1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra hóa 8 học kỳ 2

3 400 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra hóa 8 học kỳ 2
Trường học Trường THCS Phan Đình Phùng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích chất khí còn lại sau phản ứng là:  A.. Câu 8: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:  A.. Nước là dung môi, rượu là chất tan.. Rượu và nước vừa

Trang 1

Phòng GD-ĐT Q Thanh Khê

MÔN HOÁ HỌC LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Điểm phần tự luận

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Hãy đánh chéo vào ô vuông trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm oxit axit?

 A CO , CO2 , Al2O3 , P2O5

 B CO2 , P2O5 , SiO2 , SO3

 C CaO , SO2 , Fe2O3 , P2O5

 D MgO , SO3 , NO2 , PbO

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm muối ?

 A KNO3 , NaOH , CuCl2 , MgCO3

 B HNO3 , CaSO4 , KOH , MgCl2

 C CaHPO4, CuSO4, Mg(NO3)2 , NaHCO3

 D CaCl2 , Fe(OH)3 , HCl, K2SO4

Câu 2: Đốt cháy 10 ml khí Hiđro trong 10 ml khí

Oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích

chất khí còn lại sau phản ứng là:

 A 5 ml khí hiđro

 B 5 ml khí oxi

 C 10 ml khí hiđro

 D 10 ml khí oxi

Câu 8: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan

của chất khí trong nước:

 A Đều giảm

 B Đều tăng

 C Có thể tăng và có thể giảm

 D Không tăng và cũng không giảm

Câu 3: Dãy công thức hoá học nào sau đây viết

đúng

 A Ca(HCO3)2 , MgCO3 , Al(OH)3 , NaCl

 B FeCl3 , MgSO4 , CaCl3 , HCl

 C MgOH , NaHCO3 , Cu(NO3)2 , Fe2(SO4)3

 D MgCl3 , NaCl2 , AlSO4 , Fe(OH)2

Câu 9: Trộn 30 ml nước với 70 ml rượu cồn Phát

biểu nào sau đâu đúng ?

 A Nước là dung môi, rượu là chất tan

 B Rượu là dung môi, nước là chất tan

 C Rượu và nước vừa là chất tan vừa là dung môi

 D Không thể kết luận điều gì

Câu 4: Để tránh ô nhiễm nguồn nước, thực hiện

biện pháp nàp sau đây ?

 A Không vứt rác thải xuống các nguồn nước

như ao hồ, sông, biển

 B Phải xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải

công nghiệp trước khi cho vào cống chung

 C Tuyên truyền giáo dục cộng đồng, xã hội giữ

vệ sinh môi trường bằng nhiều hình thức phong

phú

 D Tất cả các biện pháp trên

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai ?

 A Nồng độ phần trăm của dung dịch là số gam chất đó có trong 100 gam dung dịch

 B Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

 C Phần lớn độ tan của chất rắn tăng khi tăng nhiệt độ

 D Đối với chất lỏng như rượu êtylic (nhiệt độ sôi

là 78,30C) khi hoà tan trong nước đun sôi thì độ tan tăng

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

 A Thêm nước vào dung dịch muối ăn chưa bão

hoà được dung dịch muối ăn bão hoà

 B Oxit axit đều là oxit của phi kim

 C Tất cả các phản ứng điều chế Oxi trong phòng

thí nghiệm đều là phản ứng phân huỷ

 D Khi càng lên cao thì tỉ lệ thể tích khí Oxi

trong không khí càng tăng

Câu 11: Dãy Oxit nào sau đây tác dụng với nước

cho axit t ương ứng ?

 A P2O5 , CaO , CuO , SO3

 B Na2O , SO3 , CO2 , P2O5

 C CO2 , SO3 , P2O5 ; NO2

 D MgO , SO3, CaO, P2O5

Câu 6: Thu khí Oxi bằng cách đẩy nước là do:

 A Khí Oxi tan ít trong nước

 B Khí Oxi tan nhiều trong nước

 C Khí Oxi khó hoá lỏng

 D Khí Oxi nhẹ hơn nước

Câu 12: Có 3 chất bột trắng là CaO, P2O5 và NaCl

Có thể phân biệt ba chất này bằng cách dùng:

 A Nước

 B Quỳ tím

 C Cả A và B

 D Chọn cách khác

Họ tên HS:

Lớp: 8/

Trang 2

B TỰ LUẬN ( 7điểm)

Câu I (4 điểm)

1 Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:

a/ Na + H2O → ? + ?

b/ Fe + ? → FeSO4 + H2 c/ Fe3O4 + ? → Fe + H2O d/ KClO3 → ? + ?

e/ P2O5 + HO → ?

2 Gọi tên sản phẩm (là hợp chất) ở các phản ứng a, b, d, e 3 Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào? Nếu là phản ứng oxi hoá - khử, xác định chất khử, chất oxi hoá? Câu II (3 điểm) 1 (1,5đ) Tính khối lượng muối NaCl có thể tan hết trong 750g nước ở 250C Biết rằng ở nhiệt độ này độ tan của NaCl trong nước là 36g Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl ở trên 2 (1,5đ) Cho 13g kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M. a Viết phương trình hoá học b Tính thể tích HCl cần dùng? c Tính thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn ? ( Cho: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5) Bài làm

t o

t o

MnO 2

Trang 3

ĐÁP ẤN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HOÁ HỌC 8

A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ) (Mỗi câu đúng 0,25đ)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu10 Câu11 Câu12

B Phần tự luận (7đ)

I/

(4đ) 1 Hoàn thành đủ và cân bằng phương trình hoá học đúng được 0,5 điểmmỗi câu (0,5đ x 5)

2 Gọi tên đúng các hợp chất ở sản phẩm

3 Phân loại đúng phản ứng

Xác định đúng chất khử, chất oxi hoá

(2,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

II/

(3đ) 1 Xác định đúng CaCl

36.750

100

C% 270.100% 26, 47%

270 750

2 a) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1)

Zn

13

60

b) (1)  nHCl = 0,4 (mol)

M

M

c) (1)  nH2 nZn 0, 2(mol)

 VH 2 0, 2.22, 4 4, 48(l)

(0,75đ ) (0,75đ)

(0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

Ngày đăng: 25/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w