Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy A.KTBC: -GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng, Không đề và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.. Giíi thiÖu bµi: - GV nªu môc tiªu tiÕt häc[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tập đọc Tiết 65: vơng quốc vắng nụ cời ( tiếp )
II Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A.KTBC:
-GV gọi 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ
Ngắm trăng, Khụng đề và trả lời cõu
hỏi về nội dung bài đọc
- GV nhận xột, cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2.Luyện đọc, tìm hiểu bài :
* Luyện đọc:
-Gọi 1 HS đọc toàn bài GV chia
đoạn :
+Đoạn 1: Từ đầu …trọng thưởng
+ Đoạn 2: Tiếp …đứt giải rỳt ạ
+ Đoạn 3 : Cũn lại
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
của bài ( đọc 2 lượt )
- GV theo dừi, sửa lỗi phỏt õm cho
HS và giỳp HS hiểu cỏc từ ngữ: túc
để trỏi đào, vườn ngự uyển
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Yờu cầu HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
*Tìm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1, 2 và trả
lời:
+ Cậu bộ phỏt hiện ra những chuyện
buồn cười ở đõu?
+ Vỡ sao những chuyện ấy buồn
- 2 HS thực hiện yêu cầu Lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
-1 HS đọc to , lớp đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc
-HS đọc chỳ giải để hiểu cỏc từ mới của bài
-Từng cặp luyện đọc
-1 HS đọc to toàn bài, lớp đọc thầm.-HS theo dừi SGK
-HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời được:
+ Ở xung quanh cậu: Ở nhà vua- quờnlau miệng, bờn mộp vẫn dớnh một hạtcơm; ở quan coi vườn ngự uyển-trongtỳi ỏo cắn phũng một quả tỏo đang cắndở; ở chớnh mỡnh- bị quan thị vệ đuổi,cuống quỏ nờn đứt giải rỳt
Tuần 33
Trang 2+ Bí mật của tiếng cười là gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn cuối và trả
lời :
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống
ở vương quốc u buồn như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và
nêu nội dung bài
- GV nhận xét , chốt lại như mục I ,
ghi bảng Yêu cầu HS nhắc lại và
ghi vào vở
* §äc diÔn c¶m:
-GV gọi 3 HS đọc diễn cảm toàn
truyện theo cách phân vai
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
sau : “Tiếng cười … cơ tàn lụi”
+GV đọc mẫu
+Cho HS luyện đọc trong nhóm
+Cho HS thi đọc diễn cảm
+ GV nhận xét và cho điểm
- GV mời 5 HS đọc diễn cảm toàn
câu chuyện ( phần 1, 2) theo cách
- 1 HS đọc to đoạn cuối, lớp đọc thầm
và trả lời :+ Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa
nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới bánh xe
- Cả lớp đọc thầm , tiếp nối nhau phátbiểu
- 2 HS nhắc lại và cả lớp ghi nội dungvào vở
-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp
I Mục tiêu:
- Thực hiện được nhân , chia phân số
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số
II Hoạt động dạy – học:
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-GV nhận xét , cho điểm
B.Bµi míi:
1.Giíi thiÖu bµi:
- GV nêu mục tiêu tiết học
Tích của 2 phân số đảo ngược có kết
quả bằng 1 ; thương của 2 phân số
giống nhau có kết quả bằng 1
Bài 4 :
- Hướng dẫn HS : Đọc đề , tìm hiểu đề
và giải
- 2 HS làm bảng Cả lớp làm nháp, nhận xét , chữa bài
2 : 21
4 : 21
- 3 HS làm bảng , lớp làm vào vở a)
7 x 3 b) 3
1 : 5
2
x = 3
1 : 5 2
x
x = 22 x
7 11
x = 14
Bài giảia) Chu vi tờ giấy hình vuông là :
Trang 425 25 625( m2 )
Số ô vuông cắt được là :
4 4 :
25 625 25 ( ô vuông )c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
4 4 1 :
Học xong bài này HS biết:
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nướcđến giữa TK XIX
-Nhớ được các sự kiện , hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trìnhdựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thờiNguyễn
