1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra Hóa 12 học kỳ 2 phần 4

111 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cấu hình electron của 24Cr là Câu 7: Sắt tác dụng với Br2 thu được sản phẩm là Câu 8: Để phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng riêng biêth AlCl3 và MgCl2 ta dùng A.. Câu 15: Chất

Trang 1

SỞ GDĐT KON TUM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: HÓA Lớp: 12

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề);

Ngày kiểm tra:… /4/2021

(Đề kiểm tra có 02 trang, gồm 30 câu TNKQ)

Họ tên HS: Lớp:

SBD: Phòng kiểm tra: Mã đề: 132

Cho NTK: F=19;Cl= 35,5; Br=80; I=127; Na=23; K=39; Ag=108; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; Cu=64; Al=27;

Fe=56; C=12; O=16; S=32; N=14; H=1; điện phân nóng chảy:dpnc; điện phân dung dịch: dpdd.

ĐỀ Câu 1: Điện phân dung dịch CuCl2 trong thời gian 1930 giây với cường độ dòng điện 2A thấy ở catot có m gamkim loại bám vào Khối lượng kim loại bám vào catot là

   4HNO3 + 4Ag + O2 D Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu

Câu 5: Cấu hình electron của 24Cr là

Câu 7: Sắt tác dụng với Br2 thu được sản phẩm là

Câu 8: Để phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng riêng biêth AlCl3 và MgCl2 ta dùng

A quì tím B phenolphtalein C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3

Câu 9: Công thức của nhôm sunfat là

A AlSO4 B Al2(SO4)3 C Al2(SO4)3.2H2O D Al2(SO4)3.H2O

Câu 10: Tổng hệ số nguyên, tối giản của phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O là

Câu 11: Cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

A Fe(OH)3 + H2SO4 B Fe3O4 +HNO3 C Fe2O3 + HNO3 D FeO + HCl.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 12: Để chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)3 ta dùng cặp dung dịch nào sau đây?

A NaCl, HCl B NaOH, H2SO4 C NH3,HCl D KCl,HNO3

Câu 13: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Beri là

Câu 18: Vị trí của 13Al trong bảng tuần hoàn là

A ô 17, chu kì 3, nhóm IA B ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

C ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA D ô 17, chu kì 2, nhóm IA.

Câu 19: Chất nào sau đây kết tủa màu trắng xanh?

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe2(SO4)3

Câu 20: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → Fe SO4 + Cu Nhận định nào sau đây đúng?

A Cu2+ là chất bị oxi hóa B Cu2+ là chất bị khử

C Sắt là chất bị khử D Fe là chát oxi hóa.

Câu 21: Tên của hợp chất Na2CO3 là

C Natri hiđrocacbonat D Natri hiđroxit.

Câu 22: Số oxi hóa của Cr trong Cr2O3 là

Câu 28: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20 Công thức oxit sắt và % thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sauphản ứng là

A Fe2O3; 75% B FeO; 75% C Fe2O3 ; 65% D Fe3O4; 75%

Câu 29: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là

C điện phân nóng chảy D nhiệt luyện.

Câu 30: Cần tối thiểu bao nhiêu mililit dung dịch K2Cr2O7 1M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch FeSO4 0,6Mtrong môi trường H2SO4 loãng ?

- - HẾT

Trang 3

-Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

TỔ HÓA HỌC

KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Hoá học 12-Chương trình: Chuẩn

Câu 1: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Trong tự nhiên, sự ăn mòn kim loại xảy ra phức tạp, có thể xảy ra đồng thời quá trình ăn mòn điện hóa học và

ăn mòn hóa học

B Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá

Zn - đây là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt

C Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

D Để gang hoặc thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

Câu 2: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3

(3) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(4) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(5) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(6) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

A dùng trong công nghiệp sản xuất giấy B dùng làm chất cầm màu

Câu 6: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm

đã phản ứng là

Câu 7: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C Fe(OH)3 D FeSO4

Câu 8: Kim loại M phản ứng với các dd HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?

Câu 9: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Nhôm ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

C Không nên dùng dụng cụ bằng nhôm để đựng nước vôi

D Cấu hình electron rút gọn: [Ar] 3s23p1

Câu 10: Các loại nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc khi uống

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các ống dẫn nước

Câu 11: Hợp chất Fe2O3 là thành phần chính của quặng

Trang 4

Câu 12: Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm:

A 4Al + 3O2 t0 2Al2O3 B Al + 4HNO3   Al(NO3)3 + NO + 2H2O

C 2Al + 6H2SO4   Al2(SO4)3+ 3SO2 + 6H2O D 2Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 13: Có thể dùng chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?

A Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ

B Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

C Dung dịch H2SO4 hòa tan Fe(OH)3

D Cho bột Fe vào dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra

Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 16: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

Câu 17: Công thức nào sau đây của thạch cao nung ?

A CaSO4.2H2O B CaSO4.3H2O C CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 18: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun sôi nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 19: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí

CO2 Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là:

A Fe3O4 B FeO

C Fe2O3. D Hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4

Câu 20: Phương pháp chung để điều chế kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp hiện nay là

A thủy luyện B điện phân nóng chảy C Nhiệt luyện D điện phân dung dịch

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

B Kim loại Cs được dùng làm tế bào quang điện

C Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm

D Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 22: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tốigiản thì tổng (d + e) bằng

Câu 23: Nhóm kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 24: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loạikiềm là

A 1 lượng kẽm dư B 1 lượng sắt dư C 1 lượng HNO3 dư D 1 lượng HCl dư

Câu 27: Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hóa chất nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 đặc B H2O C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 28: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 29: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng.Kim loại X là

Trang 6

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI – ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC: 2020 – 2021

(Thời gian làm bài : 50 phút)

Câu 41 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

Câu 42 Dung dịch NaOH tạo kết tủa với dung dịch

Câu 45 Cho dung dịch FeCl 3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

A. trắng. B nâu đỏ C. xanh thẫm D. trắng xanh.

Câu 46 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng boxit là

A. Al(OH) 3 H 2 O. B. Al 2 (SO 4 ) 3 H 2 O. C. Al(OH) 3 2H 2 O D Al 2 O 3 2H 2 O.

Câu 47 Hoá chất nào sau đây có thể dùng để làm mất tính cứng tạm thời của nước?

