Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và nơtron.. Tổng số các hạt proton, electron, nơtron của một nguyên tử X là 28, trong đó số hạt mang điệnnhiều
Trang 1Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
C Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 5 Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số nơtron và electron B số proton và electron.
C số nơtron, electron và proton D số proton và nơtron.
Câu 6 Số nơtron trong nguyên tử 39
Trang 2Câu 4 Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoànlà:
Câu 5 Cho các nguyên tố lần lượt có cấu hình electron sau:
Câu 8 Cho B (Z = 5), C (Z = 6), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự
độ âm điện tăng dần là:
Trang 3A Mg, B, Al, C B B, Mg,Al, C C Mg, Al, B, C D Al, B, Mg, C.
Câu 9 Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13AI, 14Si, 15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A P, Si, Al, Mg, Ca B P, Si, Mg, Al, Ca C P, Si, Al, Ca, Mg D P, Al, Mg, Si, Ca Câu 10 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% khối lượng Nguyên tố M là
A HClO4, HClO3, HClO2, HClO B HClO2, HCl, HClO3, HClO, HClO4
C HCl, HClO3, HClO, HCl D HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Câu 2 Dãy chất xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là:
A HIO, HBrO, HClO B HBrO, HClO, HIO C HBrO, HIO, HClO D HClO, HBrO, HIO Câu 3 Cho một đinh sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, xảy ra phản ứng
A trao đổi, oxi hoá - khử B phân huỷ, oxi hoá - khử.
C thế, oxi hoá - khử D hoá hợp, oxi hoá - khử.
Câu 4 Cho phản ứng: Fe + H2SO4 (đặc, nóng)→ X + Y + Z X, Y, Z lần lượt là:
A Fe(SO4)3, H2O, H2 B Fe2(SO4)3, SO2, H2O C FeSO4, H2O, SO2 D FeSO4, H2O, H2
Câu 5 Phản ứng giữa đồng với axit sunfuric đặc nóng thuộc loại phản ứng
Câu 6 Cho các phản ứng hóa học sau:
Trang 4Câu 10 Nhiệt phân KMnO4 là phản ứng
Câu 1 Phản ứng của natri oxit với khí cacbonic là phản ứng
Trang 5Câu 2 Phản ứng giữa C2H5OH và K2Cr2O7 xảy ra theo phương trình hóa học sau:
(5) CaCl OCl( ) + H O2 2 → H O2 + O2 + CaCl2
Trong các phản ứng trên, H2O2 đóng vai trò là chất khử trong phản ứng:
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?
A Sự đốt cháy sắt trong clo là phản ứng oxi hoá - khử.
B Khi H2 tác dụng với N2, thì H2 là chất khử
C Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
D Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng.
Câu 7 Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là
A tạo ra chất kết tủa B tạo ra chất khí.
C có sự thay đổi màu sắc các chất D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố Câu 8 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?
A Fe NO( 3)3 + 3NaOH → Fe OH( )3↓ + 3NaNO3
B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
C CaCO3 →t° CaO + CO2 ↑
D Hg + S → HgS↓
Trang 6Câu 9 Cho phản ứng: NH3 + Br2 → N2 + HBr Hệ số các chất (nguyên, tối giản) trong phương trình hóahọc của phản ứng trên lần lượt là:
Câu 2 Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơton D proton và electron Câu 3 Phát biểu nào sau đây sai?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
C Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.
Câu 4 Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Trang 7Câu 9 Cặp chất nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 10 Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 24, số nơtron bằng 28 Nguyên tử X có
C điện tích hạt nhân bằng 24 D số proton bằng 28.
Câu 11 Có ba nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.
B Các nguyên tử trên đều có 12 electron.
C Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.
D Số thứ tự lần lượt là 24, 25, 26 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 12 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 26 Nguyên tố X là
Câu 16 Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18 là nguyên tố
Câu 17 Cho biết cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p3 và của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Phát biểu nàosau đây đúng?
A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim.
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại.
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có sốelectron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại.
C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm.