-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
- Mô tả một công trình kiến trúc của
kinh thành Huế mà em biết
- HS đọc ghi nhớ
GV nhận xét- ghi điểm
2 Bµi míi
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
-GV đưa ra băng thời gian, giải thích
băng thời gian và yêu cầu HS điền nội
dung các
thời kì, triều đại vào ô trống cho
chính xác
HĐ2: Làm việc theo nhóm
GV chia nhóm phát cho mỗi nhóm
cho mỗi nhóm 1 tên nhân vật lịch sử ,
- HS dựa vào kiến thức đã học làmviệc theo yêu cầu của GV
-Các nhóm ghi tóm tắt về công laocủa các nhân vật lịch sử Đại diệnnhóm lên trình bày.Lớp nhận xét bổ
Trang 5yêu cầu các nhóm ghi tóm tắt về công
lao của các nhân vật lịch sử sau:
- GV nhận xét, tóm tắt lại công lao
của các nhân vật lịch sử trên
HĐ3: : Làm việc theo nhóm
GV phát yêu cầu HS hoàn thành phiếu
sau
3 Cñng cè, dÆn dß
- GV hệ thống lại kiến thức đã ôn
Nhận xét tiết học dặn HS ôn bài
sung +Hùng Vương +An Dương Vương+ Hai Bà Trưng +Ngô Quyền
+Đinh Bộ Lĩnh +Lê Hoàn+Lý Thái Tổ +Lý Thường Kiệt+Trần Hưng Đạo +Lê Thánh Tông+Nguyễn Trãi +Nguyễn Huệ…
- HS nhận phiếu hoàn thành phiếu,gọi đại diện nhóm trình bày
-Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a
III Hoạt động dạy – học:
A.KTBC:
- GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở
tuần trước ( BT 2b) cho HS viết
- Nhận xét bài viết của HS trên bảng
và cho điểm
B Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp rồi nhận xét trên bảng
Tên địa danh Địa điểm Xây dựng dưới triều đạiĐền Hùng Phong Châu- Phú Thọ Hùng Vương
Thành Cổ Loa Đông Anh, Hà Nội ( nay) - An Dương Vương Hoa Lư Gia Viễn –Ninh Bình Đinh Bộ Lĩnh
Kinh Thành Huế Phú Xuân(Huế) Nhà Nguyễn
Thành Thăng Long Hà Nội Lý Thái Tổ
Trang 62 Hướng dẫn viết chính tả :
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
Ngắm trăng- Không đề
* Hướng dẫn viết từ khó:
- GV đọc lần lượt các từ khó viết cho
HS viết: hững hờ, tung bay, trăng soi,
nhòm, xách bương, chim ngàn Yêu
cầu HS viết, đọc lại
*Viết chính tả:
- GV nhắc HS cách trình bày bài thơ
- Yêu cầu HS viết bài.GV theo dõi
giúp đỡ HS yếu
* Soát lỗi, chấm bài:
- GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi
và sửa lỗi viết chưa đúng
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2a:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a
-Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
trên bảng phụ
Bài 3b:
- Gọi HS nhắc lại thế nào là từ láy
- GV yêu cầu HS làm bài và nêu kết
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nhápvà đọc lại các từ khó viết
- Lắng nghe
-HS nhớ và viết bài vào vở
- Soát lỗi, báo lỗi và sửa
- 1 HS đọc to , lớp đọc thầm
- HS làm bài vào nháp theo nhóm 6,
1 HS làm bảng phụ
- 2 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- 1 HS nêu.HS khác nhận xét
- HS làm và nêu kết quả:
a) Các từ láy có tiếng bắt đầu bằng
âm tr: tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn,…b) Các từ láy có tiếng bắt đầu bằng
âm ch: chông chênh, chong chóng, chói chang, …
- Lắng nghe
Khoa häc
TiÕt 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN.
I/Mục tiêu:Sau bài học này HS biết
-Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- Ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi
II/ Đồ dùng dạy học
-Hình tranh 130, 131 SGK
Trang 7-Giấy bút vẽ dùng cho các nhóm.
III Ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ
A.KTBC:
H trong quá trình sống động vật lấy
vào cơ thể và thải ra môi trường những
Hoạt động 1:Trình bày mối quan hệ
của thực vật đối với các yếu tố vô sinh
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 trả lời
câu hỏi trang 130
-“ Thức ăn” của cây ngô là gì?
-Từ những “thức ăn” đó cây ngô có thể
chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào
để nuôi cây?
