1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SOHOC 6 CHUONG II THEO GIAM TAI

59 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 222,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương II; ôn tập cho HS khái niệm về tập hợp Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính[r]

Trang 1

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN Tiết 40: §1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng N

- HS Nhận biết và đọc đúng số gnuyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn

1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, SGK, SBT, bảng phụ, nhiệt kế có chia độ

âm, hình vẽ biểu diễn độ cao, thước thẳng

- Yêu cầu đọc thông tin ?2

và cho biết số âm còn được

- Trình bày các hiểu biết về số nguyên âm

- Quan sát nhiệt kế

và tìm hiểu về nhiệt

độ dưới 00C

- Đọc nhiệt độ của các thành phố ?1

Trang 2

sử dụng làm gì ?

- Đọc thông tin trong ví dụ 3

và cho biết số âm còn được

sử dụng như thế nào ?

- Biểu diễn các độ cao dưới mực nước biển

- Nói tới số tiền nợ

- Cả lớp vẽ tia số vàovở

Quan sát hình vẽ SGK

2 Trục số

-2 -3

- Xem trước nội dung bài học §2

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 3

- HS bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để biểu diễn hai đạilượng có hướng ngược nhau

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu Bước đầu có ý thức liên hệ

bài học với thực tiễn

II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Hình vẽ trục số trên bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhóm, bút dạ

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Vẽ trục số và biểu diễn các số tự nhiên và số gnuyên âm trên trục số

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu số nguyên âm

- Giới thiệu tập số nguyên

- Giới thiệu kí hiệu tập hợp

Ta có N  Z

- Không

1 Số nguyên

Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là số gnuyên dương

Các số -1, -2, -3 gọi là các

số nguyên âm Tập hợp gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm

 3; 2; 1;0;1;2;3     gọi là tập hợp các số nguyên, kí hiệu là Z

Z = 3; 2; 1;0;1; 2;3    Chú ý:

- Số 0 không là số nguyên

âm, cũng không phải là số

Trang 4

- Mọtt số HS trả lời

gnuyên dương

- Điểm biểu diễn số gnuyên

a trên trục số gọi là điểm a

0 a

Ví dụ : điểm biểu diễn số nguyên

-3 gọi là điểm -3Nhận xét: SGK

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Trang 5

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại SGK

- Xem trước nội dung bài học tới

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Treo bảng phụ kiểm tra có nội dung sau:

Trong các cách ghi sau, cách ghi nào đúng ?

-8 Z 1;1 Z 0;1 N N Z

HS2: Lấy ví dụ minh hoạ hai số đối nhau Thế nào là hai số đối nhau ?

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên

1 So sánh hai số nguyên

0

* Nhận xét: SGK

Trang 6

- Số liền sau 4 là 5, liền sau -3 là -2

- rút ra nhận xét

- Làm cá nhân bài tập

11 SGK

- Một số HS lên trình bày trên bảng

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số

- Giới thiệu khái niệm hai

* Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Giá trị tuyệt đối của số nguyên

a là một số âm, số 0 hay số dương?

* Với hai số nguyên dương số nào có GTTĐ lớn hơn thì lớn hơn Con hai số nguyên âm thì sao?

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Trang 7

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại SGK

- Xem trước nội dung bài học tới

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 43: LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS được củng cố cách so sánh hai số nguyên, tập hợp số

nguyên

2 Kỹ năng: - HS tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên

3 Thái độ:- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,

II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS:

III-TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu những nhận xét về cách so sánh hai số nguyên

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Một số cá nhân trả lời

- Nhận xét

- Làm miệng theo

Bài tập 16 SGK

7  N (Đ) -9  Z (Đ)

7  Z (Đ) -9  N (S)

0  N (Đ) 11,2  Z(Đ)

0  Z (Z)

Bài tập 17 SGK

Không Vì còn số 0

Bài tập 18 SGK

Trang 8

đúng hay sai? Vì sao

- Nhận xét và trình bày bài lại nếu chưa chính xác trên máy

HS thực hiện

- Yêu cầu nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Một số HS trình bày lời giải

d +3 < +9 -3 < + 9

- Xem trước nội dung bài học tới

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Trang 9

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 44: §4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS biết cộng hai số nguyên cùng dấu

2 Kỹ năng: - HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự

thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng

3 Thái độ: - Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV:Máy chiếu, Sgk, bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1:

HS2: - Gọi HS lên bảng – nhận xét, sửa bài – cho điểm.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Cộng hai số nguyên dương

- Yêu cầu HS đọc thông tin

Lấy (-3) + (-2)

1 Cộng hai số nguyên dương

Chẳng hạn: (+2) + (+4) = 4+2=6

+6

0 -1 +1 +2 +3 +4 +5 +6

Hoạt động 2: Cộng hai số nguyên âm

- Cho HS đọc VD – SGK

Yêu cầu tóm tắt và trình

bày bài giải

HS đọc VD – tóm tắt

và trình bày bài giải

2 Cộng hai số nguyên âm

Ví dụ :SGK

Trang 10

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài làm của bạn

-3 -2

? 1 (-4) + (-5) = -9 4  5 = 4 + 5 = 9

* Quy tắc: SGK

- Ví dụ: SGK

?2 a.(+37) + (+81) = 37 + 81 =

upload.123doc.net

b (-23) + (-17) = -(23 + 17) = - 40

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trước bài Cộng hai số nguyên khác dấu

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 45: §5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết cộng hai số nguyên

Trang 11

- HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng

2 Kỹ năng:

- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

- Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngônngữ toán học

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào ?

Làm bài tập 24 SGK

HS2: Trình bày bài tập 26 SGK

ĐS: -120C  Gọi HS nhận xét, sửa bài – cho điểm

Hinh 46

-1 -2 -3 -4

Giải:

(+3) + (-5) = -2 0CNhiệt độ của buổi chiều cùngngày trong phòng lạnh là -20C

? 1(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) = 0

?2

a 3 + (-6) = -3

Trang 12

Hoạt động 2: Quy t¾c céng hai sè nguyªn

- Muèn céng hai sè nguyªn

- Lµm viÖc c¸ nhËn

vµ hoµn thiÖn vµo vë

- 2 HS lªn b¶ng tr×nhbµy

- NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n

2 Quy t¾c céng hai sè nguyªn

- VÝ dô:

(-273) + 55 = -(373 – 55) ( v× 273 > 55)

= -218

?3a.(+38) + 27 = -(38 – 27) = -1

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trước bài tiếp theo trong chuẩn bị cho tiết luyện tập

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 46: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố quy tắc cộng hai số nguyên

- HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng

2 Kỹ năng:

- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

- Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữtoán học

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài

Trang 13

II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào ?

- 3 bài lên bảng làm bài

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhận vào nháp hoặc

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân vào nháp

Bài tập 31 SGK

a) (-30) + (-5) = -(30 + 5) = - 35b) (-7) + (-13) = -(7 + 13) = -20c) (-15) + (-235)

=-(15+235)

=-250

Bài tập 32 SGK

a) 16 + (-6) = (16- 6) = 10b) 14 + (-6) = 14 -6 = 8c) (-8) + 12 = 12 – 8 = 4

Bài tập 34 SGK

a) x + (-16) với x = -4 ta có:

Trang 14

- Yêu cầu HS nhận xét

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

(-4) + (-16) = - 20b) Với y = 2 ta có:

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trước bài tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 47 : §6: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

1.Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, thước thẳng, bảng phụ

2.Chuẩn bị của HS: thước kẻ, thước chia độ

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào ? Tính (-5) + (-7)

HS2: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm thế nào ? Tính (-5) + 7

 Gọi HSlên bảng – nhận xét – cho điểm

2 Bài mới:

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất giao hoán

1 Tính chất giao hoán

?1

a (-2) + (-3) = (-5)(-3) + (-2) = (-5)

b (-5) + (+7) = (+2)(+7) + (-5) = (+2)

Hoạt động 3: Cộng với số 0

- Viết dạng tổng quát tính

chất cộng một số với số 0

Nêu tính chất cộng với số 0

3 Cộng với số 0

a+0=0+a=

Hoạt động 4: Cộng với số đối

- Giới thiệu kí hiệu số đối

Số đối của số nguyên a kí hiệu

là -a.Vậy số đối của –a là a ( có thể viết là -(-a) )

Hai số nguyên đối nhau có

Trang 16

- Làm theo nhóm vào

- Trình bày trên bảng

Nhận xét chéo các nhóm

Hòan thiện vào vở

tổng bằng 0 : a + (-a) = 0Nếu a+b = 0 thì b =-a và a = b

?3.Các số nguyên x thoả mãn điều kiện -3<x<3 là: -2;-1;0;1;2 Tổng của chúng là:(-2)+(-1)+0+1+2

