1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết Học kỳ 2 Năm học 2011 Môn: Hoá học 12- Nâng cao docx

9 366 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 217,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại a thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn.. Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là: a Cả 4 kim loại.. c nồng

Trang 1

Đề kiểm tra 1 tiết- Học kỳ 2- Năm học 2011 Môn: Hoá học 12- Nâng cao -Thời gian: 45 phút

Mã đề: 112

*Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

1/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn

b thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

c thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

d thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học

2/ Cho các kim loại: Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a Cả 4 kim loại b Na, Ba, Al c Na, Mg d Na, Ba

3/ Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al

2O

3 trong các ống nghiệm mất nhãn, ta dùng dung dịch:

a CuSO

3 đặc, to c Na

2CO

4/ Để bảo quản kim loại kiềm, ta cần phải

a ngâm chúng trong dung dịch axit b ngâm chúng trong dầu hoả

c ngâm chúng trong nước d giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

5/ Kim loại không có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl

3 là

6/ Nguyên tắc sản xuất nhôm là:

a Khử Al3+ thành Al b Oxi hoá Al3+ thành Al

c Hoà tan Al

2O

3 trong criolit nóng chảy d Điện phân Al

2O

3 nóng chảy

7/ Cho một luồng khí CO đi qua 3,2 gam bột CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 2,72 gam chất rắn

Tính hiệu suất của phản ứng ? (cho Cu=64, C=12, O=16)

8/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

9/ Trộn 3,78 gam bột Al với 9,6 gam Fe

2O

3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, lấy sản phẩm thu được cho vào dung dịch NaOH dư Tính V ml H

2 thoát ra (đkc) ? (Cho Al=27, Fe=56, O=16)

10/ Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

a nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng b khối lượng của điện cực Ag giảm

c nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng d khối lượng của điện cực Zn tăng

11/ Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối sau: AlCl

3, NaCl, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4, CuSO

4 Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây ?

a AlCl

3, NaCl b AlCl

3, MgCl

2, Pb(NO

3) 2

c MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4, Pb(NO

3) 2

12/ Cho hỗn hợp A gồm x mol Mg và y mol Zn tác dụng với dung dịch B chứa z mol Ag+ và t mol Cu2+

Để sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối thì điều kiện của y là

a y ≤ t + z/2 -x b y > t + z -x c y ≥ t + z/2 -x d y < x - z/2

13/ Để làm mềm một loại nước cứng có chứa MgCl

2 và Ca(HCO

3)

2 , ta nên dùng

a dung dịch HCl b dung dịch Na

2CO

3

Trang 2

14/ Cho luồng khí H

2(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al

2O

3, Fe

3O

4, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a Al, Fe, Cu, MgO b Al, Fe, Cu, Mg c Al

2O

3, Fe, Cu, Mg d Al

2O

3, Fe, Cu, MgO

15/ Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a tính khử của kim loại b cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

c các electron tự do trong tinh thể kim loại d khối lượng riêng của kim loại

16/ Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO

2 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,01 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)

2 ,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là (cho Ba=137, C=12, O=16)

a 6,9 g b 9,85 g c 7,88 g d 13,79 g

17/ Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và Pb Dùng hoá chất nào sau đây để có thể loại bỏ tạp chất?

a dd ZnSO

3)

3)

3)

2 dư

18/ Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al, Cu, Zn thu được 6,28 gam hỗn hợp B

gồm 3 oxit Hoà tan hết hỗn hợp B cần V (ml) dung dịch HCl 2M Tính V?

19/ Cho E0 (X2+ / X) = - 2,37V; E0 (Y+ / Y) = - 2,93V và E0 (Z2+ / Z) = + 0,34V Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

a Z, Y, X b Z, X, Y c Y, Z, X d Y, X, Z

20/ Cho hỗn hợp bột (Fe, Mg) phản ứng vừa đủ với 100 gam dd HNO

3 , thu được 672 ml NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) Tính C% của dd HNO

3 ? (Cho N=14, H=1, O=16)

a 7,56% b 6,3% c 5,67% d 8,19%

21/ Cho E0 (Pb2+/Pb) = -0,13V ; E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V Pin điện hoá được ghép bởi 2 cặp oxi hoá khử trên

có suất điện động chuẩn bằng :

a -0,63 V b +0,63 V c +0,89 V d -0,89 V

22/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng với NaHCO

3 ?