Câu 48 Trong các cation sau: Al 3+ , Mg 2+ , Fe 2+ , Fe 3+ Cation có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 49 Al 2 O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A. KCl, NaNO 3 B. Na 2 SO 4 , KOH. C. NaCl, H 2 SO 4 D. NaOH, H 2 SO 4

Câu 50 Kim loại X có màu trắng bạc, nóng chảy ở 660°C, có thể dát mỏng dùng làm giấy gói kẹo, thực phẩm, Kim loại X

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O 2 , thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A. CaCO 3 B. CaSO 4 Ca(OH)C. 2 D. CaO.

Câu 54 Tiến hành khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau:

X có thể là oxit nào sau đây?

Trang 7

Câu 58 Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ có số oxi hoá là

A. natri hiđroxit. B. đolomit criolit.C D. boxit.

Câu 61 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO 4 2H 2 O được gọi là

A. đá vôi. B thạch cao sống C. thạch cao khan. D. thạch cao năng.

Câu 62 Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

Câu 65 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO 3 dư, thu được 1,0752 lít hỗn hợp khí X (gồm NO và N 2 O,

có tỷ lệ mol lần lượt là 3:1, đktc) và dung dịch chỉ chứa một muối Giá trị của m là

A.

Câu 66 Dung dịch FeCl 3 tác dụng được với

Câu 67 NaHCO 3 tác dụng với chất nào sau đây sinh ra kết tủa?

Câu 72 Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO 4 , theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A.

Câu 73 Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Chất X là

Câu 74 Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na 2 O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được

x mol khí H 2 và dung dịch Y Cho dung dịch CuSO 4 dư vào Y, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của x là

Biết X 1 , X 2 , X 3 , X 4 , X 5 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X 1 và X 5 lần lượt là

A. Al 2 O 3 và AlCl 3 B. Al 2 O 3 và Al 2 (SO 4 ) 3 C. AlCl 3 và Al 2 O 3 D. Al 2 (SO 4 ) 3 và Al 2 O 3

Câu 76 Cho các phát biểu:

(a) Fe tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được muối sắt (III).

(b) Nhôm, sắt bị thụ động hoá trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội.

Trang 8

(c) Be không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(d) Nhôm có khối lượng riêng lớn hơn sắt.

Số phát biểu đúng là

Câu 77 Chọn phát biểu đúng

A. Nhiệt phân natri clorua thu được kim loại natri và khí clo.

B. Trong các kim loại, kim loại kiềm có độ cứng lớn nhất.

C. Kim loại kiềm không tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc.

D.

Cs phản ứng với nước mãnh liệt hơn Li trong cùng điều kiện.

Câu 78 Cho các dung dịch sau: Ba(HCO 3 ) 2 , NaOH, AlCl 3 , KHSO 4 được đánh ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Kết tủa trắng không tan trong Ba(OH) 2 dư Không hiện tượng

Kết tủa trắng tan trong Ba(OH) 2 dư

Chất Y là

A. AlCl 3 B. NaOH. C. Ba(HCO 3 ) 2 D. KHSO 4

Câu 79 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư (b) Cho FeO vào dung dịch HNO 3 (loãng, dư).

(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO 3 ) 3 (d) Cho Fe vào dung dịch H 2 SO 4 (loãng, dư).

Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1

(Đề chính thức)

Đề thi gồm 03 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 (NĂM HỌC 2020-2021)

Môn: Hoá học 12 Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 3: Trong 4 kim loại sau đây Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử yếu nhất là :

Câu 4: Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3?

Câu 5: Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là :

Mã đề thi : 001

Trang 9

Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?

A Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 C NaOH D Ba(OH)2

Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch ?

A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng

Câu 8: Cho 5,6 lít khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 9: Chất X tác dụng được với HCl, khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa X là :

A BaCO3 B Ba(HCO3)2 C NaNO3 D BaCl2

Câu 10: Thành phần chính của đá vôi là :

Câu 11: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

A Fe(OH)3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 12: Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là :

A Al2O3.2H2O B FeS2 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 13: Cho 1,365 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,392 lít khí H2 (đktc) Kim loại kiềm

là :

Câu 14: Công thức của sắt(III) hiđroxit là :

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO

Câu 15: Cho m gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeCl2 thu được 5,6 gam Fe Giá trị của m là :

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O

B 2Fe + 3Cl2 2FeCl2

C Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

D Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3+ 3H2O

Câu 19: Kim loại nào sau đây là loại kim loại kiềm thổ?

Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là :

Câu 21: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là :

Câu 22: Oxit dễ bị CO khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là :

Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là :

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au

Trang 10

C Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là :

Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

A Fe + 2FeCl3 3FeCl2 B 2K + CuSO4 K2SO4 + Cu

C 2Mg+ 6HCl  2MgCl3 + 3H2 D CO + MgO Mg + CO2

Câu 27: Khi điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào?

A Khử ion Na+ B Oxi hóa ion Cl- C Oxi hóa ion Na+ D Khử ion Cl-

Câu 28: Oxit nào sau đây vừa tan được trong dung dịch H2SO4, vừa tan được trong dung dịch KOH?

Câu 29: Công thức của nhôm sunfat là :

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C FeCl2 D Al(NO3)3

Câu 30: Hợp chất nào dưới đây có mầu đỏ thẫm ?