- Làm theo cá nhân, một số HS lên bảng trình bày

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài sau

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 17

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thực hiện phép tính:

Làm bài 39a) ( ĐS: -6)b) ( ĐS: 6)

- 3HS lên bảng trình bày

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhận vào nháp hoặc

- 2HS lên bảng trình bày

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Bài tập 41 SGK

a) (-38) + 28 = (-10)b) 273 + (-123) = 155c) 99 + (-100)+101 = 100

( 9) 9      ( 8) 8    ( 1) 1   0

= 0 + 0 + + 0 + 0

= 0

Trang 18

- Cho HS hoạt động theo

- GV yêu cầu đại diện

nhóm báo cáo kết quả

- Hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS theo dõi vàthực hành

HS hoạt độngnhóm

Đại diện nhóm báocáo kết quả

Bài tập 43 SGK

a Vì vận tốc của hai ca nô lần lượt là 10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi cùng chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:

(10 – 7).1 = 3 ( km)

b Vì vận tốc của hai ca nô là 10km/h và 7 km/h nên hai ca nô đingược chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Xem trước bài " Phép trừ hai số nguyên"

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 49: §7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

I – MỤC TIÊU:

Trang 19

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được quy tắc phép trừ trong Z

2 Kỹ năng:

- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên

- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật của sựthay đổi của một loại hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.

Tính: a, (-57) + 47; b, 469 + (-219); c, 195 + (-200) + 205

HS2: ? Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên? Số đối của số

nguyên a được ký hiệu như thế nào? Khi nào ta thực hiện được phép trừ 2 STN

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hiệu của 2 số nguyên

1 Hiệu của 2 số nguyên

?1a)3-1=3+ (-1) b) 2-2=2+(-2) 3-2=3+ (-2) 2-1=2+(-1) 3-3=3+ (-3) 2- 0=2+ 0 3-4=3+ (-4) 2-(-1)=2+1 3-5=3+ (-5) 2-(-2)=2+2

Trang 20

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: nêu qui tắc trừ hai số nguyên? Viết công thức tổng quát, làm bài 49 HS2: Làm bài 51 (Sgk)

 Gọi HS lên bảng, trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (33ph)

Bài 51 (Sgk – 82)

Trang 21

- HS nhận xét bàilàm của bạn

- 1HS đọc đề bài vàtóm tắt

- 1 HS lên bảngtrình bày

- HS nhận xét bàilàm của bạn

- 3 HS lên bảngtrình bày

- HS dưới lớp làmbài vào vở

- HS nhận xét bàilàm của bạn

a, 5 - (7 – 9) = 5 – [7 + (-9)] = 5 – (-2) = 5 + 2 = 7

b, (-3) – (4- 6) = -3 – [4+ (-6)] = -3 – (-2) = -3 + 2 = -1

Bài 52 (Sgk – 82)

Bài giải

Tuổi thọ của Acsimét là:

-212 - (-287) = - 212+ 287 = 75 ( tuổi)

- Học qui tắc trừ hai số nguyên

- Trong tập hợp Z khi nào phép trừ thực hiện được

- Làm các bài tập còn lại và nghiên cứu bài "Quy tắc dấu ngoặc"

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng: Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 51: § 8 QUY TẮC DẤU NGOẶC - LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc hoặc cho số hạng vào trong dấu ngoặc)

Trang 22

- Biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phát biểu trong tổng đại

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy tính giá trị biểu thức: 5 + (42 – 15 + 17) – (42 + 17)

Nêu cách làm?

( Đáp án: Tính giá trị trong từng ngoặc trước, rồi thực hiện phép tính

từ trái sang phải)

 Gọi HS – nhận xét, đánh giá

GV đặt vấn đề: Ta thấy trong ngoặc thứ nhất và thứ hai đều có tổng 42 + 17,

vậy có cách nào bỏ các dấu ngoặc này đi thì việc tính toán thuận lợi hơn => Giờ học hôm nay cô cùng các em nghiên cứu tiết 51: §8 “Quy tắc dấu ngoặc”.

2 Bài mới:

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc dấu ngoặc

- GV yờu cầu HS thực hiện ?

? Khi bỏ dấu ngoặc đằng

trước ngoặc cú dấu + hoặc

dấu – ta làm như thế nào?