a tác dụng với dung dịch kiềm b tác dụng với dung dịch axit

c tác dụng với dung dịch BaCl

2 d đun nóng 23/ Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II) vào 200 ml dung dịch CuSO

4 0,2M Sau một thời gian, khối lượng thanh kim loại tăng 1,2 gam và nồng độ CuSO

4 còn lại là 0,05M Kim loại R là (cho Cu=64)

a Mg (24) b Zn (65) c Fe (56) d Ca (40)

24/ Điện phân dung dịch AgNO

3 với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được

là (cho Ag=108, O=16)

a 0,05 g b 3,02 g c 1,5 g d 6,05 g

25/ Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì ?

a Thanh Al tan trước, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

b Thanh Al tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Zn

c Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H

2 thoát ra từ cả 2 thanh

d Thanh Zn tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

……… Hết………

Trang 3

Đề kiểm tra 1 tiết- Học kỳ 2- Năm học 2008- 2009 Môn: Hoá học 12-Nâng cao -Thời gian: 45 phút

Mã đề: 224

*Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

1/ Cho E0 (Pb2+/Pb) = -0,13V ; E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V Pin điện hoá được ghép bởi 2 cặp oxi hoá khử trên

có suất điện động chuẩn bằng :

a +0,89 V b -0,63 V c -0,89 V d +0,63 V

2/ Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al, Cu, Zn thu được 6,28 gam hỗn hợp B

gồm 3 oxit Hoà tan hết hỗn hợp B cần V (ml) dung dịch HCl 2M Tính V?

3/ Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II) vào 200 ml dung dịch CuSO

4 0,2M Sau một thời gian, khối lượng thanh kim loại tăng 1,2 gam và nồng độ CuSO

4 còn lại là 0,05M Kim loại R là (cho Cu=64)

a Ca (40) b Fe (56) c Zn (65) d Mg (24)

4/ Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và Pb Dùng hoá chất nào sau đây để có thể loại bỏ tạp chất ?

a dd Pb(NO

3)

3)

3)

4 dư

5/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng với NaHCO

3 ?

a đun nóng b tác dụng với dung dịch kiềm

c tác dụng với dung dịch BaCl

2 d tác dụng với dung dịch axit 6/ Để làm mềm một loại nước cứng có chứa MgCl

2 và Ca(HCO

3)

2 , ta nên dùng

a dung dịch NH

2CO 3

7/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

b thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn

c thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học

d thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

8/ Điện phân dung dịch AgNO

3 với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được

là (cho Ag=108, O=16)

a 1,5 g b 3,02 g c 6,05 g d 0,05 g

9/ Trộn 3,78 gam bột Al với 9,6 gam Fe

2O

3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, lấy sản phẩm thu được cho vào dung dịch NaOH dư Tính V ml H

2 thoát ra (đkc) ? (Cho Al=27, Fe=56, O=16)

10/ Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

a khối lượng của điện cực Zn tăng b nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng

c khối lượng của điện cực Ag giảm d nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng

11/ Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì ?

a Thanh Zn tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

b Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H

2 thoát ra từ cả 2 thanh

c Thanh Al tan trước, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

d Thanh Al tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Zn

12/ Cho các kim loại: Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a Na, Ba b Na, Mg c Cả 4 kim loại d Na, Ba, Al

13/ Kim loại không có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl

3 là

14/ Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO

2 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,01 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)

2 ,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là (cho Ba=137, C=12, O=16)

a 9,85 g b 6,9 g c 7,88 g d 13,79 g

Trang 4

15/ Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a cấu tạo mạng tinh thể của kim loại b các electron tự do trong tinh thể kim loại

c khối lượng riêng của kim loại d tính khử của kim loại

16/ Để bảo quản kim loại kiềm, ta cần phải

a ngâm chúng trong dầu hoả b giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

c ngâm chúng trong dung dịch axit d ngâm chúng trong nước

17/ Nguyên tắc sản xuất nhôm là:

a Hoà tan Al

2O

3 trong criolit nóng chảy b Điện phân Al

2O

3 nóng chảy

c Khử Al3+ thành Al d Oxi hoá Al3+ thành Al

18/ Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al

2O

3 trong các ống nghiệm mất nhãn, ta dùng dung dịch:

a CuSO

2CO

3 đặc, to d NaOH

19/ Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối sau: AlCl

3, NaCl, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4, CuSO

4 Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây ?

