1. Trang chủ
  2. » Đề thi

5 đề ôn luyện hóa 12 học kỳ 1

31 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu OH tạo dung dịch màu xanh lam.. C đúng vì anilin không có liên kết π nên không phản ứng được với dung dịch Br2.. Câu 27: Đáp án C A không phân biệt đư

Trang 1

ĐỀ SỐ 1



ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

Môn: Hóa HọcThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá

Câu 3 Cho m gamH NCH COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,252 2

gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là

A polietilen B poliacrilonitrin C poli(vinyl axetat) D poli(vinyl clorua) Câu 5 Chất có phản ứng tráng gương là

Câu 6 Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện

thường là

Câu 7 Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO 1M, sau phản ứng3

thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa m gam Cu.

Giá trị của m là

Câu 8 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH COOC H và3 2 5 H NCH COOC H tác dụng vừa đủ với 200 ml dung2 2 2 5

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6 C Tơ tằm D Tơ nitron.

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

2

O (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Trang 2

Câu 11 Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

Câu 12 Tên gọi củaH NCH COOH là2 2

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu OH tạo dung dịch màu xanh lam.( )2

B Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 14 Số công thức cấu tạo của amin bậc I ứng với công thức phân tửC H N là4 11

Câu 15 Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung làC H O n( 2 )m

B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

C hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl.

D hợp chất tạp chức, có công thức chung làC H O n( 2 )m

Câu 16 Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna Số

polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A.CH COOC H 3 2 5 B C H COOC H2 3 2 5 C.C H COOC H 2 5 2 3 D C H COOCH2 3 3

Câu 19 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

Câu 20 Cho các chất sau:NH (1), anilin (2), metylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ3

là:

A (4), (3), (1), (2) B (4), (3), (2), (1) C (2), (1), (3), (4) D (2), (4), (1), (3).

Trang 3

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metylamin không làm đổi màu quỳ tím

B Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím.

C Alanin không có phản ứng với dung dịch Br 2

D Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl.

Câu 23 Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni,t0) Qua hai phản ứng nàychứng tỏ glucozơ

A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

Câu 24 Xà phòng hóaC H COOC H trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là2 5 2 5

A C H COONa6 5 B C H ONa2 5 C C H COONa2 5 D.HCOONa .

Câu 25 Cho các este: CH COOC H3 6 5(1);CH COOCH CH3 = 2(2);CH2 =CHCOOCH3(3);

HCOOCH CH CH= CH COOCH C H Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2),(3), (4), (5) D (1), (2), (4).

Câu 26 Hợp chất X có công thức cấu tạo làCH CH COOCH Tên gọi của X là3 2 3

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl axetat.

Câu 27 Chỉ dùngCu OH( ) /2 NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt

là:

A Saccarozơ, glixerol, ancol etylic B Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol.

C Glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic D Glucozơ, glixerol, anđehit axetic.

Câu 28 Xà phòng hóa X thu được glixerol Chất X là

A metyl fomat B benzyl axetat C metyl axetat D tristearin.

Câu 29 Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6; (2) tơ nilon-6; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon Dãy chỉ

gồm các tơ thuộc loại poliamit là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1),(2) D (1), (2), (3), (4).

Trang 4

Câu 30 Polime dùng làm tơ nilon-6,6: (−HN−[CH2]6 −NHOC C H− 4 8−CO−)nđược điều chế từ cácmonome

A axit ɛ-aminocaproic B axit ađipic và hexametylenđiamin.

C axit ađipic và etylen glicol D phenol và fomanđehit.

Câu 31 Số este có công thức phân tửC H O mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit4 8 2

fomic (HCOOH) là

Câu 32 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được vớiH O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện2

thích hợp) là:

A Saccarozơ, etyl axetat, glucozơ B Tinh bột, tristearin, valin.

C Gly- Ala, fructozơ, triolein D Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat Câu 33 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tửC H O không tham gia phản ứng tráng bạc Cho4 6 4

a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y,

thu được 0,2 molCO và 0,3 mol2 H O Giá trị của a và m lần lượt là2

A 0,2 và 12,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,1 và 16,8.

