1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SO HOC 6 CHUONG I THEO GIAM TAI

80 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.... Kỹ năng:.[r]

Trang 1

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví

dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay khôngthuộc một tập hợp cho trước

2 Kỹ năng:

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử

dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ,

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu ( 20ph)

- Giới thiệu cách viết tập hợp

A

HS theo dõi

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự

Trang 2

tử nào? Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử không thuộc

HS thực hiện

nhiên nhỏ hơn 4:

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là cácphần tử của A kí hiệu:

1 A ; 5 A đọc là 1thuộc A, 5 không thuộc

A ={15 ; 26 } ; M ={bút}

B = {a; b; 1} ; H = {bút; sách; vở}

Trang 3

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Học và làm các bài tập 4 ; 5 SGK

- Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC”

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ

nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

II- CHUẨN BỊ CỦA GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, SBT, hình vẽ biểu diễn tia số

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhóm, bút dạ

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.( 13ph)

Yêu cầu học sinh đọc

thông tin trong SGK các

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn

- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ có một số nhỏ hơn số kia.

VD: 3 < 6 ; 12>11 Bài tập : A = 6;7;8

- Nếu a< b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duy nhất Hai số

tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị.

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất.

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số999

Trang 5

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Học bài theo SGK và làm các bài tập còn lại trong SGK

- Làm bài tập 14; 15 SBT

- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tựnhiên

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1:

- Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- HS đọc chú ý

- Làm bài tập 11bSGK vào bảng phụ

Số trăm

Chữ số hàng trăm

Số chụ c

Chữ số hàng chục

Bài 13 Tr 10 - SGKa) 1000 ;

Bài 15 Tr10 – SGKa) 14; 26

Trang 7

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Làm bài tập 13; 14; 15 SGK

- Làm bài 23; 24; 25; 28 SGK

- Nghiên cứu trước bài " Số phần tử của tập hợp"

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 4: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệmtập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100

Trang 8

- Hãy tìm hiểu các tập hợp A,

B, C, N Mỗi tập hợp có mấy

phần tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

Cả lớp làm bài vào

và nhận xét bài

hợp

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào.Bài 17: A =xN/ x 20

có 21 phần tửb)Tập hợp B không có phần

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

3 Củng cố, luyện tập:

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử? Cho ví dụ

Trang 9

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu , ⊂,∉¿

¿

khi giải bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên

- Phát triển tư duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng haicách Tập M có mấy phần tử?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần

tử, hai phần tử là tập con của H

- Gọi HS lên bảng – nhận xét, sửa bài – cho điểm.

Trang 10

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Viết tập hợp-Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước (10ph)

1 HS lờn bảng làm bài

HS nhận xột bài làmcủa bạn

A N, B N, N* N

Hoạt động 2: Cỏch đếm số phần tử của tập hợp ( cỏc số cú quy luật ) ( 18 ph)

GV giới thiệu và đưa ra cụng

1 HS lên bảng viết

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }

Trang 11

- Học bài ụn lại cỏc bài đó học

- Làm tiếp cỏc bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào tớnh nhẩm, tớnh nhanh

- Biết vận dụng hợp lớ cỏc tớnh chất trờn vào giải toỏn

III - TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn chẵn

A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x N / x = 2n, n N}

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

 Gọi HS nhận xột, sửa bài – cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng và tớch hai số tự nhiờn ( 13ph)

- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần

Làm ? 1 và ? 2

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c( số hạng) ( số hạng )(tổng)

a b = c( thừa số) ( thừa số)(tích)

? 1

Trang 12

Hoạt động 2: TÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn ( 15ph)

- Ph¸t biÓu c¸c tÝnhchÊt vµ lµm bµi tËpliªn quan

- Lµm c¸ nh©n vµogiÊy nh¸p

- HS trả lời

- Tr×nh bµy trªnb¶ng

- Nhận xÐt vµ hoµnthiÖn vµo vë

2 TÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn

?3 a)86+357+14

= (86+14)+17

= (86+14)+17

= 100 + 17

= 117b) 4 13 25 = ( 4 25)

13

= 100 13

= 1300c) 28 36 + 87 64

= 28 (36 + 64) = 28 100

= 2800

3 Củng cố, luyện tập:

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau?

-Yêu cầu làm bài tập 26 (Sgk/16)

- GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :( 2ph)

- Hướng dẫn làm các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK/ 16-17; 44, 45, 51 SBT/8-9

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

I – MỤC TIÊU:

Trang 13

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: a áp dụng tính: 32 47 + 32 53

b Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – ( x + 61) = 82

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Sử dụng t/c của phép cộng để tính nhanh, tìm thành phần chưa

biết

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại

và hoàn thiện lờigiải

- Làm cá nhân ranháp

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20+21 +22 + + 29+30 =(20+30) +(21+29)+ +(24+26) +25

= 50 +50 +50 +50 +25 = 4 50 + 25

= 225

d) 1 + 2 + 3 + + 100

= (1+ 100) + (2+99) + + (50+51)

Trang 14

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi,nhận xét.

Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 8: LUYỆN TẬP

Trang 15

1.Chuẩn bị của GV: thước chia độ

2.Chuẩn bị của HS: thước kẻ, thước chia độ

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Lµm viÖc c¸ nh©n

- Tr×nh bµy trªn b¶ng

Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 )

Trang 16

? T¹i sao l¹i t¸ch nh vËy?

- Hoµn thiÖn vµo vë

= 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Bài 37 SGK/ 20

* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554

- Hoạt động nhóm

Bài tập 34 và bài 38(sgk/20)

* 375 376 = 141000

* 624 625 = 39000013.81.215 = 226395

3 Củng cố, luyện tập: Trong quá trình luyện tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK

- Làm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT

- Xem trước nội dung bài học tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 17

- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào

một vài bài toán thực tế

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên ( 10)

Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x saocho b + x = a thì ta cóphép trừ a – b = x

b)34 : 17

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x saocho b x = a thì ta có phépchia a : b = x và a chia hếtcho b ( b≠ 0)

?2 a 0 b 1 c a

Trang 18

cã thÓ viÕt:

14 = 3.4 + 2(Sè bÞ chia)=(sè chia) (th-

¬ng) +sè dTæng qu¸t: SGK

3 Củng cố, luyện tập:

Bài tập 1( Hoạt động nhóm) Điền đúng (sai)

a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )

c) Luôn có phép chia a : b với b ≠ 0 ( Đ )

d) Luôn có x N sao cho a : b = x ( S )

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 SGK/23-24

Làm bài 62, 63 SBT/10

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 19

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 44b ĐS: b.102

- HS2: Chữa bài tập 44 e ĐS: e 3

 Gọi HS nhận xét - cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- GV chữa bài HS theo dõi I.Chữa bài tập

Bài tập 44 (sgk/24)a) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533c) 7x – 8 = 713

7 x = 713 + 8 7x = 721

- 3 HS lên bảngtrình bày

upload.123doc.net– x = 217- 124

upload.123doc.net –

x = 93

x =upload.123doc.net -93

x = 25c) 156 – ( x + 61) = 82

Trang 20

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

hoàn thiện vào vở

HS theo dõi và thựchành

HS hoạt động theonhóm

Đại diện nhóm báocáo

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 11: LUYỆN TẬP (tiếp theo)

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TR ÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

ĐS: a.203 b 103

- HS2: Chữa bài tập 63 ( SBT/10)

a Dư 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5

b x = 4.k + 1 ; x = 4.k

Trang 21

 Gọi HS nhận xột, cho điểm.

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- Yờu cầu một số HS lờn trỡnh

bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiệnbài

vào vở

- Đọc thông tin vàlàm theo yêu cầu

- Gọi một HS lênbảng trình bày

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhậnxét

- Làm vào bảngnhóm

- Một số nhóm trìnhbày

- Nhận xét và ghi

điểm

HS theo dõi và thựchành

II Luyện tập Bài 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Bài tập 78(SBT/13)

aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001

Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 20 d

1000 nên Tâm chỉ mua đợcnhiều nhất là 20 cuốn vở

loại I

b Vì 21000:1500 = 24 nêntâm mua đợc 24 cuốn

Bài tập 85 SBT

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm,trong đó có hai năm nhuận

là 2004 và 2008

ta có 10.365 + 2=26523652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là

Trang 22

- Xem trước bài học tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng: Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ

THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ

thừa, biết tính gía trị của kuỹ thừa

- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Trang 23

5 , 5 là cơ

số, 8 là số mũ

- Làm theo nhúm vàobảng phụ

- Nhõn xột và hoànthiện vào vở

n thừa số a

Đọc là a mũ n hoặc luỹthừa mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

Luỹ thừa Cơ số Sốmũ Giátrị

Hoạt động 2:Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ( 15ph)

- Viết tớch của hai luỹ thừa

cựng cơ số thành một luỹ thừa:

- Nhận xột về tớch củahai luỹ thừa cựng cơsố

- Từ đú suy ra cụngthức nhõn hai luỹthừa cựng cơ số

* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )

* a4.a3 = a7 Tổng quỏt:

Trang 24

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10ph)

I.Ch÷a bµi tËp Hoạt động 2: Luyện tập (33ph)

Trang 25

dưới dạng một luỹ thừa.