A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)2 D Cr(OH)3

Câu 31: Cho dung dịch AgNO vào dung dịch chất 3 X , thu được kết tủa Chất X là:

A Fe NO 3 3 . B Al NO 3 3 . C Fe NO 3 2 . D Cu NO 3 2 .

Câu 32: Fe(OH)2 tan được trong dung dịch ?

Câu 33: Dùng Al dư khử hoàn toàn 7,2 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được

là :

. Câu 34: Cho kim loại Fe lần lượt vào dung dịch chứa các chất riêng biệt: CuSO4, Fe(NO3)2, NaCl, HCl Số trườnghợp xảy ra phản ứng hóa học là :

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 35 : Hòa tan hoàn toàn 23,64 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat X và muối cacbonat Y vào nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHSO4 0,3M và HCl 0,45M vào 200 ml dung dịch Z, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào T, thu được 49,44 gam kết

tủa Biết X là muối của kim loại kiềm Phát biểu nào sau đây sai?

A X là muối kali hiđrocacbonat chiếm 63,45% về khối lượng hỗn hợp

B X và Y đều có tính lưỡng tính

C Y là muối kali cacbonat chiếm 57,63% về khối lượng hỗn hợp

D X và Y đều bị phân hủy bởi nhiệt

Câu 36 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màngngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X bằng bao nhiêu?

Câu 37 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3

(4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nhiệt phân muối Fe(NO3)3

(6) Cho khí CO dư qua Fe2O3 nung nóng

Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là :

A 3 B 2 C 1 D 4

Trang 11

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 7,2 B 6,8 C 6,6 D 5,4.

Câu 39 : Cho các phát biểu sau :

(a) (Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu

(c) Để hợp kim Zn-Fe ngoài không khí ẩm thì kim loại Zn bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1

Câu 5: Kim loại nào sau đây là loại kim loại kiềm thổ?

Câu 6: Thành phần hoá học chính của vỏ sò, mai mực là :

Câu 7: Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3?

Mã đề thi : 002

Trang 12

A NaOH B KNO3. C HCl D CuSO4.

Câu 8: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

A A1(OH)3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây có mầu lục thẫm ?

A Cr2O3 B Cr(OH)2 C CrO3 D Cr(OH)3

Câu 10: Khi điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình?

A Khử ion Cl- B Oxi hóa ion Na+ C Khử ion Na+ D Oxi hóa ion Cl-

Câu 11: Trong 4 kim loại sau đây Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là :

Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là :

Câu 13: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là :

Câu 14: Chất X tác dụng được với HCl, khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa X là

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C NaNO3 D BaCl2

Câu 15: Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?

A NaOH B Ba(OH)2 C Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2

Câu 16: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là :

Câu 17: Cho 2,8 lít khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O

B Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

C Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3+ 3H2O

D 2Fe + 3Cl2 2FeCl2

Câu 19: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch ?

Câu 20: Công thức của nhôm clorua là :

A FeCl2 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al2(SO4)3

Câu 21: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây chỉ thu được muối sắt (III)?

A Dung dịch H2SO4 loãng, dư B Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

C Dung dịch HCl dư D Dung dịch CuSO4 dư

Câu 22: Oxit nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH?

Câu 26: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?

A Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

B Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

Trang 13

C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 27: Thành phần chính của quặng xiđerit là :

A FeCO3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2

Câu 28: Công thức của sắt(II) hiđroxit là :

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO

Câu 29: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là :

Câu 30: Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là :

Câu 31: Cho 0,975 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại kiềm là:

Câu 32: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

A 2Fe + 6HCl  2FeCl3 + 3H2 B CO + MgO Mg + CO2

C 2Na + CuSO4 Na2SO4 + Cu D Fe + 2FeCl3 3FeCl2

Câu 33: Hòa tan hết 6,4 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và oxit của nó cần vừa đủ 400ml dung dịch HCl 1M Kim loại M là :

Câu 34: Dùng Al dư khử hoàn toàn 8,4 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được

là :

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn dư vào dung dịch FeCl3

(2) Cho K vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3

(4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nhiệt phân muối Fe(NO3)2

(6) Cho khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng

Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là :

Câu 36 : Hòa tan hoàn toàn 23,64 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat X và muối cacbonat Y vào nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHSO4 0,3M và HCl 0,45M vào 200 ml dung dịch Z, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào T, thu được 49,44 gam kết

tủa Biết X là muối của kim loại kiềm Phát biểu nào sau đây sai?

A X là muối kali hiđrocacbonat chiếm 63,45% về khối lượng hỗn hợp

B Y là muối kali cacbonat chiếm 57,63% về khối lượng hỗn hợp

C X và Y đều có tính lưỡng tính

D X và Y đều bị phân hủy bởi nhiệt

Câu 37: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3

dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm số mol của FeCl3trong X có giá trị gần nhất với:

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp gồm K, K2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 7,2 B 6,8 C 5,4 D 6,6.

Trang 14

Câu 39 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ởanot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X bằng bao nhiêu?

Câu 40: Cho các phát biểu sau :

(a) (Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 2:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Dùng khí CO (dư) khử Mg nung nóng, thu được kim loại Mg

(c) Để hợp kim Zn-Fe ngoài không khí ẩm thì kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Thời gian làm bài 45 phút

(Không kể thời gian phát đề).

