Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.. II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 8/8/2012 Tuần:1
Tiết: 1
Chương I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai của số a không âm
Biết được sự liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên quan này đêû so sánh các số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Bảng phụ ghi các bài tập Thước thẳng, eke
Học sinh ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Số dương a có mấy căn bậc hai, được kí hiệu như thế nào?
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Nhắc lại đn căn bậc hai của số a
không âm,căn bậc hai của số dương a,
căn bậc hai của 0
? Học sinh đứng tại chỗ trả lời:
Gv:Ta có số 9 có hai cbh là 9=3 và
9
=-3 thì số 9 3 được gọi là căn bậc
hai số học của số dương a
Từ đó đưa ra đn căn bậc hai số học
HS: Cho biết CBHSH của 36? của 5?
HS: Vậy với số a 0nếu có x athì x
phảu thỏa mãn điều kiện gì?
Gv nêu chú ý
HS: xem giải mẫu sgk câu b
?2 ?3 Hai hs lên bảng giải ,hs cả lớp
cùng làm ,nêu nhận xét bài trên bảng
GV: với 4<9 thì ta có 4 2 < 9 3
HS: Với a,b không âm ,nếu có a< b
thì tring hai số a,b số nào lớn hơn? (hs
thảo luận )
Gv đưa định lí
1) Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 36 là 16 (=4) Căn bậc hai số học của 5là 5
Chú ý: Với a 0,tacó: x= 2
0
a a
x a
?2 CBHSH của 64 là 64 8
vì 8 0v và 82=64
* Phép tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương ?3 CBH của 64 là 64 8 và
64 8
2) So sánh các căn bậc hai số học
Định lí:
Với hai số a và b không âm,ta có
a< b a b
Ví dụ2 :sgk
?4 So sánh a) 4 và 15 4= 16 mà 16>15 16 15
Trang 2Gv cho HS đọc ví dụ 2 và vận dụng
làm ?4
Gv cho HS đọc ví dụ 3 và vận dụng
làm ?5
4> 15 b) HS trình bày
Ví dụ3:sgk
4) Củng cố
- Học sinh làm ?4 và ?5 Bốn hs lên bảng trình bày
Hs lớp nhận xét
?4a) Ta có 16>15 nên 16 15 Vậy 4> 15
?4b) và ?5b) giải tương tự
?5a) Ta có 1= 1 nên x 1 có nghĩa là x> 1
Với x 0ta có x 1 x1Vậy x>1
? Giải bài tập 1.6
5) Hướng dẫn học ở nhà
- Giải các bài tập 2; 3; 4; trang 6 sgk
* Cho số a>0 Câu nào sau đây là câu sai?
a) a là căn bậc hai số học của số không âm a
b) số a có hai căn bậc hai là và
c) một trong hai câu A và B là sai
d) có ít nhất một trong hai câu a và B la câu đúng
6) Rút kinh nghiệm
Trang 3Ngày soạn: 9/8/2012
Tiết: 2
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I MỤC TIÊU
Qua bài học sinh nắm được:
Cách tìm điều kiện xác định (hay đièu kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng vận dụng để tìm điều kiện của một số căn thức đơn giản
Biết chứng minh định lý: a2 a và vận dụng hằng đẳng thức A2 A đểû rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Thước thẳng phấn mầu
Học sinh ôn lại cacùh tìm tập xác định của phân thức đại số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa cbhsh của số dương a? Tìm CBH của các số: 81 ; 1,21 ; 225
từ đó suy ra CBHSH của chúng
?Phát biểu định lý về so sánh các căn bậc hai Giải bài tập 2
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Gv giới thiệu ?1 Hs suy nghĩ trả lời
D A
5 25 x 2
C x B
Gv đưa đến tổng quát
A có nghĩa khi nào?