Cõu 1(4 điểm): Viết dạng

tổng quỏt nhõn hai lũy thừa

cựng cơ số?

Cõu 2(6 điểm): Viết tớch của

hai lũy thừa sau dưới dạng

3HS lên bảng thựchiện

HS nhận xét

Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:

+So sánh cơ số ( nếucùng số mũ)

+ So sánh số mũ ( nếucùng cơ số)

HS trả lời

HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trìnhbày

Đại diện nhóm khácnhận xét

Đáp án

Câu 1(4 điểm):

Dạng tổng quát nhânhai lũy thừa cùng cơ

số

am an = am+n

Câu 2(6 điểm):

a) 710 74 = 714b) a6 a2 ( a≠ 0)

= a8c) 44 44 = 48

Bài tập 61(SGK/28)

a) 8 = 23 ; 16 =24 = 42; 27

= 33b) a3 a5 = a8; x7 x x 4

= x12

85 23 = 85 8 = 86c) 1000 = 103; 1 000 000

24 =16 ; 42 = 16=> 24 = 42 Cỏch2:

42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24c) 82 = ( 23 )2 = 23 23 = 26

Bài 3: Tớnh nhanh

* (a 5 )2 = A25 với A = a.(a+1)

Trang 26

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 14: § 8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

2 Kỹ năng:

- HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số, viết được các số tự

nhiên dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :a) 53 54 ( = 57 )

b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )b) 53 : x = 5 ( x = 25)

 Gọi HS – nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thực hành phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV yêu cầu HS làm ? 1

? Khi nào ta thực hiện được

phép chia am : an ?

2 HS lên bảng thựchiện

Trang 27

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

Đại diện nhóm trìnhbày

3 HS lên bảng thựchiện

HS nhận xét bài làmcủa bạn

* a m : a n = a m – n

( m > n; a≠ 0 )

* m = n thì am : an = am – n

*Quy ước: a0 = 1Bài 69 Tr 30 - SgkĐáp án: a) S, S, Đ, S b) S, Đ, S, S c) S, S, Đ, S

? 2a) 712 : 74 = 78b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)

c) a4 : a4 = a ( a ≠ 0)

Hoạt động 2: Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa của 10 ( 10ph)

GV cho HS nghiên cứu VD

HS khác nhận xétbài làm của bạn

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 28

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc

? Nếu chỉ có các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia ta làm

như thế nào?

? Nếu có các phép tính công,

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

thừa ta làm như thế nào?

? Đối với biểu thức có dấu

ngoặc ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

a) Đối với biểu thứckhông có dấu ngoặc

VD: SGK

b) Đối với biểu thức có

Trang 29

GV cho học sinh hoạt động

Đại diện nhóm trìnhbày

Nhóm khác nhận xét

HS1 thực hiện ý a)

HS2 thực hiện ý b)

HS nhận xét bài làmcủa bạn

dấu ngoặc:

VD: SGK

? 1a)62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50

= 27 + 50 = 77 b) 2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124

? 2a) (6x–39) : 3 = 201 ( 6x – 39 ) = 201 3 6x – 39 = 603 6x =603 +39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

Trang 30

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 16: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí

trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: 2 HS làm bài 73 - SGK

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 – 16:22

ĐS: 71HS2: 80 – {[130 – ( 12 – 4 )2 ]}

ĐS: 14

 Gọi 2 HS lên trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8ph)

I Ch÷a bµi tËp Bµi 73 SGK Hoạt động 2: Luyện tập ( 35ph)

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Làm BT ra bảngphụ

II Luyện tập Bài 74 - SGK

x + 35 = 515 : 5

x + 35 = 103

Trang 31

- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải.

- Làm vào bảng nhóm

- 2 nhóm trình bày

- HS theo dõi và thựchành

x = 103 – 35

x = 68c) 12 x – 33 = 32.33 12x - 33 = 9 27 12x - 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Bài 105.SBT

a) 70– 5.(x – 3) = 45 5.(x-3) = 70-45 5.(x-3) =25 (x – 3)=25:5

x – 3 = 5

x = 5+3

x = 8b) 10+2.x = 45:43 10+2.x = 42 10+2.x =16 2.x =16-10 2.x =6

x =3

Bài 81( sgk/33)

a) ( 274 + 318) 6 =3552b) 34 29 + 14 35 = 1476c) 49 62 – 32 51 = 1406

3 Củng cố, luyện tập:

- Trong khi luyện tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- BTVN: 78,79, 82 – SGK/33

- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Trang 32

Tiết 17: LUYỆN TẬP ( tiếp theo)

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

- GV yêu cầu HS chữa bài

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải trên máy

- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu

II.LuyÖn tËp Bµi 107.SBT/15

Trang 33

- Cả lớp làm vào vở nháp,theo dõi, nhận xét.