a AlCl

3, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4

c AlCl

3, NaCl d CuSO

4, Pb(NO

3) 2

20/ Cho hỗn hợp bột (Fe, Mg) phản ứng vừa đủ với 100 gam dd HNO

3 , thu được 672 ml NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) Tính C% của dd HNO

3 ? (Cho N=14, H=1, O=16)

a 7,56% b 8,19% c 5,67% d 6,3%

21/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

22/ Cho luồng khí H

2(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al

2O

3, Fe

3O

4, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a Al

2O

3, Fe, Cu, MgO b Al, Fe, Cu, Mg c Al

2O

3, Fe, Cu, Mg d Al, Fe, Cu, MgO

23/ Cho hỗn hợp A gồm x mol Mg và y mol Zn tác dụng với dung dịch B chứa z mol Ag+ và t mol Cu2+

Để sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối thì điều kiện của y là

a y ≥ t + z/2 -x b y > t + z -x c y ≤ t + z/2 -x d y < x - z/2

24/ Cho E0 (X2+ / X) = - 2,37V; E0 (Y+ / Y) = - 2,93V và E0 (Z2+ / Z) = + 0,34V Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

a Z, X, Y b Y, Z, X c Y, X, Z d Z, Y, X

25/ Cho một luồng khí CO đi qua 3,2 gam bột CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 2,72 gam chất rắn

Tính hiệu suất của phản ứng ? (cho Cu=64, C=12, O=16)

……… Hết………

Đề kiểm tra 1 tiết- Học kỳ 2- Năm học 2008- 2009 Môn: Hoá học 12 - Nâng cao -Thời gian: 45 phút

Trang 5

Mã đề: 335

*Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

1/ Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì ?

a Thanh Zn tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

b Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H

2 thoát ra từ cả 2 thanh

c Thanh Al tan trước, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

d Thanh Al tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Zn

2/ Để bảo quản kim loại kiềm, ta cần phải

a ngâm chúng trong dung dịch axit b giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

c ngâm chúng trong dầu hoả d ngâm chúng trong nước

3/ Cho luồng khí H

2(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al

2O

3, Fe

3O

4, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a Al, Fe, Cu, Mg b Al

2O

3, Fe, Cu, Mg c Al

2O

3, Fe, Cu, MgO d Al, Fe, Cu, MgO

4/ Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và Pb Dùng hoá chất nào sau đây để có thể loại bỏ tạp chất ?

a dd ZnSO

3)

3)

3)

2 dư

5/ Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối sau: AlCl

3, NaCl, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4, CuSO

4 Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây ?

a MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

3, MgCl

2, Pb(NO

3) 2

c AlCl

3, NaCl d CuSO

4, Pb(NO

3) 2

6/ Cho một luồng khí CO đi qua 3,2 gam bột CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 2,72 gam chất rắn

Tính hiệu suất của phản ứng ? (cho Cu=64, C=12, O=16)

7/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

8/ Trộn 3,78 gam bột Al với 9,6 gam Fe

2O

3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, lấy sản phẩm thu được cho vào dung dịch NaOH dư Tính V ml H

2 thoát ra (đkc) ? (Cho Al=27, Fe=56, O=16)

9/ Để làm mềm một loại nước cứng có chứa MgCl

2 và Ca(HCO

3)