HS đọc ví dụ 2; GV hướng dẫn thêm
Hs giải ?2
5 2x xác định khi 5-2x0 hay x
5 2
HS giải bài tập 6/10 sgk HS đứng tại
chỗ trảlời
?3Hs làm trên bảng phụ
2
GV Nêu nhận xét vể quan hệ của a2
với a
GV lưu ý: Khi bình phương một số rồi
mới khai phươngthì không phải lúc nào
cũng được lại số đầu
1) Căn thức bậc hai ?1.Gọi 25 x 2 là căn thức bậc hai của 25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
Tổng quát (sgk)
Acó nghĩa A0
Ví dụ 1 sgk
?2 5 2x xác định khi 5-2x 0 hay x
5 2
2) Hằng đẳng thức A2 A
?3 Điền bảng sgk Định lý: Với mọi số a,ta có
2
Chứng minh:sgk
Ví dụ 2
a) 142 = 14 =14 b)
2 5
=
7 7
Ví dụ 3 Rút gọn:
Trang 4Gv hướng dẫn hs giả vd 2a và vd 3b
Hs giải vd còn lại
GV nêu chú ý
HS: Áp dụng giải vd 4
GV lưu ý HS trước khi bỏ gttđ cần xét
xem biểu thức trong trị tuyệt đối có giá
trị âm hay dương để đưa ra kết quả hợp
lý
a)
2 1 2
= 2 1 = 2 1 vì(
2>1) b) 1 32 1 3 3 1
vì ( 3
>1)
Chú ý: Với A là một biểu thức ta
có:
2 A neáu A 0
-A neáu A< 0
Vdụ4 Rút gọn
a)
2 2
x = x 2 =x-2(vì x 0)
b) a6 a3 2 a3 a3 (vì a< 0 nên –a3< 0)
4) Củng cố:
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
a) Tính 1 32
Kết quả:
A 1- 3 B 3-1 C 3 1 D 2 E Một kếtquả
b) Tìm x để căn thức sau có nghĩa
a)
2 2 1
2
x
a) A x
4
3
B
4
3 C x>
4
3 D x<
4
3 E Cả 3 kquả trên đều sai b) A.x<2 B x2 C.x>2 D x2 E Cả 3 kqả trên đềøu sai
c) x0 B x0 C x là moị số thực D x>a E.Cả ba kq trên đèu sai
Học sinh giải bài tập 7 a,7b ; 8a,b (theo hai nhóm)
5) Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập còn lại
Hướng dẫn bài 10b: Đưa biểu thức dưới dấu căn vể dạng bình phương một hiệu
6) Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Ngày soạn: 11/8/2012
Tiết: 3
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Học sinh được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Biêt áp dụng hằng đẳng thức trong bài để rút gọn biểu thức
Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: bảng phụ
HS ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn ngiệm của phương trình bậc hai trên trục số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu đk để Acó nghĩa ?- chữa bài tập 12 a; b Đáp số: a) x
7 2
b) x
4 3
HS 2: Điền vào … để có khẳng định đúng –Sửa bài tập 8 c; d
… nếu A 0
A2 = … =
… nếu A<0
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
2 HS giải câu a; b
2 HS tiếp theo giải câu c;d
GV Yêu cầu HS cho biết thứ tự thực
hiện phép tính và hướng giải trước khi
làm
GV: Hướng dẫn HS làm bài c từ trong
ra
2 HS lên bảng giảicâu c; d bài 12
GV: Ở câu c căn có nghĩa khi nào? Tử
là số dương thì phân thức có giá trị
dương khi nào?
GV: Ở câu d biểu thức trong căn có gì
đặc biệt?
GV yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ tìm
hướng giải
Cần vận dụng kiến thức nào để rút gọn
HS hoạt động nhóm mỗi nhóm giải một
câu của bài 13 lên bảng phụ
Bài 11/11 (sgk): Tính
a) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 22 b)36:
2.3 18 169 36 : 18 13 36 :18 13 11
c) 81 9 3 d) 3242 9 16 25 5
Bài 12/11(sgk):Tìm x để mỗi căn sau có
nghĩa c)
1
1 x
có nghĩa khi
1
1 x x x
d) 1 x 2 có nghĩa với mọi x vì x2 0 với mọi x x2+1 1với mọi x
Bài 13/11 (sgk ): Rút gọn biểu thức:
a)2 a2 5a2a 5a2a 5a7a
Trang 6GV cùng HS nhận xét kết quả của mỗi
nhóm
HS đứng tại chỗ trả lời bài 14
?Phân tích thành nhân tử tức là làm gì?
?Cần vận dụng kiến thức nào?
?Theo định nghĩa số 3 có thể viết dưới
dạng nào?
? Nêu cách giải phương trình ở bài 15
?Có thể vận dụng được điều gì ở bài 13
không
HS tiếp tục hoạt động nhóm để giải bài
15
GV: Dựa vào bài 14 để đưa vế trái
thành dạng tích sau đó giải pt tích
? Có cách giải nào khác không?