Câu 1: Có hỗn hợp gồm các loại sau: Al, Fe, Cu, Ag Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp trên là dung dịch

A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl đặc D. HNO3 loãng

Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho Na tác dụng với H2O B Cho Na2CO3 tác dụng với Ca(OH)2

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Cho Na2O tác dụng với H2O

Câu 3: Khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được:

A Axit axetic và ancol vinylic B. Axit axetic và anđehit axetic

C Axit axetic và ancol etylic D Axit axetic và ancol vimylic

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glyxerol và hỗn hợp hai

muối của hai axit béo có số mol bằng nhau Số cặp triglixerit thoả mãn là:

Câu 5: Nhóm các vật liệu đều được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

A Cao su, nilon-6,6; tơ nitron B Tơ axetat; nilon-6,6; nhựa novolac

C Nilon-6,6; tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas D. Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6

Câu 6: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A dầu hỏa. B nước. C phenol lỏng. D rượu etylic.

Câu 7: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim

loại

Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

Trang 15

A.không màu sang màu vàng B.không màu sang màu da cam.

C.màu vàng sang màu da cam D.màu da cam sang màu vàng.

Câu 9: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

Câu 10: Hợp kim của Fe có từ 0,01%  2% khối lượng C và khối lượng sắt ít Si, Mn, Cr, Ni … là:

A Inox B Thép C Gang xám D Gang trắng

Câu 11: Trong dãy điện hoá của các kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như sau: Al3+ /Al; Fe 2+ /Fe;

Ni 2+ /Ni; Fe 3+ /Fe 2+ ; Ag + /Ag Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag Dãy các kim loại đều có Pư với dd muối Fe 3+ là :

A Al, Fe, Ni B Al, Fe, Ag C Fe, Ni, Ag D Al, Ni, Ag

Câu 12: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây

A Fe(NO3 ) 2 B Fe(NO3 ) 3

C Fe(NO3 ) 3 , AgNO 3 D Fe(NO2 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3

Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d6 D [Ar]3d3

Câu 14: Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm H2 cà CO qua 25,8 gam hỗn hợp gồm Al 2 O 3 , CuO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 ở nhiệt độ cao thu được

m gam hai kim loại và một oxit duy nhất trong ông sứ Giá trị m là

A 24,2 gam B 20,8 gam C 17,6 gam D 22,4 gam

Câu 15: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được 7,2 gam hỗn hợp A gồm

các chất rắn khác nhau Hòa tan A trong HNO3 dư thì thu được 2,24 lít khí B (NO2) sản phẩm khử duynhất Tính giá trị m?

A 10,6 g B 16,4g C 8 ,0g D 11,25g

Câu 16: Sắt có thể tan trong dd nào sau đây

A MgCl2 B FeCl2 C AlCl3 D FeCl3

Câu 17: Hòa tan hỗn hợp các quặng: boxit, xiđerit, đôlômit, manhetit, cancopririt (pirit đồng: CuFeS2 ) trong dd HNO 3 đặc,

nóng dư thu được dd X Thêm dd NH 3 dư vào dd X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được hỗn hợp chất chứa các oxit kim loại là

A Fe2 O 3 , CaO, MgO, CuO B Al2 O 3 , Fe 2 O 3 , CuO, MgO

C MgO, Fe2 O 3 , CuO D Al2 O 3 , MgO, Fe 2 O 3

Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH) 3 , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , FeS, FeSO 4 , FeCO 3 lần lượt Pư với

HNO 3 đặc, nóng, dư Số Pư Oxi hóa – khử là

Câu 19: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A FeO, Fe2 O 3 B Fe(NO3 ) 2 , FeCl 3 C Fe2 O 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 D Fe(OH)2 , FeO.

Câu 20: Tính chất hóa học đặc trưng của CrO và Cr(OH)2 là

A.tính khử B.tính bazơ C.tính oxi hóa D.tính lưỡng tính.

Câu 21: Đồng bạchlà hợp kim của Cu với

Câu 22: Dẫn khí X qua dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Khí X là:

Câu 23: Câu nào sau đây saikhi nói về chì kim loại?

A.Tan chậm trong dung dịch bazơ nóng.

B.Khi có mặt không khí, chì tác dụng với nước tạo thành Pb(OH)2

C.Không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng

D.Không bị phá hủy trong không khí vì có lớp oxit bảo vệ.

Câu 24: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là

Trang 16

A.hỗn hợp O2, N2 B.CO2 C.O2 D.hỗn hợp O2, CO2.

Câu 25: Hóa học góp phần tạo ra acquy khô và acquy chì axit trong xe máy, ô tô Đó là nguồn năng lượng

A.điện hóa B.quang năng C.điện năng D.động năng.

Câu 26: Hóa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dd HNO3 thu được dd A và 6,72 (lit) hỗn hợp khí X gồm NO và khí Y với tỉ lệ

thể tích là 1:1 Khí Y có CT là

A NO2 B N2 O 3 C N2 O D N2

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dd HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc)

hỗn hợp B gồm NO và NO 2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 3,4 gam B 34 gam C 4,3 gam D 43 gam

Câu 28: Cho H2 dư qua hỗn hợp: CuO, Fe 2 O 3 , ZnO, MgO nung ở t o cao Sau Pư hỗn hợp rắn là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, Zn, Mg.

Câu 29: Ngâm một chiếc đinh sắt cạo sạch vào dd CuSO4 quan sát thấy:

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Sắt bị hòa tan và màu xanh của dd đậm dần

C Sắt bị hòa tan nhưng không có chất mới nào được sinh ra

D Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe  X FeCl 2  Y Fe(OH) 2 (mỗi mũi tên ứng với một Pư) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B Cl2 , NaOH. C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, Al(OH)3

Câu 31: Cho các chất: FeCl2 , CuSO 4 , BaCl 2 , KNO 3 Số chất trong dãy Pư được với dd NaOH là

Câu 32: Cho Pư: a Fe + b HNO3  c Fe(NO 3 ) 3 + d NO 2 + e H 2 O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

Câu 33: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A Fe(NO3 ) 3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2 O 3

Câu 34: Cho Fe T/d với các chất: Cl2 , HCl, HNO 3 loãng, Fe 2 (SO 4 ) 3 , CuSO 4 , AgNO 3 dư, H 2 O ( t 0 < 570 0 C) Số Pư sinh ra

muối Fe(II) là

Câu 35: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dd CuSO4 sau khi Pư kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch, làm khô thấy

khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Tính C M của dd CuSO 4 ban đầu

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dd HNO 3 loãng

(4) Cho Fe vào dd AgNO 3 dư

(5) Cho Fe 3 O 4 vào dd HCl (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)

Câu 37: Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng

thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối cloruakhan ?