Câu 19 Cấu hình electron của X (Z = 26) là
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Trang 8Câu 20 Tổng số các hạt proton, electron, nơtron của một nguyên tử X là 28, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Kí hiệu nguyên tử X là
Câu 21 Khối lượng của nguyên tử nguyên tố X là 27u Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang
điện dương là 1 Kí hiệu nguyên tử X là
Câu 27 Một nguyên tố X có hai đồng vị có tỉ lệ nguyên tử là 27 : 23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng
vị thứ nhất có 44 nơtron, đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron (đồng vị thứ nhất có phần trăm
số nguyên tử lớn hơn đồng vị thứ hai) Nguyên tử khối trung bình của X là
Câu 28 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl Phầntrăm về khối lượng của 37Cl trong HClO4 là (biết hiđro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O)
Câu 29 Mg có ba đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có hai đồng vị 35Cl và 37Cl Số phân tử MgCl2 tạo nên
từ các đồng vị của hai nguyên tố đó đó là
Trang 9Câu 30 Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 A và 197 g/mol Biết0khối lượng riêng của Au là 19,36 g/cm3 Các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinhthể?
Câu 4 Cho các đồng vị sau: 1 2 3 35 37
1H; H; H; Cl; Cl1 1 17 17 Có thể tạo ra số phân tử hiđro clorua (HCl) là
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tất cả các nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt là proton, nơtron và electron.
B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 6 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
Câu 7 Số electron tối đa trong lớp thứ ba là
Trang 10Câu 8 Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B proton, electron C proton, nơtron D electron, nơtron Câu 9 Dựa vào thứ tự mức năng lượng, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây không đúng?
A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nguyên tử của nguyên tố kim loại thường có lớp ngoài cùng chứa 1, 2, 3 electron.
B Nguyên tử của nguyên tố phi kim có electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp p.
C Nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có electron lớp ngoài cùng là ns2np6
D Nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là 4s2 thì có số hiệu nguyên tử là 20
Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
B số proton nhưng khác nhau số nơtron.
C số khối nhưng khác nhau số nơtron.
D cùng điện tích hạt nhân và số khối.
Câu 16 Nguyên tử A có số hiệu nguyên tử là 16 Cấu hình electron của A2 − là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2
Câu 17 Số phân lớp electron của lớp M (n = 3) là
Câu 18 Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử là đồng vị của nhau là
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4) Câu 19 Cấu hình electron nào sau đây sai?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p54s2
Trang 11Nguyên tử R có tổng số hạt là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện.
a) Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R.b) Viết cấu hình electron nguyên tử R? R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao?
c) R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham giaphản ứng hoá học? Giải thích
b) Cấu hình electron nguyên tử của R (Z = 16) là: 1s22s22p63s23p4
R là nguyên tố p vì eletron cuối điền vào phân lớp 3p
(0,50 đ)(0,50 đ)c) R là nguyên tố phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng
Trong các phản ứng hóa học R có xu hướng dễ nhận thêm 2 electron để đạt
cấu hình electron bền của khí hiếm là 8 electron lớp ngoài cùng
(0,50 đ)
Trang 12A F, Li, O, Na B F, O, Li, Na C Li, Na, O, F D F, Na, O, Li.
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở phân lớp p X thuộc chu kì
Câu 3 Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
A số nơtron B số hiệu nguyên tử C số khối D số electron hóa trị Câu 4 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17CI, 14Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:
A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S C Si > S > F > Cl D Si > S > Cl > F Câu 5 Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều từ trái sang phải
A tăng B vừa giảm vừa tăng C không thay đổi D giảm.
Câu 6 Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).Kim loại R là
Câu 9 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro cóthành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là
Trang 13Câu 10 Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 14 X thuộc:
A Chu kì 3, ô 16 B Chu kì 2, ô 7 C Chu kì 3, ô 17 D Chu kì 3, ô 15.