(Vì a< 0 nêna a) b) 25a23a 5a 3a=5a+3a=8a (Vì a
0 nên 5a 0) c) 9a4 3a2 3a23a2 6a2
d)
2
Bài14/11 ( sgk): Phân tích thành nhân tử
a) x2-3 = x2- 3 2
= (x+ 3).(x- 3) d) x2-2 5x 5=
2 2
x x x
Bài 15/11 (sgk ):Giải phương trình
a) x2-5 = 0 x 5 x 5
= 0 x 5 0
hoặc
x 5 0
Vậy phương trình có hai là x1,2= 5
b)
2
2 2
2
2 11 11 0
4) Củng cốGV tổng kết phương pháp thông thường, kiến thức cần vận dụng để
giải các dạng toán đã giải trong bài
5) Hướng dẫn học ở nhà
Giải các bài tập:14b;c 16 sgk và 14; 15 sbt
6) Rút kinh nghiệm
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
BGH ký duyệt
Trang 7Ngày soạn: 12/8/2012 Tuần:2
Tiết: 4
§3.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Có kỹ năng vận dụng các quy tắ khai phương một tích và nhân các căn bậc hai dể tính toán và biến đổi biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi đề bài
HS: bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
HS 1:Nêu điều kiện để Acó nghĩa- Tìm điều kiện để các căn sau có nghĩa
3
3 2 ;
x
x
HS 2:Tính 2 4 2
4 0,3 ; 2 ; 3 3
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
HS làm ?1
GV đưa nội dung định lý
GV hướng dẫn chứng minh
? để chứng minh a b. là kq phép khai
phương a.b ta phải chứng minh điều gì?
?a 0và b 0 có nhận xét gì về
, ,
a b. 2 ?
Định lý trên được cm trên cơ sở nào?
Hãy nhắc lại công thức định nghĩa?
GV nêu chú ý
? Theo chiều trái sang phải hãy phát
biểu quy tắcc khai phương một tích?
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1a
Một HS lên bảng làm vd 1b
GV gợi ý: 810=81.10 ; 40=4.10
810.40=81.400
1 Định lý
?1
16.25 400 20
16 25 4.5 20
16.25 16 25
Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có
a b. a b. Chứng minh: sgk
Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
2 Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích(sgk )
Ví dụ1 sgk
?2 Tính
a) 0,16.0, 64.225= 0,16 0,64 225 =0,4.0,8.15=4,8 b)
Trang 8?2 HS chia nhóm để giải
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Nhận xét các nhóm làm bài
Theo chiều từ trái sang phải của công
thức đlý hãy phát biểu quy tắc nhân các
căn bậc hai
HS nghiên cứu ví dụ 2
2 HS đứng tại chỗ trình bày bài giải sau
khi đã nghiên cứu lời giải sgk
GV Ở ví dụ b nên biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phương rồi thực hiện
phép tính
HS làm ?3 trên phiếu học tập
GV thu một số phiếu để kiểm tra,đồng
thời yêu cầu hai học sinh lên bảng trình
bài lại bài giải của mình
HS có thể làm các cách khác nhau,nhưng
phải hợp lý và cho kết quả đúng
2 HS lên bảng làm ?4
GV yêu cầu HS trình bày cách giải khác
nếu có
250.360 25.10.36.10 25.36.100 25 36 100 5.6.10 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai
(sgk)
Ví dụ2 (sgk )
?3 Tính
a) 3 75 225 15 b)
20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49 4 36 49 2.6.7 84
Chú ý: Với A0;B0 ta có
A B. A B. Đặc biệt Với A 0 ta có
A2 A2 A
Ví dụ 3 (sgk )
?4 Rút gọn các biểu thức sau (với a và
b không âm) a)
3 12a a 3 12a a 36a 6a 6a
b) 2 32a ab2 64a b2 2 8ab 8ab (vì a0;b 0 ab0)
4) Củng cố
*) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
a)Khai phương tích 12.30.40 được A 1200 B 120 C 12
D 240
b) Kết quả của phép tính 6, 4.810 là A.72 B.7,2 C 71,2
D.7,12
*) GV yêu cầu HS nhắc lại các định lý quy tắc trong bài và giải các bài tập 17b;c; 18a:c
5) Hướng dẫn học ở nhà
Làm các bài tập17 a:d 18 b;d 19; 20; 21
GV lưu ý HS khi giải bt 19 cần chú ý điều kiện
6) Rút kinh nghiệm
Trang 9
Ngày soạn: 13/8/2012
Tiết: 5
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Củng cố các kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng giải các bài tập chứng minh, rút gọn tìm x và so sánh hai biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong giờ)