HS hoạt động theo nhómDãy 1:

x - 36 = 12 18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252c) 2x = 16

2x = 24

x = 4d)x50 = x

x {0 ; 1 }

3 Củng cố, luyện tập:

- Kết hợp trong quá trình làm bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Đọc và làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị ôn tập tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 18: KIỂM TRA

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

Trang 34

- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm sốchưa biết

TL

Cấp độ thấp Cấp độ cao TN

KQ

TL

T N K Q

- Vận dụngđược cácphép tínhcộng, trừ,nhân, chiahết với các

số tự nhiên

Vậndụngđượcphép tính

để chọn

số thíchhợp điền

Trang 35

cùng cơsố.

để tính toán vào dấu

2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức và dụng cụ học tập

III – ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi

II Phần tự luận (8 điểm) Câu 2: (3 điểm):

a) A={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;7 }b) B ={ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }

c) C ={ 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15 }

Câu 3 (4 ®iÓm): T×m sè tù

nhiªn x, biÕt:

a) 5( x – 3) =15 (x – 3) = 15 : 5

x - 3 = 3

x = 3 + 3

x = 6 b) 156 – ( x + 61) = 82

THANG ĐIỂM

I PhÇn tr¾c

nghiÖm (2 ®iÓm) Câu 1: (2 ®iÓm)

- Mỗi ý được 0,4điểm

0, 5 ®iÓm0,25 ®iÓm

0, 5 ®iÓm

0, 25 điểm

0, 5 ®iÓm0,25 ®iÓm

Trang 36

Câu 4 (1 ®iÓm): Thay dÊu *

Trang 37

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 19: § 10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng:

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết

hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sửdụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2: Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0?

HS: nếu a = b q + r (với q, rN và 0 < r < b)

 Gọi HS lên, trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết (2ph)

GV: Giữ lại tổng quát và

VD = > giới thiệu kí hiệu

- Phát biểu định nghĩaquan hệ chia hết đã học

- Khi có một số q sao cho b.q = a

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

- Nhân xét và hoàn thiệnvào vở

2 Tính chất a.Tính chất 1

? 1 42

.: 6

12

.: 6 42 + 12

.: 6

* Nếu a

.:m và b

.:m thì

Trang 38

- Phát biểu thành tính chất

- Tìm hai số trong đó có

một số chia hết cho 4, số

còn lại không chia hết cho

4 Xem tổng và hiệu của

chúng có chia hết cho 4

không?

HS phát biểu

HS đọc chú ý

- Làm theo nhóm vào bảngphụ

HS phát biểu

HS trả lời

(a + b)

.: m

.:m thì (a + b)

.: m

.: 8 * 80 – 16

.: 8 vì 80

.: 8; 16

.: 8

* 80 – 16

.

: 8 vì 80

.: 8; 16

.: 8 * 80 + 12

.: 8 vì 80

.: 8 ; 12

.: 8

* 80 - 12

.

: 8 vì 80

.: 8 ; 12

.: 8

* 32 + 40 + 24

.: 8 vì 32

.: 8; 40

.: 8 ; 24

.:8;

* 32 + 40 + 12

.: 8vì 32

.: 8; 40

.: 8 ; 12

.: 8

?4 VD : a = 5 ; b = 4; 5

.: 3; 4

.: 3 Nhưng 5 + 4

.: 3

? Nhắc lại tính chất 1 và tính chất 2?

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

Đọc và làm các bài tập 85,86 SGK

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 20: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 39

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng:

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết

hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sửdụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2 chia hết của một tổng? Lấy VDminh họa

49

.: 7 (35+ 49+210).

:7

210

.:7

b) 42 + 50+ 140

42

.: 7

50

.: 7 (42+ 50+140).

: 7

140

.:7

c) 560+ 18 + 3

560

.: 7

18

.: 7 (560+

18+140)

.: 7

Trang 40

- GV yªu cÇu HS nhËn xÐt

.: 7Bµi 86 tr 36 - SGK

a) §óng

b) Sai

c) SaiBµi 87 tr 36 - SGKA= 12 + 14 + 16 + x víi

Gi¶ia) §Ó A chia hÕt cho 2th× x ph¶i chia hÕt cho 2.b) §Ó A kh«ng chia hÕtcho 2 th× x kh«ng chiahÕt cho 2

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

- Chuẩn bị trước bài § 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 25 Vắng: Lớp dạy: 6B Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 27 Vắng:

Tiết 21: § 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí

luận của các dấu hiệu đó

2 Kỹ năng:

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một

tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

3 Thái độ:

- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết

cho 2, cho 5

II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Ngày đăng: 26/05/2021, 16:48

w