Câu 38: Có hai lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 5,6 gam Một lá cho T/d hết với khí clo, một lá ngâm trong dd HCl dư.

Lượng muối sắt clorua thu được là:

A 12,7 gam FeCl2 và 16,25 gam FeCl 3 B 12,7 gam FeCl2 và 32,5 gam FeCl 3

C 25,4 gam FeCl2 và 16,25 gam FeCl 3 D 25,4 gam FeCl2 và 32,5 gam FeCl 3

Câu 39: Nguyên liệu dung để sản xuất gang là:

A Quặng sắt , oxi nguyên chất, than đá B Quặng sắt , than cốc, chất chảy , không khí

C Quặng sắt , chất chảy , than đá D Quặng sắt, không khí, than đá

Trang 17

Câu 40: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được

23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít H2 (ở đktc) Giátrị của V là (cho O = 16; Al = 27; Cr = 52)

Câu 1: Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3

Câu 2: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

Câu 3: Đem hỗn hợp Al và Al(OH)3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2 (đktc) Nếu đem hỗnhợp trên nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được duy nhất 10,2 gam một chất rắn Số mol

Al và Al(OH)3 lần lượt là

A 0,1 và 0,05 B 0,15 và 0,05 C 0,1và0,1 D 0,15 và 0,1.

Câu 4: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc nguội, M là

Câu 5: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A Na và Cl2 B Na, H2và Cl2 C NaOH, H2 và Cl2 D NaOH, O2 và HCl

Câu 6: Cho sơ đồ: Cr(OH)3  KOH X  (Cl KOH2 , )

    Y (Y là hợp chất của crom)

Vậy Y là

A CrCl2 B CrCl3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

Câu 7: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg ,Fe2O3 và Cu trong O2 dư , thu dượcc 6,28 gam hỗn hợp

Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75 M và H2SO4 0,25M Thu được

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NH 2020 -2021

Môn: Hóa học, lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút

(không tính thời gian phát đề)

132

Trang 18

dung dịch chứa 13,495 gam hỗn hợp muối trung hòa Mặt khác dẫn m gam X qua HNO3 loãng , dư , sauphản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N5

).Phần trăm khối lượngcủa Fe2O3 trong X là

Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2

A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 10: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO42- Để làm mềm mẫu nước cứngtrên ta có thể dùng

A HCl B NaHCO3 C Na3PO4 D H2SO4

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(1) Hợp chất Na2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh

(2) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

(3) CrO3 là một oxit lưỡng tính

(4) Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

(5) Crom là kim loại cứng nhất

Các phát biểu sai là

A (1);(2);(5) B (3);(4) C (2);(3);(4);(5) D (3).

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(c)Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2,

(e) Cho chất rắn Al2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol 3:4) vào H2O

(f) Cho BaO vào dung dịch (NH4)2CO3

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn 81 gam Ca(HCO3)2 ở nhiệt độ cao thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của

V là

Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện.

C điện phân dung dịch D thủy luyện.

Câu 15: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Nếu cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì sinh rakết tủa Chất X là

Trang 19

Câu 16: Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa haimuối của cùng một kim loại Số mol hai muối lần lượt là

A (y - x) và (2x - y) B (3x - y) và (y - 2x).

C x và (y - x) D (y - 3x) và (4x - y).

Câu 17: Để điều chế được 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (trong điều kiện không cókhông khí) với hiệu suất của phản ứng lả 90 % thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

A 36,45 gam B 45 gam C 40,5 gam D 22,5 gam.

Câu 18: Natri hidroxit hay xút ăn da là chất rắn không màu, dễ nóng chảy, tan nhiều trong nước có côngthức là

A Na2CO3 B NaNO3 C NaHSO3 D NaOH.

Câu 19: Cho từ từ 2ml dung dịch FeCl2 vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch NaOH, hiện tượng quan sátđược là

A xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh và có khí thoát ra.

B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, một lúc sau chuyển sang màu trắng xanh.

C xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, một lúc sau chuyển sang màu nâu đỏ.

D xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 20: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí

H2(đktc) và dung dịch chứa 36,2 gam muối Giá trị của V là

Câu 24: Để bảo quản các kim loại kiềm, trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm chìm các kim loại kiềmtrong

Câu 25: Cho 4,6 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí (ở đktc)thoát ra là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 2,24 lít.

Câu 26: Khi điều chế kim loại kiềm, các ion kim loại kiềm đóng vai trò là chất

Câu 27: Hoà tan một lượng bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc (dư), sinh ra 3,36 lít khí SO2 đktc (sản phẩmkhử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 28: Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?

Trang 20

A K2O B Na C MgO D CaO.

Câu 29: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe- Zn trong dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lit

H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Fe là

Câu 30: Chất X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2 muối.Chất X có thể là ?

Câu 31: Kim loại tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

Câu 32: Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho các chất: Ca(OH)2,

Cu, AgNO3, Na2SO4 Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 33: Baking soda còn gọi là “thuốc muối” hay “muối nở” có rất nhiều ứng dụng như: giảm mùi hôitrong tủ lạnh; vệ sinh bếp; loại bỏ mùi hôi từ thùng rác; trị chứng trào ngược axit dạ dày, thực quản (chứng ợnóng)…

Công thức của baking soda là

A NH4HCO3 B Na2CO3 C (NH4)2CO3 D NaHCO3

Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.