Câu 11 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 12 Cho cấu hình electron của nguyên tử X, Y, Z lần lượt là 1s22s2, 1s22s22p3, 1s22s22p63s2 Cácnguyên tố cùng chu kì là:
Câu 13 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A phi kim mạnh nhất là oxi B phi kim mạnh nhất là iot.
C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại mạnh nhất là liti.
Câu 14 Nguyên tử X có ba lớp electron Lớp ngoài cùng có 5 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 17 Nguyên tố X có Z = 24 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 18 Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần là:
A H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 B H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4
C H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 D HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4
Câu 19 Nguyên tố X được xếp ở chu kì 4 Nguyên tử nguyên tố X có số lớp electron là
Câu 20 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
C các nguyên tố p D các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 21 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt
nhân là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A Chu kì 3, các nhóm IAvà IIA B Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA.
C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA.
Câu 22 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA Số proton có trong nguyên tử X là
Trang 14A 17 B 7 C 10 D 2.
Câu 23 Dãy gồm các nguyên tố có độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải là:
A 7N, 8O, 9F, 3Li, 4Be, 5B, 6C B 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 9F
C 9F, 8O, 7N, 6C, 5B, 4Be, 3Li D 5B, 6C, 7N, 8O, 3Li, 4Be, 9F
Câu 24 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Ion X2+ có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2
Câu 25 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoátrị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 26 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác dụng với
dung dịch axit HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
B Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có số electron bằng nhau.
C Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
D Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7
chưa hoàn thành)
Câu 28 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 29 Nguyên tố M thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng Công thức oxit đó
là
Câu 30 X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 32 (Zx
< ZY) Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Trang 15Câu 4 Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố d và f B các nguyên tố s C các nguyên tố s và p D các nguyên tố p Câu 5 Nguyên tố M thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng Công thức của
A NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH D Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2
Câu 8 Cho: 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:
A P, Al, Mg, Si, Ca B P, Si, Al, Ca, Mg C P, Si, Mg, Al, Ca D P, Si, Al, Mg, Ca Câu 9 Cấu hình electron của X thuộc nhóm A, chu kì 4, có 2 electron lớp ngoài cùng là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong
hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7
B Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử và tính kim loại
giảm dần
Trang 16C Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng
dần
D Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân hóa trị của các phi kim trong hợp chất
với H tăng từ 1 đến 4
Câu 12 X và Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY) Biết tổng số proton của X và Y
là 31 Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4
Câu 13 Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3: 11Na, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi
A tăng dần B vừa giảm vừa tăng C không thay đổi D giảm dần.
Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về 3919K ?
A Nguyên tử nguyên tố K có 20 nơtron trong hạt nhân.
B K là nguyên tố mở đầu chu kì 4.
C Nguyên tử nguyên tố K có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D K thuộc chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn.
Câu 15 Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính
kim loại
A giảm rồi tăng B tăng dần C giảm dần D tăng rồi giảm.
Câu 16 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 17 X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 30 (ZX <
ZY) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:
Câu 18 Cho 0,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn toàn vào 5 ml H2O (DH O2 =1 g/ml) thu đượcdung dịch X và 0,112 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch X thu được là
Câu 19 Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm A là R2O7 Nguyên tố R có thể là
A N (Z = 7) B F (Z = 9) C Cl (Z = 17) D S (Z = 16).
Câu 20 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại, tính phi kim.
Phần II Tự luận (5 điểm)
Trang 17Cây 3 (1 điểm):
Hòa tan 0,345 gam một kim loại M vào 4,67 gam nước Sau phản ứng thu được 5 gam dung dịch D Xácđịnh kim loại M
Đáp án Phần I Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
16.5
2X 16.5
=+
Trang 18A Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân vì khối lượng các electron quá bé.
B Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và nơtron.
C Vỏ nguyên tử được cấu thành từ những hạt electron mang điện tích âm.
D Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, bao gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử.
Câu 2 Cho hai nguyên tố X, Y có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X, Y đều là kim loại B X, Y đều là phi kim.
C X là kim loại, Y là phi kim D X là phi kim, Y là kim loại.