* Kết luận :
Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ
năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy
các chất vô sinh như nước , khí
các-bô-níc để tạo thành chất dinh dưỡng
nuôi chính thực vật và các sinh vật
khác
- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết
Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối
-HS quan sát hình 1 trong SGK trang130.và trả lời câu hỏi
-Cây ngô,ánh sáng, chất khoáng,nước, khí các – bô – níc
-Mũi tên xuất phát từ khí các – níc và chỉ vào lá cây ngô cho biết khícác –bô-níc được cây ngô hấp thụqua lá
bô Mũi tên xuất phát từ nước ,các chấtkhoáng và chỉ vào rễ của cây ngôcho biết nước, các chất khoáng đượccây ngô hấp thụ qua rễ
-HS thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏitrang 130.Đại diện 2 nhóm trình bày
- Chất khoáng, nước, khí các – bô –níc
- Cây ngô có thể chế tạo ra nhữngchất dinh dưỡng như bột đường, chấtđạm…
- Lớp nhận xét bổ sung
-1 HS đọc trang 130
Trang 8quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
GV nêu câu hỏi :
+ Thức ăn của châu chấu là gì?
-Giữa cây ngô và châu chấu có quan
- GV nhận xét ghi điểm cho các nhóm
- Kết luận: Sơ đồ (bằng chữ ) sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia:
Cây ngô Châu chấu Õch
(Cây ngô,châu chấu, ếch là các sinh
vật.)
3 Cñng cè, dÆn dß
- Cho các nhóm thi đua viết sơ đồ thể
hiện sinh vật này là thức ăn của sinh
là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ.+Nhóm trưởng điều khiển các bạntrong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đạidiện trình bày.Lớp nhận xét
- Các nhóm thi đua viết sơ đồ thểhiện sinh vật này là thức ăn của sinhvật kia
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
To¸n TiÕt162: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
II Hoạt động dạy - học:
A KiÓm tra bµi cò:
2 7
2
x
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu tiết học
Trang 9Số vải còn lại là :
20 – 16 = 4 (m)
Số túi đã may được là:
4 : 2 = 6 ( cái túi ) 3
Trang 10LuyÖn tõ vµ c©u TiÕt 65: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI
I.Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa từ lạc quan ( BT1 ), biết sắp xếp đúng các từ cho trưôccs tiếng lạc
thành hai nhóm nghĩa ( BT2 ) , xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa ( BT3 )
- Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chítrước khó khăn ( BT4 )
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu BT 1, 2, 3
III Các hoạt động dạy học:
A.KTBC:
- Gọi 2 HS viết 2 câu có trạng ngữ
chỉ nguyên nhân và trả lời :
+Trạng ngữ chỉ nguyên nhân có tác
dụng gì ?
+Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời
cho câu hỏi gì ?
- GV nhận xét , chữa bài và cho
điểm HS
B Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 LuyÖn tËp:
Bài 1 :
- Gọi HS đọc nội dung bài 1.
- GV phát phiếu cho HS thảo luận
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Trang 11Bài 3: Làm như bài 1.
Bài 4:
- Gọi HS đọc yờu cầu bài 4.
- Yờu cầu HS suy nghĩ , giải nghĩa
theo ý hiểu của mỡnh
- GV nhận xột , chốt lại ( như bờn )
b, lạc quan (cỏi nhỡn vui,tươi sỏng khụng tối đen,ảm đạm)
c, quan hệ , quan tõm
-2 HS đọc to yờu cầu bài 2, lớp đọc thầm
- HS suy nghĩ, trả lời :
a, Cõu “Sụng cú khỳc, người cú lỳc”:-Nghĩa đen: dũng sụng cú khỳc thẳng khỳc quanh, khỳc rộng , khỳc hẹp ; conngười cú lỳc sướng, lỳc vui, lỳc khổ lỳc buồn
-Lời khuyờn:Gặp khú khăn là chuyệnthường tỡnh, khụng nờn buồn phiền nảnchớ
b, Cõu “Kiến tha lõu cũng đầy tổ”:
- Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bộ, mỗi lần chỉ tha được một ớt mồi, nhưng tha mói cũng cú ngày đầy tổ
- Lời khuyờn:Nhiều cỏi nhỏ dồn gúp lại
sẽ thành cỏi lớn, kiờn trỡ và nhẫn nại ắtthành cụng
- Lắng nghe
Kĩ thuật
LắP GHéP MÔ HìNH Tự CHọN (3 tiết ) I/ Mục tiêu:
-Biết tên gọivà chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn mang tínhsáng tạo
-Lắp đợc từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật , đúngquy trình
-Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của môhình
II/ Đ ồ dùng dạy- học:
-Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
III/ Hoạt đ ộng dạy- học :
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 12a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình
-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái
độ học tập và kĩ năng , sự khéo léo khi
lắp ghép các mô hình tự chọn của HS
-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽtrong SGK hoặc tự su tầm
-Hiểu truyện biết trao đổi với cỏc bạn về nội dung và ý nghĩa cõu chuyện
-Lắng nghe lời bạn kể ,nhận xột đỳng lời kể của bạn
-GDHS yờu thớchnhững cõu chuyện núi về tinh thần lạc quan yờu đời
II/Đồ dựng dạy học:
-Một số truyện , sỏch bỏo viết về những người trong hoàn cảnh khú khăn vẫnlạc quan yờu đời, cú tớnh hài hước: Truyện ngụ ngụn, cổ tớch, truyện cười… -Bảng viết sẵn dàn ý kể chuyện
III/Cỏc hoạt động dạy học:.