- HS lần lượt làm ?1

- Số đối của mộttổng bằng tổng cỏc

số đối

- HS hoạt độngnhúm

Nhúm 1+2+3 làm ýa)

Nhúm 4+5+6 làm ýb)

1 Quy tắc dấu ngoặc

?1 a, Số đối của 2 là -2

Số đối của -5 là 5Vì 2 + (-5) = -3 nên số đốicủa 2 + (-5) là 3

b, Vì -2 + 5 = 3 nên số đốicủa tổng 2 + (-5) bằng tổngcác số đối của 2 và -5

?2 Tính và so sánh kết quả

a, 7 + (5- 13) = 7 + (-8) = -1

7 + 5 – 13 = 12 – 13 =-1

b, 12 – (4- 6) = 12-(-2) =14

12 – 4 + 6 = 8 + 6 = 14

* Qui tắc dấu ngoặc (Sgk)

Trang 24

3 Củng cố, luyện tập:

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt nội dung bằng vẽ bản đồ tư duy

Đáp án:

a) (2763 – 75) – 2763 = 2763 – 75- 2763

= 2763 – 2763 -75 = - 75

b) (-2002) – ( 57 – 2002) = ( -2002) – 57 + 2002

= (- 2002) + 2002 -57 = - 57

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc

- BTVN: Bài 57 ý b) Bài 58,Bài 60 trang 85 - SGK

- GV hướng dẫn Bài 60: Lưu ý dấu các số hạng khi bỏ ngoặc

- Chuẩn bị tiết sau “Quy tắc chuyển vế”.

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng: Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 52: § 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 25

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc ?

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức

- Cho học sinh thảo luận

nhóm để trả lời câu hỏi ?1

- Giáo viên giới thiệu các

tính chất như SGK

- Khi cân thăngbằng, nếu đồng thờicho vào hai bên đĩacân hai vật như nhauthì cân vẫn thăngbằng Nếu bớt hailượng bằng nhau thìcân cũng vẫn thăngbằng

- Nhận xét chéo giữacác nhóm và trìnhbày trên bảng

- Đọc ví dụ trongSGK và trình bàyvào vở

3 Quy tắc chuyển vế

Ví dụ: SGK

Trang 26

3 Củng cố, luyện tập:

- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế

nếu số hạng có hai dấu đứng trước thì ta làm thế nào ?

- Làm bài tập 61 SGK

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65

- Về nhà ôn tập chuẩn bị ôn thi học kỳ I

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 53: ÔN TẬP HỌC KỲ I

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các

tập N, N*, Z, số và chữ số Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liềnsau Biểu diễn một số trên trục số

- Ôn tập các phép toán cơ bản trên tập hợp N, phép cộng, trừ các sốnguyên ; các tính chất của các phép toán

2 Kỹ năng: HS rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên

trục số Vận dụng thành thạo các tính chất của các phép toán vào việc tính nhanh giá trị một biểu thức; giải bài toán tìm x

3 Thái độ: Rèn kỹ năng hệ thống hoá cho HS

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, thước thẳng

2 Chuẩn bị của HS: Ôn các kiến thức đã học và chuẩn bị dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong ôn tập)

Nhằm mục đích chuẩn bị cho thi học kỳ I Trong tiết này ta sẽ tiến hành ôn tập

2 Bài mới:

Trang 27

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

C1 :Liệt kê tất cả các phần

tử C2 : Chỉ ra tính chất đặc

Trang 28

3 Củng cố, luyện tập: Trong khi ôn tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Ô n tập các kiến thức đã ôn Xem lại các bài tập đã giải

- Ô n tập về các phép toán trên N và trong Z

-Tiết sau tiếp tục ôn tập

Lớp dạy: 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 24 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 54: ÔN TẬP HỌC KỲ I ( tiếp theo)

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các tập

N, N*, Z, số và chữ số Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau.Biểu diễn một số trên trục số

- Ôn tập các phép toán cơ bản trên tập hợp N, phép cộng, trừ các sốnguyên; các tính chất của các phép toán

2 Kỹ năng: HS rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên

trục số Vận dụng thành thạo các tính chất của các phép toán vào việc tính nhanh giá trị một biểu thức; giải bài toán tìm x

3 Thái độ: Rèn kỹ năng hệ thống hoá cho HS

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Máy chiếu, thước thẳng,bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

III- Các phép toán trên

Không có dấu ngoặc :Luỹ thừa  Nhân, chia

 Cộng, trừ

Ngày đăng: 28/05/2021, 01:51

w