C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam.

Câu 35: Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch

Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X,

nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là

Câu 38: Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ

đó là

Câu 39: Để xác định số mol KOH có trong 500ml dung dịch ta dùng phương pháp chuẩn độ với dung dịch

chuẩn là HCl 0,115M Chuẩn độ 10,00ml dung dịch KOH trên thì dùng hết 18,72 ml dung dịch chuẩn Sốmol KOH trong 500ml dung dịch trên là

A 0,12150 mol B 0,00215 mol C 0,00430 mol D 0,10764 mol.

Câu 40: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

A thạch cao nung B đá vôi C thạch cao khan D thạch cao sống.

Trang 22

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)3

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu

được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hết với dung dịch CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa.Giá trị của V có thể là (Cho H = 1; C =12, O = 16; Na = 23, Ca = 40)

Câu 3: Trong công nghiệp, để điều chế Na người ta điện phân nóng chảy chất X X là

Câu 4: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

C làm dụng cụ nhà bếp D làm dây dẫn điện thay cho đồng.

Câu 5: Cho hỗn hợp 2,97 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,688 lít ( đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 chỉ thu

được m gam hỗn hợp oxit và muối clorua Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tố X có Z=26, X thuộc chu kì , nhóm nào trong hệ thống tuần hoàn?

A Al2O3.2H2O B Al(OH)3.H2O C Al(OH)3.2H2O D Al2(SO4)3.H2O

Câu 10: Dung dịch không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 là

A HCl B Ca(OH)2 vừa đủ C Na2CO3 D Na3PO4

Câu 11: Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 12: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao khan B Thạch cao sống C Đá vôi D Thạch cao nung.

Trang 23

Câu 13: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm ZnO, CuO, Al2O3 và Fe2O3, đun nóng Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

B Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

C CrO3 là oxit axit

D Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

Câu 16: Kim loại Al không tan được trong dung dịch

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là (Cho H =1, N = 14, Fe =56)

Câu 18: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây

hạn hán, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thu được m gamkết tủa Giá trị của m là (Cho H = 1; C =12, O = 16; Ba = 137)

Câu 20: Khử hoàn toàn 2,4 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng

là (Cho C = 12, O =16, Fe =56)

A 1,44 gam B 3,36 gam C 2,52 gam D 1,68 gam

Câu 21: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi kết thúc phản ứng, thuđược 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24, S =32)

Câu 22: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?

Câu 23: Hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ

đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO và Fe3O4 Hòa

tan hoàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5), tỉ khối của Z so với metan là 2,725 Giá trị của m là

(Cho H =1, C =12, N= 14, O = 16, Fe = 56)

Câu 24: Công thức hoá học của sắt (III) hidroxit là

Câu 25: Sắt có số oxi hóa +2 trong chất nào sau đây?

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C FeCl3 D Fe(OH)2

Câu 26: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 27: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 28: TIến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cựctrơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được

Trang 24

dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là(Cho H =1, O = 16, Na = 23, Al =27; S = 32, Cl = 35,5; Cu = 64)

Câu 29: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 30: Để khử hoàn toàn 4,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là (Cho O =16, Al =27, Fe =56)

A 1,35 gam B 2,70 gam C 5,40 gam D 8,10 gam.

Thời gian làm bài : 45 Phút;

Trang 25

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

Thời gian làm bài: 45 phút

( Đề này gồm 40 câu, 04 trang)

Họ và tên học sinh:……… SBD:…………

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Ca

= 40; Fe = 56; Cu = 64; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4

B Cho dung dịch KOH vào dung dịch MgCl2

C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3

D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl

Câu 2 Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất Nước cứng là nước có

chứa nhiều ion

A K+ và Fe2+ B Fe2+ và Fe3+ C Ca2+ và Mg2+ D Ba2+ và Na+

Câu 3 Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

Câu 4 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O

B Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.

C Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2

D Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

Câu 6 Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặcnóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6).Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra Vlít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là

A 67,42 gam B 72,47 gam C 82,34 gam D 67,47 gam.

Câu 8 Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

Mã đề 121

Trang 26

Câu 9 Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng Dung dịch Y là

Câu 13 Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

Câu 14 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A nhiệt phân CaCl2

B điện phân dung dịch CaCl2

C điện phân CaCl2 nóng chảy

D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

Câu 15 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính oxi hóA B tính bazơ C tính khử D tính axit

Câu 16 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+(ZFe= 26)

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

C FeO vào dung dịch HCl.

D Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3

Câu 18 Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính:

Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.

B Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.

C Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm

D Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

Câu 20 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Trang 27

A Al B NA C Mg D Fe

Câu 21 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, CA Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là:

Câu 22 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Câu 23 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 24 Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3 giờ Khối lượng

Al thoát ra ở catot l :à:

Câu 25 Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2.Kim loại M là

Câu 26 Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng mộtlượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được56,69 gam kết tủA Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 27 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân:

Câu 28 Sắt(II) oxit có công thức hóa học là

Câu 29 Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A NaOH B HCl đặc, nguội C CuSO4 D HNO3 đặc, nguội

Câu 30 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dungdịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng11,4 Giá trị của m là:

Câu 31 Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2 Kim loại X là

Câu 32 Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 33 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Trang 28

A ns2 np1 B ns2 np2 C ns2 D ns1

Câu 34 Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 35 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 36 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 37 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 38 Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là

CaCO3 Tên gọi của CaCO3 là

A canxi cacbonat B canxi sunfat C canxi oxit D canxi cacbuA

Câu 39 Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản

xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

Câu 40 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A Kết tủa màu nâu đỏ.

