1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Phương pháp giải hệ đối xứng loại 1- Phạm Thành Luân

4 845 24
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải hệ đối xứng loại 1
Tác giả Phạm Thành Luân
Trường học Đại học Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 1997-1999
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEN THUC CAN NHO... Với giá trị nào của a thì hệ cĩ nghiệm... Hướng Dẫn Và Giai Tom Tit.

Trang 1

Bai 23

HE PHUONG TRINH DOI XUNG LOAI I

I KIEN THUC CAN NHO

f(x,y) =0

1 Dang of với Í(x,y) =Í(y,x) và g(x,y) =g(y,x)

g(x,y) =0

2 Cach gidi: Dua hé (1) vé hé :

F(S,P)=0 (II) v6iS=x+y,P=xy

G(S,P) =0 Giải hệ (ID => S,P va x,y 1a nghiém ctia phuong trình :

t? -St+P=0

Diéu kién dé (1) có nghiệm là hệ (II có nghiệm thỏa: S”—4P>0

H CÁC VÍ DỤ:

Vi du 1:

" Xx +y °+xy=7

Giải hệ phương trình :

x+y+xy=Š5

Giải

Dats=x+y, p= xy, taco:

He oS p 7 js +s 12 "2Ì

(loại vì không thỏa s” —4p> 0)

Vv c© Vv vay nghiém (1, 2), (2, 1)

y=2 ly=l

Vi du 2:

x+y+L++=5

Giải hệ phương trình :

1 1

x +y° ++ =9

xy (ĐH Ngoại Thương TPHCM, Khối A, D năm 1997)

Giải u=x++ x2+-L=u2~2

He = uo +v =13 2.2 > (u+ v)“ —2uv =13 2 > uv =6

— u, v là nghiệm của phuong trinh: a” —5a+6=0

*u=2,v=3: © 9

>< +

*u=3,v=2: ©

3—

—> nghiệm hệ:

NEY iN

¬— iN

Trang 2

Ví dụ 3:

Tìm các giá trị của a để hệ sau đây cĩ đúng 2 nghiệm

LẺ ty? =2(1 +a)

(x+y)” =4

(ĐH Y Dược TPHCM năm 1998)

Giải

-_ |x +y =2+a) |(x+y)-2xy=2(+a)

(x+y) =4 (x+y)” =4

xy=l-a xy=l-a

x+y=2 x+y=-2

Điều kiện hệ cĩ nghiệm là:

(x+y)h2-4xy>0<4-4(I-a)>0<>a>0

—>x,y là nghiệm của phương trình : œ2 —2œ+l—a=0 hoặc

a +2a+1-a=0

C6 cing biét s6: A'=1-(1-a)=a

Và cĩ 4 nghiệm khác nhau: a=ltva,a'=-ltva khi a >0

Nên chỉ đúng 2 nghiệm khi a = 0

>a=x=y=l, a’=x=y=-l

Tĩm lai hé cé dting hai nghiém: (1, 1); (-1, -1) khia =0

Vi du 4:

wey[iet les

xy

aye J =9]

Xếy

(ĐH Ngoại Thương Khối A năm 1999)

Giải

Giải hệ phương trình :

ui+v° =53 (u+v)° —2uv =53 uv=-l4

=>u,v là nghiệm phương trình: x“ — 5x — 14=0<> 2Y 7

Với x —>J*= 2 JX= 2

1 x+—=-2_ [x=-l x=-l

Với 1 =>) 74/45; 7-45

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

x+y=2a-1

2

2.1 Cho hệ phương trình: 32

X° +y° =a° +2a-3 Định a để hệ cĩ nghiệm (x, y) và xy nhỏ nhất

` ` (x+])(y+l)=m+4 2.2 Cho hệ phương trình:

xy(x+y)=3m

1 Định m để hệ cĩ nghiệm

2 Định m để hệ cĩ 4 nghiệm phân biệt

X+y+yx=a+l x°y +y°x =a 2.3 Cho hệ phương trình:

Định a để hệ cĩ ít nhất một nghiệm (x, y) thỏa điều kiện: x > 0 và y >

0

x+y+xy=a

2

2.4 Cho hệ phương trình: 2

Xếy+Xxy“ =3a_-8 Leen as 7

a Giai hé với a=—

b Với giá trị nào của a thì hệ cĩ nghiệm

Trang 3

Hướng Dẫn Và Giai Tom Tit

2.1 Dat Hệ <> 4s“ -2p=a“ +2a—3‹<42p=3a“ˆ -6a+4

s“>4p s“>4p s=2a-l

- 2p=3a7 —6a+4

2-*“<a<2+*“

2

Đặt fA)= T—=3a+2, f{a)=3a—3, f(a)=0€>a=l

Bảng biến thiên:

v2

Từ Bảng biến thiên > f(a)y,,, <> a= 2 -——

2.2

1.Hé &

PS =3m

Dat S=xt+y,P=xy ©

xy(x+y)=3m

— s và p là nghiệm của phương trình: œ7 =(m+3)x+ 3m =0

A=(m—3)“ >0> Vv

S=m

* by 3 thì x và y là nghiệm phương trình: t—mt+3=0

Phương trình có nghiệm <> A¡ = m? -12>0om<-2v3 vm >2V3

S=3

* R thì x và y là nghiệm phương trình: t—3t+m =0

=m

Phung trinh cé6 nghiém © A, =9-4m20Gms 7 Tóm lại hệ có nghiệm <oms-2¥3 vm 223 vm<—

ean ` ¬ A, >0

2 Để hệ có 4 nghiệm phân biệt <> om< -2x3

2>

ˆ S+P=a+l S=a S=l 2.3 HỆ <> & Vv

* Voi [3 Bigw kigax>0,y>0 P>0 ca>2

S“-4>0

sả TC Điều kiện x >0, y>0 là: 4P>0 =0<a<+

=a

S* —4P >0

Pap s6: a22v0<a<—

xˆy+xy“ =3a-8 SP =3a-8 P=xy

S=1

5 (loai) sipa_ P= —

a a=— 5 <>

P=]

x, y 14 nghiém phuong trinh: «7 ~2a41=0ea=2vx=5

Trang 4

b S+P=a thì s, h p là 2 nghiệm của phương trình: 1a 2 nghi h nh

SP =3a-8

œˆ =aœ+3a—8=0 ()

Phương trình có nghiệm

©A=a -43a-8)>0<Ầ>a<4va>8

Với điều kiện đó, phương trình (1) có nghiệm:

_a-Ala?-12a+32 — a+va?-l2a+32

a—la?—12a+32 a+Ala?—12a +32

thì hệ sẽ có nghiệm

<©>s?—4p>0<©>(a-2)a—8)>(a+4)4(a—4)(a-8) (2)

thì hệ có nghiệm

©sỐ> 4p<>(a-2)(a-8)>-(a+4)V/(a-4)(a—8) (3)

Từ (2) và (3)— (a— 2)(a — 8) > —Ía + 4|-/(a—4)(a—8) (4)

a<2 ;

Vi (a~2/a~8)>0©| thì (4) thỏa

a>8§

Khi ae(2,4] thì (a—2)(a—8) <0

(4)©>(a—2) (a—8)“ <(a+4)“(a—4)(a— 8)

13-3433 _13+3433

Kết hợp với các điều kiện trên, ta thấy hệ có nghiệm khi

<13+ nS h

© 4a? -13a—-8<0<> <a<

ay a>8

Ngày đăng: 24/10/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Phương pháp giải hệ đối xứng loại 1- Phạm Thành Luân
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w