1) – (2): x3−y3= − ⇔x y (x y)(x− 2+y2+xy 1) 0− =

2 2

x y

x y xy 1 0

=

⇔ ⎢ + + − =

⎢⎣

Hệ đã cho tương đương với:

(I) (II)

x 2x y x y 3(x y)

=

= +

Giải (I) : x 0 x 3 x 3

⎧ ∨⎪ ∨⎪

⎩ ⎪⎩ ⎪⎩ Giải

2 2

(x y) xy 1 0 (II) : (II)

(x y) (x y) 3xy 3(x y)

⎧ + − − =

⇔ ⎨ + ⎡ + − ⎤= +

2

s 0

p xy

s 1 p s(s 3p) 3s s 3p 3

⎧ − − = ⎧ = ⎧ = + ⎛ = + ⎞

=

− =

p 1 y 1 y 1

⇔⎨ ⇔⎨ ∨⎨

Đáp Số: (0,0) , ( 3, 3), (1, 1),( 1,1),( 3,− − − − 3)

3.2

2

0 0 2

x 2 y m Nếu he äco ùnghiệm (x ,y )thì cũng có

y 2 x m nghiệm( x , y ),(y ,x ),( y , x )

⎧ + + =

⎩ Vậy điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất là x0=y0= thế vào hệ ta 0 được m= 2 Thử lại: m= 2

2 2

x 2 y 2

x 2 x 2

⎧ + + =

⎪ + + =

Trang 3

Nếu x 0 : x2 2 2 VN

y 0

⎧ + >

≠ ⎨

⎪⎩

Nếu y 0 : y2 2 2

x 0

⎧ + >

≠ ⎨

Vậy x = y = 0 là nghiệm khi m= 2

3.3 x(3 4y ) m(3 4m ) (1)22 22

y(3 4x ) m(3 4m ) (2)

⎪⎩

(1) – (2): (x - y) (3 + 4xy) = 0

TH 1: x = y : (1)⇔4x2−3x 3m 4m+ − 3= 0

2

x m

=

2

m 1 m 3 :≤ ∨ ≥ phương trình (3) có 2 nghiệm x ,x ⇒ hệ có 3 nghiệm 1 2 m 1 m 3 := ∨ = Phương trình (3) có nghiệm kép: x1 x2 m

2

= = − ⇒hệ có 2 nghiệm

TH 2: 3 4yx 0 xy 3

4 + = ⇔ = −

Mặt khác (1) + (2): 3(x y) 4xy+ − 2−4x y 2m(3 4m )2 = − 2

2 2

(x y)(3 4xy) 2m(3 4m )

m(3 4m )

x y

3

⇒ + =

x,y

⇒ là nghiệm phương trình: t2 m(3 4m )2 t 3 0

giải tương tự như trên

Ngày đăng: 28/05/2021, 13:25

w