B Kết tủa màu trắng hơi xanh

C Kết tủa màu xanh lam

D Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

Trang 30

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: HÓA 12

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: HÓA 12

Thời gian làm bài: 30 phút;

(30 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

NHẬN BIẾT

Câu 1: Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm có thành phần chính là hợp chất nào sau đây?

Câu 2: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 3: Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat Công thức của natri hiđrocacbonat là

Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 5: Ion nào gây nên tính cứng của nước?

A Ca 2+ , Na + B Mg 2+ , Na + C Ba 2+ , Ca 2+ D Ca2+ , Mg 2+

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 7: Trong tự nhiên, chất X tồn tại dưới dạng ngậm nước X.2H 2 O gọi là thạch cao sống Công thức của X là

Câu 8: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al O2 3 X (dd)    AlCl3 H O2

Câu 9: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?

Câu 10: Hợp chất M 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 12H 2 O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?

THÔNG HIỂU

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 31

A Kim loại kiềm dễ dàng khử nước ở nhiệt độ thường.

B Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng.

C Dùng CO khử Al2 O 3 nung nóng, thu được Al.

D Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO 4 , thu được kết tủa.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi tan trong nước natri hiđroxit tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

B Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được hai chất kết tủa.

C Al bền trong không khí vì có lớp Al 2 O 3 bảo vệ.

D Cho dung dịch Na 2 SO 4 vào dung dịch Ba(OH) 2 , thu được kết tủa trắng.

Câu 13: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

Câu 14: Khi dẫn từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 thấy có hiện tượng

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B không có hiện tượng.

C kết tủa trắng xuất hiện. D bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử.

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 16: Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nước, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch Giá trị của m là

Câu 21: Phân biệt các chất CaCl 2 , HCl, Ca(OH) 2 có thể dùng dung dịch

Câu 22: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl 2 và AlCl 3 , thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

Câu 23: Cho các chất: NH 4 HCO 3 , NaOH, AgNO 3 , Cu, FeO, CaCO 3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 dư.

(b) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2

(c) Dẫn khí H 2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO 4 dư.

(e) Nhiệt phân AgNO 3

Trang 32

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là

Câu 27: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO 3 và 0,3 mol Na 2 CO 3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch

X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO 2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Thể tích khí CO 2 và khối lượng kết tủa là

A 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO 3 B 11,2 lít CO 2 ; 90 gam CaCO 3

C 16,8 lít CO 2 ; 60 gam CaCO 3 D 11,2 lít CO 2 ; 60 gam CaCO 3

Câu 28: Cho 0,1 mol O 2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hóa trị không đổi), thu được chất rắn X Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít H 2 (đktc) M là

VẬN DỤNG CAO

Câu 29: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được

a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO 4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 33

N O KNO

-Đặc điểm cấu tạophân tử, tính chấtvật lí

-Xác định bậc amin

-Ứng dụng

-Tính chất hóa học

-So sánh lực bazo của các amin

-Dự đoán được tính chấthóa học của amin vàanilin

-Xác định CTPT amin(dựa vào phản ứng đốtcháy, phản ứng với ddHCl)

-Bài tập anilin có phảnứng thế với brom trongnước

2 Amino axit -Định nghĩa, đặc

điểm cấu tạo phân

tử, ứng dụng quan trọng

-Tính chất hóa họccủa amino axit (tínhlưỡng tính; phảnứng este hóa; phảnứng trùng ngưng)

-Viết các PTHH chứngminh tính chất của aminoaxit

Xác định cấu tạo aminoaxit dựa vào phản ứng tạomuối hoặc sự đốt cháy vàmột số bài tập khác cónội dung liên quan

tử, TCHH củapeptit

-Khái niệm, đặcđiểm cấu tạo, tínhchất của protein (sựđông tụ; phản ứngthuỷ phân, phản ứngmàu của protein với

-Viết các PTHHminh học tính chấthóa học của peptit

và protein

-Viết PTHHcủa phản ứngthuỷ phânpeptit và giảibài tập liênquan

Trang 34

-Phương pháp tổnghợp polime (trùnghợp, trùng ngưng).

-Viết được cácPTHH tổng hợpmột số polimethông dụng

-Phân biệt đượcpolime thiên nhiênvới polime tổnghợp và nhân tạo

-Viết CTCT và gọi tên một số polime

-Tính số mắt xích củamột số polime

-Tính khốilượng monomehoặc polime tạo

ra với hiệu suấtphản ứng

-Giải một số bàitập có nội dungliên quan

và ứng dụng củachất dẻo, tơ, cao su

-Phân loại chất dẻo,

tơ, cao su

- Giải bài tập liên quanđến điều chế polime

và vật liệu polime

- Bài toántổng hợp

3,33%

9 3,00 đ

3,00%

8 2,66 đ

26,66%

3 1,00 đ

10,00%

30 10,0 đ

100%

Trang 35

Câu 2: Cho 43,8 gam Ala-Gly thuỷ phân hoàn toàn đến cùng với dd HCl dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 3: Phân tử khối trung bình của PVC là 750 000 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 4: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A CH3-NH-CH3 B CH3-CH2-NH2 C (CH3)2CH-NH2 D (CH3)3N

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai:

A Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”

C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

D Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộn, polime, dược phẩm

Câu 6: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.Giá trị m đã dùng là

Câu 7: Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo ?

A Poli (viny clorua) B Poli (phenol-fomandehit)

Câu 8: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl B CH2=CH-CH3 C CH3-CH3 D CH3-CH2-CH3

Câu 10: Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-CH2-CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH

B CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH

Trang 36

C CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH.

D CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 12: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

Câu 13: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala;Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

A Gly-Ala-Val-Phe B Gly-Ala-Phe-Val C Val-Phe-Gly-Ala D Ala-Val-Phe-Gly

Câu 14: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 15: Cho dung dịch quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH.Hiện tượng xảy ra?