A.KTBC:
Trang 13-Gọi 2 học sinh nối tiếp kể lại câu
câu chuyện ngoài SGK
- Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu câu
chuyện mình sẽ kể;
Nói rõ: Em chọn kể chuyện gì? Em đã
nghe kể chuyện đó từ ai, đã đọc truyện
đó ở đâu ?
- GV treo bảng ghi vắn tắt dàn ý của
bài văn kể chuyện
- GV nhắc HS :
+ Cần kể tự nhiên, với giọng kể, nhìn
vào bạn là người đang nghe mình kể
+ Với những câu chuện khá dài có thể
kể 1, 2 đoạn
3 HS thực hành kể chuyện và trao
đổi ý nghĩa câu chuyên.
-GV yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
(Nên kết chuyện theo lối mở rộng) và
nói thêm về tính cách nhân vật, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể chuyện trước lớp
-GV ghi tên HS và tên truỵên HS kể
-GV dán bảng ghi tiêu chuẩn đánh giá
-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện
trên cho người thân nghe
-Từng cặp HS kể chuyện cho nhaunghe, và trao đổi với bạn về ý nghĩacâu chuyện
-HS nối tiếp nhau kể.Mỗi HS kểxong trao đổi với bạn về ý nghĩa câuchuyện Hoặc trả lời câu hỏi của bạn
về nội dung truyện
Trang 14+Đọc đỳng:vỳt cao, chuỗi, bối rối… …
+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng hồn nhiờn vui tươi, tràn đầy tỡnh yờuthương
- Hiểu ý nghĩa cỏc từ ngữ mới trong bài: cao hoài, cao vợi, thỡ, lỳa trũn bụngsữa
-Hiểu nội dung bài thơ:Hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn , hỏt cagiữa khụng gian cao rộng, trong khung cảnh thiờn nhiờn thanh bỡnh là hỡnh ảnhcủa cuộc sống ấm no, hạnh phỳc, gieo trong lũng người đọc cảm giỏc thờm yờuđời , yờu cuộc sống
-GV gọi 3 HS đọc truyện Vương quốc
vắng nụ cười ( phần 2 ) trả lời cõu hỏi
về nội dung bài đọc
- GV nhận xột - ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Luyện đọc, tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
của bài( đọc 2lượt )
- GV theo dừi sửa lỗi phỏt õm cho HS
và giỳp HS hiểu cỏc từ ngữ: cao hoài,
cao vợi, thỡ, lỳa trũn bụng sữa
-HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc thầm bài
- Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào ?
- Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lờn
hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do
bay lượn giữa khụng gian cao rộng?
- Tỡm những cõu thơ núi về tiếng hút
của chiền chiện?
- 3 HS đọc
-1 HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc
-HS đọc chỳ giải để hiểu cỏc từ mớicủa bài
-Từng cặp luyện đọc-1 HS đọc toàn bài-HS theo dừi SGK
Trang 15- Tiếng hót của chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giác như thế nào?
+Cho HS luyện đọc trong nhóm
+Cho HS thi đọc diễn cảm
+ HS nhẩm thầm học thuộc bài thơ
-HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Tiếng hót của chim chiền chiện gợicho em những cảm giác về cuộcsống thanh bình, hạnh phúc./tiếng hótcủa làm em thấy yêu hơn cuộcsống…
- 3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọngđọc phù hợp
+HS lắng nghe
+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm2
+Vài HS thi đọc trước lớp
- HS nhẩm thầm học thuộc bài thơ
-HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
Trang 16
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
-GV chấm chữa bài yêu cầu HS nêu
thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức
Bài 4:
-Yêu cầu HS tự làm, Nếu HS gặp khó
khăn thì GV gợi ý cho HS
-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị
đo rồi so sánh kết quả
30 yến = 3tạ 7 tạ 20 kg =720 kg c) 32 tấn = 320 tạ 4000 kg = 4 tấn
230 tạ = 23 tấn.
3 tấn 25 kg=3025 kg
- HS làm vở, 2 HS làm bảng