Câu 3 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố tăng dần.
D độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần.
Câu 4 Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ mạnh tính axit của oxit bậc cao
nhất và hiđroxit tương ứng
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9 Trong bảng hệ thống tuần
hoàn, X thuộc:
A Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B Ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 6 Trong các chất sau, chất nào có tính axit mạnh nhất?
Câu 7 Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ mạnh tính kim loại?
A Mg < Al < K < Na B Al < Mg < Na < K C K < Na < Mg < Al D Al < Na < K < Mg Câu 8 Cho oxi có ba đồng vị là 16O, 17O, 18O Có bao nhiêu loại phân tử khí oxi khác nhau được tạo nên
từ các đồng vị trên?
Trang 19Câu 9 Cho các chất: N2, HCl, Br2, H2O, NH3, H2, CO2 Có bao nhiêu chất mà phân tử của chúng chỉ chứatoàn liên kết đơn giữa các nguyên tử?
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron
chung
B Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D Trong tinh thể phân tử, các phân tử tương tác với nhau bằng lực tương tác yếu.
Câu 12 Cho 4 gam một kim loại nhóm R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 2,24 lít
khí H2 ở điều kiện chuẩn R là
Câu 13 Cho biết các giá trị độ âm điện: K: 0,82; Ca: 1,00; Mg: 1,31; Al: 1,61; P: 2,19; S: 2,58; Br: 2,96
và N: 3,04 Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
Câu 16 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Hợp chất khí của R với hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 17 R là
Câu 17 Chất khử là
A chất nhường electron B chất nhận electron.
Câu 18 Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl, S Trong các phân tử dưới đây, liên kết giữa
các nguyên tử trong phân tử nào phân cực nhất?
Câu 19 Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2→ 2N2 + 6H2O Trong phản ứng, phân tử NH3 là chất
C vừa bị khử, vừa bị oxi hóa D không bị khử, không bị oxi hóa.
Câu 20 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
A Phản ứng thế trong hóa vô cơ B Phản ứng phân hủy.
Trang 20C Phản ứng trao đổi D Phản ứng hóa hợp.
Câu 21 Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất
khí với hiđro Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóatrị cao nhất với oxi là 54,11% Nguyên tố R là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 0,53 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp trong nước, thu
được 0,336 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 25 Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4 thu được V lít (đktc) khí O2 Lượng oxi này cho phảnứng hết với kim loại R (có hóa trị không đổi) thì thu được 5,92 gam chất rắn X Cho chất rắn X vào dungdịch H2SO4 loãng dư thu được 4,032 lít H2 (đktc) Giá trị của V và kim loại R lần lượt là
Đề 2.
Câu 1 Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là
Trang 21A proton, electron và nơtron B proton và electron.
Câu 2 Đồng vị liên quan đến phần nào của nguyên tử
C Cả hạt nhân và vỏ nguyên tử D Tất cả đều đúng.
Câu 3 Nguyên tố X có ba đồng vị, có số khối là A , A1 2 và A và phần trăm số nguyên tử tương ứng là3x%, y% và z% Nguyên tử khối trung bình được tính theo công thức
A 14 nơtron, 13 proton và 13 electron B 13 nơtron và 14 proton.
C 14 nơtron và 13 proton D 13 electron và 14 nơtron.
Câu 5 Nguyên tố có Z = 13 thuộc nguyên tố
A 14, 3, IVA B 15, 3, IVA C 16, 4, VIA D 16, 3, VIA.
Câu 8 Ý nghĩa của số thứ tự nguyên tố là nó xác định
A vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
B số proton trong hạt nhân nguyên tử.
C số lớp năng lượng.
D số nơtron trong nguyên tử.
Câu 9 Tính chất hoá học của nguyên tố được xác định trước tiên bằng
A điện tích hạt nhân nguyên tử.
B vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
C khối lượng nguyên tử.
D cấu hình của lớp electron hóa trị.