A X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ B X, Y làm quỳ hóa đỏ

C X làm quỳ chuyển xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ D X và Y không đổi màu quỳ tím

Câu 16: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A (C5H8)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C2H4)n

Câu 17: Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

B Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

C Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

D Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

Câu 18: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ 1 hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:

Câu 19: Chọn câu phát biểu sai:

A Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường

B Các vật liệu polime thường là chất rắn, không bay hơi

C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau

D Hầu hết các polime có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 20: Chất nào sau đây là metyl amin?

Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH luôn là số chẵn

(2) Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

(3) Thuỷ phân đến cùng protein đơn giản thu được các amino axit

(4) Có thể phân biệt anilin và phenol bằng brom

(5) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

Số phát biểu đúng là:

Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và CuO D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 24: Một dung dịch amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được9,55 gam muối Xác định công thức của X?

A C6H5NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các peptit mà trong phân tử chứa từ 11-50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit

B Peptit mạch hở trong phân tử có chứa 2 gốc α-amino axit được gọi là đipeptit

C Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

D Peptit mạch hở trong phân tử có chứa 2 liên kết peptit được gọi là đipeptit

Câu 26: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

Trang 37

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ capron.

Câu 27: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A CH3NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D C6H5NH2

Câu 28: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom Hiệusuất phản ứng và khối lượng polime thu được là

A 90% ; 25,2 gam B 90%; 28,2 gam C 80%; 25,2 gam D 80%; 28,2 gam

Câu 29: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?

Câu 30: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 49,5 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là

Câu 1: Tơ visco không thuộc loại

A tơ bán tổng hợp B tơ nhân tạo C tơ tổng hợp D tơ hóa học

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Câu 6: Giải pháp thực tế nào dưới đây là hợp lí?

A Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, cá (biết rằng các chất nhớt đó là các protein)

B Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra)

C Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin

D Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại

Câu 7: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?

Trang 38

Câu 8: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện.…?

A Poli (vinyl clorua) B Cao su thiên nhiên C Thủy tinh hữu cơ D Polietilen

Câu 9: Cho 17,55 gam Gly-Val thuỷ phân hoàn toàn đến cùng với dd HCl dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 10: Chọn câu phát biểu sai:

A Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”

C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

D Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộn, polime, dược phẩm

Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A CH3-CH(NH2)-COOH B CH3NH2 C C2H5OH D C6H5NH2

Câu 12: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

A Buta-1,2-đien B Buta-1,3-đien C 2-metylbuta-1,3-đien D Buta-1,4-đien

Câu 13: Chọn câu phát biểu sai:

A Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau

B Hầu hết các polime có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Các vật liệu polime thường là chất rắn, không bay hơi

D Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(1) Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH luôn là số chẵn

(2) Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

(3) Thuỷ phân đến cùng protein đơn giản thu được các amino axit

(4) Có thể phân biệt anilin và phenol bằng brom

(5) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Protein nào sau đây có trong máu?

Câu 16: Một dung dịch amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được8,15 gam muối Xác định công thức của X?

A C6H5NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D C2H5NH2

Câu 17: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin

B trùng hợp từ caprolactam

C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin

D trùng ngưng từ caprolactam

Câu 18: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-CH2-CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

Câu 20: Cho 13,95 gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 21: Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo ?

A Poli (metyl metacrylat) B Poli (phenol-fomandehit)

Câu 22: Amin nào dưới đây có 8 đồng phân cấu tạo?

Câu 23: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Trang 39

A toluen B stiren C isopren D propen.

Câu 24: Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với: NaOH (1); CH3COOH (2); C2H5OH (3)

Câu 25: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

Câu 26: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 24 gam brom Hiệusuất phản ứng và khối lượng polime thu được là

A 85%; 25,8 gam B 85%; 23,8 gam C 80%; 25,8 gam D 80%; 23,8 gam

Câu 27: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Protein có phản ứng màu biure

Câu 28: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) CH3-CH(NH2)-COOH; (Y) (NH2)2C5H9COOH Hiện tượng xảy ra?

A X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa xanh B X làm quỳ chuyển xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ

C X, Y làm quỳ hóa đỏ D X và Y không đổi màu quỳ tím

Câu 29: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các -amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly ; Gly- Ala

và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Câu 30: Chất nào sau đây là etyl amin?

- HẾT

-SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN

Trường PTTH Tháp chàm KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 12 NĂM HỌC: 2019 - 2020

Môn: HÓA, Chương trình: Chuẩn

Trang 40

Mỗi câu đúng được 0,33 điểm

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN

Trường PTTH Tháp Chàm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC: 2019 - 2020

Môn: HÓA, Chương trình: CHUẨNNội dung kiến

1 Este - Lipit - Khái niệm, đặc

điểm cấu tạo phân

tử, danh pháp, đồngphân

- Biết khái niệm chấtbéo và tính chất vật

lí, tính chất hóa họccủa chất béo

- Viết được cácphản ứng thủy phâncủa este và giải cácbài tập liên quan

- Hiệu suất của phảnứng este hóa

- Xác định CTPT(phản ứng đốtcháy), CTCT (phảnứng xà phòng hóa)

- Công thức phân tử,đặc điểm cấu tạo,tính chất vật lí, trạngthái tự nhiên, tínhchất hóa học củasaccarozơ, tinh bột

và xenlulozơ

- Tính chất vật lí

- Viết được cácPTHH biểu diễntính chất hóa họccủa glucozo, tinhbột, xenlulozơ,saccarozơ

-TCHH của cacbohidrat

tử, tính chất hóa học

-Xác định bậcamin

-So sánh lực bazo

-Xác định CTPTcủa amin dựa vàotính bazo của amin

-TCHH củapeptit (đốtcháy, thủy

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w