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân
và khai phương và sửa bài tập
17 a, d ; 18 b d
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một
tích và quy tắc nhân các căn bậc hai và sửa
bài tập 19b, d
HS3: giải bài tập19a,b
Học sinh lớp nhận xét bài giải
GV: Nhận xét, giảng giải cách làm:
Bài 17 và 18 chú ý thể hiện việc vận dụng
quy tắc, biến đổi biểu thức dưới dấu căn về
dạng tích các số chính phương hặc số bằng
bình phương đúng của một số ,luyện kỹ
năng tính nhẩm, hạn chế dùng máy tính
trong những bài này
Bài 19 Lưu ý điều kiện của a ,b để xét xem
biểu thức trong giá trị tuyệt đối âm hay
dương, từ đĩ viết đúng kết quả khi bỏ giá trị
tuyệt đối
GV đánh giá sửa sai (nếu cĩ)v à cho điểm
Bài 17/14 (sgk) Vận dụng quy tắc
khai phương mợt tích,hãy tính a) 0,09.64 0,09 64 0,3.8 2, 4 d) 2 4 22 2
2 3 2.3 2.3 18
Bài 18/14 (sgk) Áp dụng quy tắc
nhân các căn bậc hai, hãy tính b)
2,5 30 48 2,5.30.48 25.3.3.16 25 9 16 5.3.4 60
c)
2
2,7 5 1,5 2, 7.5.1.5 9.0,3.5.5.0,3 9 0, 09 5 3.0,3.5 4,5
Bài 19 /15(sgk) Rút gọn
b)
( vì a 3 nên3-a 0) d)
2
1
a a b a
a b
Trang 10GV kết hợp hỏi HS để sửa bài 20
? Trong bài b bài cho a>0 nên ta suy ra điều
gì? A có thể bằng 0 hay nhỏ hơn 0 được
không?
?Ở bài d cần xét mấy trường hợp?khi a
không âm ta có kết quả như thế nào?
Khi a nhỏ hơn không ta có kết quả như thế
nào?
Phần luyện tập
Hsinh cả lớp cùng suy nghĩ giải bài22
? Có nhận xét gì về biểu thức dưới dấu căn?
Hãy biến đổi về hằng đẳng thức rồi tính
Hai học sinh lên bảng giải
GV gọi học sinh nhận xét bài giải và kiểm
tra các phép biến đổi
Học sinh giải bài 24 dưới sự hướng dẫn của
giáo viên
Bài 24b giải tương tự
HS đứng tại chỗ trả lời bài giải bài 23 a từ
đó định hướng giải bài 23b
? Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau
? Để chứng minh 2006 2005
và
2006 2005
là hai số nghịch đảo của nhau ta phải chứng minh điều gì?
? Để tìm x ta phải làm thế nào?Làm thế nào
( vì a>b nên a-b>0)
Bài 20/15 (sgk) Rút gọn
b)
13.13.4 13.2 26
d)
9- 6a +a2 - 6a =9 -12a +a2 (nếu a0)
= 9 -6a +a2 +6a =9 +a2 ( nếu a<0 )
Bài22/15 (sgk)
a)
13 12 13 12 13 12 1.25 5
b)
2 2
9.25 3.5 15
Bài 24/15 (sgk) Rút gọn và tìm giá
trị của các căn thức sau
a)
2
2
Vì
2
1 3 x 0 với mọi x Với x= 2 biểu thức có giá trị
2 2
2 1 3 2 2 1 3 2 21,029
Bài23/15 (sgk) Chứng minh
2006 2005
và 2006 2005
là hai số nghịch đảo
Giải: Xét tích
2 2
2006 2005 2006 2005
2006 2005 2006 2005 1
Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 25/16 (sgk)
Trang 11để đưa x đứng ra ngoài căn?
HS hoạt động nhóm để giải bài 25d
Đại diện hainhóm trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải của các nhóm, uốn
nắn,sửa chữa những sai sót, giảng giải cách
giải phương trình chứa đấu giá trị tuyệt đối
a)
2
d)
* 1-x = 3 x1 =-2
*1-x =-3 x2 =4
4) Củng cố
Giáo viên tổng kết phương pháp giải các dạng bài tập trên, rút kinh nghiệm với những sai sót thường mắc khi giải những dạng này
5) Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải
Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
6) Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 13/8/2012
Tiết: 6
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
Qua bài này HS nắm được:
Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
HS có kỹ năng về quy tắc khai phương của một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra.(Gọi 2 HS đồng thời lên bảng chữa bài tập)
HS 1: Chữa bài tập: 25 b và c trang 16 SGK.
Giải: b)
4
c) 9(x1) 21 9. x1 21 3 x1 21
x1 3 x1 49 x1
HS 2: Chữa bài tập 27 trang 16 SGK.
Giải : a) Ta có: 2 3 2.2 2 3 4 2 3