Câu 10 Nguyên tố hoá học có Z = 17 cùng nhóm với nguyên tố nào có số thứ tự nào dưới đây?
Câu 11 Tính chất kim loại và phi kim của một nguyên tố theo quan điểm hoá học được thể hiện:
A Hoạt tính tương tác của chúng với kim loại hoặc phi kim.
B Khả năng nhường electron tạo ion dương (của kim loại) và nhận electron thành ion âm (của phi kim).
Trang 22C Khả năng nhường electron tạo ion âm (của phi kim ) và nhận electron thành ion dương (của kim
loại)
D Khả năng nhường electron tạo ion dương (của phi kim ) và nhận electron thành ion âm (của kim
loại)
Câu 12 R có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng 3 lần hóa trị đối với hiđro trong hợp chất khí, công thức
của oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro có dạng
A RO2 và RH4 B R2O5 và RH3 C RO3 và RH2 D không xác định được Câu 13 Ion R có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử tương ứng có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D Tất cả đều đúng Câu 14 Hai nguyên tố X và Y cùng phân nhóm thuộc hai chu kì kế tiếp có tổng số số proton là 32 Hai
nguyên tố đó là:
Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai?
A Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa những ion mang điện tích trái dấu.
B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể ion.
C Liên kết cộng hóa trị là liên kết đươc tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều đôi electron dùng
chung
D Trong phân tử H2 có liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 16 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất ion?
Trang 23c) Y là đồng vị của X, có số nơtron ít hơn đồng vị X 2 hạt Xác định nguyên tử khối trung bình của haiđồng vị trên, biết tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 1 : 3.
Câu 2 (1,0 điểm):
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
a) NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O
b) FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
Ghi rõ chất khử và chất oxi hóa
Câu 3 (2,0 điểm):
Nguyên tố R có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro
a) Cho biết R thuộc phân nhóm nào?
b) A là hợp chất khí của R với hiđro có 25% khối lượng hiđro Xác định nguyên tử khối của R
c) Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo oxit cao nhất của R, oxit đó có cực không? Cho độ âmđiện của oxi và cacbon lần lượt là 3,44 và 2,55
Đáp án Phần I Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
a) Gọi E, P, N là số electron, proton, nơtron của X
Nguyên tử trung hòa điện, nên E = P = Z
b) 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Trang 24Ta có : R 75% 3 R 12
4,1 25%= = → = .
Tra bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ta có R là C
c) Công thức phân tử oxit cao nhất của A là CO2 (0,25 đ)
Hiệu độ âm điện: 3,44 – 2,55 = 0,89 → Liên kết C = O phân cực về phía oxi (0,25 đ)
Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng, nên 2 liên kết phân cực (C = O) triệt tiêu nhau
HỌC KỲ 2
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 3
Đề 3.1
Câu 1 Phương trình hóa học đúng là
A Fe + Cl2→ FeCl2 B 2HBr + 2FeCl3→ 2FeCl2 + Br2 + 2HCl
C 2HI + 2FeCl3→ 2FeCl2 + I2 + 2HCl D 2HF + 2FeCl3→ 2FeCl2 + F2 + 2HCl
Câu 2 Trong các đơn chất sau, đơn chất nào không thể hiện tính khử?
Câu 3 Axit flohiđric có thể được đựng trong bình chứa làm bằng
Câu 4 Hiđro halogenua kém bền nhiệt nhất là
C thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử D tính axit.
Câu 7 Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của khí hiđro clorua?
A Làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm B Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2
C Tác dụng với khí NH3.D Tan nhiều trong nước.
Câu 8 Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch KMnO4 là:
A KCl, MnCl2, H2O B Cl2, MnCl2, KOH
C Cl2, KCl, MnO2 D Cl2, MnCl2, KCl, H2O
Câu 9 Thành phần hóa học chính của nước clo là:
A HClO, HCl, Cl2, H2O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O
C CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O D HCl, KCl, KClO3, H2O
Câu 10 Halogen là những phi kim hoạt động hoá học mạnh được thể hiện ở