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được ∝-amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 36 Este X mạch hở, có công thức phân tử C H O Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa4 6 2

đủ Thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 37 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 38 Axit thuộc loại amino axit là

A axit axetic (CH 3 COOH) B axit glutamic (H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2 ).

C axit stearic (C 17 H 35 COOH) D axit ađipic (C 4 H 8 (COOH) 2 ).

Trang 5

Câu 39 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng.

Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 40 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa

10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

Trang 6

Đáp án

Trang 7

Công thức chung của hỗn hợp ban đầu có dạng RCOOC H2 5

Đốt cháy cacbohidrat luôn có:n CO2 =n O2 =0,1125mol

Bảo toàn khói lượng:m n= CO2 +m H O2 −m O2 =0,1125.44 1,8 0,1125.32 3,15+ − = gam

Câu 13: Đáp án A

A đúng vì saccarozơ có các nhóm OH gắn vào C kề nhau nên phản ứng với Cu(OH) 2 tạo dung dịch màuxanh lam

B sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

C sai vì glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân

D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc

Câu 14: Đáp án A

Amin bậc I có công thức phân tử C 4 H 11 N có dạng C 4 H 9 NH 2

Gốc hiđrocacbon C 4 H 9 có 4 đồng phânCó 4 amin bậc I ứng với công thức phân tử C 4 H 11 N.

Câu 16: Đáp án D

Các polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là poliamit, polieste, polisaccarit

→Gồm có: (1) xenlulozơ, (2) protein, (3) tơ nilon-7

Tơ tằm là tơ thiên nhiên→A sai.

Tơ nilon-6,6 và tơ nilon là tơ tổng hợp→B,C sai.

Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)→D đúng.

Câu 20: Đáp án C

Thứ tự lực bazơ tăng dần:C H NH6 5 2 <NH3 <CH NH3 2 <(CH3 2) NHhay (2) (1) (3) (4).< < <

Trang 8

Câu 21: Đáp án A

X làm quỳ tím chuyển màu xanh→Loại B vì anilin không làm đổi màu quỳ tím.

Khi cho dung dịch I 2 vào Y thấy có màu xanh tím →Loại D.

Khi cho Cu(OH) 2 vào Z thấy có màu tím→A đúng vì lòng trắng trứng là protein nên tạo phức màu tím

với Cu(OH) 2 /OH -

Câu 22: Đáp án A

A sai vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh

B đúng vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh còn glyxin (số nhóm COOH = số nhóm NH 2)không làm đổi màu quỳ tím

C đúng vì anilin không có liên kết π nên không phản ứng được với dung dịch Br2

D đúng vì anilin là amin có tính bazơ nên phản ứng được với HCl.

Câu 23: Đáp án D

Khi phản ứng với AgNO 3 /NH 3, glucozơ thể hiện tính khử

Khi phản ứng với H 2 (Ni, t o ), glucozơ thể hiện tính oxi hóa.

RCOOC R =CH R− thu được xetol

→Những este khi thủy phân không thu được ancol gồm: (1), (2).

Câu 27: Đáp án C

A không phân biệt được saccarozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

B không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

C phân biệt được cả ba chất:

Glucozơ hòa tan tạo thành dung dịch xanh lam

Lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím

Ancol etylic không phản ứng

D không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

Câu 29: Đáp án C

Tơ thuộc loại poliamit là những tơ chứa liên kết CO-NH

→Các tơ thuộc loại poliamit là (1), (2)

Câu 31: Đáp án C

Este thỏa mãn có công thức dạng HCOOC 3 H 7

Gốc C 3 H 7 có 2 đồng phân nên este HCOOC 3 H 7 cũng có 2 đồng phân:HCOOCH 2 CH 2 CH 3

HCOOCH(CH 3 )CH 3

Câu 33: Đáp án C

Trang 9

Đốt cháy hoàn toàn ancol Y:

nH O >n CO →Y là ancol no, mạch hở:n Y =nH O2 −n CO2 =0,1mol

→Số C trong Y = 2 0, 2

20,1

CO Y

(b) sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(c) sai vì triolein là chất béo không no nên ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 10

A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 2 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A Xà phòng B Ancol etylic C Glucozơ D Etylen glicol

Câu 3 Dung dịch không có phản ứng màu biure là

A Gly-Ala-Val B Albumin (lòng trắng trứng)

C Gly-Ala-Val-Gly D Gly-Val

Câu 4 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 5 Ở nhiệt độ thường chất tồn tại ở thể lỏng là

A Saccarozơ B Tristearin C Glyxin D Anilin

Câu 6 Để tác dụng hết 3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH1M (đun nóng) Giá trị của V là

A 50 B 100.C 150.D 500

Câu 7 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch HCl

C Fe và dung dịch FeCl3 D Cu và dung dịch FeCl2

Câu 8 Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?