2 , ta nên dùng

a dung dịch HCl b dung dịch Na

2CO

3

10/ Nguyên tắc sản xuất nhôm là:

a Khử Al3+ thành Al b Điện phân Al

2O

3 nóng chảy

c Hoà tan Al

2O

3 trong criolit nóng chảy d Oxi hoá Al3+ thành Al

11/ Cho E0 (X2+ / X) = - 2,37V; E0 (Y+ / Y) = - 2,93V và E0 (Z2+ / Z) = + 0,34V Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

a Y, Z, X b Z, Y, X c Z, X, Y d Y, X, Z

12/ Cho E0 (Pb2+/Pb) = -0,13V ; E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V Pin điện hoá được ghép bởi 2 cặp oxi hoá khử trên

có suất điện động chuẩn bằng :

a -0,63 V b +0,63 V c +0,89 V d -0,89 V

13/ Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al

2O

3 trong các ống nghiệm mất nhãn, ta dùng dung dịch:

a Na

2CO

3 đặc, to

14/ Cho hỗn hợp A gồm x mol Mg và y mol Zn tác dụng với dung dịch B chứa z mol Ag+ và t mol Cu2+

Để sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối thì điều kiện của y là

a y > t + z -x b y ≤ t + z/2 -x c y ≥ t + z/2 -x d y < x - z/2

Trang 6

15/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

b thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn

c thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học

d thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

16/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng với NaHCO

3 ?

a tác dụng với dung dịch axit b tác dụng với dung dịch BaCl

2

c tác dụng với dung dịch kiềm d đun nóng

17/ Cho hỗn hợp bột (Fe, Mg) phản ứng vừa đủ với 100 gam dd HNO

3 , thu được 672 ml NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) Tính C% của dd HNO

3 ? (Cho N=14, H=1, O=16)

a 5,67% b 7,56% c 6,3% d 8,19%

18/ Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

a khối lượng của điện cực Zn tăng b khối lượng của điện cực Ag giảm

c nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng d nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng

19/ Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al, Cu, Zn thu được 6,28 gam hỗn hợp B

gồm 3 oxit Hoà tan hết hỗn hợp B cần V (ml) dung dịch HCl 2M Tính V?

20/ Kim loại không có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl

3 là

21/ Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II) vào 200 ml dung dịch CuSO

4 0,2M Sau một thời gian, khối lượng thanh kim loại tăng 1,2 gam và nồng độ CuSO

4 còn lại là 0,05M Kim loại R là (cho Cu=64)

a Mg (24) b Fe (56) c Zn (65) d Ca (40)

22/ Điện phân dung dịch AgNO

3 với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được

là (cho Ag=108, O=16)

a 3,02 g b 0,05 g c 6,05 g d 1,5 g

23/ Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a khối lượng riêng của kim loại b tính khử của kim loại

c cấu tạo mạng tinh thể của kim loại d các electron tự do trong tinh thể kim loại

24/ Cho các kim loại: Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a Na, Ba, Al b Cả 4 kim loại c Na, Ba d Na, Mg

25/ Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO

2 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,01 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)

2 ,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là (cho Ba=137, C=12, O=16)

a 6,9 g b 9,85 g c 7,88 g d 13,79 g

……….Hết………

Đề kiểm tra 1 tiết- Học kỳ 2- Năm học 2008- 2009 Môn: Hoá học 12 - Nâng cao -Thời gian: 45 phút

Trang 7

Mã đề: 446

*Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

1/ Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

a nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng b khối lượng của điện cực Zn tăng

c nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng d khối lượng của điện cực Ag giảm

2/ Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng với NaHCO

3 ?

a đun nóng b tác dụng với dung dịch BaCl

2

c tác dụng với dung dịch axit d tác dụng với dung dịch kiềm

3/ Nguyên tắc sản xuất nhôm là:

a Hoà tan Al

2O

3 trong criolit nóng chảy b Oxi hoá Al3+ thành Al

c Điện phân Al

2O

3 nóng chảy d Khử Al3+ thành Al

4/ Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a các electron tự do trong tinh thể kim loại b tính khử của kim loại

c cấu tạo mạng tinh thể của kim loại d khối lượng riêng của kim loại

5/ Kim loại không có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl

3 là

6/ Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al, Cu, Zn thu được 6,28 gam hỗn hợp B

gồm 3 oxit Hoà tan hết hỗn hợp B cần V (ml) dung dịch HCl 2M Tính V?