A Poliacrilonitrin B Nilon-6 C Poli (vinyl clorua) D Nilon-6,6

Câu 9 Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là

A Axit glutamic B Lysin C Valin D Alanin

Câu 10 Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với natri là

A HCOOH B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 11 Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là

A Glucozơ B Alanin C Anilin D Metyl amin

Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kếtpeptit trong phân tử X là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển xanh?

A Metylamin B Etylamin C Anilin D Trimetylamin

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để tác dụng với m gam X cần

đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 150.B 50 C 100.D 200

Câu 15 Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là

Trang 11

A 20000 B 17000 C 15000 D 18000.

Câu 16 Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là

A.Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được m gam glixerol Giá trị của m là

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metylamin là chất khí, không màu, không mùi

B Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh

Câu 21 Cho các chất sau: Fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là

Câu 24 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A Polietilen B Poli(metyl metacrylat)

C Poli(phenol-fomatdehit) D Poli(vinyl clorua)

Câu 25 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A Glixerol B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ

Câu 26 Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tácdụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chấtrắn khan Giá trị của m là

A 29,19 B 36,87 C 31,27 D 37,59

Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 12

A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val B Fomandehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.

C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala D Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Ala

Glu-Val-Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val nhưngkhông có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 29 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

A Na2CO3 và BaCl2 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và FeCl2 D AgNO3 vàFeCl3

Câu 32 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H13N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ

đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn nhất của m là

A 30 B 21 C 10 D 42

Trang 13

Câu 35 Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các mino axit đặc H2N-R-COOH Thủy phân hoàntoàn 0,2 mol X trong 800 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn khan thu dược khi cô cạn dungdịch sau phản ứng là

A 31,9 gam B 71,8 gam C 73,6 gam D 44,4 gam

Câu 36 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol

Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z Thu được kết tủa

T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A 79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%

Câu 38 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác

Ni, to), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗnhợp khí Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp Tgồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phầntrăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất là

A 55 B 66 C 44 D 33

Câu 39 Hỗn hợp E gồm có các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho hoàn toàn lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 (ởđktc) Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của mlà

A 13,70 B 11,78 C 12,18 D 11,46

Câu 40 Hỗn hợp X gồm các amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxit và nito tương ứng là 192: 77

Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàntoàn với 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O2 (đktc) thu được N2, H2O và 27,28 gam CO2 Giá trị của

V là

A 16,686 B 16,464 C 16,576 D 17,472

Trang 14

C sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D sai vì tinh bột không có nhóm CHO (không chuyển hóa thành chất có nhóm CHO) nên không có phảnứng tráng bạc

Trang 15

Bảo toàn nguyên tố N trong phản ứng đốt cháy: nN =2nN 2 =0,1 mol

Amin đơn chức nên khi phản ứng với HCl: nHCl =na min =nN=0,1mol

Công thức cấu tạo PE là (CH2−CH )2 n (với n là hệ số polime hóa).

A sai vì metylamin có mùi khai

B sai vì không phải amin nào cũng tan nhiều trong nước, ví dụ anilin ít tan trong nước

C đúng

D sai vì alanin có số nhóm COOH = số nhóm NH2 nên không làm đổi màu quỳ tím

Câu 21: Đáp án A

Những hợp chất hữu cơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Ancol đa chức có các nhóm OH gắn vào C kề nhau tạo dung dịch màu xanh lam Ví dụ: fructozơ,glucozơ, saccarozơ, glixerol, etylen glicol…

Axit cacboxylic tạo dung dịch màu xanh nhạt

Tripeptit trở lên và protein tạo phức màu tím (phản ứng màu biure Cu(OH)2/OH-)

Ngày đăng: 22/04/2020, 07:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w