7/ Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối sau: AlCl

3, NaCl, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4, CuSO

4 Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây ?

a AlCl

3, MgCl

2, Pb(NO

3)

2, Pb(NO

3)

2, ZnSO

4

c CuSO

4, Pb(NO

3)

3, NaCl

8/ Cho luồng khí H

2(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al

2O

3, Fe

3O

4, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a Al, Fe, Cu, Mg b Al

2O

3, Fe, Cu, MgO c Al

2O

3, Fe, Cu, Mg d Al, Fe, Cu, MgO

9/ Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

10/ Trộn 3,78 gam bột Al với 9,6 gam Fe

2O

3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, lấy sản phẩm thu được cho vào dung dịch NaOH dư Tính V ml H

2 thoát ra (đkc) ? (Cho Al=27, Fe=56, O=16)

11/ Cho hỗn hợp A gồm x mol Mg và y mol Zn tác dụng với dung dịch B chứa z mol Ag+ và t mol Cu2+

Để sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối thì điều kiện của y là

a y ≥ t + z/2 -x b y ≤ t + z/2 -x c y > t + z -x d y < x - z/2

12/ Cho một luồng khí CO đi qua 3,2 gam bột CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 2,72 gam chất rắn

Tính hiệu suất của phản ứng ? (cho Cu=64, C=12, O=16)

13/ Cho E0 (X2+ / X) = - 2,37V; E0 (Y+ / Y) = - 2,93V và E0 (Z2+ / Z) = + 0,34V Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

a Z, Y, X b Y, Z, X c Z, X, Y d Y, X, Z

14/ Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al

2O

3 trong các ống nghiệm mất nhãn, ta dùng dung dịch:

a NaOH b HNO

3 đặc, to c Na

2CO

4

15/ Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO

2 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,01 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)

2 ,

sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là (cho Ba=137, C=12, O=16)

a 7,88 g b 6,9 g c 9,85 g d 13,79 g

Trang 8

16/ Điện phân dung dịch AgNO

3 với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được

là (cho Ag=108, O=16)

a 6,05 g b 0,05 g c 3,02 g d 1,5 g

17/ Để bảo quản kim loại kiềm, ta cần phải

a ngâm chúng trong dung dịch axit b giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

c ngâm chúng trong nước d ngâm chúng trong dầu hoả

18/ Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II) vào 200 ml dung dịch CuSO

4 0,2M Sau một thời gian, khối lượng thanh kim loại tăng 1,2 gam và nồng độ CuSO

4 còn lại là 0,05M Kim loại R là (cho Cu=64)

a Fe (56) b Zn (65) c Mg (24) d Ca (40)

19/ Để làm mềm một loại nước cứng có chứa MgCl

2 và Ca(HCO

3)

2 , ta nên dùng

a dung dịch Na

2CO

20/ Cho E0 (Pb2+/Pb) = -0,13V ; E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V Pin điện hoá được ghép bởi 2 cặp oxi hoá khử trên

có suất điện động chuẩn bằng :

a +0,63 V b -0,63 V c +0,89 V d -0,89 V

21/ Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và Pb Dùng hoá chất nào sau đây để có thể loại bỏ tạp chất?

a dd Mg(NO

3)

3)

3)

2 dư

22/ Cho các kim loại: Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a Cả 4 kim loại b Na, Ba, Al c Na, Ba d Na, Mg

23/ Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì ?

a Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H

2 thoát ra từ cả 2 thanh

b Thanh Zn tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

c Thanh Al tan, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Zn

d Thanh Al tan trước, bọt khí H

2 thoát ra từ thanh Al

24/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

b thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học

c thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

d thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn

25/ Cho hỗn hợp bột (Fe, Mg) phản ứng vừa đủ với 100 gam dd HNO

3 , thu được 672 ml NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) Tính C% của dd HNO

3 ? (Cho N=14, H=1, O=16)

a 5,67% b 8,19% c 7,56% d 6,3%

……….Hết………

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1- HOÁ 12-HK2-0809

Trang 9

¤ Đáp án của đề thi: 112

1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]b 14[ 1]d 15[ 1]c 16[ 1]c 17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]b 20[ 1]a 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]a 24[ 1]b 25[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi: 224

1[ 1]d 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]b 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]a 24[ 1]a 25[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi: 335

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]c 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]d 24[ 1]c 25[ 1]c

¤ Đáp án của đề thi: 446

1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]b 9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]c 17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]d 25[ 1]c

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w